Khi viết u đặt bút dưới đường kẻ 2viết nét xiên phải, lia bút viết 2 nét móc ngược Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng - Em hãy ghép u, ư với các âm đã học, thêm dấu thanh tạo tiếng mới
Trang 1TUẦN 5 (Từngày 16/9 đếnngày 20/9/2013) Thứ,
537
385
Chàocờđầutuầnu-ư (Tiết 1)
u-ư (Tiết 2)Giữgìnsáchvở, DDHT (Tiết1)(GDBVMT+ GDSDNLTK - HQ)
1739405
Số 7x-ch (Tiết 1)x-ch (Tiết 2)Xédánhìnhvuông, hìnhtròn (Tiết 2)
184142
Số 8s-r (Tiết 1)s-r (Tiết 2)
1943445
Số 9k-kh (Tiết 1)k-kh (Tiết 2)Vệsinhthânthể(GDKNS – GDSDNLTK & HQ)
20
45465
Số 0
Ôntập (Tiết 1)Ôntập (Tiết 2)Sinhhoạtcuốituần- HĐ ngoạikhóa
Thứ hai, ngày 16 tháng 09 năm 2013
Trang 2Tiết 37-38: HỌC VẦN
Bài 17: U – Ư (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được u, ư, nụ, thư, từ ngữ và câu ứng dụng
- Sử dụng thạo bộ đồ dùng để ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp, thích thú hơn khi học môn Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
- Vật thật: nụ hoa, phong thư
- Bộ chữ, bài soạn, sách
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên ghi: nụ, thư
- Trong tiếng nụ, thư có âm nào chúng ta đã
học ?
- Hôm nay chúng ta học âm : u, ư
Giáo ghi tựa bài
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm u
Trang 3- Chữ u cao 2 ô li Khi viết u đặt bút dưới
đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết 2
nét móc ngược
- Tiếng nụ tương tự
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ư
Quy trình tương tự như âm u
- Ư : viết u thêm dấu râu
- Phát âm ư : miệng mở hẹp như i, u
nhưng thân lưỡi nâng lên
Hướng dẫn viết
- Chữ u cao 2 ô li Khi viết u đặt bút dưới
đường kẻ 2viết nét xiên phải, lia bút viết 2 nét
móc ngược
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Em hãy ghép u, ư với các âm đã học, thêm
dấu thanh tạo tiếng mới
- Giáo viên ghi : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Giáo viên giải thích từ ứng dụng
Hát múa chuyển tiết 2
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu : Chúng ta sang tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên hướng dẫn đọc tựa bài, đọc từ
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết vở ô ly
Hoạt động 3: Luyện nói
- Giáo viên treo tranh
- Em thấy cô giáo đưa học sinh thăm cảnh
gì?
- Chùa một cột ở đâu?
- Mỗi nước có mấy thủ đô?
- Em biết gì về thủ đô Hà nội?
Trang 5( GDBVMT- GDSDNLTK VÀ HQ )
I Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Học sinh nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, các đồ dùng học tập
• GDBVMT : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận , sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên , BVMT, làm cho môi trường luôn sạch đẹp
- Giáo dục hs yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
• Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tậplà tiết kiệm được tiền của , tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sàn xuất sách vở , đồ dùng học tập.- Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.
Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài chấm vở bài tập đạo đức.
- Yêu cầu học sinh mở vở bài tập và tô màu
Hoạt động của học sinh
- Hát
- HS chú ý lắng nghe
- Đầu tóc cắt ngắn, thường xuyên tắm gội, cắt móng tay, móng chân
- Tự tin, vui vẻ, thoải mái, khoẻmạnh và được mọi người quý mến
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
- Hs chia thành 4 tổ, nhận rỗ và tiến hành lựa chọn
- Tiến hành lựa chon, cử đại diện lên bảng gắn
- Hs tự kiểm tra
Nhận xét tổ bạn
Trang 6- Hs nêu: sách vở, viết chì, viết máy, cặp, thước kẽ.
Bài tập 2: Giới thiệu đồ dùng học tập.
- Yêu cầu HS vỗ tay tuyên dương
Được đi học là một quyền lợi của trẻ em - -
Việc giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền được đi học của
- Viết chì, tẩy, chì màu, thước, vở bài tập đạo đức
- GV yêu cầu mở vở bài tập số 3: đánh dấu +
vào ô trống thể hiện hành động đúng
Sửa bài: Cô mời cứ 2 bạn thì 1 bạn hỏi, 1 bạn
trả lời cho 1 bức tranh
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn làm đúng hay sai?
+ Em muốn làm giống như bạn không?
Tranh 1: Bạn lau cặp cho sạch là rất đúng Em
Tranh 4 : Các bạn đùa giỡn lấy thước và cặp đỡ
nhau, không làm như vậy
- Hs tự làm bài tập của mình
- Hs tự chọn đôi lên bảng trình bày theo từng tranh phóng to
Gv treo sẵn trên bảng
- Tự nhận xét bài làm của bạn.-HS trả lời
Trang 7Tranh 5 : Bạn ở bẩn nên làm lấm lem tập vở
Không nên làm như bạn
Tranh 6 : Bạn ghi chép bài cẩn thận Em sẽ làm
Qua bài tập này, bạn nào đã biết cách giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập, hãy chỉ cho cô và các
bạn xem?
-Vì sao phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập?
-GV KL: Giữ gìn đồ dùng học tập là một trong
những nhiệm vụ học tập mà em phải thực hiện
Có như thế em mới thực hiện tốt quyền học tập
của mình và góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạch
đẹp Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tậplà tiết
kiệm được tiền của , tiết kiệm được nguồn tài
nguyên có liên quan tới sàn xuất sách vở , đồ
dùng học tập.- Tiết kiệm năng lượng trong
việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập
- Vậy bạn nào hứa với cô từ nay sẽ thực hiện
tốt?
4 Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học – tuyên dương
- Về nhà thực hiện như bài học, chuẩn bị bài
- HS nêu
- Hs đưa tay hưởng ứng
Trang 8Thứ ba, ngày 17 tháng 09 năm 2013Tiết: 17 TOÁN
SỐ 7
SGK – Tranh minh hoạ / SGK – Mẫu vật – bộ thực hành
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn Định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- 6 gồm mấy với mấy?
Giáo viên hỏi?
+ Trên bảng cô có mấy bông hoa?
+ Cô gắn thêm mấy bông hoa nữa?
+ Có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa, Hỏi cô
có mấy bông hoa?
-Tương tự cho các tranh trong sách
*-Yêu cầu;
- Các em lấy trong bộ thực hành ra các hột nút
- Xếp lên bàn 6 hột nút màu đỏ và đếm
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em có tất cả mấy
Hoạt động của học sinh
- Cô có 6 bông hoa
- Cô gắn thêm 1 bông hoa
- Cô có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa là 7 bông hoa
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ
1-7 bông hoa
- Học sinh lấy hột nút
- Xếp 6 hột nút đỏ lên bàn và đếm từ 1, 2, 3, 4, 5, 6; 6 hột nút đỏ
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em
Trang 9hột nút.
- Đếm và đặt trên bàn cho cô 7 que tính
- Bông hoa, hột nút, que tính đều có số lượng là
bao nhiêu?
Các em đã nhận biết mẫu vật có số lượng là
7 qua Hoạt động 2 cô sẽ giới thiệu các em làm
quen với số 7
Hoạt động 2
Giới thiệu số 7 và viết số 7.
* - Giáo viên gắn trên bảng số 7 in, 7 viết :
- Để thể hiện các mẫu có số lượng là 7 người ta
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cô mời 1 em đếm ngược từ 7 1?
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cả lớp đếm lại từ xuôi 17, đếm ngược 71
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự đã
học trong phạm vi mấy?
+ Số 7 liền sau số nào?
+ Số nào liền trước số 7?
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh lấy 7 que tính
- Đếm từ 1 7 que tính, cá nhân, nhóm
Trang 10Bài 2: Yêu cầu ta làm gì ?
- GV rút cấu tạo của số 7
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét, sửa sai
* Dành cho học sinh khá, giỏi.
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên chốt ý : Đúng, Sai và nhận xét
- Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó và tiếng từ ứng dụng
- Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: xe bò xe lu, xe ô tô
- HS luyện được nói câu theo đề tài,
II Chuẩn bị:
- Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 38
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 111 Ổn đinh:
2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên ghi từ: xe, chó
- Em nêu các âm đã học ở tiếng xe
- Giáo viên đọc: x, ch, xe, chó
- Hôm nay học bài âm x-ch
Giáo viên ghi tựa bài
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x
- Giáo viên tô chữ và nói: Đây là âm x
- Chữ x gồm có nét gì?
- Tìm chữ x trong bộ đồ dùng
- Phát âm và đánh vần tiếng
- Giáo viên phát âm mẫu x: khe hẹp giữa đầu
lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ
- Khi viết x: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải
- Hát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Trang 12Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ch
- Quy trình tương tự như âm x
- Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,
không có tiếng thanh
- So sánh ch-th
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép x, ch
với các âm đã học, có thể thêm dấu thanh tạo
- Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu : chúng ta sẽ vào tiết 2
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Trang 13- Giáo viên hướng dẫn viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Gv cho học sinh đọc chủ đề
- GV treo tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì? Các em thấy những loại xe
nào?
+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì?
Nó dùng làm gì?
3 Củng cố - dặn dò :
- Gọi số tuỳ ý của từng học sinh để hái
hoa và đọc to tiếng có trong hoa: chó xù,
- HS làm quen với kỹ thuật xé dángiấy để tạo hình
- HS xé được hình tròn theo hướng dẫn của G V biết dán cho cân đối
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bài mẫu, giấy màu, hồ dán, khăn lau tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14dấu và vẽ một hình tròn
- Xé 4 góc của hình vuông sau đó sửa lại
thành hình tròn
- GV hướng dẫn dán hình
- Xếp hình cho cân đối trước khi dán
- Bôi hồ mỏng đêu ở mặt sau để dán
Trang 15Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2013
SGK – Tranh minh hoạ / SGK – Mẫu vật – bộ thực hành
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Mời 1 Học sinh sửa bài số 3
- Đọc các số đã học trong phần bài tập bạn vừa
- Giáo viên hỏi?
+ Trên bảng cô có mấy quả cam?
+ Cô gắn thêm mấy quả cam nữa?
+ Có 7 quả cam gắn thêm 1 quả cam, Hỏi cô có
mấy quả cam?
-Tương tự với các tranh trong sách
- Cô gắn thêm 1 quả cam
- Cô có 7 quả cam gắn thêm 1 quả cam là 8 quả cam: 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8 quả cam
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-8 quả cam
- Học sinh lấy hình tròn
Trang 16- Xếp lên bàn 7 hình tròn màu đỏ và đếm.
- Xếp thêm 1 hình tròn màu đen em có tất cả
mấy hình tròn
- Đếm và đặt trên bàn cho cô 8 que tính
- Quả cam, hình tròn, que tính đều có số lượng
là bao nhiêu?
Các em đã nhận biết mẫu vật có số lượng là
8 qua Hoạt động 2 cô sẽ giới thiệu các em làm
quen với số 8
Hoạt động 2 :
Giới thiệu và viết số 8.
* - Giáo viên gắn trên bảng số 8 in, số 8 viết :
Để thể hiện các mẫu có số lượng là 8 ta dùng số
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cô mời 1 em đếm ngược từ 8 1?
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cả lớp đếm lại từ xuôi 18, đếm ngược 81
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự đã
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em
- 2 Học sinh nhắc lại và đếm
- Học sinh đếm là 8
- Nhiều Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát nhận biết số
8 in và số 8 viết
- Đọc số 8, cá nhân, dãy bàn
- Số 8 có 2 nét: Nét cong hở trái, nét cong hở phải
Trang 17+ Số nào liền trước số 8?
- GV uốn nắn, sửa sai
Bài 2: Yêu cầu ta làm gì?
- Cô mời cả lớp thực hiện?
- Cô mời 1 bạn sửa bài?
Nhận xét và hỏi?
- Nhìn vào hình em hãy nêu cấu tạo số 8 gồm
mấy với mấy?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài 3?
- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
- Nhận xét, sửa bài
*Dành cho học sinh khá, giỏi.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài 4:
- Giáo viên chốt ý: Đúng, Sai và nhận xét
- Yêu cầu viết số 8
- Học sinh nêu theo nhóm, cá nhân
Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu kết quả
- Bài 4: Điền dấu > ; < , =
Trang 18- Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II Chuẩn bị:
- Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: x – ch
- Đọc bài ở sách giáo khoa
- Đọc trang trái, trang phải
- Viết bảng con: x, ch, xe, chó
- Nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu bài:
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ con gì?
- Từ từ chim sẻ có tiếng sẻ ( ghi : sẻ)
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên viết: rễ
- Trong tiếng sẻ, rễ có âm nào mà ta đã học
- Còn lại s, r hôm nay ta sẽ học
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm s
Trang 19- Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn
đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,
không có tiếng thanh
- Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng
- Chữ s cao mấy đơn vị
- Giáo viên viết mẫu
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r
- Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s
- Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát, có tiếng thanh(rung)
- So sánh chữ r và s có gì khác nhau
Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
- Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã học
để tạo thành tiếng mới
Trang 20- Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được
- Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
- Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
- Chấm điểm nhận xét
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em nêu tên bài luyện nói
- Giáo viên treo tranh
- Trong tranh em thấy gì?
- Phương pháp: trò chơi, thi đua
- Giáo viên cho học sinh lên nối câu ở cột 1
Trang 21- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
- Biết đọc, biết viết số 9 một cách thành thạo
- Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9
II Chuẩn bị:
- Các nhóm mẫu vật có số lượng là 9
- Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên treo tranh
- Có 8 bạn đang chơi vòng tròn, thêm 1
bạn khác nữa là mấy bạn?
8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn Tất cả có 9
bạn
- Các bức tranh còn lại tiến hành tương tự
Bước 2 : giới thiệu số 9
Trang 22- Số 9 được viết bằng chữ số 9
- Giới thiệu số 9 in và số 9 viết
- Giáo viên hướng dẫn viết số 9
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 9
- Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9
- Số 9 được nằm ở vị trí nào
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số 9, giáo viên giúp học sinh
viết đúng theo quy định
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu
- Trò chơi thi đua : Ai nhanh hơn
- Giáo viên cho học sinh lên thi đua gắn
mẫu vật có số lương là 9 nhưng hãy tách
thành 2 nhóm và nêu kết quả tách được
- Nhận xét
- Viết 1 trang số 9 ở vở 1
- Xem lại bài, chuẩn bị bài số 0
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát số 9 in, số 9 viết
- Học sinh viết bảng con số 9
- Học sinh viết vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viét được k, kh, kẻ khế, từ và câu ứng dụng
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
Trang 23II Chuẩn bị:
- Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 42
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
- Từ qủa khế có tiếng khế ghi bảng: khế
- Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:
Tranh vẽ gì?
- Có tiếng kẻ ghi bảng: kẻ
- Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?
- Hôm nay chúng ta học bài k, kh, → ghi tựa
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k
- Giáo viên phát âm k
- k có thêm âm e được tiếng gì?
- Giáo viên ghi: kẻ
- Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ
- Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ
- GV đọc lại toàn phần
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh
- Quy trình tương tự như âm k
Trang 24Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dung
- Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã học
- Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc:
kẻ hở , khe đá , kì cọ , cá kho
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu - nhận xét tiết học
- Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh ghép và nêu
- Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
TIẾT 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
- GV sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh nêu theo cảm nhận
- Học sinh luyện đọc cá nhân , lớp