1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)

26 395 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập và Dấu hỏi – Dấu nặng
Người hướng dẫn Lê Thị Thu Hà, Giáo viên
Trường học Trường Tiểu học Số 1 Hải Chánh
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình mỗi loại hình mỗi màu khác nhau Bài 2: Thực hành ghép hình: Cho HS sử

Trang 1

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác.

- Biết tô màu đúng hình

- Yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau

để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi

màu khác nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam

giác mang theo để ghép thành các hình

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 2

một loại hình nhóm lại với nhau

4.Dặn dò: Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị

bài sau

Tiếng Việt BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ

- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài

Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các

tiếng:ù, lá tre, vé, bói cá, cá trê

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các

tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghép chữ và đọc tiếng

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt

ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bẻ

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu sắc

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

1 emĐặt trên đầu âm e

Trang 3

HS thảo luận và nói : tìm các hoạt

động trong đó có tiếng bẻ

 Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ

HD viết dấu thanh trên bảng con:

2 Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng có dấu thanh hỏi.

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.

3 Viết dấu nặng

Dấu nặng giống vật gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng có dấu thanh nặng.

Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

quần áo không?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong

Học sinh theo dõi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hòn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giữa tiếtQuan sát và thảo luận

Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái

Trang 4

Đạo đức BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Khởi động: Hát “ đi học”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nêu yêu cầu giờ học

2 Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

MT: Kể được những điều mới biết

GV: Tổ chức cho HS thảo luận

nhóm(đôi), trao đổi và trả lời câu

hỏi SGK

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý

đúng

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã

biết đọc , viết chữ, biết tô màu, tập

đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong

GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò

chơi, cách chơi Quan sát, giúp đỡ

HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi

- Nhắc lại tên bài

Trang 5

- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ.

- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốc sống

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài

và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ

đều có dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

• Dấu ngã

Thực hiên tương tự

2.2 Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống

5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Học sinh nêu tên bài trước

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

1 em

Trang 6

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

6 Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con

Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và

tác dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát

âm nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bèkhông có khoang chứa

Giúp HS nắm chắc hơn về khái niệm nhiều hơn ít hơn

II Yêu cầu cần đạt:

Trang 7

HS nắm chắc về khái niệm nhiều hơn, ít hơn Biết so sánh và diễn đạt.

III Đồ dùng dạy học:-VBT.

IV.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

So So sánh số bông hoa và quả cam

GV treo hình vẽ 4 bông hoa và 3 quả cam

.Yêu cầu HS so sánh

GV hỏi HS “Còn quả cam nào để nối với

bông hoa không?”

- Khi nối bông hoa và quả cam với nhau

thì vẫn còn 1 bông hoa nên ta nói “số hoa

nhiều hơn số quả”

Khi nối bông hoa và quả cam với nhau

thì không còn quả cam để nối ta nói: “Số

quả cam ít hơn số bông hoa”

Hoạt động 2: So sánh số cốc và số thìa.

Thực hiện tương tự như trên

Luyện cho HS TB và yếu phát biểu nhiếu

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

- Giúp học sinh biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh số lượng

Trang 8

- Yêu thích môn học.

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Sử dụng tranh sách giáo khoa, các đồ vật trong bộ đồ dùng

- HS: Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập

của học sinh

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nâng cao kiến thức mới:

a So sánh số lượng cốc, thìa

GV: Sử dụng 1 số thìa, 1 số cốc đặt lên

bàn giáo viên

GV đưa ra số thìa và số cốc bàng nhau,

yêu cầu HS cất bớt hoặc lấy thêm để

thưc hiện yêu cầu Gv đưa ra:

Làm cho số thìa nhiều hơn số cốc

Làm cho số cốc nhiều hơn số thìa

Làm cho số thìa ít hơn số cốc

Làm cho số cốc ít hơn số thìa

b Thực hiện tương tự với sách vở, bút

GV: Giới thiệu bằng trực quan

Hs thực hiện theo nhóm đôi hoặc nhóm 4

- Nêu miệng kết quảHS+GV: Nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét chung giờ học

HS tập so sánh các đồ vật trong gia đình

Xem trước bài số 3

Thủ công Bài: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT,

HÌNH TAM GIÁC

I.Mục tiêu:

Biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

Đường xé có thể nhiều răng cưa, dán chưa phẳng

Rèn cho HS có kĩ năng xé dán HCN, HTG đúng , đẹp

Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, giấy màu , hồ dán

HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp

Vở thủ công

Trang 9

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,

quyển vở, thước ê ke,

2.Hướng dẫn mẫu:

*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:

Làm mẫu:

Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ

nhật Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ

và ngón cái để xé theo cạnh hình chữ nhật

*Vẽ , xé dán hình tam giác :

Vẽ 1 hình chữ nhật , gấp đôi hình chữ nhật để

lấy điểm giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh

A,nối điểm A với 2 điểm dưới của HCN

Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

Tiếng Việt T.H Bài: DẤU HỎI , DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng để đọc đúng , viết đúng chính tả

HS viết đúng các tiếng bẻ, bẹ

Rèn cho HS tô đúng các tiếng

II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.

III.Các hoạt động dạy và học:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ: Viết bảng con: bé , bẹ

*Hoạt động 2: Luyện viết.

+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu hỏi,

nặng Biết đặt dấu hỏi, nặng đúng vị trí

+Tiến hành:

Hướng dẫn HS ôn lại cách viết dấu hỏi, nặng

Theo dõi giúp đỡ hs viết còn chậm,

Hướng dẫn HS viết tiếng bé, bẹ vào vở ô li

*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu dấu hỏi, nặng

Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ

Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con

Viết vào vở ô li 2 dòng bẻ , 2 dòng bẹ

Đọc lại dấu hỏi, nặng và các tiếng

Ngày soạn: Ngày 23 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

II Địa điểm - phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.

GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III Nội dung:

Nội dung Tổ chức luyện tập 1/ Phần mở đầu:

- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng

Trang 11

tay phải vào hông sao cho khuỷu tay

vừa chạm vào người đứng bên phải

dương, giải thích thêm…

b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có

hại”:

+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và

nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính

- Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tưthế đứng tự nhiên

- Thực hiện 2-3 lần

- Tập hợp đội hình hàng ngang

- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan

Tiếng Việt Bài: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu :

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

Trang 12

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.KTBC :

Cho HS viết dấu huyền, ngã

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh

Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu

Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu

thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, bẹ

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

“be be, bè bè, be bé

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt

của học sinh Gọi một số em nhận xét

Tiết 2

2.3 Luyện tập

Thực hiện bảng con

Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

em bé, người đang bẻ ngô

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghépchữ

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 13

a) Luyện đọc

Gọi HS lần lượt phát âm các tiếng vừa

ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá

nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh

theo chiều dọc

− Tranh thứ nhất vẽ gì?

− Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

− “dê” thêm dấu thanh gì dể được

tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh

quan sát và rút ra nhận xét: Mỗi cặp

tranh thể hiện các từ khác nhau bởi

dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp HS

nói tốt theo chủ đề

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi đọc bài

4.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Chuẩn bị bài sau ê, v

Con dếDấu sắc

Công viên, vườn bách thú, …

Ăn, nước để uống

Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích

Trang 14

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở

Nêu yêu cầu , làm bài tậpGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Ngày soạn :Ngày 24 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Thể dục Bài 2: TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.

I Mục tiêu:

Trang 15

_ Ôn trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước

Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng, có thể còn chậm

II Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.

GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III Nội dung:

Nội dung Tổ chức luyện tập

tay phải vào hông sao cho khuỷu tay

vừa chạm vào người đứng bên phải

dương, giải thích thêm…

b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có

hại”:

+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và

-Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc, quaythành hàng ngang

- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng

-Đội hình hàng ngang

-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thểthổi 1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chúý!”

-Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tưthế đứng tự nhiên

- Thực hiện 2-3 lần

- Tập hợp đội hình hàng ngang

Trang 16

nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính

thức

3/Phần kết thúc:

Thả lỏng Nhận xét

- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan

Tiếng Việt Bài : Ê , V

I.Mục tiêu :

- Học sinh đọc và viết được: ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

GV phát âm mẫu: âm ê

-Giới thiệu tiếng:

Gọi học sinh đọc âm ê

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như thế

nào?

Yêu cầu HS cài tiếng bê

Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

Hướng dẫn đánh vần 1 lân

GV chỉnh sữa cho học sinh

• Âm v (dạy tương tự âm ê)

Trang 17

Ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ.

Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học Đọc lại bài

Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3

GV nêu câu hỏi SGK

Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử

-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2

Trang 18

2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học.

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1,

yêu cầu ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm

xong gọi học sinh đọc từng dãy số

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số

mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số

mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta

viết số mấy?

Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT

3.Củng cố :Hỏi tên bài

4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Có hai hình vuông, viết số 2

Nhắc lại tên bài học

Treo bảng phụ yêu cầu HS quan sát đọc thầm các

âm , tiếng trên bảng

-Bài viết có những âm nào?

Lớp viết bảng conĐọc lại các nét trên

Quan sát , đọc cá nhân, tổ , lớp

Ngày đăng: 17/10/2013, 04:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại. - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Hình m ới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại (Trang 1)
Bảng con. - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Bảng con. (Trang 5)
Hình tam giác, cho HS gọi tên hình. - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Hình tam giác, cho HS gọi tên hình (Trang 7)
Hình tròn , hình tam giác - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Hình tr òn , hình tam giác (Trang 14)
Bảng phụ viết chữ mẫu - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Bảng ph ụ viết chữ mẫu (Trang 18)
Hình trong SGK và đọc các số 4, 5. - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Hình trong SGK và đọc các số 4, 5 (Trang 22)
Hình với số thích hợp. - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Hình v ới số thích hợp (Trang 23)
Bảng phụ viết chữ mẫu - Giáo án lớp 1 tuần 2 ( 2 buổi)
Bảng ph ụ viết chữ mẫu (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w