3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình mỗi loại hình mỗi màu khác nhau Bài 2: Thực hành ghép hình: Cho HS sử
Trang 1- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác.
- Biết tô màu đúng hình
- Yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau
để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi
màu khác nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam
giác mang theo để ghép thành các hình
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 2một loại hình nhóm lại với nhau
4.Dặn dò: Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị
bài sau
Tiếng Việt BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ
- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài
Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các
tiếng:ù, lá tre, vé, bói cá, cá trê
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các
tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghép chữ và đọc tiếng
1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt
ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu sắc
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Trang 3HS thảo luận và nói : tìm các hoạt
động trong đó có tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ
HD viết dấu thanh trên bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng có dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.
3 Viết dấu nặng
Dấu nặng giống vật gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng có dấu thanh nặng.
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong
Học sinh theo dõi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hòn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giữa tiếtQuan sát và thảo luận
Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái
Trang 4Đạo đức BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Khởi động: Hát “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nêu yêu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận
nhóm(đôi), trao đổi và trả lời câu
hỏi SGK
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
đúng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã
biết đọc , viết chữ, biết tô màu, tập
đếm, vẽ,…
b Kể chuyện theo tranh
MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong
GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò
chơi, cách chơi Quan sát, giúp đỡ
HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi
- Nhắc lại tên bài
Trang 5- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ.
- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốc sống
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài
và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ
đều có dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
• Dấu ngã
Thực hiên tương tự
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống
5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 em
Trang 6Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con
Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và
tác dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát
âm nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bèkhông có khoang chứa
Giúp HS nắm chắc hơn về khái niệm nhiều hơn ít hơn
II Yêu cầu cần đạt:
Trang 7HS nắm chắc về khái niệm nhiều hơn, ít hơn Biết so sánh và diễn đạt.
III Đồ dùng dạy học:-VBT.
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
So So sánh số bông hoa và quả cam
GV treo hình vẽ 4 bông hoa và 3 quả cam
.Yêu cầu HS so sánh
GV hỏi HS “Còn quả cam nào để nối với
bông hoa không?”
- Khi nối bông hoa và quả cam với nhau
thì vẫn còn 1 bông hoa nên ta nói “số hoa
nhiều hơn số quả”
Khi nối bông hoa và quả cam với nhau
thì không còn quả cam để nối ta nói: “Số
quả cam ít hơn số bông hoa”
Hoạt động 2: So sánh số cốc và số thìa.
Thực hiện tương tự như trên
Luyện cho HS TB và yếu phát biểu nhiếu
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
- Giúp học sinh biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh số lượng
Trang 8- Yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Sử dụng tranh sách giáo khoa, các đồ vật trong bộ đồ dùng
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
của học sinh
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nâng cao kiến thức mới:
a So sánh số lượng cốc, thìa
GV: Sử dụng 1 số thìa, 1 số cốc đặt lên
bàn giáo viên
GV đưa ra số thìa và số cốc bàng nhau,
yêu cầu HS cất bớt hoặc lấy thêm để
thưc hiện yêu cầu Gv đưa ra:
Làm cho số thìa nhiều hơn số cốc
Làm cho số cốc nhiều hơn số thìa
Làm cho số thìa ít hơn số cốc
Làm cho số cốc ít hơn số thìa
b Thực hiện tương tự với sách vở, bút
GV: Giới thiệu bằng trực quan
Hs thực hiện theo nhóm đôi hoặc nhóm 4
- Nêu miệng kết quảHS+GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét chung giờ học
HS tập so sánh các đồ vật trong gia đình
Xem trước bài số 3
Thủ công Bài: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT,
HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu:
Biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
Đường xé có thể nhiều răng cưa, dán chưa phẳng
Rèn cho HS có kĩ năng xé dán HCN, HTG đúng , đẹp
Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, giấy màu , hồ dán
HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp
Vở thủ công
Trang 9III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,
quyển vở, thước ê ke,
2.Hướng dẫn mẫu:
*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:
Làm mẫu:
Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ
nhật Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ
và ngón cái để xé theo cạnh hình chữ nhật
*Vẽ , xé dán hình tam giác :
Vẽ 1 hình chữ nhật , gấp đôi hình chữ nhật để
lấy điểm giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh
A,nối điểm A với 2 điểm dưới của HCN
Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Tiếng Việt T.H Bài: DẤU HỎI , DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng để đọc đúng , viết đúng chính tả
HS viết đúng các tiếng bẻ, bẹ
Rèn cho HS tô đúng các tiếng
II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Viết bảng con: bé , bẹ
*Hoạt động 2: Luyện viết.
+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu hỏi,
nặng Biết đặt dấu hỏi, nặng đúng vị trí
+Tiến hành:
Hướng dẫn HS ôn lại cách viết dấu hỏi, nặng
Theo dõi giúp đỡ hs viết còn chậm,
Hướng dẫn HS viết tiếng bé, bẹ vào vở ô li
*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu dấu hỏi, nặng
Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ
Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con
Viết vào vở ô li 2 dòng bẻ , 2 dòng bẹ
Đọc lại dấu hỏi, nặng và các tiếng
Ngày soạn: Ngày 23 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
II Địa điểm - phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.
GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
III Nội dung:
Nội dung Tổ chức luyện tập 1/ Phần mở đầu:
- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng
Trang 11tay phải vào hông sao cho khuỷu tay
vừa chạm vào người đứng bên phải
dương, giải thích thêm…
b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có
hại”:
+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và
nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính
- Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tưthế đứng tự nhiên
- Thực hiện 2-3 lần
- Tập hợp đội hình hàng ngang
- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan
Tiếng Việt Bài: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ
I.Mục tiêu :
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
Trang 12III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Cho HS viết dấu huyền, ngã
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh
Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu
Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu
thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, bẹ
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
“be be, bè bè, be bé
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt
của học sinh Gọi một số em nhận xét
Tiết 2
2.3 Luyện tập
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
em bé, người đang bẻ ngô
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Thực hành tìm và ghép
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghépchữ
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 13a) Luyện đọc
Gọi HS lần lượt phát âm các tiếng vừa
ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá
nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh
theo chiều dọc
− Tranh thứ nhất vẽ gì?
− Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
− “dê” thêm dấu thanh gì dể được
tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh
quan sát và rút ra nhận xét: Mỗi cặp
tranh thể hiện các từ khác nhau bởi
dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp HS
nói tốt theo chủ đề
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau ê, v
Con dếDấu sắc
Công viên, vườn bách thú, …
Ăn, nước để uống
Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích
Trang 14Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở
Nêu yêu cầu , làm bài tậpGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Ngày soạn :Ngày 24 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng: thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Thể dục Bài 2: TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ.
I Mục tiêu:
Trang 15_ Ôn trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước
Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng, có thể còn chậm
II Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.
GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
III Nội dung:
Nội dung Tổ chức luyện tập
tay phải vào hông sao cho khuỷu tay
vừa chạm vào người đứng bên phải
dương, giải thích thêm…
b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có
hại”:
+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và
-Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc, quaythành hàng ngang
- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng
-Đội hình hàng ngang
-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thểthổi 1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chúý!”
-Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tưthế đứng tự nhiên
- Thực hiện 2-3 lần
- Tập hợp đội hình hàng ngang
Trang 16nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính
thức
3/Phần kết thúc:
Thả lỏng Nhận xét
- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan
Tiếng Việt Bài : Ê , V
I.Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được: ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
GV phát âm mẫu: âm ê
-Giới thiệu tiếng:
Gọi học sinh đọc âm ê
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như thế
nào?
Yêu cầu HS cài tiếng bê
Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lân
GV chỉnh sữa cho học sinh
• Âm v (dạy tương tự âm ê)
Trang 17Ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ.
Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học Đọc lại bài
Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3
GV nêu câu hỏi SGK
Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
Trang 182.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1,
yêu cầu ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm
xong gọi học sinh đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số
mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số
mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta
viết số mấy?
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố :Hỏi tên bài
4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Có hai hình vuông, viết số 2
Nhắc lại tên bài học
Treo bảng phụ yêu cầu HS quan sát đọc thầm các
âm , tiếng trên bảng
-Bài viết có những âm nào?
Lớp viết bảng conĐọc lại các nét trên
Quan sát , đọc cá nhân, tổ , lớp