Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn SơnHoạt động 1 : Lý thuyết - Nêu qui tắc khai phơng một tích - Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai - Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng cô
Trang 1Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Tuần 1 (Đại số )
Ngày soạn : 25/ 8/ 2007
chủ đề : căn bậc hai Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so
sánh a và b
2) Với mọi số a hãy tìm 2
a
1) - Định nghĩa căn bậc hai số họcVới số dơng a, số a đợc gọi là căn bậchai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
a) x = 3 x = 9b) x - 1 = 3 x = 4 x = 16c) x2 + 1 = 2 x2 = 1
x2 = 1 x = ± 1d) x2 + + 5x 20 = 4
x2 + 5x + 20 = 16
x2 + 5x + 4 = 0
(x + 1)(x + 4) = 0x + 1)(x + 1)(x + 4) = 0x + 4) = 0
x = - 1 và x = - 4e) 2
Trang 2Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
x2 - 3x + 2 ≥ 0
(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) (x + 1)(x + 4) = 0x - 2) ≥ 0Giảit a đợc : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì x2 - 3x+ 2
có nghĩaBài 5:
a) ( )2
3 - 3 = - 3 3 = - 3 3b) 64a2 + 2a = 8a +2a = - 8a + 2a = - 6a (x + 1)(x + 4) = 0do a < 0)c) a2 + + + 6a 9 a2 - 6a+ 9= a+ + - 3 a 3
Trang 3Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Hoạt động 1 : Lý thuyết
- Nêu qui tắc khai phơng một tích
- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai
- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng
công thức
- qui tắc khai phơng một tích : Muốn khai phơng một tích của các số không
âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
- qui tắc nhân hai căn thức bậc hai : Muốn nhân các căn thức bậc hai của các
số không âm, ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả
2 3 28 2 3 2 7
2 2( 3 7)
Trang 4Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
) 9 17 9 17 8
) 2 2 3 2 1 2 2 2 6 9
a
b
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Nhận xét của tổ và BGH
Tuần 3 (Đại số ) Ngày soạn : 1/ 9/ 2008 chủ đề : căn bậc hai Tiết : 3 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu
- Nắm đợc định lí khai phơng một thơng, qui tắc khai phơng một thơng, qui tắc chia hai căn thức bậc hai
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, giải phơng trình các biểu thức chứa căn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
- Nêu qui tắc khai phơng một tích
- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai
- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng
công thức
- qui tắc khai phơng một thơng : Muốn khai phơng một thơng a
b, trong đó a
không âm và số b dơng, ta có thể lân lợt khai phơng số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
- qui tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b
d-ơng, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
- Công thức a a
b= b với a ≥ 0 ; b > 0
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Thực hiên phép tính
a) 9
169
b) 192
12
c) ( 12 + 75 + 27) : 15
d) 842 372
47
-Bài 1 a) 9
169 =
13
169 = b) 192
12 =
192
16 4
12 = = c) ( 12 + 75 + 27) : 15
Trang 5Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Hoµng V¨n S¬n
- ( 84 37 84 37 ) ( )
47
-= 121.47
121 11 47
Bµi 2a)
3 63 7
y
y =
3
2 63
4 6
6 6
16 128
1 1
x x
+ +
(x + 1)(x + 4) = 0x ≥ 0)d)
-x y
-Bµi 3
2 1
x x
-= -
§KX§ : 2 3
1
x x
≥ 0+) x ≥ 1,5
+) x < 1B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã
2 3 1
x x
= 4 x = 0,5 (x + 1)(x + 4) = 0TM§K)VËy x = 0,5 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
3 1
x x
+
= +
§KX§ : x ≥ 3
4 -
Trang 6Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bình phơng hai vế ta có
4 3 1
x x
+ + = 9 x =
6 5
- < 3
4 - (x + 1)(x + 4) = 0KTM) Vậy phơng trình vô nghiệm c) 1 + 3x+ = 1 3x ĐKXĐ: x ≥ 1 3 -Biến đổi phơng trình về dạng 3x + 1 = (x + 1)(x + 4) = 03x - 1)2 9x(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) = 0 x = 0 và x = 1 Vậy phơng trình có nghiệm x = 0 và x = 1 Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm -Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tuần 4 + 5 (Hình học) Ngày soạn : 15/ 9/ 2008 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tiết : 1+2
I Mục tiêu
- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết đợc một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác, từ đó biết đợc dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
- phát biểu các định lí về cạnh và đờng
cao và đọc các hệ thức tơng ứng
1- HS phát biểu mệnh đề đảo của ĐL1
? Mệnh đề đó có đúng không ?
*GV chốt lại: Đl 1 có đl đảo
? Hãy phát biểu ĐL đảo của ĐL1?
Nếu trong một tam giác, có thì
tam giác đó là tam giác vuông
2- Mệnh đề đảo của ĐL2
? Khi nào H nằm giữa B và C ? Hãy c/m
cho tam giác ABC vuông tại A khi có
h 2 = b' c'
ĐL1 b 2 = a b'; c 2= a c'
ĐL2 h 2 = b' c'
ĐL3 a h = b c
ĐL4 12 12 12
c b
h
Đl Pytago: a 2 = b 2 + c 2
- HS c/m đợc: b 2 + c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' + c') = a 2
=> tam giác vuông (x + 1)(x + 4) = 0 theo đl đảo của ĐL Pytago
Trang 7Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
? Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác
=> tam giác ABC vuông tại A
C/M tam giác ABC vuông khi H nằm giữa B và C và 12 12 12
c b
' '
1 1
' '
0 Dựng A B C có A' 90 A B AB A C AC
*GV: ĐL 4 có Đl đảo
- HS nêu 5 cách nhận biết tam giác vuông (x + 1)(x + 4) = 0 4 ĐL đảo và đl đảo của ĐL Pytago
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đờng cao AH Giải bài toán trong mỗi
Trang 8Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài 2: Cạnh huyền của tam giác vuông
bằng 125 cm, các cạnh góc vuông tỉ lệ
với 7 : 24 Tính độ dài các cạnh góc
vuông
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A,
phân giác AD, đờng cao AH Biết BD =
Theo tính chất đờng phân giác
100 4
75 3
b DC
c=DB= = (x + 1)(x + 4) = 02)
Trang 9Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Tuần 6 (Đại số ) Ngày soạn : 1/ 10/ 2007 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tiết : 3 Tính các yếu tố trong tam giác
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1 tính các yếu tố trong tam giác vuông
? tính các yếu tố trong tam giác vuông
khi biết mấy yếu tố ?
? Giải tam giác vuông là gì?
GV:
-Để giải tam giác vuông ta phải sử dụng
các hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông
- Chú ý sử dụng MT bỏ túi
2.Tính các yếu tố trong tam giác thuờng
Nguyên tắc:
- Tạo ra các tam giác vuông có chứa
các yếu tố cần tính: cạnh, góc
- có thể sử dụng công thức tính diện
tích tam giác
S =
2
1
AB.AC.SinA=
2
1
AB.BC.SinB
=
2
1
AC.BC.SinC
- Khi biết hai yếu tố, trong đó có ít nhất một yếu tố về cạnh
- Tính các yếu tố còn lại trong tam giác vuông
Hoạt động 2 : Bài tập
1 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
là 6, 8, 10 Tính các góc của tam giác?
Tính độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh
dài nhất?
2 Cho hv:
1
- C/m đợc tam giác ABC vuông ở A
- Dùng tỷ số lợng giác tính đợc : SinB
37 C
B
- Tính đuờng cao AH nhờ công thức:
a h = b c
Đs: h = 4.8
2 HS vẽ hình vào vở
- Kẻ DH BC
=> BH = 2,5 => HD =BH tgB= 2,5
3 , 4 3
3
AH = AD Cos A= 6,7 Cos 400
Trang 10Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Tính AD, AB biết tam giác BCD đều có
cạnh là 5
3 Tam giác ABC có
3 ˆ
= ABC
AB
và
AC
Tính B, BC, S biết AB AC 32 6
GV hớng dẫn bài 3
40 sin
3 , 4 40
sinHD0 0
AB = AH - BH = = 2,6
- tính AB = 8, AC = 4 6
- Tính Sin B = = ˆ 60 0
2
3
- Tính HC = AH= 8 Sin 600 = =
BC = BH + HC = - 10, 9 SABC = 1/2 BC.AH = = = 37,8 Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm - Làm bài tập 1 Cho ∆ ABC có 3 4 ˆ ˆ 75 ˆ 0 C B 10, AB và A tính AC, BC Tính SABC 2 Cho ∆ ABC có các cạnh 3, 4, 5 Tính tỷ số lợng giác của góc bé nhất trong tam giác Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tuần 7 + 8 (Đại số ) Ngày soạn : 6/ 10/ 2008 chủ đề : căn bậc hai Tiết : 4 + 5 Biến đổi dơn giản căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa thừa
số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Trang 11Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Hãy nêu công thức tổng quát của các
phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai nh: Đa thừa số ra ngoài
dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn,
khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn
A A B
B
B=b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0
Trang 12Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
ĐK: x ≥ 0phơng trình đa về dạng
7 + 2x = (x + 1)(x + 4) = 03 + 5)2
Giải phơng trình này ta đợc
x = 90,5 + 6 5 thoả mãn điều kiện x ≥ 0vậy phơng trình đã cho có nghiệm
Trang 13Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Tuần 9 + 10 (Hình học ) Ngày soạn : 8/ 10/ 2008 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tiết : 5 + 6
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Chữa bài tập giao về nhà
1 Cho tg ABC có
ˆ 75
ˆ 3
A= và AB 10, = B=
C tính các cạnh còn lại của tam giác
ABC Tính SABC
0
0
ˆ
ˆ
C
và B : C 4 : 3
nê n B 60
Kẻ đờng cao AH ta có:
BH = 5
AH = AB Sin B = 10 Sin 600 = 5 3
5 3 5 5 3 13.6
5 3
5 6 2
2
AH AC
SinC
SABC = . (5 5 3 5 3)
= =23 3 752+
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1 Cho ∆ ABC có Aˆ = 120 0, AB =
3, AC = 6, AD là phân giác Aˆ Tính
AD?
Y/C: HS làm bài trong 15' GV gọi HS
lên bảng chữa bài
1 60 ˆ
AEBcó B1 A
=> Aˆ2 600 BEA đều
=> AE = EB = AB = 3
A
Trang 14Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Ta có thể làm cách khác đợc không ?
GV yêu cầu HS làm cách khác
Bài 2 Cho tam giác ABC có các cạnh 6,
8, 10 Tính các góc của tam giác Tính
diện tích và đờng cao AH của tam giác
Bài 3 Cho tam giác ABC (x + 1)(x + 4) = 0 Aˆ - 90 0),
đ-ờng cao AH Biết
của tam giác ABC
Bài 4 Cho tam giác vuông có cạnh
huyền là x 13, đờng cao ứng với cạnh
huyền là
13
6x
Tính hai cạnh góc vuôngtheo x ?
CA BE AD
Kẻ đờng cao CM của tam giác ABC
3 3
Trong tam giác AHB có: AH = 3 SinB=
13
6x
= 6x 2
=> bc = 6x 2 (x + 1)(x + 4) = 02)
Trang 15Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
và 5x c b
2x c 3x, b x c - b
và
x c
Sin
cot 1 cos 2 2
Tuần 11 + 12 (Đại số)
Ngày soạn : 12/ 11/ 2007
chủ đề : căn bậc hai Tiết : 6 + 7 Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 16Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Hoµng V¨n S¬n
Bµi 3: Chøng minh c¸c biÓu thøc sau
kh«ng phô thuéc vµo biÕn
- 15 2 = 4 - 15
0 0
x x
ì ³ í
¹ î
Trang 17Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài 5 : Cho biểu thức
nhất
1
x C x
-= -
vì x ≥ 0 nên x- 1 ≥ -1nên x- 1 = - 1 x = 0 C = 3nên x- 1 = 1 x = 4 C = -1nên x- 1 = 2 x = 9 C = 0Vậy x = 0; 4; 9 thì C có giá trị nguyênBài 5
3
P x
-= +b) P < 1
3
3 3
x
- +
3
x
+ +
-1
3 < 0 3( 63) 0
x x
-= + nhỏ nhất
3 3
x+ lớn nhất
x + 3 nhỏ nhất x = 0 x = 0Vậy Pmin= 3
1 3
(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)
Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?
Trang 18Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
(x + 1)(x + 4) = 0Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)
B Phần tự luận:
Bài 1: (x + 1)(x + 4) = 01,5 điểm)
+ Biến đổi đợc 4- 2 3 ( 3 1 ) 2 (x + 1)(x + 4) = 00,5 điểm)
+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 (x + 1)(x + 4) = 0 1 điểm)
x > 1Kết luận P > 0 x > 1 (x + 1)(x + 4) = 01 điểm)
(x + 1)(x + 4) = 0 Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)
Tuần 14 (Hình học)
Ngày soạn : 3/ 12/ 2007
chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao
Trang 19Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
trong tam giác vuông Tiết : 7 Kiểm tra
cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài 2 (x + 1)(x + 4) = 0 4 điểm) Cho tam giác ABC có
6
5 90
- C/m b2 = a.b' và c 2 = a.c' => b 2+ c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' +c') = a 2
=> tg ABC vuông tại A (x + 1)(x + 4) = 0 theo Đl đảo của ĐL pytago)
ậ đây bỏ qua việc c/m chân đờng cao ứng với cạnh thứ ba nằm giữa hai đỉnh còn lại của tam giác
HC BH
AH
1.5 đ
=> BH = = 25
6
30 5
40 C
- Tính MH = = 6.2 cm
=> MB = 6.2 - 3 = 3.2 cm
1.5 đ1.0 đ1.0 đ0.5 đ
Trang 20
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
* Qua 2 điểm phân biệt dẫn tới xác định
đờng tròn đờng kính AB
Xác định vô số đờng tròn
Hoạt động 2 : Liên hệ giữa đờng kính và dây.
? Phát biểu mối liên hệ giữa đờng kính
và dây? HS phát biểu 3 định ly (x + 1)(x + 4) = 0 ĐL1, ĐL2, Đl3)
Hoạt động 3 : Bài tập Bài 1: cho tam giác ABC cân tại A, gọi
I là trung điểm của BC, hai đờng cao CE
Trang 21Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
C/m: A, B, D, I (x + 1)(x + 4) = 00)
c) Đờng tròn qua 3 điểm C, d, H có tâm
là trung điểm của cạnh HC là K > (x + 1)(x + 4) = 0K)
b) AC BD vì AC là đờng kính => ABCD là hình chữ nhật (x + 1)(x + 4) = 0 vì là hình bìnhhành có 1 góc vuông)
a) Kẻ cát tuyến qua M và vuông góc
OM cắt đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0(x + 1)(x + 4) = 0) ) tại C, D
b) AHKB là hình thang vuông và chỉ ra
m là trung điểm HKc) Tính OM =
4 4
2
2 a AB
I Mục tiêu
Trang 22Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
- HS nắm vững khái niệm tiếp tuyến; các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của ờng tròn
đ Vận dụng tính chất tiếp tuyến của đờng tròn thì vuông góc với bánm kính qua tiếp điểm để c/m bài toán hình học
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1 Định nghĩa tiếp tuyến
2 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- HS trình bày 3 dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến
? Tiếp tuyến của đờng tròn có mối quan
hệ với bán kính của đờng tròn nh thế
nào nh thế nào ?
- HS nêu khái niệm tiếp tuyến của (x + 1)(x + 4) = 0O)
+ a và (x + 1)(x + 4) = 0O) có một điểm chung+ a có khoảng cách đến (x + 1)(x + 4) = 0O) là d thì
d = R+ a vuông góc với bán kính OC tại C
Hoạt động 2 : Bài tập
- GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
Bài 1 Cho tg ABC (x + 1)(x + 4) = 0 Aˆ 90 0) Các đờng
tròn (x + 1)(x + 4) = 0 B, BA) và (x + 1)(x + 4) = 0 C, CA) cắt nhau tại D
C/m CD là tiếp tuyến của (x + 1)(x + 4) = 0B, BA)
Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A
AD và BE là 2 đờng cao cắt nhau tại H
Vẽ (x + 1)(x + 4) = 0O) có đờng kính AH
C/m
a E (O)
b DE là tiếp tuyến của (x + 1)(x + 4) = 0O)
Bài 3 Cho đờng thẳng d và (x + 1)(x + 4) = 0O) Hãy
dựng tiếp tuyến với (x + 1)(x + 4) = 0O) sao cho:
a song song với
b Vuông goc với d
b HS trình bày lờ giải trên bảng
tg BEC có ED là trung tuyến nên ED = BD
=> tg BDE cân tai D => B ˆ1 Eˆ1
Mà OEH H1( do OHE cân tại O)
=>
0 2 1
1 1
OE c m OED DE
Bài 3
Trang 23Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm hết các bài tập còn cha trình bày xong tại lớp
- Ôn phần: Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Tuần 19 (Hình học )
Ngày soạn : 14/1/2008
chủ đề : góc của đờng tròn Tiết :1 góc nội tiếp
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, định lí và hệ quả của góc nội tiếp
- Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
- Hãy nêu định nghĩa, định lí và hệ quả
của góc nội tiếp * Định nghĩa : Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh
chứa hai dây cung của đờng tròn đó cung nằm bên trong góc đó gọi là cung
bị chắn
*Địn lí : Trong một đờng tròn,số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn
*Hệ quả : Trong một đờng tròn
- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các