1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA TU CHON DAI SO 11 TIET 1 NAM HOC 20162017

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng mô tả mức độ nhận thức: Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Biết được giá trị lượng giác của một cung Các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.. Giá trị lượng giác [r]

Trang 1

Tiết 01 Ngày soạn: 23 / 08 / 2016

HỆ THỐNG ÔN LẠI MỘTSỐ KIẾN THỨCLƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

Giá trị lượng giác của một cung

Công thức lượng giác

2 Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.

3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức lượng giác.

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: hợp tác, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức tốn học vào thực tiễn

- Năng lực chuyên biệt: hiểu và sử dụng được cơng thức lượng giác

II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác

2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà

III Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình.

- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân , nhĩm và lớp

- Phương tiện thiết bị dạy học: sgk, máy tính

IV Mơ tả mức độ nhận thức:

1 Bảng mơ tả mức độ nhận thức:

Biết được giá trị

lượng giác của một

cung

Giá trị lượng giác của một cung bằng định nghĩa Biểu diễn được giá trị lượng giác của một cung trên

đường trịn LG

Xác định được cung khi biết một giá trị lượng giác của nĩ.

Các cơng thức lượng

giác đã học ở lớp 10

Hiểu được các cơng thức lượng giác đã học ở lớp 10

Tim được giá trị lượng giác cịn lại khi biết một giá trị

LG của cung cho trước.

Tính được giá trị các biểu thức LG

và chứng minh được các đẳng thức

LG bằng cách sử dụng các cơng thức lượng giác

V Thiết kế tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:Lồng vào quá trình ơn tập

2 Dạy bài mới:

HĐ1 Nhắc lại các kiến thức lượng giác

I Giá trị lượng giác của cung 

1 Định nghĩa

Cho cung có sđ = .

sin = OK; cos = OH;

tan =

sin

cos

(cos 0)

cot =

cos

sin

(sin 0)

Các giá trị sin, cos, tan, cot đgl các GTLG của cung .

Trục tung: trục sin, Trục hoành: trục cosin.

Chú ý:

– Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác.

Trang 2

– Nếu 0 0

 180 0 thì các GTLG của  cũng chính là các GTLG của góc đó đã học.

2 Hệ quả

a) sin và cos xácđịnh với  R.Ta cĩ

sin( k2 ) sin cos(   k2 ) cos    (k  Z)

b) –1  sin 1; –1  cos 1

c) Với m  R mà –1  m  1 đều tồn tại  và  sao cho: sin = m; cos = m

d) tan xác định với 2

+ k

e) cot xác định với  k

f) Dấu của các GTLG của 

3 GTLG của các cung đặc biệt

0 6

4

3

 2

sin 0 12 2

2

3

cos 1 23 22 12 0

II Ý nghĩa hình học của tang và côtang

1 Ý nghĩa hình học của tan: tan được biểu diễn bởi AT trên trục t'At Trục tAt đgl trục tang.

2 Ý nghĩa hình học của cot: cot được biểu diễn bởi BS trên trục sBs Trục sBs đgl trục côtang.

tan( + k ) = tan    cot( + k ) = cot   

Gọi học sinh nêu lại kiến thức giá trị LG

của một cung đã học ở lớp 10

Hệ thống lại kiến thức giá trị LG của

một cung đã học ở lớp 10

HS phát biểu tại chỗ Ghi nhớ và hệ thống lại các kiến thức đã học

HĐ2 Nhắc lại các cơng thức lượng giác đã học

I Công thức cộng:

cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

sin(a + b) = sina.cosb + cos.sinb

tan(a – b) =

tana tan b

1 tana.tanb

tan(a + b) =

tana tan b

1 tana.tan b

II Công thức nhân đôi

sin2a = 2sina.cosa cos2a = cos2a – sin2a

= 2coss2a – 1 = 1 – 2sin2a

tan2a = 

2tana 2

1 tan a

Công thức hạ bậc:

cos

2a =

1 cos2a

2 ; sin2a =

1 cos2a 2

Trang 3

2a =

1 cos2a

1 cos2a

III – Cơng thức biến đổi tích thành tổng,

tổng thành tích.

1) Cơng thức biến đổi tích thành tổng:

cosa.cosb=

1

2[cos(a–b)+cos(a+b)]

sina.sinb =

1

2[cos(a–b)–cos(a+b)]

sina.cosb =

1

2[sin(a–b)+sin(a+b)]

2) Cơng thức biến đổi tổng thành tích:

cosa + cosb = 2

a b a b cos cos

cosa – cosb = –2

a b a b sin sin

 

sina + sinb = 2

a b a b sin cos

sina – sinb = 2

a b a b cos sin

 

Phát vấn học sinh và hệ thống lại kiến

thức về

1 Các công thức lượng giác cơ bản

2 Các công thức lượng giác : Công thức cộng,

công thức nhân đôi hạ bậc, công thức biến đổi

tich thành tổng, tổng thành tích

HS phát biểu tại chỗ Ghi nhớ và hệ thống lại các kiến thức đã học

.Câu hỏi- Bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh:

Viết lại các

cơng thức

cộng của sin

và cơsin

Suy ra các cơng thức nhân đơi đối với sin và cơsin, cơng thức biến tích thành tổng, tổng thành tích

Bài 1 Tính các giá trị

lượng giác của góc  nếu:

a)

4 cos

13

 

0

2

 

b)

15 tan

7

 

và 2

 

Bài 2.Tính cos(− 11 π4 ) ,

tan31 π

6 , sin(13800

)

Bài 3 Chứng minh:

a

sin(a b )sin(a b ) sin  a sin b cosb cos a

b

cos( )cos( ) sin cos

c

Bài 4 Tính:

A

;

sin10 sin 50 sin 70

B

Bài 5.Chứng minh các biểu thức

sau không phụ thuộc x

; 2

VI.CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nhớ các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 và biết áp dụng giải bài tập

2 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập chưa giải xong.

Ngày đăng: 05/11/2021, 15:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w