1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GA tu chon ca nam

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 421,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính được tọa độ của vectơ phát tuyến, nếu biết tọa độ của vecơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại. - Biết chuyển đổi giữa phương trình tham số và phương trình tổng quát của [r]

Trang 1

Tiết 02: BÀI TẬP PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC.

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

2.Kiểm tra bài cũ.

-Đan xen vào bài mới.

3.Bài mới

Giải cỏc phương trỡnh sau:

Trang 2

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

Trang 3

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá.

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

2.Kiểm tra bài cũ.

-Đan xen vào bài mới.

3.Bài mới

Bài 1:Giải cỏc phương trỡnh sau:

Trang 5

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 6

-§an xen vµo bµi míi.

3.Bµi míi

Bài tập: Cho A(2;1) và

+Thay x = x’ và y = -y’ vào phương

trình của d ta có ảnh của d qua

phép đ/x trục ox là d’ có pt là:

2x-3y=7

+Thay x = x’ và y = -y’ vào phương

trình của © ta có ảnh của © qua

phép đ/x trục ox là (C’) có pt là:

(x-2)2+(y-3)2=9

1.F là phép Đ0x

Cách 1 : Thay x = x’ và y = -y’ vào

phương trình của d ta có ảnh của d qua phép đ/x trục ox là d’ có pt

Cách 2 : Xác định d’ bằng cách

tìn ảnh của hai điểm phân biệt thuộc d

Cách 1 : Thay x = x’ và y = -y’ vào phương trình của d ta có ảnh của d

qua phép đ/x trục ox là d’ có pt

Cách 2 : Xác định d’ bằng cách tìn ảnh của hai điểm phân biệt thuộc d

Trang 7

5.F là phộp Q(O;1800)

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 8

-Đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Đờng phân giác của một góc.

+Tâm đờng tròn nội tiếp.

+Tâm đờng tròn ngoại tiếp.

-GV: Yêu cầu mấy HS nhác lại.

-GV:Chỉnh sửa câu trả lời của

HS và đa ra câu trả lời đúng cho mỗi kháI niệm.

Trang 9

- Hiểu các phếp toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù củamột tập con.

- Hiểu đựoc các ký hiệu N*, N; Z; Q; R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó

- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (-; a); (-; a]; (a; +);[a; +); (-; +)

2.Về kĩ năng:

- Sử dụng đúng các kí hiệu      , , , , , A \ B,C A E

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tínhchất đặc trng của các phần tử của tập hợp

- Vận dụng các khái niệm tập

hợp con, hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

- Thực hiện đợc các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tậphợp, hiệu hai tập hợp, phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven đểbiểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp

- Biết biểu diễn các đoạn khoảng trên trục số

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 10

- Viết đựoc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc.

- Biết sử dụng máy tính cầm tay (MTCT) để tính toán các số gần đúng

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

Trang 11

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 12

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

-Chuẩn bị 1 số kiến thức quan trọng của cấp hai

Làm bài tâp ở nhà

Trang 13

4 Cñng cè

5 Bài tập về nhà

-Làm bài tập còn lại

Trang 14

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

Trang 15

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán.

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

-Gv: Cho HS Lập bảng xét dấu

- 3 HS đứng tại chỗ,Mỗi HS

xét dấu của một nhị thức-Hs: đứng tại chỗ nêu kết luận

-Gv: Cho HS Lập bảng xét dấu

- 3 HS đứng tại chỗ,Mỗi HS

xét dấu của một nhị thức-Hs: đứng tại chỗ nêu kết luận

4 Củng cố

Trang 16

Cách giải phơng trình bậc nhất 1ẩn,bất phơng trình tích

5 Dặn dò

- Làm bài tập

V/ Nhận xét và phê Duyệt của giáo viên hớng dẫn

Tiết 28: bài tập về hệ thức lợng trong tam giác

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới

Bài1: Giải ABC biết:

1/a= 7 ,b= 23 , C ˆ 1300

2/b= 32, c=45 , A ˆ 870

Giải 1/ c28 A ˆ 110 B ˆ 390

2/ a53,8 , B ˆ 360, C ˆ 570

-HS: nhắc lại định lí sin trong tam giác-HS: Thảo luận theo nhóm trong 10 phút

-Nhóm 1: giải bài 1-Nhóm 2: giải bài 2-Nhóm 3: giải bài 3-Nhóm 4: giải bài 4

Trang 17

Bài2: Giải ABC biết

c= 14, A ˆ 600,B ˆ 400

Giải b9,1 a12,3 C ˆ 800

Bài 3 : Giải ABC biết

a=14, b=18, c=20

Giải 0

-Định lí cô sin và định lí sin trong tam giác

-Cách giải tam giác đối với 3 trờng hợp

- Xét đợc dấu của nhị thức bậc nhất ,tam thức bậc hai

-Giải đợc bất phơng trình bậc nhất,bậc hai 1 ẩn

3 Về t duy

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

Trang 18

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới

Nội dung Hoạt động của GV và HS

Bài 1:Giải các bất phơng trình sau:

- GV: gọi HS lên bảng giảI bài 2

-các HS khác cùng làm GV: gọi hs khác nhận xét bài -GV:nhận xét và cho điểm

4 Củng cố

Bất phơng trình và hệ bất phơng trình

5 Dặn dò

- Làm bài tập

-Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

V/ Nhận xét và phê Duyệt của giáo viên hớng dẫn

Trang 19

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá.

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán.

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới

Bài1: Giải ABC biết:

a=14, b=18, c=20

Giải 0

ˆ 55

A  B ˆ 61 0 C ˆ 760

-HS: nhắc lại định lí sin trong tam giác -HS: Thảo luận theo nhóm trong 10 phút -Nhóm 1: giải bài 1

-Nhóm 2: giải bài 2 -Nhóm 3: giải bài 3 -Nhóm 4: giải bài 4

-GV: Cho các nhóm báo cáo kết quả thảo

-Định lí cô sin và định lí sin trong tam giác.

-Cách giải tam giác đối với 3 trờng hợp

5 Dặn dò

- Làm bài tập ôn tập chơng

V/ Nhận xét và phê Duyệt của giáo viên hớng dẫn

Trang 20

Tiết 31: BÀI TẬP THỐNG Kấ.

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

Cho Bảng số liệu sau:

Một nhà nghiên cứu ghi lại tuổi của 30

bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột.Kết

-HS: Nhắc lại lại cỏc khỏi niệm tần

số ,tần suất,số trung bỡnh cộng,mốt,phương sai và độ lệch chuẩn

Trang 21

-GV: thu bµi -GV: Ch÷a bµi.

Trang 22

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

Cho Bảng số liệu sau:

Khối lợng (gam) của nhóm cá thứ 1

sai và độ lệch chuẩn của bảng trên.

3/ Vẽ biểu đồ tần số,tần suất hình cột và đờng

gấp khúc tần số và tần suất.

-HS: Nhắc lại lại cỏc khỏi niệm tần số ,tần suất,số trung bỡnh cộng,mốt,phương sai và độ lệch chuẩn

-GV: Phát phiếu học tậpYêu cấu học sinh thảo luận theonhóm trong 20’

-GV: thu bài -GV: Chữa bài

4 Củng cố

- Bài tập ở trên

Trang 23

5 Dặn dò

- Làm bài tập ôn tập chơng

Phiếu học tập 1

Cho Bảng số liệu sau:

Khối lợng (gam) củanhóm cá thứ 1

645 650 645 644 650 635 650 654 650 650 650 643 650 630 647 650

645 650 645 642 652 635 647 652

1/ Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp là;

[630;635;)[635;640),[640;645),[645;650),[650;655]

2/ Tính số trung bình ,số trung vị,mốt,phơng sai và độ lệch chuẩn của bảng trên.

3/ Vẽ biểu đồ tần số,tần suất hình cột và đờng gấp khúc tần số và tần suất.

Phiếu học tập 2

Cho Bảng số liệu sau:

Khối lợng (gam) của nhóm cá thứ 2.

640 650 645 650 643 645 650 650 642 640 650 645 650 641 650 650

649 645 640 645 650 650 644 650 650 645 640

1/ Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp là;

[638;642),[642;646),[646;650),[650;654]

2/ Tính số trung bình ,số trung vị,mốt,phơng sai và độ lệch chuẩn của bảng trên.

3/ Vẽ biểu đồ tần số,tần suất hình cột và đờng gấp khúc tần số và tần suất.

V/ Nhận xét và phê Duyệt của giáo viên hớng dẫn

Trang 24

2/ Tính số trung bình ,số trung vị,mốt,phơng sai và độ lệch chuẩn của bảng trên.

2/ Tính số trung bình ,số trung vị,mốt,phơng sai và độ lệch chuẩn của bảng trên

Phiếu học tập 1

Cho Bảng số liệu sau:

Khối lợng (gam) củanhóm cá thứ 1

Trang 25

Cho B¶ng sè liÖu sau:

Khèi lîng (gam) cña nhãm c¸ thø 2.

Ngµy so¹n: 2/ 04/2010

Ngµy gi¶ng: 10A3

I/môc tiªu

1 VÒ kiÕn thøc:

- Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng.

- Hiểu cách viết phương trình tổng quát của đường thẳng.

2 Về kỹ năng:

Trang 26

- Viết được phương trỡnh tổng quỏt của một đường thẳng đi qua một điểm

0 0 ; 0

M x y và VTPT phương trỡnh tổng quỏt đi qua hai điểm cho trước.

- Tớnh được tọa độ của vectơ phỏt tuyến, nếu biết tọa độ của vecơ chỉ phương của

một đường thẳng và ngược lại.

- Biết chuyển đổi giữa phương trỡnh tham số và phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng.

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá.

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán.

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

Phương trỡnh tổng quỏt của đương thẳng d

đi qua điểm M 0 (x 0 y 0 ) và nhận vectơ

GV cho HS thảo luận theo nhúm để tỡm

lời giải bài tập và gọi HS đại diện lờn

c/Viết PT của đờng cao AH

d/Tính chiều cao AH của tg ABC

e/Tính diện tích của tg ABC

Trang 27

HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải

v cà ử đại diện lên bảng trình b y à

HS nhận xét, bổ sung v sà ửa chữa ghi

Ngµy so¹n: 12/ 04/2010

Ngµy gi¶ng: 10A3

I/môc tiªu

1 VÒ kiÕn thøc:

- Cñng cè l¹i +Vectơ pháp tuyến,VTCP của đường thẳng.

+Cách viết phương trình tham sè ,pt tổng quát của đường thẳng.

2 Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tổng quát của một đường thẳng đi qua một điểm

0 0 ; 0

M x y và VTPT phương trình tổng quát đi qua hai điểm cho trước.

- Tính được tọa độ của vectơ phát tuyến, nếu biết tọa độ của vecơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.

- Biết chuyển đổi giữa phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng.

3 VÒ t duy

Trang 28

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá.

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán.

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

Tiết 34: Bài tập về PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG.

Ngày soạn: 12/ 04/2010

Ngày giảng: 10A3

I/mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Củng cố lại +Vectơ phỏp tuyến,VTCP của đường thẳng

+Cỏch viết phương trỡnh tham số ,pt tổng quỏt của đường thẳng

2 Về kỹ năng:

- Viết được phương trỡnh tổng quỏt của một đường thẳng đi qua một điểm

0 0 ; 0

M x y và VTPT phương trỡnh tổng quỏt đi qua hai điểm cho trước

- Tớnh được tọa độ của vectơ phỏt tuyến, nếu biết tọa độ của vecơ chỉ

phương của một đường thẳng và ngược lại

- Biết chuyển đổi giữa phương trỡnh tham số và phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng

-Tính đợc góc giữa hai đờng thẳng

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởngcủa ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

Trang 29

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá.

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

Tiết 35: Bài tập về PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG tròn

+ Pt đờng tròn khi biết tâm và bán kính

+Xác định tâm và bán kính của đờng tròn khi biết pt

2 Về kỹ năng:

- Xác định đợc tâm và bán kính của đờng tròn khi biết pt

- Viết được phương trỡnh đờng tròn

-Viết được phương trỡnh tiếp tuyến của đờng tròn tại 1 điểm

3 Về t duy

- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ýtởng của ngời khác;

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

2.Học sinh

-Làm bài tập ở nhà

Ngày đăng: 29/05/2021, 05:05

w