áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểuthức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. 2 hs lên bảng
Trang 1Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 17/9/2010 Ngày dạy: 18/9/2010
Tiết 1 tuần 5
Luyện tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu :
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểuthức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp : 1’
2 ễn luy n : 42’ ện : 42’
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết5’ Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn
thức với đa thức và nhân đa thức với
AC + AD + BC + BDHoạt động 2: áp dụng
37 Gv cho học sinh làm bài tập
Gv gọi hs nhận xét bài làm của
bạn và sửa chữa sai sót
3hs lên bảng trình bày cáchlàm
Hs nhận xét kết quả làm bàicủa bạn , sửa chữa sai sót nếu
có
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm đợc x trớc hết taphải thực hiện phép tính thugọn đa thức vế phải và đa đẳngthức về dạng ax = b từ đó suyra: x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trìnhbày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửachữa sai sót
HS cả lớp làm bài tập số 3
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,c) - 10
KQ:
a) x =
9
1 ;
Trang 2Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
đó thay giá trị của biến vàobiểu thức thu gọn và thực hiệnphép tính để tính giá trị củabiểu thức
2 hs lên bảng trình bày lờigiải
Hs nhận xét kết quả bài làmcủa bạn
KQ a)
4
15
b) 2
3.- hớng dẫn về nhà : 2’
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
áp dụng giải các bài tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
1Ổn định lớp : 1’
2.ễn luyện :
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết5’ Gv cho hs nhắc lại các kiến
thức về hình thang về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ
bản về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
ẹũnhnghũa:(SGK)Tớnh chaỏt(SGK)Daỏu hieọu (SGK)Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Trang 3Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
37 hãy giải thích vì sao các tứBài tập 1: Xem hình vẽ ,
giác đã cho là hình thang
*Để c/m tam giác IAB là
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào
vở
Hs cả lớp vễ hình
Hs trả lời câu hỏi của gv
Tứ giác ABCD là hình thangnếu nó có một cặp cạnh đốisong song
Hs góc A và góc D bằngnhau vì cmùng bằng 500 mà haigóc này ở vị trí đồng vị do đó
AB // CD vậy tứ giác ABCD làhình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P
và N là hai góc trong cùng phía
và có tổng bằng 1800 do đó
MN // QP vậy tứ giác MNPQ làhình thang
C = 600 ; B = 1200
C/m IBD = IAC theotrờng hợp c.c.c: vì IA = IB(IAB cân); ID = IC(IDC cân); AC = DB(hai đờng chéo của hìnhthang)
Trang 4Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
tam giác cân ta phải c/m nh
*Để c/m tam giác IAB
là tam giác cân ta phải c/mgóc A bằng góc B
A 2 (do AC làphân giác góc BAD) từ đó
A 2 (do AC làphân giác góc BAD) từ đó
Trang 5Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính
độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng
DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên có
số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
1 2
Hs cả lớp làm bài tậpvào vở nháp
2hs lên bảng trình bàycách làm
9
1 3
1 4
Trang 6Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
C1: Biến đổi vế trái đểbằng vế phải hoặc ngợc lại
C2: chứng minh hiệu vếtrái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bàycách làm bài tập số 3
HS cả lớp làm tập số 4
2 hs lên bảng trình bàylời giải
Biểu thức trong bài 4 códạng hằng đẳng thức nào?:
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp : 1’
2 ễn luyện :
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết5’ Gv cho hs ghi các
Hs cả lớp làm bài tập vào
a) x3 + 6x2 + 12x + 8
Trang 7Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
b)
3 2 2 2
c) (4x2 -
2
1)(16x4 +
2x2 +
4
1)d) (0,2x + 5y)(0,04x2
Hs nhận xét kết quả làmbài của bạn , sửa chữa saisót nếu có
Hs cả lớp làm btập số 3
HS; để chứng minh đẳngthức ta có thể làm theo cáccách sau:
C1 Biến đổi vế trái đểbằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vếtrái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bàycách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm btập số 4
2 hs lên bảng trình bàylời giải
Hs nhận xét kết quả bàilàm của bạn
Hs cả lớp làm btập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 códạng hằng đẳng thức nào? :
A = ?, B = ?
2
3 8
1
y xy y
KQ: a) x2 - 2;
b); 128
a3 + b3 + 3ab(a + b) = a3 +3a2b+3ab2 + b3 =(a + b)3
KQ a ; áp dụng hằng đẳngthức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +
B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB+ B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 3ab]
-a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 3.2] = 9
-(3x + 1)2 - 2(3x + 1)(3x + 5)+ (3x + 5)2
V- h ớng dẫn về nhà 2’
Trang 8Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
đ-II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
các kiến thức về đờng
trung bình của tam giác
và của hình thang
Hs nhắc lại các kiếnthức cơ bản về đờng trungbình của tam giác và củahình thang
b) Tính độ dài đoạn MN
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN trớc hết ta tính độ dài AC
Hs vẽ hình và làm bài tập số 2
Hs sử dụng tính chất đờng trung
Trang 9Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
sử dụng đờng trung
bình của tam giác và
của hình thang
HS vẽ hình vaứ laứm bài 3
bình của hình thang ta có MN là ờng trung bình của hình thang ABCD nên MN =
đ-2
CD
AB
2MN = AB + CD
AB = 2MN - CD = 2 3 - 4 = 2(cm)
Hs: Do MA = MN và ME // NF nên
EA = EF do đó ME là đờng trung bình của tam giác ANF ME =2
1
NF
NF = 2ME = 2 5 = 10(cm).Vì NF // BC và NM = NB nên EF
= FC do đó NF là đờng trung bình của hình thang MECB từ đó ta có NF
= 2
1(ME + BC)
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
V- h ớng dẫn về nhà 2’
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập
đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia đối của tia
NM xác định điểm P sao cho NP = MN, nối A với C:
chứng minh a) MP = BC; b) c/m CP // AB, c) c/m MB = CP
*******************************************************
Ngày soạn: 01/10/2010 Ngày dạy: 2/10/2010
Trang 10Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
ơng pháp phân tích đa thứcthành nhân tử đã đợc học
Gv chốt lại các phơng pháp
đã học tuy nhiên đối với nhiềubài toán ta phải vận dụng tổnghợp các phơng pháp trên mộtcách linh hoạt
Hs nhắc lại các phơngpháp phân tích đa thứcthành nhân tử
- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳngthức,
- Nhóm nhiều hạngtử,
- Tách một hạng tửthành nhiều hạng tửhoặc thêm bớt cùng mộthạng tử
Hoạt động 2: bài tập35’ Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các
đa thức sau thành nhân tử :
A) 2x(x - y) + 4(x - y) B) 15x(x - 2) + 9y(2 - x)
C) (a + b)2 - 2(a + b) + 1
D) (x2 + 4)2 - 16x2.E) x2 + 2xy + y2 - 2x - 2y
c) xy - 4y - 5x + 20 tại x = 14;
y = 5,5
Hs cả lớp làm bài Lần lợt 7 hs lên bảng trìnhbày cách làm:
Hs nhận xét và sửa chữasai sót
Hs: để tính giá trị của cácbiểu thức trớc hết ta phảiphân tích các đa thức thànhnhân tử sau đó thay các giá
trị của biến vào biểu thức đểtính giá trị đợc nhanh chónglên bảng làm bài:
A) 2x(x - y) + 4(x - y)
= (x - y)(2x + 4) = 2(x
- y)(x + 2)
B) 15x(x 2) + 9y(2 x)
-= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) =3(x - 2)(5x - 3y)
C) = (a + b - 1)2.D) = (x - 2)2(x + 2)2
E) = (x + y)(x + y 2)
-G) = xy(x + y - 2)(x + y + 2)
H, = (x - 1)(x - 2)
a) = (x + y)(x - z) thaygiá trị của biến
= (6,5 + 3,5)(6,5 37,5) = 10(- 31) = - 310b) = 9600
-c) = 5
d) 22,5
Trang 11Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
d) x3 - x2y - xy2 + y3 tại x =5,75; y = 4,25
để tính nhanh giá trị của cácbiểu thức trớc hết ta phải làm nhthế nào?
Hãy phân tích các đa thứcthành nhân tử sau đó thay giá trịcủa biến vào trong biểu thức đểtính nhanh giá trị các biểu thức
Phân tích vế trái thành nhântử?
tích hai nhân tử bằng 0 khinào? (A.B = 0 khi nào?)
gv gọi hs lên bảng làm bài
hs nhận xét bài làm của bạn
gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có :
đó có một nhân tử là B
để tìm giá trị của x trớchết ta cần phải phân tích đathức vế trái thành nhân tử
Ta có (4n + 3)2 - 25 = (4n+ 3)2 - 52
= (4n + 3 - 5)(4n + 3 + 5)
= (4n 2)(4n + 8) = 2(2n 1)4(n +2)
-= 8(2n - 1)(n + 2) 8
Vậy (4n + 3)2 - 25 chiahết cho 8
A, 2x(x - 2) -(x - 2) =0
2 0
1 2
0 2
x
x x
x
vậy x = 2 hoặc x =
2
1
Trang 12Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng phép đối xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế
kiến thức về hai điểm đối
ẹ/n (SGK)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Cho góc xOy, A là một điểm
nằm trong góc đó Gọi B là điểm
đối xứng của A qua Ox, C là điểm
đối xứng của A qua Oy
a.chứng minh tam giác OBC cân
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H
là trực tâm của tam giác, D là điểm
đối xứng của H qua AC
a chứng minh AHC
= ADC
b Chứng minh tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau
Hs vẽ hình vào vở ;
Hs vẽ hình bài tập số 2
Trực tâm của tam giác là giao điểm ba đờng cao trong tam giác
Hs c/m tam giácOBC cân ta c/m
OB = OC ( cùng =OA)
Giải : Vì A và B đốixứng với nhau qua Oxnên Ox là đờng trungtrực của AB
OA = OB (1)Vì A và C đối xứngvới nhau qua Oy nên
Oy là đờng trung trựccủa AC
OA = OC (2)
Từ (1) và (2) OA
= OB ( =OC) vậy tamgiác OBC là tam giáccân tại O
ta có góc BOC = 2xOy = 2.650 = 1300
Hs để c/m tứ giác ABCD có các góc đối
bù nhauta c/m góc C và góc A có tổng bàng
1800
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m
=
Trang 13Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
1.Ổn định lớp : 1’
2.ễn luyện :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết5’ Gv cho hs nhắc lại các kiến
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
36’ Bài tập số 1: Cho tam giác
ABC có M là một điểm của
cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng
song song với AB và AC, các
đ-ờng này cắt cạnh AC tại E và
Cho tam giác ABC có góc B
bằng 1v BH là đờng cao thuộc
cạnh huyền Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm
của tam giác ABM Từ A kẻ
đ-
Hs cả lớp vẽ hình vàlàm bài tập 1
HS để chứng minh tứ giácABCD là hình bình hành ta
cm theo dấu hiệu các cạnh
Trang 14Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
ờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một
điểm P sao cho AP = 1/2BC và
nằm ở nửa mặt phẳng đối của
nửa mặt phẳng chứa điểm B và
bờ là đờng thẳng AC Chứng
GM, AP = GM)
để c/m PM BM ta c/m
PM // AG (câu a) mà AG
BM vì G là trực tâm của tamgiác ABM
Bài tập về nhà : 3’
Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J, K lần lợt làtrung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành
**********************************************
Trang 15Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày dạy:16/10/2010
chia đơn thức cho đơn thức, đa
thức cho đơn thức, đa thức cho đa
thức
Hs nhắc lại các quy tắcchia đơn thức cho đơn thức,
đa thức cho đơn thức vàchia đa thức cho đa thức
Caực qui taộc (SGK)
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
đa thức cho đơn thức vàchia đa thức cho đa thức đểlàm các bài tập
Hs lên bảng trình bày lờigiải các bài
hs Câu e,g,i có thể sửdụng hằng đẳng thức đểtính kết quả đợc nhanhchóng
hs làm bài tập số 2
kq : - 15
hs làm bài tập số 3thức hiên phép chia đathức để tìm đa thức d bậc 0
Cho đa thức d bằng 0 đểtìm m
a giải :
a.(12x4 - 3x3 + 5x2 ) : 2x2
=6x2 -3/2x+5/2b.(x3 - 3x2 y + 2xy) : (-2x)
=-1/2x2+3/2xy-yc.(25x3y2 - 15x2y3 + 35x4y4
=4x2-2x+1h.( x3 + 3x2 + x + 5) : x2 + 1 i.( x3 - 3x2 + 3x - 1 ) : (x2 -2x + 1 )
k.( x3 - 3x2 + x - 3) : ( x - 3)Kết quả :
Trang 16Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
để phép chia hết ta phải có m
-2 = 0 hay m = -2Câu b m = - 2
I) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
quy tắc nhân đa thức với
đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc theoyêu cầu của giáo viên Caực qui taộc(SGK)
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Câu g lu ý thứ tự thực hiệncác phép tính và sử dụng cáchằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bàigiải
Hs làm bài tập số 2
để tìm x trong câu a,b và gcần phân tích vế trái thànhnhân tử
1
x2y2)=2/3x2y2+xy-4/3y2
D, (x4 + x3 + 6x2 + 5x + 5) :(x2 + x + 1)=x2+5
E, (4x - 5y)(16x2 + 20xy +25y2)=(4x)3-(5y)3
G, (x-2)(x+3) - (x-3)(x +2)+(x +2)3 - (x - 1)3 - 9(x3 - 1) :(x - 1)
A, x(2x - 7) - 4x + 14 = 0
=(2x-7)(x-2)=0x=7/2 vaứ x=2
B, x( x - 1) + 2x - 2 = 0
Trang 17Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Hs lên bảng trình bày bàigiải
đa thức g(x) chia hết cho
đa thức
x - 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 đểtìm a
đa thức f(x) chia hết cho
đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khif(1) = 0 và f(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
(x-1)(x+2)=0x=1 vaứ x=-2
C, (x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x - 3)(x + 3) = 26
x3+23- x3+32x=269x=18 x=2D.6(x + 1)2+2(x -1)(x2 +x + 1)-2(x +1)3 =32
E, (6x3 - 3x2) : 3x2 - (4x2 +8x) : 4x = 5
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp
dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Trang 18Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết5’ Gv cho hs nhắc lại các
kiến thức về hình chữ
nhật ( định nghĩa, tímh
chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiếnthức về hình chữ nhật( định nghĩa, tímh chất, dấuhiệu nhận biết)
định nghĩa, tímh chất,dấu hiệu nhận biết (sgk)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
35 Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông
tại A, trung tuyến AM và
đ-ờng cao AH, trên tia AM lấy
điểm D sao cho AM = MD.
trực tâm của tam giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của
Cho tam giác nhọn ABC có
hai đờng cao là BD và CE Gọi
M là trung điểm của BC
CB ( Mn là đờng trungbình của tam giác HDCnên MN // DC mà DC
BC nên MN BC vậy M
là trực tâm của tamgiácBNC
c/m Tứ giác EINK làhình chữ nhật theo dấuhiệu hình bình hành có 1góc vuông
Hs để c/m tam giácMED là tam giác cân tac/m EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m
IH = HK
và HE = HD ( H làtrung điểm của ED)
Trang 19Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
c/m DK = IE ta c/m nh thế
V-H ớng dẫn về nhà 4’
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là điểm O Gọi
P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Trang 20Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 22/10/2010 Ngày dạy: 23/10/2010
Tiết 12 tuần 10
ôn tập ch ơng i đại số ( tiếp) i) Mục tiêu: ô n tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử, Các hằng đẳng
thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về phần phân thức đại số của chơng II
quy tắc nhân đa thức với đa
Hs nêu các phơng pháp phântích đa thức thành nhân tử vàphân tích các đa thức thành nhân
tử
4 hs lên bảng trình bày cáchlàm
Hs nhận xét bài làm và sửachữa sai
Hs cả lớp làm bài tập số 4 ;
Keỏt quaỷ:
A 5x2 + 4x + 10B.- 2x2 - 8x + 18
C -54; d, 20ax
A, 8x2 + 8x + 2 - 2y2
=2(4x2+4x+y2+1)
B, x2 - 4 +(x - 2)2 2x(x 2)=(x-2)(0)
-C, x2 - 7x - 8 =x2+x -8x-8
=(x+1)(x-8)
D, x2(x + y) +y2 (x + y)+ 2xy( x + y)=(x+y)(x+y)2
a3 - 3ab + 2c = (x+y)33(x+y)(x2+y2)+2(x3+y3) =0
-A = x2 + 2x + y2 - 2y - 2xy+ 37
A = ( x - y )2+ 2( x - y) +
37
Trang 21Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
B = x2(x + 1) - y2(y - 1) +
xy - 3xy(x - y + 1)
Gv cho hs cả lớp làm bài :
Biến đổi biểu thức A và B
để làm xuất hiện x - y sau đó
thay giá trị của x - y vào các
biểu thức để tính giá trị của
-= (x3 - 3x2y + 3xy2 - y3) +(x2 -2xy + y2) = (x - y )3 + (x
- y)2
= 73 + 72 = 343 + 49 =392
V-H ớng dẫn về nhà 1’
Về làm các bài tập ,làm các dạng toán chơng I
Trang 22Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 1/11/2010 Ngày dạy: 6/11/2010
Tiết 1 tuần 12
Ôn tập về hình thoi và hình vuông i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp
dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
-Dấu hiệu nhận biết HV
Gv cho hs nhắc lại các kiếnthức về hình thoi và hình vuông (
định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức vềhình thoi và hình vuông ( địnhnghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhậnbiết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng 32’
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi ta c/m nh
thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bàyc/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)
đờng thẳng qua I vuông góc với OA cắt AB, AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông.
để c/m tứ giác MNDB làhình thang cân ta c/m nh thếnào?
để c/m tứ giác AEIF là hìnhvuông ta c/m nh thế nào
Bài tập số 3
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của tia CB có một
điểm M và trên tia đối của tia
DC có một điểm N sao cho
DN = BM kẻ qua M đờng thẳng song song với AN và kẻ qua N đờng thẳng song song với AM Hai đờng thẳng này cắt nhau tại P Chứng minh
FE // AB và FE = 1/2 AB mà
AD = 1/2AB do đó FE = AD và FE// AD (1)
là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc
E = góc F = 900 và AI là phân gíccủa góc EAF nên tứ giác AEIF làhình vuông
Trang 23Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
để c/m tứ giác AMPN làhình vuông ta c/m nh thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/
m
AM // NP và AN // MP nênAMPN là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c) AN
= AM và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
nên góc MAD + góc DAN = 900
vậy tứ giác AMPN là hình vuông,
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Trang 24Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 8/11/2010 Ngày dạy: 12/112010
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêucầu của giáo viên
Phân thức là một biểu thức có dạng
B
A
trong đó A, B là các đa thức, B 0
Muốn rút gọn phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thức thànhnhân tử(nếu cần) để tìm nhân tử chungChia cả tử và mẫu cho nhân tửchung
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng 32’
a)
23
1)
;1
1)
;82)
;1
5
2 2
Bài tập 2: rút gọn phân thức sau:
a)
1 3
3 )
;
12
2 2
x
x x b y x xy
c)
) 1 ( 15
) 1 (
3x y
xy x
2 2
2
4 4
y xy
y xy x
x
xy y
x
4 4
2 4 2 2
2 2
44
2 2
x x
Nêu các phơng pháp phântích đa thức thành nhân tử ápdụng phân tích tử và mẫu cácphân thức thành nhân tử để rútgọn phân thức
Hs cả lớp nháp bàiLần lợt các hs lên bảng trình bàycách giải
e)
y
x x
y
x y
xy
x
) 2 (
) 2 ( 2
x
xy y
x
4 4
2 4 2 2
2 2
2
2 2
) 2 (
4 ) ( )
4 4 (
4 ) 2
(
y x
y x y
x x
y xy x
2 )(
2 (
) 2 )(
2 (
y x y x
y x
y x y x
h)
103
44
2 2
x
1052
)2(
=
5
2 )
5 )(
2 (
) 2 ( ) 2 ( 5 ) 2 (
) 2
x
x x
x x x
Bài tập 3:
Hs cả lớp nháp bài
Trang 25Tù chän To¸n 8 Tr ường THCS Mỹ Đông
p n m
)3 3(
b)
y x
xy y
x
3 2 2
12 9
4 12
LÇn lît c¸c hs lªn b¶ng tr×nh bµyc¸ch gi¶i
V-H íng dÉn vÒ nhµ 2’
Lµm c¸c bµi tËp vÒ rót gän ph©n sè
Trang 26Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 8/11 /2010 Ngày dạy: 13/112010
Tiết 3 tuần 13
Ôn tập chơng I Hình học
i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, hình bình hành,hình thoi ,hình vuông , luyện các bài tập
chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn
HS lần lượt nhắc lại các kiến thức
về các loại tứ giác đã học hình thang,hình bình hành, hình thoi và hìnhvuông ( định nghĩa, tính chất, dấuhiệu nhận biết)
-Định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết hình thang, hình bình hành,hình thoi và hình vuông
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
IC là phân giác góc BCD và ID
là phân giác góc CDA
a. Chứng minhrằng BC = BI = KD =DA
b. KA cắt ID tại
M KB cắt IC tại N tứgiác IMKN là hình gì ?giải thích
c Hình bình hànhABCD phải thoã mãn
điều kiện gì để MPNQ
là hình chữ nhật, hìnhthoi, hình vuông
Nêu cách c/m AP = PQ =QC
Tam giác BIC cân tại B (vì góc I bằng góc C) nên
BI = BC Tam giác ADK cân tại D nên DA = DA mà BC =
Trang 27Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
C /m MPNQ là hình bìnhhành theo dấu hiệu nào?
để MPNQ là hình thoi thì
cần thêm điều kiện gì từ đó suy
ra điều kiện của hình bình hànhABCD
để MPNQ là hình thoi thì
cần thêm điều kiện gì?
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ = MN mà MN
= AB và PQ = 1/3 AC nên hình bình bành ABCDcần có AB = 1/3 AC thì tứ giác MPNQ là hình chữnhật
để MPNQ là hình thoi thì MN PQ suy ra AB
AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB AC và AB
= 1/3 AC
V-H ớng dẫn về nhà
ễn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Trang 28Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 16/11/2010 Ngày dạy: 18 / 11/ 2010
số tính chất của phép cộngcác phân thức đại số
-Tớnh chất cơ bản của PTĐS-Cỏc bước quy đồng mẫu
A,
25
3
;153
3
;44
2
2 2
xy y
x xy x
y x
A,
2
5 2
2
;
c,
x y
y y x
D,
x
x x
x x
x
20
3 4 5
1 2 4
x x
x
2
224
21
112
1
2 2
x x
x x
x x
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thànhphép cộng các phân thức cùnh mẫu thức Câu g ly ý sử dụng tính chất giao hoáncủa phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị của biểuthức không phụ thuộc vào y
Thực hiện phép tính kq = 4/3
để tính tổng các phân thức ở bài tập 4 tacần biến đổi mỗi phân thức thành hiệu củahai phân thức
Kq =
) 2004 (
2004 2004
1 1
x
M =
16168
4
16
2 3 4
a a
a
=
) 16 16 4
( ) 4 4 (
) 4 )(
4 (
2 2
3 4
2 2
a a a
a a
=
Trang 29Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
)3)(
1(8
)1)(
7(12
)7)(
3(
y
y y
y
3 6
4 10
5
4 3
2 )(
1 (
1 )
1 (
1
x x x
x x
x
+
……
) 2004 )(
2003 (
16
2 3 4
a
Tìm giá trị nguyên của a để Mnhận giá trị nguyên
Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử để rút gọn M
Viết M dới dạng tổng của mộtbiểu thức nguyên và một phânthức
để M nhận giá trị nguyên thì 4phải chia hết cho a -2 từ đó suy
ra a-2 là ớc của 4 và tìm các giá
trị của a
2 2
2 2 2
2
2
) 2 )(
4 (
) 2 )( 2 )(
4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (
) 2 )(
2 )(
4 (
a a a
a a
a
a a a
=2
4 2
11
1
2 2
1 2
1 )
2 (
1
x x
Trang 30Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 16/11/2010 Ngày dạy: 19/11/2010
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
5 3
2
1 ,
1 2
3 2 1 2
1 2 ,
a b
9
3 3
2 3 2
a a
a a a
a
a a
y y
3
4 5
11
1
x
x x
x
Hs cả lớp nháp bài
Hs nêu cách làm câu a đổi dấu cả
tử và mẫu của phân thức thứ nhất để
đợc phép cộng hai phân thức cùngmẫu kq ;
2 3
4
x
1 2
3 2 1 2
1 2 ,
1 2 (
) 1 2 )(
3 2 ( ) 1 2 )(
1 2 (
) 1 2 )(
1 2 (
a a
a a
a a
=
) 1 2 )(
1 2 (
3 6 2 4 1 4
a a a a
a
=
) 1 2 )(
1 2 (
Câu d,
4
24
x
=
) 2 )(
2 (
2 )
2 ( 2
x x
x
=
2
1 ) 2 ( 2
x
=
) 2 ( 2
2 4
Hs thực hiện phép trừ bài 3:
A, = 2 b =
Trang 31Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
1
1 2
1 ) 2 (
1
x x
và 2
21
23
74
a x
x x
Gv hớng dẫn hs cách làm bài tập số 4Bớc 1: quy đồng mẫu thức vế phải vàthực hiện phép tính cộng
Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vếbằng nhau) vì mãu thức của hai vế bằngnhau nên tử thức của chúng bằng nhau Bớc 3: đồng nhất các hệ số của x và
hệ số tự do ở hai vế của đẳng thức đểtìm a và b
) 2 ( ) 2 (
2 ) ( ) 2 )(
1 (
) 1 ( ) 2 (
b a x b a x
x
x b x
a
Do đó ta có đồng nhất thức :
23
2)(23
74
2 2
b a x b a x
x x
4
b a b a
trừ vế với vế chonhau ta đợc a =3 thay a=3 vào a +b =
4 ta đợc b = 1Vậy a = 3 ; b = 1
V:H ớng dẫn về nhà 2’
Học thuộc quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số làm hết các gbài tập trong sgk và sbt
Trang 32Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 23/11/2010 Ngày dạy: 27/11/2010
Tiết 6 tuần 15
Luyện tập các phép tính về phân thức
i) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số, luyện tập thành thạo
các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
1
2 2
x
2 3
2 2
3
210
5
9
x x
x x x
x x
6 3
x
e
x x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
3
9 6 2
a Với điều kiện nào của x thì phân thức đợc xác
định
b Rút gọn phân thức
c Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
Bài tập 3: cho biểu thức
1 : 3
x x
x x
Hs cả lớp thực hiện phép tính :Câu c có thể thực hiện theo hai cách(trong ngoặc trớc hoặc áp dụng tínhchất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 =2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm
nh thế nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng minh đẳng thức
Hs làm bài tập số 5Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến
14
3
x x
:
Trang 33Tù chän To¸n 8 Tr ường THCS Mỹ Đông bài và cùng
tham gia giải
1 1
2
x x x
14
: 4
4 2 2 3
2
2 2
x x
x
x x
V-Bµi tËp vÒ nhµ
Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau : a, y y
x y
2 :
9
4
2 2
; b,
b a
b a b a b a
b a
2 2
C,
2
1 : 7
7 49
49 7
a
a b
a
Trang 34Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 23/11/2010 Ngày dạy: 28/11/2010
Tiết 7 tuần 15
ôn tập chơng II đại số
I: Mục tiêu : củng cố kiến thức chơng II về rút gọ phân thức, các phép tính về phân thức và giá
trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
định của phân thức, khi nào
ta có thể tính giá trị của phânthức bằng cách tính giá trịcủa phân thức rút gọn
-Quy tắc cộng, trừ, nhân chia cácphân thức đại số, điều kiện xác địnhcủa phân thức, khi nào ta có thể tínhgiá trị của phân thức bằng cách tínhgiá trị của phân thức rút gọn
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
x
c
8 4
1 2 2
6 3
) 1 ( 4
x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
x x
x x
4
168
2 2
b.Rút gọn phân thức c.Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng0
Bài tập 3: cho biểu thức
: 12
2 2
2
3 3
x
x x
x x
x
a Rút gọn biểu thức A
Bài tập 4: Cho biểu thức
Hs cả lớp thực hiện phép tính :Chú ý đổi dấu ở câu a
Câu b quy đồng mẫu thức mtc = (x-1)(x+1)
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?
Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm đợc với
điều kiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Kết quả B =
2
) 4 2 ( 2
Trang 35Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng trình bày lời giải BT 4
2 3
2
x
x x
x x
a Tìm điều kiện của x để biểu thức đ-
ợc xác định
b Rút gọn biểu thức
c Tính giá trị của biểu thức tại x =
1 4
4 2
1
x x
x x x
x x x
a Với giá trị nào của x thì
giá trị của biểu thức đợc xác
định
b rút gọn biểu thức B
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x,y
) 1 )(
(
) 1 (
x xy x
y x xy x
Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm
nh thế nào?
Hs biến đổi rút gọn phân thức đợckết quả không chứa biến =1
23
x x
x x
b
) )(
(
1 )
)(
(
1 )
)(
(
1
c a b a c b c a c b
b
Trang 36Tự chọn Toán 8 Tr ường THCS Mỹ Đụng
Ngày soạn: 29/11/2010 Ngày dạy: 2/12/2010
Tiết 8 tuần 16
Luyện tập giải phơng trình
đa đợc về dạng ax + b = 0
i) Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh
ii) các hoạt động dạy học
Quy tắc biến đổi phơng trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế
Hs Nêu cách giải phơng trình:
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phơng trình với mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa
ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trìnhnhận đợc
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng 30
GV yờu cầu HS giải
- 3x )b/ 3(3x - 1) + 2 = 5(1 - 2x ) -1
c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0
Bài tâp 2 : giải các phơng
trình a/
2
3 2
6
1 9
5 3
20 3 4
7 6
1 2
bài 3 : giải phơng trình :
a/
3
2 5 15
15
1 3
kq : x =
19 5
6
1 9
3
1 5
5 3
c/
5-3 6
20 3 4
3
5 8 4
7 6
1 2
15