1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA TU CHON DAI SO 11 TIET 3 NAM HOC 20162017

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng mô tả mức độ nhận thức: Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Giải được phương trình Biết được: cách giải Nắm được cách giải Biểu diễn nghiệm của lượng giác sinx = si[r]

Trang 1

Tiết TCĐ3 Ngày soạn: / 09 / 201

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN.

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

-Biết được phương pháp giải PTLG cơ bản sinx = a, cosx = a và cơng thức nghiệm, nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a, cosx = a cĩ nghiệm

-Biết cách sử dụng ký hiệu arcsin, arccosa khi viết cơng thức nghiệm của PTLG cơ bản

2.Về kỹ năng:

-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, cosx = a

-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của PTLG cơ bản sinx =a, cosx = a

3 Về thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đốn chính xác quy lạ về quen

II Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án hình 15, các dụng cụ liên quan ,…

2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức dạy học và thiết bị dạy học:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình.

- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân , nhĩm và lớp

- Phương tiện thiết bị dạy học: sgk, máy tính

IV Mơ tả mức độ nhận thức:

1 Bảng mơ tả mức độ nhận thức:

Vận dụng

Giải được phương trình

lượng giác sinx = sin,

cosx = cos

Biết được: cách giải phương trình lượng giác sinx = a, cosx = a

Nắm được cách giải phương trình lượng giác quy về dạng cơ bản

Biểu diễn nghiệm của PTLG trên đường trịn lượng giác

V Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình dạy học

2 Bài mới:

Câu hỏi 1: Em hãy biểu diễn điểm ngọn các cung sau trên đường tròn lượng giác:

π

6 ;

3 π

5 .

Câu hỏi 2: Em hãy tìm x biết: sinx = 1, sinx = 0, cosx = –1, tanx = 1

3.

Bài mới:

Gọi đứng tại chỗ đọc đề bài tập

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a sin2x = √2

2

b cos(2x + 250) = √2

2

c cot(4x + 2) = √3

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hướng dẫn học sinh giải các phương trình ở

bài tập bên, em hãy cho biết:

√2

2 =sin?

√2

2 =cos?

√3

2 =tan?

√3=cot?

Từ đó áp dụng cách giải của từng phương

trình cụ thể để tìm nghiệm của phương trình,

cần lưu ý tới diều kiện của từng phương trình

cụ thể

* Gọi môït học sinh lên bảng giải và các học

sinh khác lấy giấy nháp làm, so sánh với bài

làm trên bảng và rút ra nhận xét.

* Uốn nắn, sửa chữa, bổ sung những chổ hay

mắc phải sai lầm và thiếu sót.

Giải tương tự với các phương trình b, c, d

Gọi đứng tại chỗ đọc đề bài tập

Hướng dẫn học sinh giải phương trình câu c

bài 4

Đặt điều kiện để cho phương trình có nghĩa

Ta biến đổi phương trình tg5x.tgx = 1 

cotg5x = tgx và các bước giải phương trình

còn lại ta giải tương tự câu d bài 3

* Gọi môït học sinh lên bảng giải và các học

d tan(2x + 150) = √3

2

√2

2 =sin

π

4

√2

2 =cos

3 π

4

Ta đặt √3

2 =tan α

√3=cotπ

6 Giải:

a sin2x = √2

2

 sin2x = sin π4

2 x= π

3+k 2 π , k ∈ Z

¿

2 x =π − π

3+k 2 π , k ∈ Z

¿

¿

¿

¿

x= π

6+kπ , k ∈ Z

¿

x= π

3+kπ , k ∈ Z

¿

¿

¿

¿

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a 2sinx + √2sin 2 x=0

b sin22x + cos3x = 1

c tg5x.tgx = 1

d sin2( 2 π5 + 5x) = cos2( 4x + )

Giải:

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

sinh khác lấy giấy nháp làm, so sánh với bài

làm trên bảng và rút ra nhận xét.

* Uốn nắn, sửa chữa, bổ sung những chổ hay

mắc phải sai lầm và thiếu sót.

Hướng dẫn học sinh giải phương trình d bài

4

* Áp dụng công thức hạ bậc nâng cung

* Áp dụng cung góc có liên quan đặc biệt,

rút gọn phương trình sâu đó áp dụng công

thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ

bản  nghiệm của phương trình lượng giác

* Gọi môït học sinh lên bảng giải và các học

sinh khác lấy giấy nháp làm, so sánh với bài

làm trên bảng và rút ra nhận xét.

* Uốn nắn, sửa chữa, bổ sung những chổ hay

mắc phải sai lầm và thiếu sót.

Giải tương tự đối với các phương trình a, c

b Điều kiện:

¿

x ≠ π

2+kπ , k ∈ Z

x ≠ π

10+k

π

5, k ∈ Z

¿{

¿

Ta có: tg5x.tgx = 1  tg5x cot gx1 = 1

 tg5x = cotgx  tg5x = tg (π2− x)

 5x = (π2− x) + k, k  Z

 x = 12π + k π6 , k  Z

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:

x = 12π + k π6 , k  Z

d Ta có: sin2( 2 π5 + 5x) = cos2( 4x + )

 12[1− cos(10 x + 4 π

5 ) ]=1

2[1+cos(2x+2 π) ]

 cos(−10 x − 4 π

5 )=cos(2x+2 π)

− 10 x − 4 π

5 =

x

2+2 π +k 2 π , k∈ Z

¿

−10 x − 4 π

5 =

x

2−2 π +k 2 π , k ∈ Z

¿

¿

¿

¿

x=− 4 π

15 +k

4 π

21 , k ∈ Z

¿

x = 12 π

95 +k

4 π

19 , k ∈Z

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

x=− 4 π

15 +k

4 π

21 , k ∈ Z

¿

x = 12 π

95 +k

4 π

19 , k ∈Z

¿

¿

¿

¿

v Cũng cố – dặn dò:

– Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.

– Biểu diễn được nghiệm trên đường tròn lượng giác.

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w