Chứng minh đợc định lí 1.* Kỹ năng: - Hiểu đợc vì sao các định lí 1, 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong đ-ờng tròn hay 2 đờng tròn bằng nhau * Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học
Trang 1* Kiến thức: - Biết sử dụng các cụm từ cung căng dây và dây căng cung - Phát biểu đợc các định lí 1, 2 Chứng minh đợc định lí 1.
* Kỹ năng: - Hiểu đợc vì sao các định lí 1, 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong đ-ờng tròn hay 2 đờng tròn bằng nhau
* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
Điểm C nằm trên cung lớn ABsđ cung nhỏ BC = 1000+ 450 = 1450sđ cung lớn BC = 3600- 1450 = 2150
3 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu cụm từ dây căng cung
- Các định lí sau chỉ xét với các cung nhỏ:
- Yêu cầu học sinh đọc to định lí
- Dây AB căng hai cung AmB và AnB
1 Định lí 1: (SGK/71)
?1: a) AB = CD => AOB = COD (1)
OA = OB = R (2)
OB = OD = R (3)
Từ (1); (2); (3) => ΔOAB = ΔOCD (c.g.c)
=> AB = CDb) OAB = ΔOCD
Trang 2- Yêu cầu học sinh làm?2.
Hoạt động 3:Làm bài tập
?2: Với hình 11 HS viết GT,KLa) AB > CD => AB > CD
b) AB > CD => AB > CD
4 Củng cố:
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 13/72/SGK HS: a) Trờng hợp 1: Tâm O nằm ngoài 2 dây
song song Ab, CDb) Trơng hợp 2: Tâm O nằm trong 2 dây AB// CD
* Kiến thức: Củng cố định lí về sự liên hệ giữa cung và dây qua giải bài tập.
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích bài toán, vẽ hình, chứng minh
* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
C
D
A
Trang 3b) ∆AED vuông tại E (O’A = O’E = O’D)
∆CED có BC = BD suy ra EB là trung tuyến của tam giác vuông CED
suy ra EB = BDsuy ra EB BDằ = ằ và B là điểm nằm chính giữa
cung EBD
HS2:
• Ta chứng minh trờng hợp tâm O nằm ngoài hai dây song song
Kẻ đờng kính MN // AB, ta có
à ã
A AOM= ; àB BON= ã (các góc so le trong)
mà àA B= à ( tam giác OAB cân) nên
ã ã
BON =AOM , suy ra
sđẳAM = sđằBN (1)
Lý luận tơng tự sđCMẳ = sđẳDN (2)Vì C nằm trên cung AM và D nằm trên cung BN, từ (1) và (2) suy ra
sđẳAM - sđCMẳ = sđằBN - sđDNẳ hay sđằAC = sđằBD
• trờng hợp tâm O nằm ngoài hai dây song song (HS tự chứng minh)
4 Củng cố:
BT: 14 – SGK
2 1 K
I
A
B
HS:
a) IA IBº = º suy ra IA = IB, ta lại có OA = OB
vậy IK là đờng trung trực của AB, suy ra
Trang 4B C
* Kiến thức: - Học sinh cần nhận biết đợc những góc nội tiếp trong 1 đờng tròn và phát
biểuđợc định nghĩa về góc nội tiếp đ
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc nội tiếp
* Kỹ năng: - Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lí trên
* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
- Chứng minh rằng trong 1 đờng tròn hai
cung bị chắn giữa 2 dây song song thì
?3:
cung thì bằng nhau
Trang 5- Vẽ một góc nội tiếp (90) rồi so sánh số đo
của góc này với góc ở tâm cùng chắn cung
- Học sinh nhắc lại kiến thức trọng tâm
- Giáo viên củng cố kiến thức đã học
B
Trang 6A
S
N M
A
M
N
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Củng cố kiến thức về góc nội tiếp, các định lí, hệ quả về số đo góc nội tiếp
- Có kĩ năng vẽ hình, chứng minh hợp lí đối với bài tập có liên quan đến các kiến thức trên
* Kỹ năng: -Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
- Định nghĩa góc nội tiếp?
- Định lí về số đo của góc nội tiếp?
- Nêu các hệ quả của định lí đó?
Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm
rồi chấm bài của nhóm
Bài 19/75/ SGK GT: Cho (O;
2
AB), S nằm ngoài (O)
SA (∩ O) M; SB (∩ O) N; BM∩AN M KL: Chứng minh SH AB
- Theo đầu bài BMA = BNA = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
=> HN và SM làhai đờng cao của SBH =>AB cũng là đ-ờng cao của SBH =>
AB┴HS
Bài 21/76/ SGKGT: (O) = (O’); (O) (∩ O’) {A,B}
Đ ờng thẳng qua A cắt (O) và(O’) tại M và
N
KL: MBN là tam giác gì? Tại sao?
- Cung nhỏ AB trong hai ờng tròn bằng nhau =>
đ-hai góc nội tiếp chắn đ-haicung này bằng nhau =>
A B
C
Trang 7C B
- Suy ra tích hai đoạn thẳng bằng nhau
• Lu ý cần phân biệt hai trờng hợp:
Điểm M nằm trong đờng tròn và điểm M
nằm ngoài đờng tròn
GV: nhận xét
NMB = MNB => ΔMBN cân tại B
Bài 23/76/ SGKGT: (O), M ∉ (O), d1∩ O) {( ≡ A,B}
d1∩ O) {C, D}.( ≡KL: Chứng minh MA.MB = MC.MDa) Điểm M nằm ngoài (O)
Mặt khác BAC + MAC = 1800 (2)
Từ (1) và (2) => BDC = MAC (*)Tơng tự ABD = ACM (**)
Từ (*)và v (**)…MAC đồng dạng MBD
=>
MB
MD MC
MA = => MA.MB =MC.MD
b) Điểm M nằm trong (O)Tơng tự MAD đồng dạngMCB
=> MA.MB = MC.MD
4 Củng cố:
Các câu sau đúng hay sai?
a)Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng
tròn và có cạnh chứa dây cung của đờng
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng
cung sẽ song song
HS:
a) Saib) Đúngc) Đúngd) Sai
5 Hớng dẫn về nhà:
- ôn định lí và hệ quả của góc nội tiếp
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà: 20, 22, 25, 26/ 76/SGK
- BT: 16, 17 – SBT
HS: ghi nội dung
Tuần: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Soạn:
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí
* Kỹ năng: Rèn suy luận lôgic trong chứng minh hình học
Trang 8xA
B
O
A
BO
- Định nghĩa góc nội tiếp?
Định lí số đo góc nội tiếp và các hệ quả?
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 22
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là
- Học sinh đọc định lí về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung?
1) Khái niệm góc tạo
bởi tia tiếp tuyến vàdây cung
• Định nghĩa: SGK
- Cung bị chắn bởi gócxAB là cung nhỏ AB
- Cung bị chắn bởi gócyAB là cung lớn AB
?1
?2
a) Hình vẽb) BAx = 300 => sđAB = 600 BAx = 1200 => sđBA = 2400
2) Định lí: (SGK/78).
Chứng minh a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB
Ta có: BAx = 900 ; sđAB = 1800Vậy BAx =
2
1sđABb) Tâm O nằm bên ngoàinBAx Vẽ đờng nnncaoOH của cânOAB Ta có: O1= BAx (Cùng phụ OAB)
A4cm2,5cm
B
A O
H
1 2
Trang 9- Nhng O1=AOB (OH là đờng cao đông thời là đờng phân giác của OAB)
=> BAx =
2
1AOB = sđ ABc) Tâm O nằm bên trong góc BAx (Học sinh tự chứng minh)
Cần nắm vững cả hai định lí thuận và đảo và
hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
Làm các BT: 28, 29, 31 - SGK
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về định nghĩa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung;
Các định lí, hệ quả về số đo của nó; Mối quan hệ của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn 1 cung
* Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh định lí trong các bài tập
* Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
- Định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung?
D
=> CAB = ADB (3)
Trang 10Chứng minh tơng tự với đờng tròn (O) ta
có ACB = DAB (4)
Từ (3) và (4) => Cặp góc thứ 3 của ABD
và CBA cũng bằng nhau Vậy CAB = DBA
- Yêu cầu học sinh ve hình lên bảng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng
Bài 32/80/ SGK
TPB =
2
1sđ BP (1)Lại có BOP = sđ BP (2)
Từ (1) và (2) => BOP = 2TPBTrong tam giác vuông TPO ta có:
Từ (1) và (2) => M = C (3)Xét ABC và ANM có:
A chung ; C = M (3)Vậy ABC đồng dạng ANM
=>
AM
AC AN
A B
O
B T
P
A
O
N M
B C
t
Trang 11En
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà: 34, 35/ 80/SGK HS: nghi nội dung.
Tuần: Góc có đỉnh bên trong đờng tròn, góc có
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn, góc có đỉnh ởbên ngoài đờng tròn.
* Kỹ năng: - Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đ-ờng tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình
- Định nghĩa góc nội tiếp? góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?
- Các định lí về số đo của góc
nội tiếp, số đo của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
BnC) AmD
( 2
1 BDC ABD
BnC 2
1 BDC
AmD 2
1 ABD
sđ sđ
sđ
sđ
+
= +
( 2
1
sđ sđ
=> (góc ngoài tam giác)
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn
Trang 12E D
B
E C
A
B O
E B
C
m
- Học sinh đo góc và mỗi cung bị
chắn trong mỗi trờng hợp
- Thông báo kết quả sau mỗi lần
AEC = BAC ACE
ngoài đờng tròn)Tơng tự: BTCã = 60 0Suy ra điều phải chứng minh:
b) HS tự chứng minh
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại lí thuyết Học bài theo sách
giáo khoa và vở ghi
- Làm BT: 37, 39, 40 - SGK HS: ghi nội dung.
Trang 13M O
A
C B
M
N S
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Khắc sâu khái niệm góc có đỉnh bên trong đờng tròn, góc có đỉnh bên ngoài
đờng tròn , tính chất của góc có đỉnh bên trong đờng tròn và góc có đỉnh bênngoài đờng tròn
* Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc có đỉnh bên trong đờng tròn , góc có đỉnhbên ngoài đờng tròn Kĩ năng áp dụng các định định lý vừa học vào giải bài
2
1(sđ AB + sđ EC) = BAD
2
1(sđ CN + sđ BM) (góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đờng tròn )
B
D
C E
Trang 14Bài 42/83/ SGK
- Học sinh đọc kĩ đề bài
- Lên bảng vẽ hình
- Viết GT, KL
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
a) Chứng minh AP vuông góc với RQ
Để chứng minh điều đó ta chứng minh
AKQ = 900
Góc AKQ là góc quan hệ nh thế nào với
đờng tròn (O)
AKQ đợc tính theo số đo các cung nào ?
b) AP cắt CR tại I Chứng minh CPI cân
 + BSM = 2CMN
a) Ta có AKQ =
2
1(sđ AQ + sđ RB + sđ BP) =
4
1(2sđ AQ + 2sđ RB + 2sđ BP) =
4
1(sđ AC + sđ AB + sđ BC) =
4
1.3600 = 900Vậy AP vuông góc với RQ
b) CIP =
2
1 ( sđ AR + sđ PC) =
2
1( sđ RB + sđ BP) (vì AR = RB; PC
= BP) =
Đọc trớc bài “Cung chứa góc”
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Hiểu cách chứng minh thuận, chứng minh đảo và kết luận quỹ tích cung chứa góc, đặc biệt là cung chứa góc 900
* Kỹ năng: Sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
* Thái độ: - có thái độ yêu thích môn học
O K I
Trang 15C D
N 1
N 2
N 3 O
Nêu tính chất của góc nội tiếp và góc tậo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung?
Dự đoán quỹ đạo chuyển động của điểm M?
Ta chứng minh quỹ tích cần tìm là hai cung
1/ Bài toán quỹ tích “Cung chứa góc”:
suy ra N1, N2, N3 cùng nằm trên ờng tròn (O;
đ-2
CD) hay đờng tròn đờng kính CD
HS: đọc ?2 theo yêu cầu của SGK?
Một HS dịch chuyển tấm bìa và đánh dấu vị trí các đỉnh của góc (ở cả hai nửa mặt phẳng
Trang 16Nêu định nghĩa đờng tròn?
Nêu quỹ tích các điểm M sao cho ãAMB= 90 0
* Kiến thức: Nắm đợc cách giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận.
* Kỹ năng: Vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trớc
* Thái độ: yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
* GV: thớc, compa, phấn màu, bảng phụ, góc bằng bìa cứng, đinh
* HS: thớc, compa, êkeÔn tập tính chất trung tuyến của tam giác vuông, quỹ tích đờng tròn, định lí
góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
2 Các giảI bài toán quỹ tích:
GV: Qua bài toán vừa học trên, muốn chứng
HS: Ta cần tiến hành:
- dựng đờng trung trực d của đoạn thẳng AB
- vẽ tia Ax sao cho ãBAx= α
- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, O là giao
điểm của Ay với d
Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA, cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB không chứatia Ax
- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB quaAB
HS: Ta cần chứng minh
- Phần thuận: Mọi điểm có tính chất ℑ đều thuộc hình H
Trang 17minh quỹ tích các điểm M thoả mãn tính chất
ℑ là một hình H nào đó, ta cần tiến hành
những phần nào?
GV: Xét bài toán quỹ tích cung chứa góc vừa
chứng minh thì các điểm M có tính chất ℑ là
tính chất gì?
Hình H trong bài toán này là gì?
Chú ý: Có những trờng hợp phải giới hạn, loại
điểm nếu hình không tồn tại
- Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất ℑ
- Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất
ℑ là hình H
HS: Tính chất ℑ của các điểm M là tính chấtnhìn đoạn thẳng AB cho trớc dới một góc không đổi bằng α
Hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
GV: vậy quỹ tích của điểm O là đờng tròn
đ-ờng kính AB trừ hai điểm A và B
HS: đọc to đề bài
HS: C, D, O di động
Trong hình thoi hai đờng chéo vuông góc vớinhau lên O luôn nhìn AB cố định dới một góc vuông
Là đờng tròn đờng kính AB
O không thể trùng với A và B vì nếu O trùng với A hoặc B thì hình thoi ABCD không tồn tại
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài: Nắm vững quỹ tích cung chứa góc,
cách vẽ cung chứa góc α , cách giải bài toán
quỹ tích
- Làm BT: 47, 48 SGK
- Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn nội tiếp,
tâm đờng tròn ngoại tiếp, các bớc của bài toán
dựng hình
HS: ghi nội dung về nhà học bài
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Cho học sinh áp dụng lý thuyết về cung chứa góc vận dụng vào bài tập - Thấy đợc một số ứng dụng thực tế của cung chứa góc
* Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải toán qũy tích
Trang 18- Điểm H cố định hay di chuyển khi bán
kính đờng tròn tâm B thay đổi ?
- Góc AHB có độ lớn nh thế nào khi H
- Hãy chứng minh tam giác vừa dựng thỏa
mãn yêu cầu của bài toán
- Gọi H là tiếp điểm của tiếp tuyến từ Avới đờng tròn tâm B
• Phần thuận :
- Ta thấy góc AHB = 900 (A, B cố định )
=> Tập hợp điểm H là đờng tròn đờngkính AB
• Phần đảo:
- Lấy H’ bất kỳ thuộc đờng tròn đờngkính AB => Góc AH’B = 900 (góc nộitiếp )
=> AH’ là tiếp tuyến
=> H’ là tiếp điểm
• Kết luận Quỹ tích điểm H có tính chất góc AHB là
đờng tròn đờng kính AB
- Dựng cạnh BC = 6cm
- Khoảng cách từ A đến BC là AH =4cm
=> Dựng đờng thẳng d // BC và cách BCmột khoảng 4cm
Trang 19- Bài toán có mấy nghiệm hình ?
(Mấy hình dựng đợc thỏa mãn điều kiện bài
toán )
=> A thuộc giao giữa d và cung tròn vừadựng
• Chứng minh tam giác ABC thỏa mãn
điều kiện đề bài
- Theo cách dựng BC = 6cm AH = 4cmvì d cách BC 4cm
Góc BAC = 400 vì A thuộc cung tròn chứagóc 400
• Biện luận
- Dựng đợc hai đờng thẳng d cách BC 4cm Dựng đợc hai cung chứa góc 400 => Bài toán có 4 nghiệm hình
- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác nội tiếp đờng tròn
- Học sinh nắm đợc dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đờng tròn Chứng minh
đợc định lý nói về dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đờng tròn
- Phát biểu quỹ tích các điểm M nhìn AB cố
đinh dới một góc α cho trớc
HS1:
… là hai cung tròn chứa α góc
3 Bài mới:
HĐ1:
- Yêu cầu học sinh làm câu hỏi 1
a) Tứ giác nào có 4 đỉnh thuộc đờng tròn ?
b) Tứ giác nào có 3 đỉnh thuộc đờng tròn ?
1) Khái niệm tứ giác nội tiếp
?1 a)
H
Trang 20- Giáo viên giới thiệu tứ giác nội tiếp
- Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp đờng
tròn
- Vẽ hình tứ giác nội tiếp
Hoạt động 2:
- Học sinh đọc nội dung định lý
Yêu cầu học sinh làm câu hỏi
- Giáo viên hớng dẫn (Nếu cần)
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ rồi trình
bày
Học sinh khác nhận xét
b)
• Định nghĩa : Một tứ giác có 4 đỉnhnằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứgiác nội tiếp đờng tròn (Gọi tắt là tứgiác nội tiếp )
Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
D thuộc cung tròn chứa góc α
- Tơng tự C thuộc cung tròn chứa góc 1800
- Hai cung cùng căng một dây BD và có tổng
số đo là 1800 => Hai cung này tạo thành 1 ờng tròn => Tứ giác ABCD nội tiếp
đ-4 Củng cố:
- Phát biểu nội dung định nghĩa tứ giác nội tiếp
?
HS: trả lời
Trang 21B
C
B O
B C
D F
- Phát biểu nội dung định lý thuận, định lý đảo
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Củng cố cho học sinh định nghĩa tính chất và cách chứng minh tứ giác nộitiếp đờng tròn thông qua bài tập.
* Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học, sử dụng tốt tính chất tứ giác nội tiếp để chứng minh một số bài toán.
* Thái độ: - Có thái độ yêu thích bộ môn
- Phát biểu định nghĩa tứ giác nội tiếp ?
- Tính chất tứ giác nội tiếp ?
Bài tập 54 (SGK/89)
HS1:
Tứ giác ABCD có tổng hai góc đối diện bằng
1800 => ABCD là tứ giác nội tiếp Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác => OA =
OB = OC = OD => O thuộc các đờng trung trực của các cạnh AC; BD; AB
- Tìm mối quan hệ giữa góc ABC , góc
ADC với nhau và với góc α
- Từ đó tìm α
Bài 56 /59/SGK
Vì
-ABCD là tứgiác nội tiếp
đờng tròn (O) =>
ABC + ADC = 1800
- Theo tính chất góc ngoài tam giác
A
Trang 22- Tính các góc của tứ giác ABCD.
Hoạt động 2:
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, thảo luận theo
nhóm, trả lời câu hỏi
BCD = 1200BAD = 600
Bài 57/89/SGK
Hình bình hành nói chung không nội tiếp
đợc đờng tròn vì tổng hai góc đối diệnkhác 1800.Trờng hợp đặc biệt của hìnhbình hành là hình vuông hoặc hình chữnhật thì nội tiếp đợc đờng tròn vì có tổnghai góc đối diện bằng 1800
Hình thang nói chung không nội tiếp đợc
đờng tròn Hình thang cân luôn nội tiếp đợc đờngtròn ví luôn có tổng hai góc đối diện bằng
- Ôn lại đa giác đều
HS: ghi nội dung
- Biết rằng bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp, một
đờng tròn nội tiếp
- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại của tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều
* Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ tâm của đa giác đều để từ đó vẽ đờng tròn nội tiếp, ngoại
Trang 23C
D E
- Các câu sau đúng hay sai (Đ/S)?
Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn nếu có
1 trong các điều kiện sau :
3 Bài mới:
HĐ1:
- Giáo viên đặt vấn đề : Liệu bất kì đa giác
nào cũng có đờng tròn nội tiếp và đờng tròn
ngoại tiếp nh tam giác không ?
- Giáo viên đa hình 49/SGK lên bảng phụ :
+ Nh thế nào là đờng tròn ngoại tiếp (nội
tiếp ) hình vuông ?
- Mở rộng khái niệm cho đa giác: Nh thế
nào là đờng tròn ngoại tiếp (nội tiếp ) đa
giác ?
- Nhận xét gì về tâm của hai đờng tròn nội
tiếp và ngoại tiếp hình vuông ?
- Giải thích tại sao
- Theo em có phải bất kỳ đa giác nào cũng
nội tiếp đợc đờng tròn không ?
- Ta nhận thấy tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều, … luôn có một đờng tròn nội
tiếp và 1 đờng tròn ngoại tiếp
Ngời ta chứng minh đợc định lý:
1 Định nghĩa
* Đờng tròn ngoại tiếp đa giác là đờng tròn
đi qua tất cả các đỉnh của đa giác
* Đờng tròn nội tiếp đa giác là đờng tròntiếp xúc với tất cả các đỉnh của đa giác.(Một học sinh đọc to định nghĩa )
* NX: Tâm của hai đờng tròn nội tiếp vàngoại tiếp hình vuông trùng nhau
Tâm của hai đờng tròn nội tiếp và ngoạitiếp đa giác trùng nhau
- Trong tam OIC vuông tại I có góc C =
Trang 24A B
C D
bài tập 62/91/SGK: HS: a) Học sinh vẽ tam giác đều cạnh a = 3cm
b) Học sinh tự vẽ đờng tròn ngoại tiếp, nộitiếp tam giác ABC
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- BTVN 61,62,63,64/91,92/SGK
- Chuẩn bị cho bài sau :
Mỗi nhóm : Vật liệu, dụng cụ câu hỏi 1 trang
92/SGK
Nội dung: Kẻ bảng ở phần d câu hỏi 1 trang
93/SGK
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
* Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ tâm của đa giác đều để từ đó vẽ đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp
Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn
nội tiếp? Phát biểu định lí liên quan?
c) Vẽ OI ⊥ BC
OI là bán kính đờng tròn nội tiếp hình vuôngABCD
Suy ra r = OI = IC
Trang 25Gọi ai là cạnh của đa giác đều I cạnh.
a) a6 = R (Vì OA1A2 là tam giác đều)
b) Trong tam giác vuông Vì OA1A2
a4 = R2 + R2 = 2R2suy ra a4 = R 2c) Tính tơng tự ta có:
a3 = 3R2suy ra a3 = R 3
BT – 64 SGK:
a) ã 900 1200 0
105 2
BAD= + = (Góc nội tiếp chắn
cung BCD) (1)
ã 900 600 0
75 2
ADC= + = (Góc nội tiếp chắn cung
Vậy ABCD là hình thang cân (BC = AD)
Nhắc lại độ dàI cạnh a theo R và ngợc lại của
các đa giác đều
HS: nghe
5 Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại các bàI đã chữa, làm các bàI tập trong
SBT
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nhớ các công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR (Hoặc C = πd)
Trang 26- Biết cách tính độ dài cung tròn , biết đợc π là gì
* Kỹ năng: - Giải đợc 1 số bài toán thực tế có liên quan đến đờng tròn (Dây curoa, đờngxoắn, kinh tuyến)
* Thái độ: - Có thái độ yêu thích môn học
- Độ dài đờng tròn ký hiệu là C
R
On
0
Trang 27Giáo viên giải thích số ở Việt Namп
Học sinh đọc có thể em cha biết để tìmhiểu về số π
Cách tìm đờng kính Quân bát, phát tam, tồn ngũ, phân nhị
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nhận xét và rút ra đợc cách vẽ một số đờng cong chắp nối Biết cách tính độdài đờng cong đó
- Giải đợc một số bài toán thực tế
* Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng áp dụng công thức tinhd độ dài đờng tròn, độdài cung tròn và các công thức suy luận của nó
* Thái độ: - Có thái độ yêu thích môn học
a)Nêu công thức tính độ dài đờng tròn ?
b) Nêu công thức tính độ dài cung tròn n0 ?
HS1:
a) Công thức tính độ dài đờng tròn:
C = 2 R (Hoặc C = d) với d = 2Rп пTrong đó :
-Độ dài đờng tròn ký hiệu là C
Trang 28- Giáo viên vẽ hình 52,53,54 trong SGK.
- Hãy chứng minh nửa đờng tròn đờng kính
AC bằng tổng hai nửa đờng tròn đờng kính AB
d п = 12,56(cm)
- Hình 54: C3= π 2 πR
180
R.90
4 = = d =п12,56cm
360 n.C=
360
166 40000.20,0 ) (
2224 km
≈
- Học sinh đọc to đầu bài
- Độ dài nửa đờng tròn (O1) là
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Bài tập về nhà : 72,76(SGK); 56,57(SBT) HS: ghi nội dung.
R O
20 0 1’