1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT MU

15 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mũ
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Đạt
Trường học THPT Yên Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 862,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình cĩ đúng 3 nghiệm.. Phương trình cĩ nhiều hơn 3 nghiệm.. Ta cĩ tập nghiệm bằng :... Ta có tập nghiệm bằng.. Ta có tập nghiệm bằng :... Ta cĩ tập nghiệm bằng :... Ta có tập ng

Trang 1

TH¦¥NG THPT Y£N Mü ĐỀ KIỂM TRA : Phương trình mũ

Giáo Viên: NGUY£N V¡N §¹T Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 517

1) Tìm m để phương trình 9x - 2.3x + 2 = m cĩ nghiệm x ∈ (- 1;2)

9 < m < 65

2) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

3) Giải phương trình ( 2+ 3) (x + 2− 3)x =4 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

2} 4) Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2

A) Phương trình cĩ đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình cĩ đúng 3 nghiệm

5) Giải phương trình 4x = 3x + 1

6) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m cĩ đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3)

A) - 13 < m < - 9 B) 3 < m < 9 C) - 9 < m < 3 D) - 13 < m < 3

7) Giải phương trình (3 2 2+ ) (x + −3 2 2)x =6x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

8) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

9) Tìm m để phương trình 4 x 1 3 + + −x −14.2 x 1 3 + + −x + =8 m cĩ nghiệm

10) Tìm m để phương trình 9x 1 - x + 2 −8.3x 1 - x+ 2 + =4 m cĩ nghiệm

A) - 12 ≤ m ≤ 2 B) - 12 ≤ m ≤ 7

9 11) Giải phương trình 2x2−2x =3 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

A) {1+ 1 log 3+ 2 , 1 - 1 log 3+ 2 } B) {- 1+ 1 log 3+ 2 , - 1 - 1 log 3+ 2 }

C) {1+ 1 log 3− 2 , 1 - 1 log 3− 2 } D) {- 1+ 1 log 3− 2 , - 1 - 1 log 3− 2 }

13) Giải phương trình 3x + 33 - x = 12 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

14) Giải phương trình 3x + =6 3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

15) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x

A) Phương trình cĩ đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình cĩ nhiều hơn 3 nghiệm

16) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

Trang 2

17) Tìm m để phương trình 9x - 6.3x + 5 = m có đúng 1 nghiệm x ∈[0; + ∞).

18) Giải phương trình 2x2−x −2x+ 8 = +8 2x x− 2 Ta có tập nghiệm bằng :

19) Giải phương trình 2x2+x +22− −x x2 =5 Ta có tập nghiệm bằng :

20) Tìm m để phương trình 4| |x −2| | 1x+ + =3 m có đúng 2 nghiệm

21) Giải phương trình (7 4 3+ )x −3 2( − 3)x + =2 0 Ta có tập nghiệm bằng :

2 x x 2 x

23) Giải phương trình 2x2−1 =5x+1 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {1, 1 - log 52 } B) {- 1, 1 + log 52 } C) {- 1, 1 - log 52 } D) { 1, - 1 + log 52 }

24) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta có tập nghiệm bằng

25) Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3

A) m = 5

3

26) Giải phương trình 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

27) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu

A) - 1 < m < 9 B) m < 8

3 < m < 9 D) m < 9

28) Giải phương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

29) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta có tập nghiệm bằng :

30) Giải phương trình 4x2+x +21−x2 =2( 1)x+ 2 +1 Ta có tập nghiệm bằng :

31) Tìm m để phương trình 4x2 −2x2+2+ =6 m có đúng 3 nghiệm

9x −4.3x + =8 m có nghiệm x ∈[- 2;1 ]

33) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta có tập nghiệm bằng :

34) Giải phương trình 22. x+ −3 x −5.2 x+ +3 1+2x+4 =0 Ta có tập nghiệm bằng :

35) Giải phương trình 4x + (x - 8).2x + 12 – 2x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

36) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

37) Giải phương trình 34x =43x Ta có tập nghiệm bằng :

4

log log 4 } B) { 2( 3 )

3

log log 2 } C) { 4 ( 4 )

3

log log 3 } D) { 4( 3 )

3

log log 4 }

Đeà soá : 517

Trang 3

38) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

39) Giải phương trình 2x2− − =2 6x 4 Ta có tập nghiệm bằng :

3

x

41) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm

42) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {1 - log 34 } B) {1 - log 43 } C) {1 + log 34 } D) {1 + log 43 }

43) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m có nghiệm

44) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x∈[1; 2]

4 v 8 < m < 18

45) Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x Ta có tập nghiệm bằng :

3

51 8

log   ÷

3

4 45

log   ÷

3

45 4

log   ÷

3

8 51

log   ÷

46) Tìm m để phương trình 9x2 −4.3x2 + =6 m có đúng 2 nghiệm

47) Giải phương trình (3+ 5) (x + −3 5)x =7.2x Ta có tập nghiệm bằng :

48) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m có đúng 2 nghiệm

49) Giải phương trình 9| 1|x+ =272x−2 Ta có tập nghiệm bằng :

4} 50) Giải phương trình 4x2 +(x2 −7).2x2 + −12 4x2 =0 Ta có tập nghiệm bằng :

Trang 4

ƠN LUYỆN ĐH , CĐ ĐỀ KIỂM TRA : Phương trình mũ

Giáo Viên: NguyƠn V¨n §¹t Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 628

1) Tìm m để phương trình 9x - 2.3x + 2 = m cĩ nghiệm x ∈ (- 1;2)

9 < m < 65 D) 13

9 < m < 45

2) Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2

3) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 cĩ hai nghiệm trái dấu

A) - 1 < m < 9 B) m < 8

3 < m < 9 D) m < 9

4) Giải phương trình 3x+ =6 3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

5) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

A) {1 - log 43 } B) {1 + log 43 } C) {1 - log 34 } D) {1 + log 34 }

6) Giải phương trình 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

7) Giải phương trình 2x2+x +22− −x x2 =5 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

9) Giải phương trình 2x2− − =2 6x 4 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

10) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

11) Tìm m để phương trình 9x - 6.3x + 5 = m cĩ đúng 1 nghiệm x ∈[0; + ∞)

12) Giải phương trình 34x =43x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

3

log log 2 } B) { 4( 3 )

3

log log 4 } C) { 3 ( 3 )

4

log log 4 } D) { 4( 4 )

3

log log 3 }

14) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m cĩ nghiệm

15) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m cĩ đúng 2 nghiệm

16) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

3

x

18) Giải phương trình 4x + (x - 8).2x + 12 – 2x = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

Trang 5

Đeà soá : 628

19) Giải phương trình 4x2+x +21−x2 =2( 1)x+ 2 +1 Ta có tập nghiệm bằng :

20) Giải phương trình 9| 1|x+ =272x−2 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {3, 1

21) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta có tập nghiệm bằng :

22) Tìm m để phương trình 4 x 1 3 + + −x −14.2 x 1 3 + + −x + =8 m có nghiệm

23) Giải phương trình (3 2 2+ ) (x + −3 2 2)x =6x Ta có tập nghiệm bằng :

24) Giải phương trình 4x2 +(x2 −7).2x2 + −12 4x2 =0 Ta có tập nghiệm bằng :

25) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x∈[1; 2]

4 v 8 < m < 18

26) Giải phương trình 3x + 33 - x = 12 Ta có tập nghiệm bằng :

27) Giải phương trình 2x2−1 =5x+1 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {- 1, 1 + log 52 } B) { 1, - 1 + log 52 } C) {- 1, 1 - log 52 } D) {1, 1 - log 52 }

28) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

29) Giải phương trình 4x = 3x + 1

30) Giải phương trình (3+ 5) (x + −3 5)x =7.2x Ta có tập nghiệm bằng :

A) {2, 1

A) {2, 1

32) Giải phương trình 22. x+ −3 x −5.2 x+ +3 1+2x+4 =0 Ta có tập nghiệm bằng :

33) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x

C) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 D) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 34) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm

35) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

36) Giải phương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

Trang 6

Đeà soá : 628

2 x x 2 x

38) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

39) Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x Ta có tập nghiệm bằng :

3

51 8

log   ÷

3

8 51

log   ÷

3

45 4

log   ÷

3

4 45

log   ÷

40) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta có tập nghiệm bằng

41) Giải phương trình 2x2−2x =3 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {- 1+ 1 log 3+ 2 , - 1 - 1 log 3+ 2 } B) {1+ 1 log 3− 2 , 1 - 1 log 3− 2 }

C) {1+ 1 log 3+ 2 , 1 - 1 log 3+ 2 } D) {- 1+ 1 log 3− 2 , - 1 - 1 log 3− 2 }

42) Giải phương trình (7 4 3+ )x −3 2( − 3)x + =2 0 Ta có tập nghiệm bằng :

9x −4.3x + =8 m có nghiệm x ∈[- 2;1 ]

44) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta có tập nghiệm bằng :

45) Tìm m để phương trình 9x 1 - x+ 2 −8.3x 1 - x+ 2 + =4 m có nghiệm

A) - 12 ≤ m ≤ 13

46) Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3

3

m= 47) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3)

A) - 9 < m < 3 B) - 13 < m < 3 C) - 13 < m < - 9 D) 3 < m < 9

48) Tìm m để phương trình 4x2 −2x2+2+ =6 m có đúng 3 nghiệm

49) Giải phương trình 2x2−x −2x+ 8 = +8 2x x− 2 Ta có tập nghiệm bằng :

50) Tìm m để phương trình 4| |x −2| | 1x+ + =3 m có đúng 2 nghiệm

Trang 7

ƠN LUYỆN ĐH , CĐ ĐỀ KIỂM TRA : Phương trình mũ

Giáo Viên:NguyƠn V ¨n §¹t Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 739

1) Tìm m để phương trình 9x - 2.3x + 2 = m cĩ nghiệm x ∈ (- 1;2)

A) 13

9 < m < 65 B) 13

2) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta cĩ tập nghiệm bằng

3) Giải phương trình 3x+ =6 3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

4) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

3

x

6) Giải phương trình 3x + 33 - x = 12 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

7) Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2

A) Phương trình cĩ đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình cĩ đúng 3 nghiệm

8) Giải phương trình 22. x+ −3 x −5.2 x+ +3 1+2x+4 =0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

9) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

10) Giải phương trình 4x2 +(x2 −7).2x2 + −12 4x2 =0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

11) Giải phương trình (3 2 2+ ) (x + −3 2 2)x =6x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

12) Giải phương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

14) Tìm m để phương trình 4| |x −2| | 1x+ + =3 m cĩ đúng 2 nghiệm

15) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m cĩ đúng 2 nghiệm

16) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m cĩ nghiệm

17) Giải phương trình 4x2+x +21−x2 =2( 1)x+ 2 +1 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

18) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

19) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

Trang 8

Đeà soá : 739

20) Giải phương trình 2x2− − =2 6x 4 Ta có tập nghiệm bằng :

21) Giải phương trình 4x = 3x + 1

22) Tìm m để phương trình 9x - 6.3x + 5 = m có đúng 1 nghiệm x ∈[0; + ∞)

23) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m có đúng 1 nghiệm x∈[1; 2]

A) m = 23

24) Tìm m để phương trình 4 x 1 3 + + −x −14.2 x 1 3 + + −x + =8 m có nghiệm

A) {2, 1

26) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {1 + log 34 } B) {1 + log 43 } C) {1 - log 43 } D) {1 - log 34 }

27) Giải phương trình 2x2−2x =3 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {- 1+ 1 log 3+ 2 , - 1 - 1 log 3+ 2 } B) {1+ 1 log 3+ 2 , 1 - 1 log 3+ 2 }

C) {1+ 1 log 3− 2 , 1 - 1 log 3− 2 } D) {- 1+ 1 log 3− 2 , - 1 - 1 log 3− 2 }

28) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu

3 < m < 9 D) m < 8

3 29) Giải phương trình 2x2−x −2x+ 8 = +8 2x x− 2 Ta có tập nghiệm bằng :

30) Giải phương trình (7 4 3+ )x −3 2( − 3)x + =2 0 Ta có tập nghiệm bằng :

31) Giải phương trình (3+ 5) (x + −3 5)x =7.2x Ta có tập nghiệm bằng :

2}

2 x x 2 x

33) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta có tập nghiệm bằng :

34) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

35) Giải phương trình 9| 1|x+ =272x−2 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {2, 1

4} 36) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3)

A) - 13 < m < - 9 B) - 9 < m < 3 C) 3 < m < 9 D) - 13 < m < 3

Trang 9

Đeà soá : 739

38) Giải phương trình 2x2−1 =5x+1 Ta có tập nghiệm bằng :

A) { 1, - 1 + log 52 } B) {- 1, 1 - log 52 } C) {1, 1 - log 52 } D) {- 1, 1 + log 52 }

39) Tìm m để phương trình 4x2 −2x2+2+ =6 m có đúng 3 nghiệm

9x −4.3x + =8 m có nghiệm x ∈[- 2;1 ]

41) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta có tập nghiệm bằng :

42) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm

43) Giải phương trình 34x =43x Ta có tập nghiệm bằng :

3

log log 3 } B) { 3( 3 )

4

log log 4 } C) { 2 ( 3 )

3

log log 2 } D) { 4( 3 )

3

log log 4 } 44) Giải phương trình 4x + (x - 8).2x + 12 – 2x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

45) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x

A) Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B) Phương trình có đúng 3 nghiệm

46) Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3

3

m= 47) Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x Ta có tập nghiệm bằng :

3

8 51

log   ÷

3

4 45

log   ÷

3

51 8

log   ÷

3

45 4

log   ÷

48) Giải phương trình 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

49) Tìm m để phương trình 9x 1 - x + 2 −8.3x 1 - x+ 2 + =4 m có nghiệm

A) - 12 ≤ m ≤ 7

50) Giải phương trình 2x2+x +22− −x x2 =5 Ta có tập nghiệm bằng :

Trang 10

ƠN LUYỆN ĐH , CĐ ĐỀ KIỂM TRA : Phương trình mũ

Giáo Viên: NguyƠn V¨n §¹t Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 845

1) Giải phương trình 4x2 +(x2 −7).2x2 + −12 4x2 =0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

2) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 6 = m cĩ đúng 1 nghiệm x∈[1; 2]

A) m = 23

3) Giải phương trình 9| 1|x+ =272x−2 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

4} 4) Giải phương trình (3+ 5) (x + −3 5)x =7.2x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

2} 5) Tìm m để phương trình 9x 1 - x+ 2 −8.3x 1 - x+ 2 + =4 m cĩ nghiệm

A) - 12 ≤ m ≤ 2 B) - 12 ≤ m ≤ 7

9

2 x x 2 x

7) Giải phương trình 2x2−1 =5x+1 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

A) {- 1, 1 - log 52 } B) {1, 1 - log 52 } C) { 1, - 1 + log 52 } D) {- 1, 1 + log 52 }

8) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 1 = m cĩ nghiệm

9) Tìm m để phương trình 4 x 1 3 + + −x −14.2 x 1 3 + + −x + =8 m cĩ nghiệm

10) Giải phương trình 3x + =6 3x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

11) Giải phương trình (7 4 3+ )x −3 2( − 3)x + =2 0 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

12) Giải phương trình x2.2x + 4x + 8 = 4.x2 + x.2x + 2x + 1 Ta cĩ tập nghiệm bằng

13) Giải phương trình 3x + 6x = 2x Ta cĩ tập nghiệm bằng :

14) Tìm m để phương trình 4x2 −2x2+2+ =6 m cĩ đúng 3 nghiệm

15) Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 cĩ hai nghiệm trái dấu

A) - 1 < m < 9 B) 8

3 < m < 9 C) m < 8

16) Giải phương trình 3x - 1 = 4 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

A) {1 - log 34 } B) {1 + log 34 } C) {1 + log 43 } D) {1 - log 43 }

17) Giải phương trình 2x2+x +22− −x x2 =5 Ta cĩ tập nghiệm bằng :

Trang 11

Đeà soá : 845

3

x

19) Giải phương trình (3 2 2+ ) (x + −3 2 2)x =6x Ta có tập nghiệm bằng :

9x −4.3x + =8 m có nghiệm x ∈[- 2;1 ]

21) Giải phương trình 6x + 8 = 2x + 1 + 4.3x Ta có tập nghiệm bằng :

22) Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1 Ta có tập nghiệm bằng :

23) Giải phương trình 8x - 7.4x + 7.2x + 1 - 8 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

25) Giải phương trình 3x + 1 = 10 - x Ta có tập nghiệm bằng :

26) Giải phương trình (x + 4).9x - (x + 5).3x + 1 = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

27) Giải phương trình 2x2− − =2 6x 4 Ta có tập nghiệm bằng :

28) Giải phương trình 4x2+x +21−x2 =2( 1)x+ 2 +1 Ta có tập nghiệm bằng :

29) Giải phương trình 4x = 3x + 1

30) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 1 nghiệm

31) Tìm m để phương trình 4| |x −2| | 1x+ + =3 m có đúng 2 nghiệm

32) Giải phương trình 2008x + 2006x = 2.2007x

33) Tìm m để phương trình 9x2 −4.3x2 + =6 m có đúng 2 nghiệm

34) Giải phương trình 2x2−2x =3 Ta có tập nghiệm bằng :

A) {1+ 1 log 3− 2 , 1 - 1 log 3− 2 } B) {1+ 1 log 3+ 2 , 1 - 1 log 3+ 2 }

C) {- 1+ 1 log 3− 2 , - 1 - 1 log 3− 2 } D) {- 1+ 1 log 3+ 2 , - 1 - 1 log 3+ 2 }

35) Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1; 3)

A) - 13 < m < - 9 B) - 13 < m < 3 C) - 9 < m < 3 D) 3 < m < 9

36) Tìm m để phương trình 9x - 4.3x + 2 = m có đúng 2 nghiệm

37) Giải phương trình 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0 Ta có tập nghiệm bằng :

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w