Ta có phương trình bậc hai theo t giải tìm t thay vào cách đặt tìm x Sau khi tìm được x kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình.. C./ CÁC BÀI TOÁN MẪU... B./ PHƯƠNG PHÁP
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MŨ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN
a 0, ta có: a 1; a
a
2./ Cho a 0, r m (m,n Z, n>0 và m
tối giản) , ta có amn n am
3./ Cho a, b,α,βR; a>0, b>0 , ta c R; a>0, b>0 , ta có
+ α βR; a>0, b>0 , ta c α βR; a>0, b>0 , ta c
a a a
+
α
α βR; a>0, b>0 , ta c βR; a>0, b>0 , ta c
a a
a
+ α.βR; a>0, b>0 , ta c α βR; a>0, b>0 , ta c βR; a>0, b>0 , ta c α
a a a
a b (a.b) +
α α
α
B./ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Bước 1: Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa
( Chú ý : af (x ) có nghĩa khi 0 a 1; f(x) có nghĩa)
Bước 2: Đưa về cùng cơ số và biến đổi phương trình về một trong các dạng
sau đây
Dạng 1: f (x )
a g(x)
Cách giải:
+ Nếu g(x) 0 thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu g(x)>0 thì f (x )
a g(x) f (x) log g(x) a
Dạng 2: af (x ) ag(x )
Cách giải: f (x ) g(x )
a a f (x) g(x)
Dạng 3:
2 f(x) f(x)
m a + n.a + p=0
Cách giải: Đặt t a f (x ), t >0 Ta có phương trình bậc hai theo t
giải tìm t thay vào cách đặt tìm x
Sau khi tìm được x kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của
phương trình
C./ CÁC BÀI TOÁN MẪU
Trang 2Bài 1: Giải các phương trình sau:
a./
2
x 3x 1
1
3 3
b./ 2x 1 2x 2 36
Giải:
a./
2
2
x 3x 1
1
3 3 3 (x 3x 1) 1 x 3x 2 0
x 2 3
b./
9.2 36.4 2 16 2 x 4
Bài 2: Giải các phương trình sau
a./ 32x5 5 b./ 5 2x 2x1 50
Giải:
3
5 5
2
log log
b./ 2 1
20
4
2
Bài 3: Giải các phương trình sau
a./ 25x 2 5 x 15 0 b./ 34x-4.32x 127 0
c./ 3x 2 32 x 24
Giải:
a./ 25x 2 5 x 15 0 5x 2 2 5 x 15 0
Đặt t = 5x, t >0 ta cĩ phương trình: t2 – 2t – 15= 0
5 3
(loại)
x
t t
x
b./
2
12 3 27 0
12 27 0
1
2
2x
4x 2x+1
Đặt t=3 t>0 ta có : t
;
x
x x
t
Trang 3c./ 2 2 9 2
3
x
Đặt t 3x 0, ta cĩ
3
3
2
9t
( loại)
x
t
t
D./ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Giải các phương trình sau
a./ 2 3 4
2x x 4
( ĐS: x=1 hay x=2)
b./ 3 2 1
2 3 5x x x 4000
c./ e6x - 3e3x +2 = 0 ( ĐS: x = 0 hoặc ln 2
3
1
d./ 25 6 5 1 5 3 0
x
x ( ĐS: x=1 hay x=2)
e./ 2 2x+1- 2 x+3 - 64 = 0 ( ĐS: x=3)
Bài 2: Giải các phương trình sau ( nâng cao)
a./ 7 4 3 x 3 2 3x ( ĐS: x=0 hay x=2 0 log2 32
b./ 52x5 3x x 2 3 2x 0 (ĐS: x=0)
c./ 3x x 4 0 (ĐS: x=1)
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A./ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1./ Định nghĩa:
a a M M N M a
Suy ra : loga1 0 , logaa1
2./ Các cơng thức: Cho a0,a1, ,M N 0 ta cĩ
+ aloga M M
+ log ( )a a
+ loga b loga b
; 0, b0
+ logaM N loga Mloga N
+ loga M loga M loga N
N
loga
a
M
b
+ log 1
log
a
b
b
a
; 0b1
Trang 4B./ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN
Bước 1: Đặt điều kiện ( Chú ý: Điều kiện cho loga f x là( )
0a1 ; ( )f x 0)
Bước 2:Đưa về cùng cơ số và biến đổi về một trong các dạng sau
Dạng 1: loga f x( )g x( )
Cách giải: log ( )a f x g x( ) f x( )a g x( )
Dạng 2: loga f x( ) log ( ) a g x
Cách giải: loga f x( ) log ( ) a g x f x( )g x( )
Dạng 3: m log ( ) a f x 2n.log ( )a f x p0
Cách giải: Đặt tlog ( )a f x
Sau khi tìm được x , kết hợp với điều kiện ta được nghiệm
Chú ý: Cĩ thể đặt t( )x , trong đĩ( )x là một biểu thức chứa logarit
C./ BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a./ log2xlog (2 x3)2 b./ log2xlog2x2 log29x
c./ log (4 x3) log ( 2 x7)2 d./ log16xlog4xlog2xlog2108
Giải:
a./ log2xlog (2 x3)2 (1)
x
2 2
2
1
4
(loại)
( ) log (x x ) x x( )
x
x
b / log2xlog2x2 log29x (1) ĐK: x>0
1
2
x=3>0 thỏa điều kiện Vậy phương trình cĩ nghiệm là x=3
c./ log (4 x3) log ( 2 x7)2 (1) ĐK: 3 0 3
7 0
x
x x
2 2
1
2
log
16(x3) ( x7)2 x2 2x 1 0 x ( thỏa ĐK)1
Vậy phương trình cĩ nghiệm là x=1
Trang 5d./ log16xlog4xlog2xlog2108 (1)
ĐK: x>0
7
2
log
x x
Vậy phương trình cĩ nghiệm là : x=16
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a./ log22x2log2 x 2 0 b./ 1log (2 x 1) log x14
c./ lg2x 5lgx lgx3 7 d./ 2 log2x log216x 7 0
Giải:
a./
2
2
2 2
2
2
2 0
1 1
2 0
2 1 2
2
(1) x>0
(1)
t= ta có : t
:
log log
log log ,
log
ĐK
x x
x t
x
x
4
Thỏa điều kiện x>0 Vậy phương trình cĩ nghiệm là: x=2 và x=1/4
b./ 1log (2 x 1) log x14 (1)
ĐK:
2
2
(*)
log
log ( ) log ( )
Đặt: tlog (2 x 1), ta cĩ : 2 2 0 1
2
t
t t
t
2
2
1 1
log ( ) log ( )
x
thỏa (*) Vậy phương trình cĩ nghiệm là : x = 3 và x = 5/4
c./ lg2x 5lgxlgx3 7 (1)
Trang 6ĐK: x>0 (*)
( ) lg x lgx lgx lg x lgx
Đặt: t= lgx , ta cĩ: 2 8 7 0 1 1 107
lg lg
x
t t
Vậy phương trình cĩ nghiệm là: x = 10 và x = 107
d./ 2 log2x log216x 7 0 (1)
0
16 0
x x
x
( ) log x log log x log x log x
Đặt: t log2x 0, ta cĩ:
2
2
1
3 0 (loại) log
t
t
Vậy phương trình cĩ nghiệm là x=2
D./ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Giải các phương trình sau
1./ log log log 3
2 1 4
3
1
)
2./ x x 1
log 2 1 log 2 2 2 ( ĐS: x = 0)
3./ 2.log (2 x1) log (5 2 x) 1 ( ĐS: x= 3)
3
log xlog xlog x6 ( ĐS: x=27)
Bài 2: Giải các phương trình sau ( nâng cao)
3 27
16log x x 3log x x 0 ( ĐS: x=1)
2./ 4log9x logx3 3 ( ĐS: x3;x 3)
3./ logx216log2x64 3 ( ĐS: 4 31
x=
2 ,
x )
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A./ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Nếu a>1 thì a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
Nếu a>1 và g(x)>0 thì a f x( ) g x( ) f x( ) log ( ) a g x
2./ Nếu 0<a<1 thì a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
Nếu 0<a<1 và g(x)>0 thì : a f x( ) g x( ) f x( ) log ( ) a g x
3./ Cách giải bất phương trình bậc nhất và bậc hai.
Chú ý: Nếu g(x)0 thì: a f x( ) g x( ) cĩ nghiệm x R
Trang 7B./ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Bước 1 Đặt điều kiện
Bước 2 Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng sau:
Dạng 1: a f x( ) g x( ) (1)
Cách giải:
Nếu g(x)>0 thì 1 ; a>1
; 0<a<1
( ) log ( ) ( )
( ) log ( )
a a
f x g x
f x g x
Giải tìm x kết hợp với ĐK ta có nghiệm
Nếu g(x) 0 thì (1) x thỏa ĐK
Dạng 2: a f x( ) a g x( ) (1)
Cách giải: 1 ; a>1
; 0<a<1
( ) ( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
Giải tìm x kết hợp với ĐK ta có nghiệm
Dạng 3: m a. f x( ) 2 n a f x( ) p0
Cách giải: Đặt t= af(x) >0 Ta có bất phương trình bậc hai theo t
Giải tìm t , suy ra x, kết hợp ĐK ta có nghiệm
C./ BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
1
2 2
1
b./ 3 /
./
x x
x x
a
c
Giải:
a./
1
1
3
6 3
13
x
b./
3 2 9 2
x
x
x
c./
5 2 x1 5 2 x23 (1)
Ta có 5 2 5 2 1 5 2 1 5 2 1
5 2
Trang 8Vậy (1) 5 2 x1 5 2 x23 x1x2 3
x2 x 2 0 1 x 2
Bài 2: Giải các bất phương trình sau
2
2 25 7 10 0
2x+1 x
b 3 c./ 5.4
Giải:
5
Đặt t Ta có: 5x 0 t2 26t25 0 1 t 25
1 5x 25 5 5x 5 0 x 2
10 3 3 0
2x+1
b 3./ x 3 3. x 2 10 3 x 3 0
Đặt t Ta được: 3x 0
3
3
2 25 7 10 0
x
Chia hai vế cho 4x ta được: 0
2
. x x
Đặt t = 5
2
x
>0 ta được : 2
5 1
2
1
2
x
x
t t
x t
D./ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các bất phương trình sau
1./ 2 2 1 21
x
ĐS: x>-1 2./ 2
1 5x x 25
ĐS: -1<x<0 hay 1<x<2
3./
2
1
2 4
x
ĐS: x<-1 hay -1/2<x<0
4./ 4x 2x 2< 0 ĐS: x<1
5./ 3.7x 1 7x 4 0
6./ 3x 9.3x 10 0
Trang 9BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
A./ KIẾN THỨC CƠ BẢN
Các công thức như phần phương trình logarit, chú ý thêm các công thức
sau
1./ Nếu a>1 và f(x)>0 thì: log ( )a f x g x( ) f x( )a g x( )
Nếu a>1, f(x)>0 và g(x)>0 thì: loga f x( ) log ( ) a g x f x( )g x( )
2./ Nếu 0<a<1 và f(x) thì: log ( )a f x g x( ) f x( )a g x( )
Nếu 0<a<1, f(x)>0 và g(x)>0 thì: loga f x( ) log ( ) a g x f x( )g x( )
B./ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Bước 1: Đặt điều kiện , chú ý ĐK của loga f x là ( ) 0 1
0 ( )
a
f x
Bước 2: Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng sau
Dạng 1: log ( )a f x g x( ) (1)
Cách giải:
; 0<a<1
( ) ( )
( ) ( )
( )
g x
g x
f x a
f x a
Giải tìm x kết hợp với ĐK ta được nghiệm
Dạng 2: log ( ) log ( )a f x a g x (1)
Cách giải:
1 ; a>1
; 0<a<1
( ) ( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
Giải tìm x kết hợp với ĐK ta có nghiệm
Dạng 3: m log ( ) a f x 2n.log ( )a f x p (1)0
Cách giải: Đặt t= loga f x Ta có bất phương trình: ( ) mt2nt p 0
Giải bất phương trình tìm t, suy ra x, kết hợp ĐK ta được nghiệm
C./ BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
a./ log (0 5, x1) log ( 2 2 x) b./ 1 2
2
log (x x)
c./ log (5 x2) log ( 5 x 2) log ( 5 4x1)
Giải:
a./ log (0 5, x1) log ( 2 2 x) (1)
Trang 10ĐK: 1 0 1 1 2
x
2
2
log
( ) log (x ) log ( x) log ( x) log (x )
x
Kết hợp với ĐK (*) ta có nghiệm là : 1 5 1 5
b./ 1 2
2
log (x x) (1)
0
x (*)
x x
x
3
( ) x x x x x
Kết hợp với ĐK (*) ta có nghiệm:
97 7
2
97 7
2 0
2
x x
c./ log (5 x2) log ( 5 x 2) log ( 5 4x1) (1)
ĐK:
4
(*)
( ) log x x log ( x ) log (x ) log ( x )
Kết hợp với ĐK (*) ta có nghiệm là: 2 < x < 5
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a./ log20 5, xlog0 5, x2 b./ 2
2
2 1
log
log
x
x
c./ log2x 13logx36 0
Giải:
a./ log20 5, xlog0 5, x2 (1)
Trang 11ĐK: x >0 Đặt : tlog0 5 , x Ta có bất PT:
0 5 2
4
0 5
0 5
0 5
,
log ,
, ,
x
x
x x
Kết hợp ĐK ta có nghiệm là 0 5, x 4
b./ 2
2
2 1
log
log
x
x
(1)
ĐK:
2
log
Đặt : tlog2x ta có :
2 2
2
; ;
t
t
2
2
4 2
1
2
log
log
x x
Kết hợp ĐK (*) ta có nghiệm là :
4 1
2 2
x x
c./ log2x 13logx36 0 (1)
ĐK: x >0 (*)
Đặt tlogx Ta có t2 13t36 0
4 9
log log
Kết hợp ĐK (*) Ta có nghiệm là
4 9
10
x x
D./ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các bất phương trình sau
log ( x) log x x ĐS: x<2
3
18 log xlog xlog x
ĐS: x<39
1
2
4./ ln 2 2
2
e log (x 3x) 0 ĐS: 4 x 3 ; 0 < x 1
5./
2
2
1 1
log
x
log x x log ( x x ) ĐS: 2 x 1 hay 1 1
2 x 2
HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 121 Các công thức về lũy thừa, logarit
2 Cách tìm giao của hai tập hợp số
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Kết hợp các phương pháp giải phương trình mũ – logarit với các
phương pháp giải hệ phương trình đại số như phương pháp thế, cộng
đại số,… để giải.Chú ý các cách giải thường gặp sau đây
+ Từ một phương trình trong hệ, giải tìm ẩn này theo ẩn kia, thay
vào phương trình còn lại
+ Đặt ẩn phụ để đưa về hệ phương trình đại số
C BÀI TẬP MẪU
Giải các hệ phương trình sau:
1
lg lg
x y
x y
3
2
log log log log
x y
3./ 3 21 2 31 6
x y
1
log log ( ) log ( )
x y
x y x y
Giải
1./ ĐK: 0
0 (*)
x
y
7
1
lg lg
x y
x y
2 5
2
x y
x y x y
y
Thỏa ĐK (*)
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là: (5;2) và (2;5)
2./
3
2
log log
ĐK: 0
0 (*)
x
y
3
2
log log log log
x y
log log
x y
4
log
log
u x
v y
ta có hệ phương trình 5 3 8
u v
u v
4 4
u v
2
4
log
log
Thỏa ĐK(*) Vậy hệ phương trình có nghiệm là (16; 256)
Trang 133./ 3 21 2 31 6
x y
3 2 2 3 6
2 2 3 3 19
x
y
u
v
2
x
y
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( 2; 2)
1
log
log ( ) log ( )
x y
x y x y
0 (*)
x y
x y
2
1
log
log ( ) log ( )
x y
x y x y
3
1 1
3 1
y y
x y
x y
2 1
x y
Thỏa (*) Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( 2; 1)
D./ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giải các hệ phương trình sau:
x
y
x y
y x
ĐS: (5;5)
2./
1
x
x
y
y y
ĐS: (0;1) và (2;4)
3./
0
x y
ĐS: (1;1) và (9;3)