Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng 2.. Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng a Định nghĩa :sgk/85 b Tính chất :Nếu hai đoạn thẳng góc ,tam giác đối xứng nhau qua một đ ờng thẳng t
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thày cô giáo và các em học sinh về
dự tiết học ngày hôm nay
Ngườiưthựcưhiệnư:ưHoàngưThịưXuânư
Trang 2Thứ ba ngày 9 tháng10 năm 2007 Kiểm tra bài cũ
Xác định đúng sai trong các khẳng
định sau :
1/ Đ ờng thẳng d cắt đoạn thẳng
AB tại trung điểm của AB thì d là
trung trực của AB
2/ Đ ờng thẳng d vuông góc với
đoạn thẳng AB thì đ ờng thẳng d
là trung trực của AB
3/ Đ ờng thẳng d vuông góc với
đoạn thẳng AB tại trung điểm thì
đ ờng thẳng d là trung trực của
AB
Trongưcáchưlàmưsauưđườngưthẳngưdưcóư làưtrungưtrựcưcủaưABưkhôngư?
d
A
B I
S
S
Đ
Trang 3Thứ ba ngày 9 tháng10 năm 2007
Tiết 10 Đối xứng trục
1 Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng
d
A
B I
Hai điểm đ ợc gọi là
đối xứng qua một đ ờng thẳng khi nào ?
a) Định nghĩa : sgk / 84
E
b) Quy ớc: sgk/ 84
Nêu cách tìm điểm đối xứng với điểm Aqua đ ờng thẳng d.
Trang 4Vẽ các điểm A đối xứng với A qua d ’ đối xứng với A qua d
Vẽ các điểm B đối xứng với B qua d ’ đối xứng với A qua d
Vẽ các điểm C đối xứng với C qua d ’ đối xứng với A qua d
Bài tập 1:
A
d
Bài tập 2:
B C
A
B C
d
A’ đối xứng với A qua d
C’ đối xứng với A qua d
B’ đối xứng với A qua d
A’ đối xứng với A qua d
C’ đối xứng với A qua d
B’ đối xứng với A qua d
Ta nói :
Đoạn thẳng AB và A B là hai hình đối xứng nhau’ đối xứng với A qua d ’ đối xứng với A qua d
qua đ ờng thẳng d
ABC và A B C là 2 hình đối xứng nhau qua ’ đối xứng với A qua d ’ đối xứng với A qua d ’ đối xứng với A qua d
đ ờng thẳng d
Vậy thế nào là hai hình
đối xứng nhau qua đ
ờng thẳng ?
Trang 5Thứ ba ngày 9 tháng10 năm 2007
Tiết 10 Đối xứng trục
1 Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng
2 Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng
a) Định nghĩa :sgk/85
b) Tính chất :Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác ) đối xứng
nhau qua một đ ờng thẳng thì chúng bằng nhau
3 Hình có trục đối xứng
?3
Điểm đối xứng với A qua AH là … .
Điểm đối xứng với B qua AH là … Hình đối xứng với cạnh AB qua AH là ….
A
H
A C
AC
MỗiưđiểmưcủaưABCưđốiưxứngưquaư
AHưcũngưthuộcưABCư
Ta nói : AH là trục đối xứng của ABC Hay : ABC là hình có trục đối xứng AH
Vậy thế nào là trục đối xứng của 1 hình?
Tìm trong thực
tế hai hình nào
đối xứng nhau qua một đ ờng
thẳng ?
Hình đối xứng với cạnh BC qua AH là CB Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua AH
Trang 6Thứ ba ngày 9 tháng10 năm 2007
Tiết 10 Đối xứng trục
1 Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng
2 Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng
3 Hình có trục đối xứng
a) Định nghĩa :sgk/86
b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
a) Định nghĩa :sgk/85
b) Tính chất :Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác ) đối xứng
nhau qua một đ ờng thẳng thì chúng bằng nhau
?3
Trang 7b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
Có 1 trục đối xứng
Có 3 trục đối xứng
Có vô số trục đối xứng
a) Chữ cái in hoa A b) Tam giác đều ABC
A
A
c) Đ ờng tròn tâm O
O
d) Hình thang cân ABCD (AB//CD)
C D
H
K
Có 1 trục đối xứng
Trang 8Thứ ba ngày 9 tháng10 năm 2007
Tiết 10 Đối xứng trục
1 Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng
2 Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng
3 Hình có trục đối xứng
a) Định nghĩa :sgk/86
b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
c) Định lý :sgk/87
Hình thang cân ABCD(AB//CD)
HA = HB ; KD = KC
HK là trục đối xứng của hình
thang cân ABCD
GT
KL
H
K
Có 1 trục đối xứng
d) Hình thang cân ABCD (AB//CD)
C D
Trang 9Tia s¸ng vµ ® êng ®i cña qu¶ bi-a
8 2
B d
H×nh 64 sgk/ 89
!
Trang 10Củng cố –H ớng dẫn về nhà
Bài 2[36] tr 81(vở bài tập toán 8)
Cho góc xOy có số đo 50 0 ,điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox,vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB và OC
y
x O
GT
KL
C
B
A nằm trong xOy
C đối xứng A qua Oy
B đối xứng A qua Ox
Giải:
a) B đối xứng với A qua Ox(gt) nên Ox là
….….….….… của AB,do đó ….… = OB (1)
C đối xứng với ….….….….….….….….….….….
….….….….….….….….….….….OA = ….… .(2)
Từ (1)và (2) suy ra….….….….….
b) AOB cân ở O,có Ox là ….….… nên Ox
là ….….….….….… góc AOB ta có AOx = …
AOC cân ở ….….….….….….….….….….… .
….….….….….….….….….….….tacó AOy = ….
BOC = ….… ….….… .+ = 2( ….… ….….… + )
= 2 ….… = 100 0 a) So sánh OB và OC
b) Tính số đo BOC
A qua Oy nên Oy là
OB = OC
trung trực
COy
50 0
O có Oy là trung trực nên Oy
là phân giác góc AOC
Bài 2[36] tr 81(vở bài tập toán 8)
Trang 11H ớng dẫn về nhà
•Học các định nghĩa : Điểm đối xứng ,hình đối xứng qua 1 đ ờng thẳng
•Luyện tìm trục đối của 1 hình
•Bài tập về nhà :
-Bài 37 tr 87 SGK
-Hoàn thiện bài 3 tr 82 vở bài tập toán 8
Trang 12Chµo
T¹m
BiÖt
Chµo
T¹m
BiÖt
C¸c thµy c« gi¸o vµ c¸c em!