• Mỗi thành viên thuộc đội chơi đến l ợt phải xuất phát từ vị trí A, chạy đến múc n ớc biển sau đó đổ vào thùng ở vị trí B.. Đội thắng là đội đổ đ ợc nhiều n ớc vào thùng, trong cùn
Trang 1Phép đối xứng trục
Hình học 11 Ban KHTN
Bộ sách thứ 1
Số tiết 1
Trang 2KiÓm tra bµi cò
• C©u hái: Em h·y cho biÕt thÕ nµo lµ ® êng trung
trùc cña mét ®o¹n th¼ng
d I
B
A
• Tr¶ lêi:
• § êng th¼ng d lµ trung
trùc cña ®o¹n th¼ng AB
nÕu vµ chØ nÕu d ®i qua
trung ®iÓm M cña ®o¹n
AB vµ d vu«ng gãc víi
AB
Trang 3Bài toán
• Bài 1: Trên bàn Bida
có hai quả cầu A và B
• Hỏi phải đẩy quả A
theo h ớng nào để sau
khi đập vào cạnh bàn
bắn ra nó trúng vào
quả B.
• Giả sử rằng quả cầu
đập vào cạnh bàn và
bắn ra theo nguyên lí
phản xạ g ơng
Trang 4Bài toán 2
• Trên bàn Bida có vật
cản, có hai quả cầu A
và B
• Hỏi phải đẩy quả A
theo h ớng nào để sau
khi đập vào cạnh bàn
bắn ra nó trúng vào
quả B.
Trang 5Bài toán 3
• Một đoàn học sinh cắm trại trên
bãi biển, có tổ chức một cuộc
chơi
• Mỗi thành viên thuộc đội chơi
đến l ợt phải xuất phát từ vị trí A,
chạy đến múc n ớc biển sau đó đổ
vào thùng ở vị trí B Đội thắng là
đội đổ đ ợc nhiều n ớc vào thùng,
trong cùng một khoảng thời gian.
• Hỏi phải chọn vị trí lấy n ớc ở chỗ
nào để thắng cuộc.
• Giả sử bãi biển là phẳng và mép
n ớc là thẳng
Trang 6Hai điểm đối xứng nhau qua một đ ờng
thẳng
Hai điểm A, B
đ ợc gọi là
đối xứng nhau
IB AI
I d
AB
d AB
d I
B A
Trang 7Phép đối xứng trục
• Định nghĩa: Trong mặt
phẳng cho đ ờng thẳng d
• Phép đối xứng qua đ ờng
thẳng d là phép biến
hình, biến mỗi điểm A
thành điểm B đối xứng
với A qua d
d I
B A
• Phép đối xứng qua đ ờng thẳng d còn gọi đơn giản là phép
đối xứng trục
• d đ ợc gọi là trục đối xứng
• Kí hiệu phép đối xứng qua đ ờng thẳng d là Dd
Trang 8Dựng ảnh qua phép đối xứng trục
• Trong mặt phẳng P
cho đ ờng thẳng d
và các điểm A, B,
C
• Dựng ảnh của các
điểm A, B, C, đoạn
AB, BC, CA qua
phép đối xứng trục
A'
C
B
A
d
B' A'
C
B
A
d
C'
B' A'
C
B
A
d
C'
B' A'
C
B
A
d
C'
B' A'
C
B
A
d
C'
B' A'
C
B
A
d
C B
A
Trang 9Tính chất của phép đối xứng trục
• Từ việc dựng ảnh, ta thấy qua phép đối
xứng trục d:
• Ba điểm thẳng hàng đ ợc biến thành ba điểm
thẳng hàng và thứ tự các điểm đ ợc bảo toàn.
• Đ ờng thẳng AB đ ợc biến thành đ ờng thẳng
A’B’
• Tia AB đ ợc biến thành tia A’B’
• Đoạn thẳng AB đ ợc biến thành đoạn A’B’
bằng nó
• Góc ABC đ ợc biến thành góc A’B’C’ bằng
nó
• Tam giác ABC đ ợc biến thành tam giác
A’B’C’ bằng nó
• Mọi điểm nằm trên trục d đ ợc biến thành
chính nó
d
C'
B' A'
C B
A
Trang 10Vận dụng - giải bài toán 1
• Chú ý việc quả cầu đập
vào cạnh bàn và bắn ra
theo nguyên lí phản xạ
g ơng.
• Do đó, nếu gọi B’ là
đối xứng của B qua
một cạnh thì khi đó
cần đẩy quả A theo h
ớng AB’
• Em hãy giải thích cách
làm đó
Trang 11Vận dụng- giải bài toán 2
• Toán học hoá: Ta coi mép n
ớc là đ ờng thẳng d, bãi biển
là mặt phẳng P, điểm xuất
phát là A, điểm đổ n ớc là B
Để thắng, cần có đoạn đ ờng
đi ngắn nhất, tức là cần tìm
điểm N trên d sao cho AN +
NB ngắn nhất
d
N
B A
• H ớng dẫn: Gọi B’ là đối xứng của B qua d khi đó
điểm N cần tìm là giao của AB’ với d
• Em hãy giải thích cách làm trên
B'
d
N
B A
Trang 122 Trục đối xứng của một hình
• Hãy quan sát mỗi hình sau và cho biết tính chất chung của chúng
Trang 13Tạo ra hình có trục đối xứng
• Hãy nhỏ một giọt mực
vào một tờ giấy, rồi
nhanh chóng gấp tờ
giấy đó lại theo một đ
ờng thẳng (hai nửa tờ
giấy chập vào nhau),
sau đó mở tờ giấy ra và
quan sát hình có đ ợc
• Hãy thực hiện nh hình bên để
có đ ợc hình có trục đối xứng
Trang 14Trục đối xứng của một hình
1 Định nghĩa:SGK
2 Hình có trục đối
xứng: SGK
3 Em hãy cho biết
một hình khác có
trục đối xứng
4 Hình thang có trục
đối xứng không
Trang 15Tổng kết bài học
• Qua bài các em cần:
* Hiểu đ ợc định nghĩa phép đối xứng trục
* Hiểu đ ợc các tính chất của phép đối xứng trục
* B ớc đầu vận dụng các tính chất của phép đối xứng trục trong giải toán
* Biết đ ợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
* Biết cách toán học hoá bài toán
• Bài tập về nhà: các bài 7; 8; 9;10; 11 SGK
Trang 16KÕt thóc
• Bµi häc kÕt thóc t¹i ®©y
• Th©n ¸i chµo c¸c em!
Trang 17Bµi häc ® îc hoµn thµnh bëi
• TS Ph¹m §øc Quang – ViÖn CL vµ CTGD