1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đối xứng trục

14 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối xứng trục
Tác giả Đỗ Thanh Thủy
Trường học Trường THCS BC Ngô Gia Tự
Thể loại tiết
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập : Cho hình thang ABCD.. Gọi d là đ ờng trung trực của AB và CD... Trục đối xứng của một hình1... - Học thuộc định nghĩa trục đối xứng để biết cách tìm trục đối xứng trên các hìn

Trang 1

TiÕt 9

§èi xøng trôc

Gi¸o viªn : §ç Thanh THuû

Tr êng THCS BC Ng« Gia Tù

Trang 2

1 §Þnh nghÜa LuyÖn tËp.

2 Bµi to¸n.

3 LuyÖn tËp.

Trang 3

Bài tập : Cho hình thang ABCD Gọi d là đ ờng trung

trực của AB và CD Gọi H và K lần l ợt là giao điểm

của d với AB và CD Chứng minh rằng AD và BC đối xứng với nhau qua d

A

B H

K d

h.thang ABCD

HA = HB, KC = KD

d  AB = H, d AB AB = H, d = AB = H, d H, AB = H, d d AB = H, d  AB = H, d CD AB = H, d = AB = H, d K GT

KL AD và BC đối xứng với

nhau qua d

Chứng minh:

Vì d là đ ờng trung trực của AB (gt) => A và B đối xứng với nhau qua d.

D là đ ờng trung trực của CD (gt) => C và D đối xứng với nhau qua d.

Hai đoạn thẳng AD và BC có các điểm A và B , C và D lần l ợt đối

xứng với nhau qua đ ờng thẳng d.

Trang 4

B Trục đối xứng của một hình

1 Định nghĩa

Đ ờng thẳng d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d

nếu điểm đối xứng của mỗi điểm thuộc

hình F qua trục d cũng thuộc hình F.

A

Trang 5

d AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d nếu AB = H, d mọi AB = H, d

điểm AB = H, d thuộc AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d có AB = H, d điểm AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d

d AB = H, d cũng AB = H, d AB = H, d thuộc AB = H, d F.

C D

d1

d2

H

K

I

P Q

HA = HB, KC = KD

QA = QD, PB = PC

IM = IN (M,N là 2 điểm nằm bên trong h.thang ABCD

GT

KL d1, d2 là hai trục đối xứng

của hình thang ABCD

Nhìn hình vẽ

Trang 6

K

Cho  cân ABC

thẳng AB = H, d đối xứng.

* Tìm trục đối xứng của ABC

Cặp AB = H, d điểm AB = H, d đối AB = H, d xứng: AB = H, d B AB = H, d và AB = H, d C, AB = H, d H AB = H, d và AB = H, d A

Cặp AB = H, d đoạn AB = H, d thẳng AB = H, d đối AB = H, d xứng:AB AB = H, d và AB = H, d AC, AB = H, d HB AB = H, d và AB = H, d HC

AB = H, d Đ ờng cao AH.

Ví dụ

Trang 7

*Hình AB = H, d có AB = H, d 1 AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng.

d

*Hình AB = H, d có AB = H, d nhiều AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng

Trang 8

* AB = H, d Hình AB = H, d có AB = H, d vô AB = H, d số AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng.

* AB = H, d Hình không có trục đối xứng.

G

Trang 9

Các AB = H, d hình AB = H, d sau AB = H, d có AB = H, d bao AB = H, d nhiêu AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng?

Luyện tập

Trang 10

2 Bài toán

CMR AB = H, d đ AB = H, d ờng AB = H, d thẳng AB = H, d nối AB = H, d trung AB = H, d điểm AB = H, d của AB = H, d 2 AB = H, d

đáy AB = H, d hình AB = H, d thang AB = H, d cân AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng

A

B H

K

GT

KL

Ht AB = H, d cân AB = H, d ABCD AB = H, d AB//CD, AB = H, d

HA=HB,KC=KD

đt KH là trục đối xứng.

Để AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng, AB = H, d cần AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d điều AB = H, d gì?

* AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d HK AB = H, d  AB = H, d AB

HA=HB AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d

KC AB = H, d = AB = H, d KD

*

Trang 11

Chứng minh !

* AB = H, d Nối AB = H, d HC,DC

Xét AB = H, d DAH AB = H, d và AB = H, d CBH

HA=HB AB = H, d (gt)

AD=BC(t/c AB = H, d htcân)

 AB = H, d DAH=CBH AB = H, d (t/c AB = H, d htcân) DAH=CBH AB = H, d AB = H, d

(cgc)

 AB = H, d AB = H, d HD=HC  AB = H, d  AB = H, d DHC AB = H, d cân AB = H, d tại AB = H, d H

 AB = H, d HK AB = H, d  AB = H, d DC

AB// AB = H, d DC HK AB = H, d  AB = H, d AB

A

D C

B H

K

* AB = H, d Ta AB = H, d có: AB = H, d HA=HB(gt)

HK AB = H, d  AB = H, d AB AB = H, d (cmt)

 AB = H, d HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d AB

Ta AB = H, d có: AB = H, d KD= AB = H, d KC AB = H, d (gt)

HK AB = H, d  AB = H, d DC AB = H, d (cmt)

 HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d CD

Từ (1) AB = H, d và AB = H, d (2), AB = H, d ta AB = H, d có:

HK là trục đối xứng của AB,CD.

Trang 12

Luyện tập

Cho AB = H, d  AB = H, d ABC AB = H, d có AB = H, d 3 AB = H, d gócnhọn AB = H, d

AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d Đ AB = H, d ờng AB = H, d cao AB = H, d AH AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d E,F AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d với AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d cạnh AB = H, d AB AB = H, d và AB = H, d AC AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d

EF AB = H, d cắt AB = H, d AB,AC AB = H, d tại AB = H, d M,N

AB = H, d CMR: AB = H, d MC AB = H, d // AB = H, d EH

Trang 13

ABC AB = H, d (A, AB = H, d B, AB = H, d C<90 0 ) AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AH AB = H, d BC, AB = H, d E AB = H, d

đối AB = H, d xứng AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d AB, AB = H, d AB = H, d F AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d

AC, AB = H, d EF AB = H, d AB AB = H, d = AB = H, d M, AB = H, d EF AB = H, d  AB = H, d AC=N.

MC//EH

GT

H

E

F M

N

- AB = H, d Nối AB = H, d HM, AB = H, d HN

- AB = H, d Xét AB = H, d  AB = H, d MHN

E,H AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d AB

AB AB = H, d là AB = H, d phân AB = H, d giác AB = H, d ngoài AB = H, d  AB = H, d M

F,H AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d AC

AC AB = H, d là AB = H, d phân AB = H, d giác AB = H, d ngoài AB = H, d  AB = H, d N

- AB = H, d Ta AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d CM AB = H, d  AB = H, d AB AB = H, d

Gợi ý:

Trang 14

- Học thuộc định nghĩa trục đối

xứng để biết cách tìm trục đối

xứng trên các hình.

- Làm các bài tập trong sách giáo khoa trang 19, 20.

bài tập về nhà

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w