Bài tập : Cho hình thang ABCD.. Gọi d là đ ờng trung trực của AB và CD... Trục đối xứng của một hình1... - Học thuộc định nghĩa trục đối xứng để biết cách tìm trục đối xứng trên các hìn
Trang 1TiÕt 9
§èi xøng trôc
Gi¸o viªn : §ç Thanh THuû
Tr êng THCS BC Ng« Gia Tù
Trang 21 §Þnh nghÜa LuyÖn tËp.
2 Bµi to¸n.
3 LuyÖn tËp.
Trang 3Bài tập : Cho hình thang ABCD Gọi d là đ ờng trung
trực của AB và CD Gọi H và K lần l ợt là giao điểm
của d với AB và CD Chứng minh rằng AD và BC đối xứng với nhau qua d
A
B H
K d
h.thang ABCD
HA = HB, KC = KD
d AB = H, d AB AB = H, d = AB = H, d H, AB = H, d d AB = H, d AB = H, d CD AB = H, d = AB = H, d K GT
KL AD và BC đối xứng với
nhau qua d
Chứng minh:
Vì d là đ ờng trung trực của AB (gt) => A và B đối xứng với nhau qua d.
D là đ ờng trung trực của CD (gt) => C và D đối xứng với nhau qua d.
Hai đoạn thẳng AD và BC có các điểm A và B , C và D lần l ợt đối
xứng với nhau qua đ ờng thẳng d.
Trang 4B Trục đối xứng của một hình
1 Định nghĩa
Đ ờng thẳng d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d
nếu điểm đối xứng của mỗi điểm thuộc
hình F qua trục d cũng thuộc hình F.
A
Trang 5d AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d nếu AB = H, d mọi AB = H, d
điểm AB = H, d thuộc AB = H, d hình AB = H, d F AB = H, d có AB = H, d điểm AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d
d AB = H, d cũng AB = H, d AB = H, d thuộc AB = H, d F.
C D
d1
d2
H
K
I
P Q
HA = HB, KC = KD
QA = QD, PB = PC
IM = IN (M,N là 2 điểm nằm bên trong h.thang ABCD
GT
KL d1, d2 là hai trục đối xứng
của hình thang ABCD
Nhìn hình vẽ
Trang 6K
Cho cân ABC
thẳng AB = H, d đối xứng.
* Tìm trục đối xứng của ABC
Cặp AB = H, d điểm AB = H, d đối AB = H, d xứng: AB = H, d B AB = H, d và AB = H, d C, AB = H, d H AB = H, d và AB = H, d A
Cặp AB = H, d đoạn AB = H, d thẳng AB = H, d đối AB = H, d xứng:AB AB = H, d và AB = H, d AC, AB = H, d HB AB = H, d và AB = H, d HC
AB = H, d Đ ờng cao AH.
Ví dụ
Trang 7*Hình AB = H, d có AB = H, d 1 AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng.
d
*Hình AB = H, d có AB = H, d nhiều AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng
Trang 8* AB = H, d Hình AB = H, d có AB = H, d vô AB = H, d số AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng.
* AB = H, d Hình không có trục đối xứng.
G
Trang 9Các AB = H, d hình AB = H, d sau AB = H, d có AB = H, d bao AB = H, d nhiêu AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng?
Luyện tập
Trang 102 Bài toán
CMR AB = H, d đ AB = H, d ờng AB = H, d thẳng AB = H, d nối AB = H, d trung AB = H, d điểm AB = H, d của AB = H, d 2 AB = H, d
đáy AB = H, d hình AB = H, d thang AB = H, d cân AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng
A
B H
K
GT
KL
Ht AB = H, d cân AB = H, d ABCD AB = H, d AB//CD, AB = H, d
HA=HB,KC=KD
đt KH là trục đối xứng.
Để AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng, AB = H, d cần AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d điều AB = H, d gì?
* AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d HK AB = H, d AB = H, d AB
HA=HB AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d
KC AB = H, d = AB = H, d KD
*
Trang 11Chứng minh !
* AB = H, d Nối AB = H, d HC,DC
Xét AB = H, d DAH AB = H, d và AB = H, d CBH
HA=HB AB = H, d (gt)
AD=BC(t/c AB = H, d htcân)
AB = H, d DAH=CBH AB = H, d (t/c AB = H, d htcân) DAH=CBH AB = H, d AB = H, d
(cgc)
AB = H, d AB = H, d HD=HC AB = H, d AB = H, d DHC AB = H, d cân AB = H, d tại AB = H, d H
AB = H, d HK AB = H, d AB = H, d DC
AB// AB = H, d DC HK AB = H, d AB = H, d AB
A
D C
B H
K
* AB = H, d Ta AB = H, d có: AB = H, d HA=HB(gt)
HK AB = H, d AB = H, d AB AB = H, d (cmt)
AB = H, d HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d AB
Ta AB = H, d có: AB = H, d KD= AB = H, d KC AB = H, d (gt)
HK AB = H, d AB = H, d DC AB = H, d (cmt)
HK AB = H, d là AB = H, d trục AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d của AB = H, d CD
Từ (1) AB = H, d và AB = H, d (2), AB = H, d ta AB = H, d có:
HK là trục đối xứng của AB,CD.
Trang 12Luyện tập
Cho AB = H, d AB = H, d ABC AB = H, d có AB = H, d 3 AB = H, d gócnhọn AB = H, d
AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d Đ AB = H, d ờng AB = H, d cao AB = H, d AH AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d E,F AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d với AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d cạnh AB = H, d AB AB = H, d và AB = H, d AC AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d
EF AB = H, d cắt AB = H, d AB,AC AB = H, d tại AB = H, d M,N
AB = H, d CMR: AB = H, d MC AB = H, d // AB = H, d EH
Trang 13ABC AB = H, d (A, AB = H, d B, AB = H, d C<90 0 ) AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AB = H, d AH AB = H, d BC, AB = H, d E AB = H, d
đối AB = H, d xứng AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d AB, AB = H, d AB = H, d F AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d H AB = H, d qua AB = H, d
AC, AB = H, d EF AB = H, d AB AB = H, d = AB = H, d M, AB = H, d EF AB = H, d AB = H, d AC=N.
MC//EH
GT
H
E
F M
N
- AB = H, d Nối AB = H, d HM, AB = H, d HN
- AB = H, d Xét AB = H, d AB = H, d MHN
E,H AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d AB
AB AB = H, d là AB = H, d phân AB = H, d giác AB = H, d ngoài AB = H, d AB = H, d M
F,H AB = H, d đối AB = H, d xứng AB = H, d qua AB = H, d AC
AC AB = H, d là AB = H, d phân AB = H, d giác AB = H, d ngoài AB = H, d AB = H, d N
- AB = H, d Ta AB = H, d chứng AB = H, d minh AB = H, d CM AB = H, d AB = H, d AB AB = H, d
Gợi ý:
Trang 14- Học thuộc định nghĩa trục đối
xứng để biết cách tìm trục đối
xứng trên các hình.
- Làm các bài tập trong sách giáo khoa trang 19, 20.
bài tập về nhà