1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình bình hành có sdtd

15 136 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 712,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÞnh nghÜa: hhhhinhhHình bình hành Định nghĩa 110o Em có nhận xét gì về các cạnh đối của hình bên?. Nhận xét: Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song II.. Hãy thử phát hiệ

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù giê líp 8c

Bµi gi¶ng h×nh häc 8

Người thực hiện: Nguyễn Thị Bích Hằng

Trang 2

HS1: Nêu định nghĩa hình thang.

Nêu nhận xét: hình thang có 2 cạnh bên song,

hình thang có 2 đáy bằng nhau?

HS2: Cho hình thang ABCD (AB // CD)

Hãy cho biết x = ? Vì sao?

110o

Em có nhận xét gì về quan

hệ giữa các cạnh đối của

tứ giác này?

Trang 3

Tiết 12 HÌNH BÌNH HÀNH

I ĐÞnh nghÜa:

hhhhinhhHình bình hành

Định nghĩa

110o

Em có nhận xét gì về các cạnh đối của hình bên?

Hình bình hành là hình như thế nào?

a Định nghĩa : Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song

song

Tứ giác ABCD là hình bình hành

BC AD

CD AB

//

//

b Nhận xét: Hình bình hành hành là hình thang đặc biệt

B A

Hình thang có là hình bình hành không?

B A

Hình bình hành có là hình thang không?

Theo định nghĩa để vẽ hình bình hành ta sử dụng công cụ gì?

Trang 4

I Þnh nghÜa: Đ

hhhhinhhHình bình hành

Định nghĩa

a Định nghĩa :

b Nhận xét:

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

II Tính chất:

Tính chất

?2

?2 Cho hình bình hành hành ABCD (hình 67) Hãy thử

phát hiện các tính chất về cạnh , về góc, về đường chéo của hình bình hành đó

Hình 67

* Định lý:

O

Trong hình bình hành :

a) Các cạnh đối bằng nhau

b) Các góc đối bằng nhau

c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Trang 5

KL

AC cắt BD tại O

ABCD là hình bình hành

a) AB = CD, AD = BC

b)

c) OA = OC, OB = OD

Chứng minh

a) ABCD là hình bình hành

 ABCD là hình thang (AB //DC)

mà : AD //BC

 AB = DC; AD = BC

b) ADB = CBD (c.c.c )

Chứng minh tương tự:

·DAB = ·BCD

ADC = ABC

1

1

c) Xét AOB và COD có:

AB = CD ( 2 cạnh đối của hình bình hành) ( 2góc so le trong của AB//CD) ( 2 góc so le trong của AB//CD)

Do đó : AOB = COD ( g.c.g)

 OA = OC : OB = OD

1 1

A = C

1 1

B = D

Trang 6

I Þnh nghÜa: Đ

hhhhinhhHình bình hành

Định nghĩa

a Định nghĩa :

b Nhận xét:

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

II Tính chất:

Tính chất

?2

1)Các cạnh đối bằng nhau.

3)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

2)Các góc đối bằng nhau.

* Định lý:

Một tứ giác muốn trở thành hình bình hành thì cần có thêm điều kiện gì?

Trang 7

Hình bình hành

tứ giác

Các cạnh đối song song

Các cạnh đối bằng nhau

Các góc đối bằng nhau

Hai cạnh đối song song và bằng nhau

2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng

Trang 8

I Þnh nghÜa: Đ

hhhhinhhHình bình hành

Định nghĩa

a Định nghĩa :

b Nhận xét:

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

II Tính chất:

Tính chất

?2

1)Các cạnh đối bằng nhau.

3)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

2)Các góc đối bằng nhau.

* Định lý:

III.Dấu hiệu nhận biết:

1. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

2. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

3. Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình

hành

4. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

5. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường là hình bình hành

Dấu hiệu nhận biết

Trang 9

?3: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình bình hành? Vì sao?

Dấu hiệu 2

Dấu hiệu 4

Không là HBH

Các dấu hiệu nhận biết

1 Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

2 Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

3 Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.

4 Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.

5 Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.

Trang 10

I ĐÞnh nghÜa:

hhhhinhhHình bình hành

Định nghĩa

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

Tính chất

3)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

2)Các góc đối bằng nhau.

1)Các cạnh đối bằng nhau.

Dấu hiệu nhận biết

1)Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

4)Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.

5)Tứ giác có 2đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.

3)Tứ giác có 2 cạnh đối song song

và bằng nhau là hình bình hành.

2)Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

a Định nghĩa :

b Nhận xét:

II Tính chất:

?2

* Định lý:

III.Dấu hiệu nhận biết:

Trang 11

Trả lời câu hỏi phần mở bài

Khi hai đĩa cân nâng lên và hạ xuống (H.65), ABCD luôn là hỡnh gỡ?

Trang 12

C¸c thanh s¾t ë cöa xÕp t¹o thµnh c¸c hình bình hµnh

C¸c thanh s¾t ë cöa xÕp t¹o thµnh c¸c hình bình hµnh

Trang 13

HÌNH BÌNH

HÀNH

ĐỊNH NGHĨA

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Tứ giác có các cạnh đối song song

TÍNH CHẤT

1) Các cạnh đối bằng nhau

2) Các góc đối bằng nhau

3)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường

1)Tứ giác có các cạnh đối song song

2)Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

3)Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

4)Tứ giác có các góc đối bằng nhau

5)Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Trang 14

1 Hình bình hành là hình thang cân.

2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành.

3 Hình thang có hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đ ờng là hình bình hành

4 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình bình hành.

5 Tứ giác bốn góc bằng nhau là hình bình hành

6 Giao điểm hai đ ờng chéo của hình bình hành cách đều bốn đỉnh.

Trang 15

4 H íng dÉn vÒ nhµ

B i s à ố 78, 79 tr 68 SBT

Ngày đăng: 25/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang có là hình bình hành không? - hình bình hành có sdtd
Hình thang có là hình bình hành không? (Trang 3)
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối  song song - hình bình hành có sdtd
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 4)
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song  song - hình bình hành có sdtd
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 6)
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song  song - hình bình hành có sdtd
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 8)
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song  song. - hình bình hành có sdtd
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 10)
HÌNH BÌNH - hình bình hành có sdtd
HÌNH BÌNH (Trang 13)
2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành. - hình bình hành có sdtd
2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành (Trang 14)
1. Hình bình hành là hình thang cân. - hình bình hành có sdtd
1. Hình bình hành là hình thang cân (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w