chuyên đề hàm số,lũy thừa,logarit tham khảo
Trang 2B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận
Câu 18: Cho hàm số y x 34 Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây sai ?
A Là hàm số nghịch biến trên 0;
B Đ th hàm s nh n tr c hoành làm ti m c n ngang.ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang ục hoành làm tiệm cận ngang ệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang
C Đ th hàm s nh n tr c tung làm ti m ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang ục hoành làm tiệm cận ngang ệm cận ngang cận đứng
D Đ th hàm s luôn đi qua g c t a đ ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ọa độ ộ O 0;0
Câu 19: Cho hàm số
3
y x 3x Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây sai ?
A Hàm s xác đ nh trên t p ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ận trục hoành làm tiệm cận ngang D ;0 3;
B Hàm s đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nh cố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ến trên từng khoảng xác định c ừng khoảng xác định c ảng xác định c ịnh nào sau đây ủa nó
C Hàm s có đ o hàm là: ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ạo hàm là: y ' 3.42x 32
4 x 3x
D Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ến trên từng khoảng xác định c ảng xác định c 3; và nghịch biến trên khoảng ;0
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?
Trang 3 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu 35: Cho hàm số y x 13, Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng
C Hàm số lõm ;0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 36: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
Trang 4C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu 37: Cho hàm số yx13, Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
C Hàm số không có đạo hàm tại x 0
D Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến 0;
Câu 38: Cho các hàm số lũy thừa y x , y x , y x
y=x β y=x α
y ' x3
Trang 6Câu12: Cho hàm số y = x 2 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2
2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ sốgóc bằng:
\
R D
y x C 43
'3
x y
x y
3'
x y
x
Trang 7Câu 23 Đạo hàm của hàm số
3
11
5 4 3
7 12
11 12
x
Câu 4 Viết biểu thức 5b a3 , ,a b0
a b dưới dạng lũy thừa :
a b
2 15
b a
2 15
b a
Trang 8a b c bc
Trang 9Câu 21 Cho 5 1 m 5 1 n khi đó
3 10
2
D 1023
Câu 3 Viết biểu thức 32 3 23
3 2 3 dưới dạng lũy thừa :
23
C
1 2
23
6 5
11 6
a
Câu 5 Viết biểu thức 43 3 2
a : a dưới dạng lũy thừa :
5 8
7 3
a
Câu 6 Viết biểu thức 3 6 5
x x x dưới dạng lũy thừa :
2 3
5 3
Trang 10Câu 9 Đơn giản biểu thức 4 8 4
a C
21
Trang 11CHUYÊN ĐỀ : LŨY THỪA
Câu 1: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai ?
Trang 12Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13
Trang 13Câu 18: Giả sử với biểu thức B có nghĩa, Rút gọn biểu thức
5 4 3
7 12
11 12
x
Câu 23: Viết biểu thức 5 b a3 , ,a b0
a b dưới dạng lũy thừa :
a b
2 15
b a
2 15
b a
7 8
15 16
x
Câu 26: Rút gọn biểu thức:
11 16
Trang 15Câu 43: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?
3 0
1
2 : 4 3
91
Trang 16C©u6: Cho a lµ mét sè d¬ng, biÓu thøc 23
a a viÕt díi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:
A 67
5 6
6 5
11 6
5 8
7 3
2 3
5 3
Trang 17A
5 18
23
23
23
3 10
23
1 2
23
6 5
11 6
a
C©u35: Viết biểu thức 4
3 2 3
a : a dưới dạng lũy thừa :
Trang 185 8
7 3
2 3
5 3
Trang 19CHUYÊN ĐỀ TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐCâu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 3
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : y 3x 1
2 3
x x y
Trang 20Câu 11: Cho hàm số 2
1
mx y x
Với giá trị nào của m thì khoảng cách giao điểm 2 tiệm cận tới tâm O bằng 5
Câu 12: Cho hàm số 2 3
3
x y
x m
Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung?
Câu 13: Cho hàm số 2
1
mx m y
Chọn phát biểu đúng?
A Đồ thị hàm số có y = 3 là tiệm cận đứng B Giao điểm hai tiệm cận là (3; - 1)
C Đồ thị có 4 tọa độ nguyênD Hai tiệm cận tạo với 2 trục tọa độ của độ thị một hình vuông có diện tích là 3
Câu 16:Cho hàm số y=f x( ) có lim ( ) 1
x f x
®+¥ = và lim ( ) 1
x f x
®+¥ =- Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y =- 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x =- 1
Câu 17 Đồ thị hàm số
2 1 1
-
-= -
x x y
x có:
A Tiệm cận đứng x=- 1, tiệm cận xiên y x= B Tiệm cận đứng x= 1, tiệm cận xiên y x=
C Tiệm cận đứng x= 1, tiệm cận xiên y=- x D Kết quả khác.
Câu 18 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x-32 bằng:
= +
x y
x có những đường tiệm cận nào?
Trang 21x = B Đường thẳng y= 4 là tiệm cận ngang.
C Đường thẳng y= 2x là tiệm cận ngang D Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang
Câu 24 Đồ thị hàm số = 32 2
-x y
x x có:
(I) Tiệm cận đứng x= 0 (II) Tiệm cận đứng x= 1 (III) Tiệm cận ngang y= 3
Mệnh đề nào đúng:
A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ II và III D Cả ba I, II, III.
x y
1
+ +
= -
x x y
x
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Chỉ II và III.
Câu 26 Cho hàm số 2
2 4
+
=
x y
x x m Trong các giá trị của tham số m cho như sau, giá trị nào làm cho đồ thị hàm sốchỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang ?
m
m C é =ê 10
ê = ë
+
=
+ có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Trang 22Câu 32 Cho hàm số 2
1
x y x
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
y
Câu 35: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
6
m n x mx y
Trang 23; 1
2 nghịch biến trên
A) Đồng biến trên khoảng (-2; 3) B) Đồng biến trên khoảng (-2; 3)
C) Đồng biến trên khoảng 2; D) nghịcg biến trên khoảng ; 2
Trang 24Câu 3: Tìm giá trị của m để hàm số 1 3 2
20163
y x mx mx nghịch biến trên R.
a ( -1; 0) b [-1; 0] c ( - ; -1) (0; +) d ( - ; -1] [ 0; +)
Câu 4: Với giá trị nào của a hàm số y = ax + x3 đồng biến trên R
A a 0 B a<0 C a = 0 D với mọi a
Câu 10: Cho hàm số y x 3mx22x1.Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên R
A.m 3 B.m 3 C.m 6 D Không tồn tại giá trị m
Câu 11 Giá trị của m để hàm số y =
Trang 25; 12
Câu 15: Các điểm cực tiểu của hàm số y x4 3x2 2 là :
Trang 26Câu 3: Tìm m để hàm số y = x3 + 3x2 + mx +m -2 đạt cực tiểu tại x= 1 :
A m = -2 B m = 1 C m = 2 D không có giá trị nào
Câu 4: Tìm m để hàm số y = x3+ 3x2 +mx +m - 2 có cả cực đại và cực tiểu:
Câu 8: Tìm m để hàm số y = x3 - 3x2 +m đạt cực đại tại x = 2
A m = 1 B m = -1 C m = 2 D không có giá trị nào
Trang 27CHUYÊN ĐỀ TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐCâu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 3
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : y 3x 1
2 3
x x y
Trang 28Câu 11: Cho hàm số 2
1
mx y x
Với giá trị nào của m thì khoảng cách giao điểm 2 tiệm cận tới tâm O bằng 5
Câu 12: Cho hàm số 2 3
3
x y
x m
Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung?
Câu 13: Cho hàm số 2
1
mx m y
Chọn phát biểu đúng?
A Đồ thị hàm số có y = 3 là tiệm cận đứng B Giao điểm hai tiệm cận là (3; - 1)
C Đồ thị có 4 tọa độ nguyênD Hai tiệm cận tạo với 2 trục tọa độ của độ thị một hình vuông có diện tích là 3
Câu 16:Cho hàm số y=f x( ) có lim ( ) 1
x f x
®+¥ = và lim ( ) 1
x f x
®+¥ =- Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y =- 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x =- 1
Câu 17 Đồ thị hàm số
2 1 1
-
-= -
x x y
x có:
A Tiệm cận đứng x=- 1, tiệm cận xiên y x= B Tiệm cận đứng x= 1, tiệm cận xiên y x=
C Tiệm cận đứng x= 1, tiệm cận xiên y=- x D Kết quả khác.
Câu 18 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x-32 bằng:
= +
x y
x có những đường tiệm cận nào?
Trang 29x = B Đường thẳng y= 4 là tiệm cận ngang.
C Đường thẳng y= 2x là tiệm cận ngang D Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang
Câu 24 Đồ thị hàm số = 32 2
-x y
x x có:
(I) Tiệm cận đứng x= 0 (II) Tiệm cận đứng x= 1 (III) Tiệm cận ngang y= 3
Mệnh đề nào đúng:
A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ II và III D Cả ba I, II, III.
x y
1
+ +
= -
x x y
x
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Chỉ II và III.
Câu 26 Cho hàm số 2
2 4
+
=
x y
x x m Trong các giá trị của tham số m cho như sau, giá trị nào làm cho đồ thị hàm sốchỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang ?
m
m C é =ê 10
ê = ë
+
=
+ có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Trang 30Câu 32 Cho hàm số 2
1
x y x
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
y
Câu 35: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
6
m n x mx y
Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
PHƯƠNG PHÁP TÌM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1 Đường tiệm cận ngang.
Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
0) (
Chú ý : Nếu TXĐ của hàm số y = f(x) là tập hửu hạn
a b hay a b, , thì đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
x
0
H
Trang 31Ví dụ : Tìm tiệm cận ngang các hàm số sau:
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
lim0
lim0
lim0
x
f
x x
Bài tập áp dụng :Tìm các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:
Trang 32bax(
Ví dụ :Tìm các tiệm cận xiên của đồ thị hàm số :
Trang 33Tạo với các trục tọa độ một hình vuông
1
mx y x
x m
1
mx m y
x
của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.
khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng gấp 4 lần khoảng cách M tới tiệm cận ngang Kết quả x là?
1
x y x
từ M
tới tiệm cận đứng bằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang Đáp án nào có y thỏa?
Trang 3418.Cho hàm số 2
1
x y x
khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng và khoảng cách M tới tiệm cận ngang là 2 Tìm M?
1
x y x
2 3
4
5 2
Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là:
12
Trang 35Câu 6: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với xa B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax logay D n
C log x ya log x log ya a D log x log a.log xb b a
Câu 8: Khẳng định nào đúng:
A log a32 2 2log a23 B log a23 2 4log a23 C log a23 2 4log a23 D log a32 2 2log a32
Câu 9: Giá trị của loga 3 a với a 0, a 1 là:
Câu 10: Giá trị của log a 4
34
Trang 36Câu 16: Cho số thực a 0,a 1 Giá trị của biểu thức
Câu 17: Giá trị của log 4 log 8 a a3
a a
1 1log a b log b
4 2
C 2
a a
a a
1 1log a b log b
Trang 37Câu 38: Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0, y > 0 Khẳng định đúng là:
A log x log y log12 B log x 2y 2 log 2 1log x log y
2
C log x2log y2 log 12xy D 2 log x 2log y log12 log xy
Câu 39: Cho a 0; b 0 và a2b2 7ab Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Câu 40: Cho x29y2 10xy, x 0, y 0 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A log x 3y log x log y B log x 3y 1log x log y
C 2log x 3y 1 log x log y D 2log x 3y log 4xy
Câu 41: Với giá trị nào của x thì biểu thức 2
Trang 38Câu 43: Cho hai biểu thức 2 2 1 3 2
x 1
1
3 3 93
Tìm x biết log A 29
A 2 log 2 3 B 1 2log 2 3 C 3
243log
log b log b log b
log x log x log x
M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:
A logx2012! B logx1002! C logx2011! D logx2011
Câu 49: Tìm giá trị của n biết
Câu 52: Cho 3 số thực a, b,c thỏa mãn a 0, a 1, b 0, c 0 Chọn đáp án đúng
A log b log ca a b c B log b log ca a b c
C log b log ca a b c D Cả 3 đáp án trên đều sai.
Câu 53: Chọn khẳng định đúng.
log b log c 0 b c
C log x 02 0 x 1 D log b log c b c
Câu 54: Cho a, b là 2 số thự dương khác 1 thỏa:
Trang 39Câu 55: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A Nếu a 1 thì log M log Na a M N 0
B Nếu 0 a 1 thì log M log Na a 0 M N
C Nếu M, N 0 và 0 a 1 thì log M.Na log M.log Na a
D Nếu 0 a 1 thì log 2007 log 2008a a
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1 Cho các mệnh đề sau:
(I) Cơ số của lôgarit phải là số nguyên dương
(II) Chỉ số thực dương mới có lôgarit
(III) ln(A B+ )= lnA+ lnB với mọi A>0, B>0
(IV) log log loga b b c c a=1, với mọi a b cÎ ¡, ,
ab
+
2 6
Câu 11 Cho a>0, b>0 thỏa mãn a2+b2= 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 3log( ) 1(log log )
2
a b+ = a+ b B log( ) 3(log log )
2
a b+ = a+ b
Trang 40C 2 log( a+ logb)= log 7( ab) D log 1(log log )
a
C loga c=log loga b b c D log loga b b a=1
Cõu 14 Cho a b>, 0 và abạ 1; x y, là hai số thực dương Mệnh đề nào dưới đõy là đỳng ?
A loga(x y+ )= loga x+ loga y B log logb a a x=logb x
y= y
Cõu 15 Cho hai số thực a và b, với 1 a b< < Khẳng định nào dưới đõy là khẳng định đỳng ?
A loga b< <1 logb a B 1 log< a b<logb a
C logb a<loga b<1 D logb a< <1 loga b
Câu 16: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với x a B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
Trang 41Câu 28: Nếu log 243x thì x bằng:5
Câu 41: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log2ab log a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2
Trang 42Câu 1 Giải phương trình 5x x 4 = 25.
Trang 43Câu 20 Giải phương trình log2 (9 – 2 ) – 3 + x = 0.
A phương trình có hai nghiệm là số hữu tỷ B phương trình có nghiệm không nguyên
x
≥ 0 là S = [a; b) U (c; d] Tổng a + b + c + d là