TiÕt 4 TËp ®äc: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I. Môc tiªu: Bieát ñoïc nhaán gioïng töø ngöõ caàn thieát, ngaét nghæ hôi ñuùng choã. Hieåu noäi dung böùc thö: Baùc Hoà khuyeân hoïc sinh chaêm hoïc, bieát nghe lôøi thaày, yeâu baïn. Hoïc thuoäc ñoaïn: Sau 80 naêm … coâng hoïc taäp cuûa caùc em. (Traû lôøi ñöôïc caùc caâu hoûi 1,2,3) II. Đồ dùng: Tranh minh họa bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc: Sau 80 năm giời.....của các em. III. Hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Ho¹t ®éng cña trß A. Bài cũ: Kiểm tra SGK. (2’) Giới thiệu chủ điểm trong tháng. Học sinh lắng nghe. B. Bài mới: Giới thiệu bài: GV giíi thiÖu qua vÒ SGK TV 5 (tËp 1) vµ giíi thiÖu bµi. (1’) GV giíi thiÖu chñ ®iÓm ViÖt Nam Tæ quèc em. Yªu cÇu HS xem vµ nãi nh÷ng ®iÒu c¸c em thÊy trong bøc tranh minh ho¹ chñ ®iÓm: H×nh ¶nh B¸c Hå vµ HS c¸c d©n téc trªn nÒn lµ cê Tæ quèc bay thµnh h×nh ch÷ S gîi d¸ng h×nh ®Êt níc ta Giíi thiÖu Th göi c¸c häc sinh: Lµ bøc th B¸c Hå göi HS c¶ níc nh©n ngµy khai gi¶ng ®Çu tiªn, sau khi níc ta giµnh ®îc ®éc lËp, chÊm døt ¸ch thèng trÞ cña thùc d©n Ph¸p, ph¸t xÝt NhËt vµ vua quan phong kiÕn. Th nãi vÒ tr¸ch nhiÖm cña HS ViÖt Nam víi ®Êt níc, thÓ hiÖn niÒm hi väng cña B¸c vµo nh÷ng chñ nh©n t¬ng lai cña ®Êt níc.§Ó hiÓu thªm vÒ bøc th nµy bµi häc h«m nay chóng ta cïng t×m hiÓu...... 1) Luyện đọc: (12’) Yc 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (lần 1) Lớp theo dõi. Sửa lỗi đọc cho HS. Lần lượt học sinh đọc từ, câu. Yc 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (lần 2) Yc HS đọc chú giải SGK. HS đọc chú giải SGK. Yc HS luyện đọc theo cặp. HS luyện đọc theo cặp đôi. Gọi HS đọc toàn bài. 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm. GV đọc toàn bài với giọng chậm rãi, thể hiện tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đói với thiếu nhi Việt Nam. Cả lớp lắng nghe. 2) Tìm hiểu bài:(10’) Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1. 1 HS đọc: “Từ đầu ...vậy các em nghĩ sao?”.
Trang 1- Hoùc thuoọc ủoaùn: Sau 80 naờm … coõng hoùc taọp cuỷa caực
em (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3)
II Đồ dựng: Tranh minh họa bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn cõu văn cần
rốn đọc: "Sau 80 năm giời của cỏc em"
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ: Kiểm tra SGK (2’)
- Giới thiệu chủ điểm trong thỏng
- Học sinh lắng nghe
B Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu qua về SGK TV 5 (tập 1) và giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu chủ điểm Việt Nam - Tổ quốc em Yêu cầu HS
xem và nói những điều các em thấy trong bức tranh minh hoạchủ điểm: Hình ảnh Bác Hồ và HS các dân tộc trên nền là cờ
Tổ quốc bay thành hình chữ S gợi dáng hình đất nớc ta
- Giới thiệu Th gửi các học sinh: Là bức th Bác Hồ gửi HS cả nớc
nhân ngày khai giảng đầu tiên, sau khi nớc ta giành đợc độclập, chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp, phát xít Nhật
và vua quan phong kiến Th nói về trách nhiệm của HS ViệtNam với đất nớc, thể hiện niềm hi vọng của Bác vào những chủnhân tơng lai của đất nớc.Để hiểu thêm về bức th này bài họchôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
1) Luyện đọc: (12’)
- Y/c 2 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn (lần 1)
- Lớp theo dừi
Trang 2- Sửa lỗi đọc cho HS - Lần lượt học sinh đọc từ, câu
- Y/c 2 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn (lần 2)
- Y/c HS đọc chú giải SGK - HS đọc chú giải SGK
- Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp đôi
- Gọi HS đọc toàn bài - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- GV đọc toàn bài với giọng chậm
rãi, thể hiện tình cảm thân ái, trìu
mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đói
với thiếu nhi Việt Nam
- Cả lớp lắng nghe
2) Tìm hiểu bài:(10’)
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 HS đọc: “Từ đầu vậy các em nghĩ
sao?”
- Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trường
khác
- Đó là ngày khai trường đầu tiên củanước VNDCCH, ngày khai trường đầutiên sau khi nước ta giành được độc lậpsau 80 năm làm nô lệ cho thực dân Pháp
GV chốt lại - ghi bảng từ khó
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam Dân
chủ Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
- Em hiểu những cuộc chuyển biến
khác thường mà Bác đã nói trong thư
là gì
- Học sinh gạch dưới ý cần trả lời
- Học sinh lần lượt trả lời
- Dự kiến (chấm dứt chiến tranh - CMtháng 8 thành công )
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1 - Nét khác biệt của ngày khai giảng
tháng 9 năm 1945 với các ngày khai giảng trước đó.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - HS đọc đoạn 2: Phần còn lại
- Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn
dân là gì
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại,làm cho nước ta theo kịp các nước kháctrên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ,
cơ đồ, hoàn cầu
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh có trách nhiệm như thế
nào đối với công cuộc kiến thiết đất
nước
-HS phải học tập để lớn lên thực hiện sứmệnh: làm cho non sông Việt Nam tươiđẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tớiđài vinh quang, sánh vai với các cườngquốc năm châu
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 2 - Nhiệm vụ của toàn dân tộc và HS
trong công cuộc kiến thiết đất nước
- Trong bức thư, Bác Hồ khuyên và
mong đợi ở HS điều gì
- ND: Bác Hồ khuyên HS chăm học,
nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng hs
sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp
Trang 33 Đọc diễn cảm (12’)
- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn
- GV hdẫn HS cả lớp luyện đọc diễn
cảm một đoạn thư (Đ 2)
- 2; 3 HS đọc diễn cảm đoạn thư (Đ2)
- Y/c HS đọc diễn cảm đoạn thư theo
cặp đụi
- HS luyện đọc theo cặp đụi
- GV theo dừi, uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- Làm các bài tập: 1; 2; 3; 4
II Đồ dựng: - Giỏo viờn: Chuẩn bị 4 tấm bỡa
- HS: Cỏc tấm bỡa như hỡnh vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ: Kiểm tra SGK (3’)
- Vài học sinh nhắc lại cỏch đọc
- Làm tương tự với ba tấm bỡa cũn lại
- Vài HS đọc cỏc phõn số vừa hỡnh thành
- GV theo dừi nhắc nhở HS - Từng HS thực hiện với cỏc phõn số:
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
- Y/c HS viết phộp chia sau đõy dưới
dạng phõn số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
- HS thực hiện theo y/c của GV
- Phõn số tạo thành cũn gọi là gỡ của
2
là kết quả của phộp chia 2:3
Trang 4- GV chốt lại chú ý 1 (SGK).
- Yêu cầu HS viết thành phân số với
các số: 4 ; 15 ; 14 ; 65
- Từng HS viết phân số vào vở nháp
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số
có mẫu số là gì - mẫu số là 1 - (ghi bảng) 1
14
; 1
15
; 1
9
; 1 1
- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm
5
; 4 4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số
0
; 9
Bài 3: Củng cố cho HS viết số tự
nhiên dưới dạng phân số
- Về nhà làm bài tập trong SGK - HS làm bài và chuẩn bị bài tiết học sau
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản
của phân số”
- Nhận xét tiết học
Trang 5Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016
Tiết 1 Luyện từ và câu:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I Mục tiêu: Giỳp HS:
- Bửụực ủaàu hieồu tửứ ủoàng nghúa laứ nhửừng tửứ coự nghúa gioỏng nhau hoaởc gaàn gioỏng nhau; hieồu theỏ naứo laứ tửứ ủoàng nghúa hoaứn toaứn, tửứ ủoàng nghúa khoõng hoaứn toaứn
(noọi dung (ND) Ghi nhụự).
- Tỡm ủửụùc tửứ ủoàng nghúa theo yeõu caàu BT1, BT2 (2 trongsoỏ 3 tửứ); ủaởt caõu ủửụùc vụựi moọt tửứ ủoàng nghúa, theomaóu (BT3)
II Đồ dựng: Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: K.tra sỏch vở của HS (2’) - HS kiểm tra chộo.
B Bài mới: Giới thiệu bài:
Nờu YC tiết học (1’)
1 Phần nhận xột: (14’)
YC 1: Gọi HS đọc nội dung của đề -HS lần lượt đọc yờu cầu đề bài
- Hóy nờu nghĩa của cỏc từ in đậm - Xõy dựng: làm nờn cụng trỡnh kiến trỳc
theo kế hoạch kiến thiết + Vàng xuộm: màu vàng đậm
+ Vàng hoe: màu vàng nhạt, tươi, + Vàng lịm: màu vàng của quả chớn,
- Em cú nhận xột gỡ về nghĩa của cỏc
từ trong mỗi đoạn văn trờn
- Từ xõy dựng, kiến thiết cựng chỉ mộthoạt động
.Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cựng chỉmột màu vàng nhưng sắc thỏi màu vàngkhỏc nhau
- GV: Đú là cỏc từ đồng nghĩa - HS lắng nghe
YC 2: Gọi HS đọc y/c của đề
- Y/c HS làm việc theo cặp
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịmkhụng thể thay thế cho nhau vỡ nghĩa của
Trang 6chỳng khụng giống nhau hoàn toàn
- Thế nào là từ đồng nghĩa - cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn - cú thể thay thế cho nhau trong lời núi
- Thế nào là từ đồng nghĩa khụng
hoàn toàn
- khi dựng ta phải cõn nhắc lựa chọn
- Y/c HS đọc ghi nhớ trờn bảng - HS lần lượt đọc ghi nhớ
2 Luyện tập: (18’) - HS làm bài tập trong VBT
Bài 1: Yờu cầu HS đọc những từ in
đậm cú trong đoạn văn (bảng phụ)
- GV chốt lại
- Học sinh làm bài cỏ nhõn
- 2- 4 HS lờn bảng gạch từ đồng nghĩa:
+ nước nhà - non sụng
+ hoàn cầu - năm chõu
Bài 2: Gọi HS đọc y/c của đề.
- Y/c HS làm việc theo nhúm
Bài 3: Gọi HS đọc y/c của đề.
II Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ:(5’) ễn khỏi niệm về p/ số.
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài
Trang 7-Tìm phân số bằng với phân số
18
15
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK).
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất
cơ bản của phân số
- GV ghi bảng - Học sinh làm bài
Ứng dụng t/c cơ bản của phân số
- Mục đích của rút gọn phân số là gì - làm cho tử số và mẫu số bé đi mà
phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
- phân số
4
3
không còn rút gọn đượcnữa nên gọi là phân số tối giản
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số
và mẫu số của phân số mới
- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọnnhanh nhất
- GV nêu VD2: Quy đồng mẫu số của
5 : 15 25
15 = = ;
3
2 9 : 27
9 : 18 27
12 5
Trang 8Tiết 1 Tập đọc
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
Tụ Hoài
I.Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn trong baứi, nhaỏn giọng ụỷ
nhửừng tửứ ngửừ taỷ maứu vaứng cuỷa caỷnh vaọt
- Hieồu noọi dung: Bửực tranh laứng queõ vaứo ngaứy muứa raỏtủeùp (Traỷ lụứi đợc caực caõu hoỷi trong saựch giaựo khoa)
II Đồ dựng: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ: (5’) Đọc và nờu nội dung
bài "Thư gửi cỏc học sinh"
- Giỏo viờn nhận xột
- 1 HS nờu
B Bài mới: Giới thiệu bài:
Bài quang cảnh làng mạc ngày mùa giới thiệu với các em vẻ
đẹp của làng quê Việt Nam ngày mùa Đây là một bức tranh quê
đợc vẽ bằng lời tả rất đặc sắc của nhà văn Tô Hoài Để hiểu rõhơn về điều đó bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
1) Luyện đọc: (12’)
- Y/c HS đọc tiếp nối nhau theo đoạn
+ Đ 1: Từ đầu đến " rất khỏc nhau"
+ Đ 2: Tiếp đến " bồ đề treo lơ lửng"
+ Đ 3: Tiếp đến "quả ớt đỏ chúi"
+ Đ 4: Cũn lại
- GV kết hợp sữa lỗi cho HS
- Lần lượt HS đọc nối tiếp nhau theođoạn
- HS nhận xột cỏch đọc của bạn, tỡm ra
từ phỏt õm sai - dự kiến s - x
- Y/c HS đọc chỳ giải SGK - 1 HS đọc
- Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp đụi
- Y/c 1 HS đọc toàn bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
ý1: Màu sắc bao trùm lên làng quê ngày mùa là màu vàng.
Trang 9-gà chú - vàng mượt; mỏi nhà rơm - vàngmới; tất cả - một màu vàng trự phỳ, đầm ấm.
- Hóy chọn một từ chỉ màu vàng trong
bài và cho biết từ đú gợi cho em cảm
giỏc gỡ
- lỳa: vàng xuộm màu vàng đậm: lỳavàng xuộm là lỳa đó chớn…
+ nắng: vàng hoe (màu vàng nhạt,tươi, ỏnh lờn);
- Nêu ND chính thứ 2?
- Những chi tiết nào núi về thời tiết và
con người làm cho bức tranh làng quờ
thờm đẹp và sinh động.?
- GDMT: Đó là những vẻ đẹp
của môi trờng thiên nhiên làng
quê Việt Nam Mỗi chúng ta
cần có ý thức giữ gìn những
vẻ đẹp tự nhiên
- ý2: Những màu vàng cụ thể của cảnh vật trong bức tranh làng quê.
- Thời tiết đẹp, thuận lợi cho việc gặthỏi Con người chăm chỉ, mải miết, say
mờ lao động Những chi tiết về thời tiếtlàm cho bức tranh làng quờ thờm vẻ đẹphoàn hảo Những chi tiết về hoạt độngcủa con người ngày mựa làm bức tranhquờ khụng phải bức tranh tĩnh vật mà làbức tranh lao động rất sống động
- Nêu ND chính thứ 3?
- Bài văn thể hiện tỡnh cảm gỡ của tỏc
giả đối với quờ hương
- ý3: Thời tiết và con ngời
làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp
- 1 HS đọc lại toàn bài.
- Yờu quờ hương, tỡnh yờu của ngườiviết đối với cảnh - yờu thiờn nhiờn
- Y/c HS nờu nội dung chớnh của bài Nội dung: Bài văn là một bửực
tranh laứng queõ vaứo ngaứymuứa raỏt ủeùp
Giỏo viờn chốt lại - Ghi bảng - Lần lượt HS đọc lại
3) Đọc diễn cảm: (10’)
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn,
mỗi đoạn nờu lờn cỏch đọc diễn cảm
- HS lần lượt đọc theo đoạn và nờu cỏchđọc diễn cảm cả đoạn
- Nờu giọng đọc và nhấn mạnh từ gợi tả
- Y/c HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp đụi
GV đọc diễn cảm mẫu đoạn 2 ; 3 - HS lần lượt đọc diễn cảm
- HS thi đua đọc diễn cảm đoạn 2, 3 và
cả bài
GV nhận xột
- Bài văn trờn em thớch nhất là cảnh
nào ? Hóy đọc đoạn tả cảnh vật đú
- HS nờu đoạn mà em thớch và đọc lờn
- Giải thớch tại sao em yờu cảnh vật đú - HS giải thớch
3 Tổng kết - dặn dũ: (4’)
- Chuẩn bị: “Nghỡn năm văn hiến” - HS chuẩn bị bài tiết học sau
Trang 10II Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ:(5’) Chữa bài tập 3. - 2 HS lờn bảng chữa bài
- ta quy đồng mẫu số cỏc phõn số, sau
đú so sỏnh như với phõn số cựng mẫusố
GV chốt lại: So sỏnh hai phõn số ta
4 〈 ,
17
10 17
15 〉 ,
14
12 7
6 =
- GV nhận xột - Cho HS trao đổi ý kiến với cỏch so
sỏnh hai phõn số trờn
8
; 6
5
b
4
3 , 8
5 , 2 1
Trang 11 Giỏo viờn nhận xột - Cả lớp nhận xột.
GV y/c vài HS nhắc lại (3 HS) - Chọn phương phỏp nhanh dễ hiểu
4 Tổng kết - dặn dũ: (4’)
- Chuẩn bị bài tiết học sau
- Nhận xột tiết học - HS học và chuẩn bị bài tiết học sau.Tiết 3 Khoa học
(Cô Thực dạy)
Tiết 4 Kể chuyện:
Lí TỰ TRỌNG
I Mục tiêu: Giỳp HS:
- Dửùa vaứo lụứi keồ cuỷa GV vaứ tranh minh hoùa, keồ ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn vaứ hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn
-Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn: Ca ngụùi Lyự Tửù Troùng giaứuloứng yeõu nửụực, duừng caỷm baỷo veọ ủoàng ủoọi, hieõnngang, baỏt khuaỏt trửụực keỷ thuứ
II Đồ dựng:
Tranh minh họa trong SGK, lời thuyết minh cho từng tranh
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài mới: Giới thiệu bài mới: (1’)
- Hụm nay cỏc em sẽ tập kể lại cõu
Sỏng dạ - Mớt tinh - Luật sư - Thành
niờn - Quốc tế ca
- Cõu chuyện cú những nhõn vật nào? - Lý Tự Trọng, tờn đội Tõy, mật thỏm Lơ
- grăng, luật sư
- Anh Lý Tự Trọng được cử đi học
nước ngoài khi nào?
- năm 1928
- Về nước anh làm nhiệm vụ gỡ? - liờn lạc, chuyển và nhận thư từ tài
liệu trao đổi với cỏc Đảng bạn quađường tàu
2 Hướng dẫn học sinh kể: (25’)
a) Yờu cầu 1: Gọi HS đọc y/c 1 SGK - 1 HS đọc yờu cầu
- Y/c HS tự làm bài - HS tỡm cho mỗi tranh 1, 2 cõu thuyết
minh
- Y/c HS trỡnh bày - HS nờu lời thuyết minh cho 6 tranh
Trang 12- GV lưu ý HS: khi thay lời nhõn vật
thỡ vào phần mở bài cỏc em phải giới
thiệu ngay nhõn vật em sẽ nhập vai
- Học sinh khỏ giỏi cú thể dựng thay lờinhõn vật để kể
- Em hóy nờu ý nghĩa cõu chuyện - Đại diện nhúm trỡnh bày
- GV nhận xột chốt lại - Cỏc nhúm khỏc nhận xột
Người anh hựng dỏm quờn mỡnh vỡ
đồng đội, hiờn ngang bất khuất trước
kẻ thự Là thanh niờn phải cú lý tưởng
ễN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp)
I Mục tiờu: Giỳp HS ụn tập, củng cố về:
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh 2 phân số có cùng tử
số
- Làm các bài tập: 1; 2; 3
II Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ: (5’) Tớnh chất cơ bản p/số - 2 HS trả lời.
- HS chữa bài tập 2 - HS sửa bài 2
Giỏo viờn chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yờu cầu HS so sỏnh: 9 và 4 - HS so sỏnh và nờu cỏch làm
Giỏo viờn chốt lại - HS rỳt ra nhận xột
- Yờu cầu HS nhận xột + Tử số > mẫu số thỡ phõn số > 1
+ Tử số < mẫu số thỡ phõn số < 1
Giỏo viờn chốt lại + Tử số = mẫu số thỡ phõn số = 1
Trang 13- Tổ chức chơi trũ “Tiếp sức “ - HS thi đua
- Chuẩn bị “Phõn số thập phõn”
- Nhận xột tiết học - HS học và chuẩn bị bài tiết học sau
Tiết 2 Tập làm văn
CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH
I.Mục tiêu: Giỳp HS:
- Naộm ủửụùc caỏu taùo ba phaàn cuỷa baứi vaờn taỷ caỷnh: mụỷ
baứi, than baứi, keỏt baứi (ND ghi nhụự).
- Chổ roừ ủửụùc caỏu taùo ba phaàn cuỷa baứi Naộng trửa (muùc
III)
II Đồ dựng: Bảng phụ ghi phần ghi nhớ.
III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động của trò
A Bài cũ: Kiểm tra SGK + ĐDHT.
(2’)
B Bài mới: Giới thiệu bài:
Nờu MT tiết học (1’) - HS lắng nghe
1 Phần nhận xét: (14’)
YC1:- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Giải nghĩa từ: Hoàng hụn; sụng
hương
+ Hoàng hụn: Thời gian cuối buổi chiều,mặt trời lặng ỏnh sỏng yếu ớt và tắt dần.+ Sụng Hương: 1 dũng sụng rất nờn thơcủa Huế
- HS đọc bài văn đọc thầm, đọc lướt
- Yờu cầu HS tỡm cỏc phần mở bài, - Mở bài: Cuối buổi chiều yờn tĩnh này
Trang 14thân bài, kết bài Thân bài: Tiếp đến "cũng chấm dứt".
- Kết bài: Sự thức dậy của Huế sauhoàng hôn
GDMT: Giáo viên chốt lại; kÕt hîp
GD HS ý thøc b¶o vÖ m«i
tr-êng thiªn nhiªn
- HS lắng nghe
YC2:Gọi HS đọc nội dung đề bài - 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm Cả
lớp đọc lướt bài văn
- Y/c HS nhận xét thứ tự của việc
miêu tả trong bài văn
- “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”- Tảtừng bộ phận của cảnh
"Hoàng hôn trên sông Hương"- Tả sựthay đổi của cảnh theo thời gian
Giáo viên chốt lại - Lớp theo dõi
- Giống: Giới thiệu bao quát cảnh định
- 2 HS đọc yêu cầu bài văn
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- HS làm cá nhân
Mở bài (Câu đầu): Nhận xét chung vềnắng trưa
Thân bài: Tả cảnh vật trong nắng trưa:
- Đoạn 1: Cảnh nắng trưa dữ dội
- Đoạn 2: Nắng trưa trong tiếng võng vàtiếng hát ru em
- Đoạn 3: Muôn vật trong nắng
- Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắngtrưa
Kết bài: Lời cảm thán “Thương mẹbiết ba nhiêu, mẹ ơi” (Kết bài mở rộng)