a Tập hợp B gồm các số là số liền trớc mỗi số của tập hợp A.. - HS biết kiểm tra một số có hay không là ớc hoặc là bội của một số cho tr-ớc, biết cách tìm ớc và bội của một số cho trớc t
Trang 1Tiết 3:
bài tập
I Mục tiêu:
- HS củng cố các kiến thức về tâp hợp số STN
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng ký hiệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK, sách tham khảo, hệ thống bài tập luyện
HS: Học và làm BT ở nhà
III Tiến trình dạy học:
* Kiểm tra bài cũ:
3 Mỗi STN đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
Trên tia số, điểm biểu diến số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
a) Tập hợp B gồm các số là số liền trớc mỗi số của tập hợp A
b) Tập hợp C gồm các số là số liền sau mỗi số của tập hợp A
Bài 3*) Có bao nhiêu số tự nhiên không vợt quá n, trong đó n N*?
Bài 4*) Có bao nhiêu số tự nhiên từ 10 đến 1000 mà:
Trang 2Tiết 22:
dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I Mục tiêu:
- HS nắm vững dấu hiệu 3, 9 So sánh với dấu hiệu 2, cho 5
- HS biết vận dụng các dấu hiệu 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra mjột số
*VD2: 253 = 2.100 + 5.10 + 3
= (2.99 + 5.9) + (2 + 5 + 3)
= (Số 9) + (Tổng các chữ số)Dựa vào NX mở đầu ta có:
378 = (3 + 7 + 8) + (số 9)
2 Dấu hiệu 9
- Ta có 378 = (3 + 7 + 9) + (số 9)
Trang 3 Không cần thực hiện phép chia hãy
giải thích tại sao 378 9?
= 18 + (số 9)Mã 18 9 378 9
KL1: Số có tổng các chữ số9 thì 9
- Ta có:
253 = (2 + 5 + 3) + (số 9) = 10 + (số 9)
Giải thích tại sao 253 9? Mà 10 không chia hết cho 9 nên 253
không chia hết cho 9
KL2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.Phát biểu dấu hiệu 9 Từ KL1 + KL2 Dấu hiệu 9 (SGK)
HS là ?1 SGK * Vận dụng: ?1 - SGK
3/ Dấu hiệu 3Giáo viên tổ chức các hoạt động tơng
tự nh trên để đi đến dấu hiệu 3
Mà 6 3; số 9 thì cũng 3
3021 3+ Tơng tự lập luận để có 3425 không chia hết cho 3
Trang 4Tiết 23:
bài tập
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận cho HS khi tính toán Đặc biệt HS biết cách kiểm tra kếtquả của phép nhân
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III Nội dung:
Phát hiện tìm tòi kiến thức mjới
Nêu cách tìm số d khi chia mỗi số cho 9, cho 3?
Là số d khi chia tổng các chữ số cho 9, cho 3
GV áp dụng: Tìm số d m khi chia a cho 9, tìm số d khi chia a cho 9, tìm số
d n khi chia a cho 3
a 827 468 1546 1527 2468 1011
GV chốt lại cách tìm số d khi chia một số cho 3, cho 9 nhanh nhất
BT110- giáo viên giới thiệu m, n, r, m.n, d nh trong SGK
HS so sánh r với d? b 47 59 21
Trang 5Nếu r d – phép (x) sai c 3666 3776 1512Nếu r = d – phép (x) đúng m 6 1 0
Trang 6- HS biết kiểm tra một số có hay không là ớc hoặc là bội của một số cho
tr-ớc, biết cách tìm ớc và bội của một số cho trớc trong các T.H đơn giản
- HS biết xác định ớc và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II Nội dung:
Số 1 có bao nhiêu ớc số
Số 1 là ớc của những số TN nào?
Số 1 chỉ cói 1 ớc là 1
Số 1 là ớc của mọi STN
Trang 7Số 0 có là ớc của STN nào không?
Số 0 à bọi của những số STN nào?
Số 0 không là ớc của bất kỳ STN nào
Số 0 là bội của mọi số TN ( 0)
- HS lên làm bài tập Bài tập 111
Bài tập 112Bài tập 113 Bài tập thêm:
1) Hãy viết các tập hợp
Ư(1) ; Ư(2) ; Ư(3) ; Ư(4) ; Ư(5) ; Ư(6) ; Ư(9) ; Ư(10)
Trong các T.H này hãy chỉ ra những tập hợp con của Ư(9) ; Ư(10)
2) Có bao nhiêu số vừa là bội của 5 vừa làc ớc của 50
3) Ba lớp 6A, 6C chia nhau một số bút máy đựng trong 6 hộp Số bút đựng trongmỗi họp nh sau: hộp thứ nhất 31, hộp thứ hai 20, hộp thứ ba 19, hộp thứ t 18, họpthứ năm 16, hộp thứ sáu 15 Hai lớp 6A và 6B đã nhận đợc 15 hộp và số bút máy
mà lớp 6A nhận gấp 2 lần số bút máy lớp 6B nhận Hổi mỗi lớp nhận bao nhiêubút máy?
Trang 8HS1: ThÕ nµo lµ íc, lµ béi cña mét sè? Cho VD?
HS2: Muèn t×m béi cña mét sè ta lµm ntn?
Muèn t×m íc cña mét sè ta lµm ntn?
HS3: T×m íc cña a
C¸c íc cña a 1, 2 1, 3 1, 2, 4 1, 5 1, 2; 3, 6
GV: Nh vËy, c¸c sè 2, 3, 5 cã mÊy íc? (2 íc 1 vµ chÝnh nã) cã tªn gäi SNT
Sè 4, 6 cã mÊy íc? (nhiÒu h¬n 2 íc) cã tªn gäi H sè
1 §iÒn ký hiÖu thÝch hîp vµo « trèng
3 P ; 13 P ; 15 8{0, 1} P ; {13, 17, 19} P{5, 7, 9} P ; P N
Gäi ý: Dùa vµo tÝnh chÊt chia hÕt cña
Trang 9? B¶ng nµy gåm c¸c SNT + HS Ta sÏ
lo¹i ®i c¸c hîp sè vµ gi÷ l¹i c¸c SNT
? Cho biÕt dßng ®Çu cã c¸c SNT nµo?
Trang 10Máy bay có động cơ ra đời năm nào? (1885 - ô tô đầu tiên ra đời B11
Đ/s 1903 – máy bay động cơ ra đời)
- BT 156 (SBT)
- BT 157 (SBT)
Bài tập bổ sung:
1*) Chứng tỏ rằng:
a Mọi SNT lớn hơn 2 đều viết đợc dd 4n + 1 hoặc 4n – 1 với n N*
b Có phải mọi SNT có dạng 4n + 1 hoặc 4n – 1 (n N*) đều là số nguyên
tố hay không?
2*) a Thay các chữ số vào dấu * để 13* là SNT
b Tìm các STN k để mỗi số 7k và 11k là SNT với giá trị nào của k thì 7k và11k đồng thời là 2 SNT
Trang 11Tiết 27:
phân tích một số ra thừa số nguyên tố
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các tập hợp đơn giản,biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích 1 số ra TSNT
II Nội dung:
Trang 1251, 75, 42, 30
BTVN: BT SGK phÇn luyÖn tËp
BT SBT
Bµi 3: Cho a = 23.52.11Mçi sè 4, 8, 16, 11, 20 cã lµ íc cña a hay kh«ng?
Trang 13Ta có Ư(42) = {1, 2, 3, 6, 7, 14, 21, 42}
Đ.số 1 và 42, 2 và 21, 3 và 14, 6 và 7b) a và b là ớc của 30 (a < b)
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
Tâm xếp số bi đều vào các túi Nh vậy
số túi ntn với tổng số bi?
Ư(111) = {1, 3, 37, 111}
GV nhận xét cho điểm b) ** là ớc của 111 và có 2 chữ số nên
xx = 37
Trang 14Vậy 37.3 = 111
* Cách xác định số lợng các ớc của một số
ab cb = ddd
2 Tìm x, y N \ (2x + 1) (y – 3) = 10
ĐS: x = 0 ; y = 13
x = 2 ; y = 5
Trang 15- HS biết tìm ƯC, BC trong một số bài toán đơn giản.
II Nội dung:
GV yêu cầu HS khác nhận xét đánh giá, cho điểm
Lu ý giữ lại 2 bài toán ở góc bảng
* ƯC(a, b, c)?
2 Bội chungTrở lại BT 2 – HS2
B(6)= {0, 6, 12, 18, 24…}}
B(4)= {0, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28…}}
* VD:
B(6)= {0, 6, 12, 18, 24…}}B(4)= {0, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28…}}
? Số nào vừa là B(4), và là B(6)? Các số
0, 12, 24…}
Ta nói chúng là BC(4,6)
Các số 0, 12, 24…} vừa là bội của 4, vừa
là bội của 6 Ta nói chúng là bội chung của 4, 6
* Khái niệm (SGK)
x BC(a,b) nếu x a và x b
? 2 6 BC(3,1) hoặc BC(3,2) hoặc BC(3,3) ; hoặc BC(3,6)
Trang 16? Trở lại phần kiểm tra bài cũ?
4 Chú ý:
* VD: Ư(4) Ư(6) = ƯC(4,6)
*KN: Giao của 2TH là 1 TH gồm các phân tử chung của 2 TH đó
A B = {x\ x A và x B}
Vận dụng: BT 136 (52)GV: nhắc lại nội dung chính của bài
BTVN: 137 – 138 (SGK)
BT SBT
Trang 17Tiết 30:
bài tập
I Mục tiêu:
- HS củng cố và khắc sâu các kiến thức về ƯC và BC của hai hay nhiều số
- Rèn kỹ năng tìm ớc chung và bội chung Tìm giao của 2 tập hợp
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
II Nội dung:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- HS1: Ước chung của hai hay nhiều số là gì? x ƯC(a,b) khi nào?
Làm bài tập 169 (a) ; BT 170 (a) SBT
- HS2: Bội chung của 2 hay nhiều số là gì? x BC(a,b) khi nào?
Làm bài tập 169b; 170b – SBT
3 Bài mới: Tổ chức luyện tập
Dạng 1: các bài tập liên quan đến tập hợp
a) A = {cam, táo, canh}
B = {cam, chanh, quýt}
Trang 18 Cã 4 c¸ch C¸ch chia thµnh 6 tæ th× cã HS Ýt nhÊt ë mçi tæ
BTVN: BT SBT
Trang 19- HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng TH cụ thể, biết tìm ƯC và
ƯCLN trong các bài toán thực tế
II Nội dung:
để xác định ƯC Xác định ƯCLN thì
còn cách nào khác không?
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra TSNT
Trang 20* Chú ý: (SGK)Theo nhận xét ở mục 1, tất cả các ƯC
của 12 và 30 đều là ớc của các ƯC(12,
4 Luyện tập:
Bài 139 a, dBài 140 b
Trang 21II Néi dung:
? ¦CLN cña 2 hay nhiÒu sè lµ sè ntn?
? ThÕ nµo lµ 2 sè nguyªn tè cïng nhau?
? Nªu quy t¾c t×m ¦CLN cña hai haynhiÒu sè lín h¬n 1
Trang 22a) Gọi số bút trong mỗi hộp là a
Theo đề bài: a là ớc của 28 (28 a)
? Tìm mối liên quan đến các dạng bài
đã làm ở trên để áp dụng cho nhanh
- Nếu phép chia này còn d lại lấy số
chia mới chia cho số d mới
- Cứ tiếp tục nh vậy cho đến khi đợc số
Trang 231*) CMR 2 số 2n + 1 và 6n + 5 là 2 số nguyên tố cùng nhau với mọi STN n (gợi ý: CM d = ƯCLN (2n+1; 6n + 5) = 1)
2*) Tìm ƯC (2n + 1; 3n + 1) với n N
(gợi ý: d = ƯC(2n+1; 3n+1) = 1
3*) Cho biết a + 4b 3 (a, b N) CMR: 10a + b 3
(gợi ý: Đặt a + 4b = x; 10a + b = y Cho x 3 cần chứng minh y 3
5*) Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá, có thể chia nhiều nhất thành mấy tổ để
số bác sĩ cũng nh số y tá đợc chia đều vào các tổ
Trang 24Tiết 34:
bội chung nhỏ nhất
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thế nào là BCNN của nhiều số
- HS biết tìn BCNN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó raTSNT
- HS biết phân biệt điểm giống và khác giữa hai quy tắc tìm BCNN và
B(4) = {0, 4, 8, 12 16, 20, 24, 28, 36}B(6)= {0, 6, 12, 18, 24, 30, 36 }
? Mqh giữa BC và BCNN? NX * NX: Tất cả các bội chung của 4 và 6
đều là bội của BCNN(4,6)
? Nêu chú ý về tập hợp tìm BCNN của
nhiều số mà có một số = 1
* Chú ý: BCNN(a, 1) = a BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b)
ĐVĐ: Để tìm BCNN của hai hay nhiều
Trang 25? T×m BCNN(5, 7, 8) = Chó ý a T×m BCNN(12, 16, 48) Chó ý b
* Chó ý (SGK)3/ LuyÖn tËp
HS lµm BT 149 BT 149 (SGK)
a) 60 = 22.3.5
280 = 23.3.5 BCNN(60,280) = 840b) 84 = 22.3.7
2a chia 3 d 1; 2a chia 5 d 1 vµ 2a chia 7 d 1
2a- 1 3, cho 5, cho 7 2a- 1 = BCNN(3, 5, 7) = 3.5.7 = 105
2a = …} a =
Trang 26- Biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản.
II Nội dung:
ĐVĐ: ở bài trớc ta đã biết tìm BC của
hai hay nhiều số bằng phơng pháp liệt
kê, ở tiết ngày ta sẽ tìm BC thông qua
tìm BCNN
3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNNVD: Cho A = {x N\ x 8, x 18;
x 30 ; x < 1000} Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phân tử của TH
* BT 152 (SGK)
C1: a 15 a B(15)NX: Cách giải này đúng, nhng dài,
không nên áp dụng mà làm nh sau:
+ Tìm BC thông qua tìm BCNN
a 18 a B(18)
Mà B(15) = {0, 15, 30, 45, 60, 75, 90)} B(18) = {0, 18, 36, 54, 72, 90…}}
Trang 27 BC(15, 18) = {0, 90}
BCNN(15, 18) = 90 (v× a 0)
a = 90C2: HS lªn b¶ng tr×nh bµyBµi 153 (SGK)
GV yªu cÇu HS nªu híng lµm
1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy
Bµi 153 (SGK)T×m c¸c BC(30, 45) nhá h¬n 500BCNN(30, 45) nhá h¬n 50
BC(30, 45) = B(90) = {0, 90, 180, 270, 360, 450…}}
C¸c béi chung nhá h¬n 500 cña 30
vµ 45 lµ: 90, 180, 270, 360, 450…}Bµi 154 (SGK)
Trang 28 a = BCNN(10, 12) = 60VËy sau Ýt nhÊt 60 ngµy th× 2 b¹n cïngtrùc nhËt.
Ta cã a BC(8,9) vµ 100 < a< 200V× (8,9) = 1 [8, 9] = 8.9 = 72
Trang 29mµ (a’, b’) = 1 a, b = …}
4*) T×m 2 sè cã tÝch = 2700 BCNN = 900
5*) T×m 2 sè biÕt r»ng BCNN cña chóng vµ ¦CLN cña chóng cã tæng = 196*) T×m 2 sè biÕt ¦CLN = 12, BCNN = 72
Trang 30ớc số chung, bội chung, ƯCLN, BCNN.
- HS vận dụng kiến thức trên vào các bài toán thực tế
- Rèn kỹ năng tính toán cho HS
II Các bớc lên lớp:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK
- HS khác nhận xét GV khắc sâu, nhấn mạnh lại các kiến thức của chơng
- GV treo bảng hệ thống kiến thức 1, 2, 3 (SGK/ 62); nhắc lại kiến thức
BT 163 (SGK) HS hoạt động nhóm để điền các số cho thích hợp
Lần lợt điền các số cho thích hợp 18, 33, 22, 25 vào chỗ trống
Vậy trong 1 giờ chiều cao ngọn nến giảm: (33- 25): 4 = 2cm
BT 164 (SGK) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra TSNT
Trang 31NÕu gäi a lµ sè phÇn thëng, th× a quan hÖ
nh thÕ nµo víi sè vë, sè bót, sè tËp giÊy
Trang 32* Bài tập bổ sung:
1 Tìm 2 số biết tổng của chúng = 288 và ƯCLN của chúng = 24
2 Tìm 2 số biết tích của chúng = 4320 và BCNN của chúng = 360
3 Tìm STN nhỏ nhất chia cho 5, 7, 9 có số d theo thứ tự là 3, 4, 5
4 Tìm STN a nhỏ nhất sao cho a chia 3, 5, 7 đợc số d theo thứ tự là 2, 3, 4
5 Một trờng tổ chức cho khoảng 700 – 800 HS đi tham quan Tính số HSbiết rằng nếu xếp 40 ngời hay 45 ngời lên 1 xe đều vừa đủ
6 Ngời ta đếm trứng trong rổ Nếu đem theo chục hoặc tá hoặc đếm từng
15 quả một thì lần nào cũng còn lại 1 quả Tính số trứng trong rổ biết rằng sốtrứng < 100
7 Trong một đợt trồng cây, một tổ HS lớp 6 đã trồng đợc một số cây Số đó
là số nhỏ nhất mà đem chia cho 3 thì d 2; chia cho 4 d 3, chia 5 d 4, chia 10 d 9.Hỏi số cây đó là bao nhiêu?