1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo Án Giải Tích 12 Chương 2

3 230 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,09 KB
File đính kèm Chuong 2.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Giải tích 12 biên soạn theo chương trình giảm tải của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, Chương trình chuẩn, Giáo án soạn 3 cột theo đúng phân phối chương trình, có bài kiểm tra trắc nghiệm theo năng lực của học sinh

Trang 1

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương I: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LƠGARIT

Tiết 21 Bài 1: LUỸ THỪA

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

− Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số

mũ hữu tỉ khơng nguyên và luỹ thừa với số mũ thực

− Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n

2.Kĩ năng:

− Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức cĩ chứa luỹ thừa

3.Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề tốn học một cách lơgic và

hệ thống

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nhắc lại một số qui tắc luỹ thừa với số mũ nguyên dương?

2 Giảng bài mới:

T

L Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

1

5'

Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ nguyên

H1 Nhắc lại định nghĩa và

tính chất của luỹ thừa với

số mũ nguyên dương ?

Đ1.

( )

m

n n

n n n

a

a

a a ; (ab) a b

  =

 ÷

 

I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA

1 Luỹ thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương.

Với a tuỳ ý:

n

n thừa số

a = a.a a12 3

Với a 0:

n

1

a 1; a

a

(a: cơ số, n: số mũ)

Chú ý:

Trang 2

H2 Biến đổi các số hạng

theo cơ số thích hợp ?

H3 Phân tích các biểu

thức thành nhân tử ?

Đ2.

10

3 10 9 1

.27 3 3 3 3

 ÷

 

(0,2) 25− − = 5 5− = 1

9

2

 ÷

 

⇒ A = 8

Đ3.

2

a 2 2 2 a 2(a 1) (1 a )− − a− = − +

3

1 a a(a 1)

− =

⇒ B = 2

0 n

0 , 0−

không có nghĩa.

Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như luỹ thừa với

số mũ nguyên dương.

VD1: Tính giá trị của biểu

thức

10 3

9

1

3

1 (0,2) 25 128

2

 

= ÷ +

 

 

 

VD2: Rút gọn biểu thức:

3

(a ≠ 0, a ≠±1) 8'

Hoạt động 2: Biện luận số nghiệm của phương trình

n

x = b

H1 Dựa vào đồ thị, biện

luận số nghiệm của các

phương trình:

x = b, x = b

?

• GV hướng dẫn HS biện

luận Từ đó nêu nhận xét

2 Phương trình

n

x = b

(*)

a) n lẻ:

(*) luôn có nghiệm duy nhất.

b) n chẵn:

+ b < 0: (*) vô nghiệm + b = 0: (*) có 1 nghiệm x

= 0 + b > 0: (*) có 2 nghiệm đối nhau.

1

5'

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và tính chất căn bậc n

• Dựa vào việc giải

phương trình

n

x = b

, GV giới thiệu khái niệm căn

bậc n

H1 Tìm các căn bậc hai

Đ1 2 và –2.

3 Căn bậc n a) Khái niệm

Cho b R, n N * (n 2).

Số a đgl căn bậc n của b

nếu

n

a = b

.

Nhận xét:

Trang 3

của 4?

• Lưu ý HS phân biệt kí

hiệu 2 giá trị căn bậc n của

một số dương

• GV hướng dẫn HS nhận

xét một số tính chất của

căn bậc n

H2 Thực hiện phép tính ?

Đ2

A =

5 − = − 32 2

B = 3( )3

3 = 3

n lẻ, b tuỳ ý: có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu

n b

n chẵn:

+ b < 0: không có căn bậc n của b.

+ b = 0: căn bậc n của 0

là 0.

+ b > 0: có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương

n b

, còn giá trị âm là

n b

.

b) Tính chất của căn bậc n

n a b n = n ab

;

n n n

b

b =

n a = a m

;

n k a = nk a

n na a khi n leû

a khi n chaü n

= 

VD3: Rút gọn biểu thức:

A =

5 4 5 − 8

;B =

3 3 3

3 Củng cố (3’)

Nhấn mạnh:

– Định nghĩa và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên

– Định nghĩa và tính chất của căn bậc n

4 Hướng dẫn học bài ở nhà

-Về nhà xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập SGK

Ngày đăng: 17/07/2017, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w