+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.. 2/Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức,
Trang 1Tiết : 24+25 LUỸ THỪA
Ngày soạn:18/10/2008
I.Mục tiêu :
1/Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa
với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương
+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
2/Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh
các biểu thức có chứa luỹ thừa
3/Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng
khái niệm luỹ thừa với số mũ thực
+Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát
hoá II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án , bảng phụ
+Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2
III.Phương pháp :
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
+Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề
Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm luỹ thừa
HĐTP 1 : Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên
Trang 2
HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt xn = b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Treo bảng phụ : Đồ thị của
hàm số y = x3 và đồ thị của
hàm số y = x4 và đường
thẳng y = b
CH1:Dựa vào đồ thị biện
luận theo b số nghiệm của pt
x4=b (2)Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm
Nếu b = 0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0Nếu b>0 thì pt (2) có 2
+Với b > 0, phương trình có 2 nghiệm đối nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Câu hỏi 1 :Với m,n ∈N∗
-Giáo viên khắc sâu điều
kiện của cơ số ứng với từng
m a a
n m n
m
a a
+A = - 2
+Nhận phiếu học tập số 1
và trả lời
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là số nguyên dương
Với a≠ 0
n n
a a
5
2 : 8 2
a =
n thừa số
Trang 3HĐTP3:Hình thành khái niệm căn bậc n
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nghiệm nếu có của pt xn =
b, với n≥2 được gọi là căn
Tương tự, học sinh chứng minh các tính chất còn lại
Theo dõi và ghi vào vở
HS lên bảng giải ví dụ
3.Căn bậc n :
a)Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n≥2) Số a được gọi làcăn bậc n của b nếu an = b
Từ định nghĩa ta có :Với n lẻ và b∈R:Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là
n b
Với n chẵn và b<0: Không tồn tạicăn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là
n b , còn giá trị âm là −n b
b)Tính chất căn bậc n :
( )
nk k
m n
n n n
n n n
a a n
a
a a
a a
b
a b a
b a b a
.
HĐTP4: Hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Với mọi a>0,m∈Z,n
1
27
; 16
n
m
r= , trong đó
2 , , ∈ ≥
∈Z n N n m
Luỹ thừa của a với số mũ r là ar
khi n lẻ khi n chẵn
Trang 4HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho a>0, α là số vô tỉ đều
tồn tại dãy số hữu tỉ (rn) có
giới hạn là α và dãy (a r n)
có giới hạn không phụ thuộc
vào việc chọn dãy số (rn)
Từ đó đưa ra định nghĩa
Học sinh theo dõi và ghi
SGK
Chú ý: 1α = 1, α ∈R
:
Hoạt động 2: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
HĐTP1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nhắc lại tính chất của lũy
thừa với số mũ nguyên
dương
- Giáo viên đưa ra tính chất
của lũy thừa với số mũ thực,
giống như tính chất của lũy
thừa với số mũ nguyên
Trang 5Tiết 26 BÀI TẬP LŨY THỪA
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+ Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có)
+ Học sinh :Chuẩn bị bài tập
III Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV Tiến trình bài học :
Trang 6+Gọi học sinh lên
giải
+Cho học sinh
nhận xét bài làm
của bạn
+ Giáo viên nhận
xét , kết luận
b/
5/2
0, 25
−
c/
( ) 1,5 ( ) 2/3 3/2 2/3
Hoạt động 2 : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng + Nhắc lại định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ
+Vận dụng giải bài 2 + Nhận xét
+ Nêu phương pháp tính + Sử dụng tính chất gì ? + Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ + Tương tự đối với câu c/,d/ , , 2 : m r n n m m r m Z n N n n a a a = ∈ ∈ ≥ = = + Học sinh lên bảng giải + Nhân phân phối + T/c : am an = am+n + 5b4 =b45 5 b−1 =b−15 Bài 2 : Tính a/ a1/3 a =a5/6 b/ b b1/2 1/3.6b b= 1/2 1/3 1/6+ + =b c/ a4/3:3 a =a4/3 1/3− =a d/ 3b b: 1/6 =b1/3 1/6− =b1/6 Bài 3 : a/ ( ) ( ) 4/3 1/3 2/3 2 1/4 3/4 1/4 1 a a a a a a a a a a − − + + = = + + b/ ( ) ( ) ( ( ) ) 1/5 5 4 5 1 1/5 4/5 1/5 2/3 1/3 2/3 2/3 3 3 2 1 1; 1 1 b b b b b b b b b b b b b b b − − − − − − = − − − = = ≠ − d/ ( ) 1/3 1/3 1/6 1/6 1/3 1/3 3 1/6 1/6 6 6 a b b a a b b a ab a b a b + + = = + + Hoạt động 3 : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng + Gọi hs giải miệng tại chỗ + Học sinh trả lời Bài 4: a) 2-1 , 13,75 , 3 1 2 − ÷ b) 980 , 321/5 , 1 3 7 − ÷ + Nhắc lại tính chất a > 1
? x y a >a ⇔
x > y
Bài 5: CMR
a)
Trang 70 < a < 1
?
a >a ⇔
+ Gọi hai học sinh
lên bảng trình bày lời
giải
- Về kiến thức :Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa , tính được đạo hàm cuả hàm
số luỹ thừa vµ khảo sát hàm số luỹ thừa
-Về kĩ năng : Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và các bước
khảo sát hàm số luỹ thừa
- Về tư duy , thái độ: Biết nhận dạng bài tập
Cẩn thận,chính xác
II) Chuẩn bị Giáo viên :Giáo án , bảng phụ
Học sinh : ôn tập kiên thức,sách giáo khoa
III) Phương pháp : Hoạt động nhóm + vấn đáp + nêu và giải quyết vấn đề
IV) Tiến trình bài học: 1) Ổn định lớp :(2’)
2) Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các quy tắc tính đạo hàm
Trang 8I)Khái niệm : Hàm số y=xα α ∈R gọi là hàm số luỹ thừa
* Chú ýTập xác định của hàm số luỹ thừa y=
α
α
+ α không nguyên; D = (0;+∞)
• Hoạt động 2: Đạo hàm của Hàm số luỹ thừa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
Nhắc lai quy tắc tính đạo
Hoạt động 3 Khảo sát hàm số luỹ thừa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
1
(x )'α = α xα−
Trang 9- Giáo viên nói sơ qua khái
- Sau đó giáo viên chỉnh sửa ,
tóm gọn vào nội dung bảng
-Học sinh lên bảng giải
- Hãy nêu các tính chất của
hàm số luỹ thừa trên( 0; +∞ )
- Dựa vào nội dung bảng phụ
- Chú ý
- Trả lời các kiến thức cũ
- Đại diện 2 nhóm lên bảng khảo sát theo trình tự các bước đã biết
- ghi bài
- chiếm lĩnh trị thức mới
- TLời : (luôn luôn đi qua điểm (1;1)
-Chú ý
-Nắm lại các baì làm khảo sát
-Theo dõi cho ý kiến nhận xét
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ
Trang 10I MỤC TIÊU
1/Về kiến thức:- Củng cố khắc sâu: +Tập xác định của hàm số luỹ thừa
+Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
+Các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
2/ Về kỹ năng : +Tìm tập xác định
+Tính đạo hàm
+Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
3/Về tư duy ,thái độ - Cẩn thận ,chính xác
II CHUẨN BỊ -Giáo viên: giáo án
-Học sinh : làm các bài tập
III PHƯƠNG PHÁP Hỏi đáp: nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp (2’ )
2/ Kiểm tra bài cũ ( 8’ )
Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ
thừa ?
Áp dụng : Tìm tập xác định của hàm số y = ( x2 - 4 ) -2
3/ Bài mới : “ BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA ”
• HĐ1:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa (1/60 SGK )
-Trả lời-Lớp theo dõi bổ sung
1/60 Tìm tập xác định của các hàm số:a) y= (1−x)−13
- Hãy nhắc lại công thức
2/61 Tính đạo hàm của các hàm số sau a) y=( )1
Trang 11- Nêu các bước khảo sát
HS theo dõi nhận xét
HS lập bảng biến thiên
3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a) y=x43
TXĐ :D=(0; +∞)
Sự biến thiên : y’=
1 3
4
3x >0 trên khoảng (0; +∞) nên
h/s đồng biến Giới hạn :
Trang 12Ngày soạn: 30/10/2008
I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a≠1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính
lôgarit)
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các
biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án
HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp.
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’)
Câuhỏi1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Câuhỏi2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm
của hàm số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
nghiên cứu định nghĩa
lôgarit bằng việc đưa
log b cơ số a và biểu
thức lấy logarit b phải
thõa mãn :
HS tiến hành nghiên cứu nộidung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
HS tiếp thu ghi nhớ
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
Cho 2 số dương a, b với
a ≠1 Số αthỏa mãn đẳng thức
a = bα được gọi là lôgarit cơ
số a của b và kí hiệu là log ba a
Cho số thực b, giá trị thu
được khi nâng nó lên
lũy thừa cơ số a rồi
Tính các biểu thức:
a
log 1 = ?, log a = ? a a
log b
a = ?, log aa α = ?(a > 0, b > 0, a ≠1)
Trang 13lấy lôgarit cơ số a?
Cho số thực b dương giá
trị thu được khi lấy
lôgarit cơ số a rồi
nâng nó lên lũy thừa
cơ số a ?
Yêu cầu HS xem 2vd sgk
lôgarit là phép ngược củaphép nâng lên lũy thừa
HS thực hiện yêu cầu của GV
a log b
a = b, log aa α = α
VD1 VD2 SGK
Họat động 2: Qui tắc tính lôgarit
1) Lôgarit của 1 tích
GV nêu nội dung của định
2) Lôgarit của một thương:
GV nêu nội dung định lý 2
HS thực hiện theo yêu cầu củaGV
2 Lôgarit của một thương Định lý2: Cho 3 số dương a,
b1, b2 với a≠1, ta có :
1 a 2
blog
b = log b - a 1 log ba 2
3) Lôgarit của một lũy thừa:
Trang 14-GV nêu nội dung định lý3
và yêu cầu HS chứng
minh định lý 3
- HS tiếp thu định lý và thựchiện yêu cầu của GV 3 Lôgarit của một lũy thừa Định lý 3:
Cho 2 số dương a, b với
a ≠1 Với mọi số α, ta có
log b = log bα α
Yêu cầu HS xem vd5 SGK
14
56 = 2log 7 = 7 2
4) Củng cố
- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy
ra từ các tính chất đó
2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của
một thương và lôgarit của một lũy thừa)
3 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68
Tiết 30 LÔGARIT
Ngày soạn: 30/10/2008
Trang 15I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Biết cách tính lôgarit, đổi cơ số lôgarit
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến
đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’)
Câuhỏi1: Phát biểu các tính chát và quy tắc tính lôgarit 3) Bài mới:
Họat động1: Đổi cơ số của lôgarit
GV nêu nội dung của định lý 4
tínhlog41250 theo a
Áp dụng công thức
a a
HS khác nhận xét
III Đổi cơ số
Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, cvới a 1, c 1≠ ≠ ta có
c a
c
log blog b =
log aĐặc biệt:
a
b
1log b =
log a (b 1≠ )
a a
1log b = log b(α α ≠0)
Trang 16a 1 2
log (b b ) =log b + a 1 log ba 2
tính log 1250 theo 2 log 52
Hoạt động 2: Lôgarit thập phân – Lôgarit tự nhiên
GV nêu định nghĩa lôgarit
Viết 2 dưới dạng lôgarit thập
phân của một số rồi áp
Viết 1 dưới dạng lôgarit thập
phân của 1 số rồi áp dụng
cơ số e tức nó có cơ sốlớn hơn 1
Vì vậy logarit thập phân vàlôgarit tự nhiên có đầy
đủ tính chất của lôgaritvới cơ số lớn hơn 1
HS thực hiện theo yêu cầucủa GV
Đại diện 1 HS trình bàytrên bảng
HS khác nhận xét
IV Lôgarit thập phân- Lôgarit
tự nhiên
1 Lôgarit thập phân: là lôgarit
cơ số 10 log b được viết là10
logb hoặc lgb
2 Lôgarit tự nhiên : là lôgarit
cơ số e log b được viết làe
lnb
*) Đáp án
A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3 = lg100
3
B = 1 + lg8 - lg2 = lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8
- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy
ra từ các tính chất đó
2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của
một thương và lôgarit của một lũy thừa)
3 Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit
tự nhiên
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68
Trang 17Tiết 31 BÀI TẬP LÔGARIT
- Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi
3) Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo cho HS thông qua các bài tập từ đơn
giản đến phức tạp
- Khi giải bài tập cần tính cẩn thận chính xác
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án
HS: Học bài cũ và làm bài tập SGK
III) Phương pháp :
- Gợi mở, vấn đáp
- Phương pháp phân tích tổng hợp thông qua các bài tập phức tạp
IV) Tiến trìnnh bài học:
1)Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ : Tính giá trị biểu thức: A = 1 25
3
1log 5.log
27; B = 43log 3 + 2log 5 8 16
3) Bài mới:
Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgari
HS trao đổi thảo luận nêu kết quả 1) A = 4
32) x = 5123) x = 11
b) 1 4
-1log 2 =
2
3
1log 3 =
4d) log 0,125 = 30,5
Bài 2a) log 3 2 2log 3 2
9
3 log 2
Trang 18Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit HS tính giá trị A, BHS
- log b = log ba α α a
c
log blog b =
log a
3
1log 5.log
2
B = 43log 3 + 2log 5 8 16
= 2.3log 323 2.2 log 524
Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao
7 = 4 < 7β ⇒ β < 1Vậy log 5 > 3 log 47
b) log 30 < 5 log 102
Bài 3(4/68SGK)
So sánh a) log 5 và 3 log 47
b) log 10 và 2 log 305
GV gọi HS nhắc lại công
thức đổi cơ số của
2log 5
Mà C = log 3 =15
3
1log 15=
3
1
1 + log 5 3
1log 5 = - 1
C
⇒
Vậy log 15 = 25 1
2(1 - C)4) Củng cố :
- Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức
- So sánh hai lôgarit
5) Bài tập về nhà : Các bài còn lại trong SGK
Trang 19Ngày soạn: 03/112008
Tiết:32 HÀM SỐ MŨ.
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Biết khái niệm và tính chất của hàm mũ
- Biết công thức tính đạo hàm các hàm số mũ và hàm số hợp của nó
+ Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tính khoa học, nghiêm túc
- Rèn luyện tính tư duy, sáng tạo
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, các phương tiện dạy học cần thiết.
+ Học sinh: SGK, giấy bút, phiếu trả lời.
III Phương pháp: Đặt vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') Gọi 1 HS lên bảng ghi các công thức về lôgarit
Đánh giá và cho điểm và chỉnh sửa
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Nêu công thức S = Aeni
A = 80.902.200
n = 7
i = 0,0147 và kết quảĐịnh nghĩa
Trả lời
I/HÀM SỐ MŨ:
1)ĐN: sgk
VD: Các hàm số sau là hàm số mũ: