Tóm tắt bài làm I Sự phát triển của bê - Các giai đoạn phát triển cua bê - Quy luật phát triển không đông đều - Ảnh hưởng của nuôi dưỡng và chăm sóc II Nuôi dưỡng và chăm sóc - bê sơ
Trang 1Nhóm 6
Hoàng Trung Thông
Trần Thị Tuyết Mai
Trang 2Tóm tắt bài làm
I) Sự phát triển của bê
- Các giai đoạn phát triển cua bê
- Quy luật phát triển không đông đều
- Ảnh hưởng của nuôi dưỡng và chăm sóc II) Nuôi dưỡng và chăm sóc
- bê sơ sinh
- bê từ sơ sinh đến cai sữa
- các loại thứ ăn và cách sư dụng
- các phương pháp nuôi dưỡng và quản lý bê
Trang 3Tài liêu tham khảo
Công nghê sinh san trong chăn nuôi bò (Tg:Hoang kim Giao, Nguyên Thanh Dương,(1997) )
Giáo trinh chăn nuơi bò (Nguyễn Tiến Trọng, Nguyễn Xuân Trạch,Mai Thi Thơm, Lê Văn Ban
Trang 6CHĂM SÓC VÀ NUÔI
DƯỠNG BÊ CON
sự phát triển cua bê :
Các giai đoạn phát triển cua bê :Giai đoạn bú sữa :trong giai đoạn này bê sinh trưởng rất nhanh Lúc đầu cơ năng tiêu hóa chủ yếu là dạng múi khế Về sau cùng với sự tiếp nhân
thuức ăn thực vật tăng lên dạ cỏ phát triển nhanh
chóng.sữa là thức ăn chíng của bê và được thay thế dần bằng các loại thức ăn thực vật khác Đến cuối kì này thức ăn thự vật chiến chủ yếu trong khẩu phần
Trang 7Trong giai đoạn nuôi bê bú sưa cần đặc biêt chú
ý đến thời kỳ sơ sinh.bê sơ sinh có một số đặc
điểm đáng chú ý sau :
a) Điều kiên sống của cơ thể hoàn toàn thay đổi
b) khả năng tự vệ của bê thấp c) Cơ năng tiêu hoá cón rất yếu Thời kì sau cai sũa :thời kì này được tính từ khi cai sũa đến lúc thành thục về tình (10-12thàng tuổi)thới kì này bê tăng trong cao cần cung câp
đủ thức ăn thục vât và thức ăn tinh cho bê
Thời kì phàt dục :đây là giai đoạn suất hiên đông đực và đẻ lứa đầu tiên với bò cái và bắt đầu lây tinh đối với bò đực
Trang 8 Quy luật phát triển không đồng đều
a)Cơ quan tiêu hoá:lúc sơ sinh các dạ trước rất nhỏ, nhung dạ múi khế có tốc độ sinh trưởng tuyệt đối ở trong tử cung khi ra ngoài thí ngược lại dạ
trước tăng khoảng 100-120 lần còn dạ khế chỉ tăng khoảng 4-8 lần
Trong 1-2 tháng đầu dạ khế tăng trưởng mạnh tuỳ thuộc vào lượng sữa nhiều hay ít.trong tháng thứ 3-4 dạ trước phát triển mạnh tuỳ vào lượng thức ăn nhiều hay ít nên tập ăn thức ăn thô sớm
Sự thay đổi tương đối giữa dạ cỏ và dạ khế qua các tuần như sau:
Trang 9Tuổi bê tỉ lệ dạ cỏ /dạ khế
Tuần thứ 5 và tuần thứ 9 hàm lưọng Axít béo hàm lượng
ở da cỏ và dạ tổ ong đã giống như bò lớn nhưng ở dạ lá
sách và mũi khế lại ít
b) Thể vóc : chủ yếu là do hệ xương và cơ tạo nên.Trong thời kỳ trong tử cung mô xương có cường độ phát triển mạnh nhất,còn sau khi sơ sinhtốc độ phát triển của mô xương giảm xuống nhưng mô cơ lại tăng Mô cơ phát triển mạnh ở tháng 12-14 tháng tuổi đầu.Sau đó
cường độ sinh trưởng và tăng trọng tuyệt đối của mô cơ giảm.Mô mỡ được tích luỹ muộn.
Trang 10c) Trao đổi chất: Cơ thể non có cường độ tổng hợp protein mạnh.Tuổi càng tăng thì khả năng này giảm xuống và cơ cấu protein giảm xuống Khi tuổi tăng lên cơ thể tích luỹ nhiều các proteit có chức năng đặc hiệu với khả năng tự đổi mới thấp.
Độ tuổi càng cao mỡ chiếm chủ yếu trong thành phần tăng trọng Các giống sớm thành thục mỡ sớm tích luỹ hơn.
Ảnh hưởng của nuôi dưỡng, chăm sóc đến sự phát triển của bê và sức sảnxuất về sau :
a) Mức độ dinh dưỡng.
Nếu nuôi dưỡng bê quá thấp hoặc quá cao trong một thời gian dài sẽ gây ra những rối loại nghiêm trọng trong sự phát triển của cơ thể,và hoàn thiện các cơ quan chức năng,
Trang 11Mức nuôi dưỡng có ảnh hưởng đến sự tích luỹ
protein và mỡ trong cơ thể bê.Nếu nuôi dưỡng bê
ở mức thấp thì tỉ lệ giữa protein và mỡ ít ,nếu cho ăn dồi dào thì tích luỹ mỡ ngay ở lúc còn non
Nuôi dưỡng bê ở mức cao làm tăng mức độ thành thục về sinh lý cho phép đưa vào sử dụng sớm, tuy nhiên nếu quá cao sẽ gây ra hiên tượng nân sỏi
nên khó thụ thai
b) Loại hình thức ăn : chủ yếu là sữa mẹ(sữa đầu hoặc sữa thường)ngoài ra con cần bổ sung thêm một ít thức ăn tinh và thức ăn bổ sung,
Nên tập cho bê ăn thức ăn thực vật mức độ tiếp thụ thực vật của bê phụ thuộc vào lượng sữa cho ăn và số lần cho ăn
Trang 12Và tạo điều kiện phát triển nhanh các cơ quan tiêu hoá và khi trưởng thành sẽ có khả năng tiêu hoá và sử dụng tốt hơn các loại thức ăn thô
c) Chăm sóc :các yếu tố vệ sinh gia súc như nhiệt độ, ánh sáng và chuồng nuôi,độ ẩm không khí và thành phần không khí cũng như sự vận động tích cực có ảnh hưởng trực tiếp đến bê con
Nhiệt độ : nhiệt độ phải phù hợp và ổn định trong cả ngày vào mùa đông nhiệt độ la10-12 o C và độ ẩm tương đối là 75-85%.
Ánh sáng : tia tử ngoại có ảnh hưởng đến sự phát triển của bê,hàm lượng vitamin D,các quá trình oxi hoá và hàm lượng Hb và bạch cầu trong máu,trao đổi khoáng ,lưu thông máu,bạch huyết và phòng vệ và miễn dịch
Trang 13vận động :có vai trò quan trong giúp bê phát triển và hinh thanh súc sản xuất cũng nhu sức đề kháng của bê
Trang 14MỘT SỐ HÌNH ẢNH BÊ CON
Trang 18 NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC BÊ
bê sơ sinh : a) thức ăn : thức ăn của bê chủ yếu là sữa đầu và sữa thường ,sữa đầu thành phần hoá học cao hơn sữa thường
Sữa đầu có độ chua cao giúp kích thích tuyến tiêu hoá của bê phát triển,úc chế vi khuẩn ,khích thích tiết dịch mật Trong sữa đầu có hám lương glubulin cao (0.1%-5%)có tác dụng làm tăng
sứcđề kháng cuả bê lên do bê sơ sinh có khả năng hấp thụ nguyên vẹn glubulin tứ sữa đầu vào máu Khả năng này càng lâu càng giảm suống.
Trang 19Thành phần của sữa đầu :
Thành phần Sữa Đầu Sữa 10
Lần vắt 1 Lần vắt 2 Mỡ(%) 7.2 5.15 4.25 Đường (%) 3.69 3.72 4.49 Prôtêin (%) 15.23 10.66 3.41 Khoáng (%) 1.074 0.953 0.636 Carôten (%) 0.158 0.155 0.027 Độ chua (%) 38 33 19
Trang 20Mức độ hấp thu globulin của bê sau khi đẻ:
thời gian sau khi đẻ (h) tỉ lệ hập thu globulin(%)
Trang 21Nhu vậy sữa đầu đã nâng cao sức sống của bê soơ sinh nhớ
2 nhân tố
Dinh dưỡng cao dễ đồng hoà Tăng khả năng đề kháng nhờ globulin,MgSO 4 b) cách cho bú sữa :yêu cầu cho bú sữa đầu sau khi sinh chậm nhất là 1 giờ dùng sữa đầu tới đâu thì vắt tời
Trang 22Cách cho bú này thì tỉ lê sống cao đề phòng viêm vú bò mới đẻ
Cho bú giàn tiếp : áp dụng cho nhũng cơ sở nuôi bó lấy sữa khi đẻ tách con ra ngay sau vai
ngay cho bú tâp cho bê uông sữa trong sô
c) chăm sóc và quản lý : sau khi sinh trước lúc bê bú thì phai tiên hanh
cân bê
quan sát lông , da ,…….
Bê sơ sinh yêu cân phai có chuông trai
mỗi ngày sát trùng rốn cho bê đến khi rôn khô mới thôi
Trang 23Hàng ngày cho bê xu ng cũi đ đ ố ẻ ượ c v n đ ng ậ ộ
t do trong 3-4h, th ự ườ ng mùa hè sáng vào lúc
8-10h,chi u t 3-5h ,mùa đông ch m h n 30 phút ề ừ ậ ơ
Hàng ngày ph i ki m tra tình hình s c kh e ả ể ứ ỏ
b nh t t c a bê, v sinh tiêu đ c chu ng nuôi ệ ậ ủ ệ ộ ồ
và cũi bê
Đ cung c p tia t ngo i cho bê trong chu ng ể ấ ử ạ ồ
nên có bóng đi n và cho sáng giá đo n :sáng 3- ệ ạ
4h/t t 1- 2 ắ
Trang 242 Bê t s sinh đ n cai s a Bê t s sinh đ n cai s a ừ ơ ừ ơ ế ế ữ ữ
A Tiêu chu n ăn Tiêu chu n ăn ẩ ẩ
- Nhu c u duy trì:d a vào th tr ng c a bê ầ ự ể ọ ủ
- Nhu c u tăng tr ng:d a vào m c tăng tr n d ầ ọ ự ứ ọ ự
ki n hàng ngày đ tính ế ể
- Nhu c u protein Nhu c u protein ầ ầ :trong giai đo n đ u c n cung :trong giai đo n đ u c n cung ạ ạ ầ ầ ầ ầ
c p cho bê nh ng lo i th c ăn có đ y đ và c p cho bê nh ng lo i th c ăn có đ y đ và ấ ấ ữ ữ ạ ạ ứ ứ ầ ầ ủ ủ
cân đ i các acidamin 0 thay th vì trong giai cân đ i các acidamin 0 thay th vì trong giai ố ố ế ế
đo n đ u kh năng tiêu hóa protein th c v t đo n đ u kh năng tiêu hóa protein th c v t ạ ạ ầ ầ ả ả ự ự ậ ậ
r t th p nên ngu n protein VSV còn h n ch r t th p nên ngu n protein VSV còn h n ch ấ ấ ấ ấ ồ ồ ạ ạ ế ế
Trang 25Lipit :đây là nguồn cung cấp năng lượng và là
dung môi hòa tan 1 số vitamin,cung cấp 1 số
acid béo 0 no 0 thay thế được.do vẩytong khẩu phần ăn cần có 1 tỷ lệ mỡ thích hợp
Gluxit : trong 4 tuần tưởI đâu bê chỉ tiêu hóa được đường đơn và đường đôi,4-9 tuần tưởI tiêu hóa đượcmantoza mà chưa tiêu hóa được tinh bột
Khoáng :1-3 tháng 6-8gCa,3-5gP/DVTA
4-6 tháng 7-8gCa,4-5g/DVTA
về sau 8-9gCa,5-6g/DVTA
Trang 26b Các lo I th c ăn và cách s Các lo I th c ăn và cách s ạ ạ ứ ứ ử ử
d ng ụ
d ng ụ
Trang 2707/05/13 27
m t th i gian,sau đó dùng s a kh m h n cho ộ ờ ữ ử ở ẳ
m t th i gian,sau đó dùng s a kh m h n cho ộ ờ ữ ử ở ẳ
s anhuyên Thữ ường dùng s a kh m thay h n s a ữ ử ở ẳ ữ
s anhuyên Thữ ường dùng s a kh m thay h n s a ữ ử ở ẳ ữ
nguyên t 40-45 ngày tu i tr đi.ừ ổ ở
nguyên t 40-45 ngày tu i tr đi.ừ ổ ở
_ S a thay thS a thay thữữ ếế:
Đ y là th c ăn c h bi n có thành ph n tĐ y là th c ăn c h bi n có thành ph n tầầ ứứ ế ếế ế ầ ươầ ương t ng t ựự
s a nguyên , nh m thay th m t ph n s a nguyên ữ ằ ế ộ ầ ữ
s a nguyên , nh m thay th m t ph n s a nguyên ữ ằ ế ộ ầ ữ
Yêu c u ầ
Yêu c u ầ ch t lch t lấ ượấ ượng s a nh sau:ng s a nh sau:ữữ ưư
Thàng ph n dinh dThàng ph n dinh dầầ ưỡưỡng đ m b o đ t t l tiêu ng đ m b o đ t t l tiêu ảả ảả ạ ỷ ệạ ỷ ệhoá cao và phù h p v i đ c tính tiêu hoá d kh ợ ớ ặ ạ ế
hoá cao và phù h p v i đ c tính tiêu hoá d kh ợ ớ ặ ạ ế
c a bê, trong đó có:ử
c a bê, trong đó có:ử
Trang 28
protein 12-15% VCK T rong đó có ít nhất có 5% protein có nguồn gốc dộng vật có đủ các axitamin không thay thế với tỷ lệ cân đối.
+ Mỡ 12,5-25%VCK Mỡ đưa vào cơ thể p hải
có nhiệt độ nóng chảy t hấp hơn thân nhiệt T hông thường người ta dìng dầu thảo mộc vì nó tinh tế nhất, nhiưng dầu thảo mộc t hường có nhiều axit béo không no
nhiều axit béo không no
Trang 29nên c n hyđro hoá đ gi m m ch n i đôi Ngoài ra ầ ể ả ạ ố
nên c n hyđro hoá đ gi m m ch n i đôi Ngoài ra ầ ể ả ạ ố
ngươi ta còn dùng m l n M ph i đ m b o đi u ỡ ợ ỡ ả ả ả ề
ngươi ta còn dùng m l n M ph i đ m b o đi u ỡ ợ ỡ ả ả ả ề
ki n hoá b n v ng khi hoà thành d ng s a Trong ệ ề ữ ạ ữ
ki n hoá b n v ng khi hoà thành d ng s a Trong ệ ề ữ ạ ữ
m ph i có axit béo không no không thay th đỡ ả ế ược:
m ph i có axit béo không no không thay th đỡ ả ế ược:
Trang 3007/05/13 30
Linoleic, arachinoiclinoic Các axit này liên quan ch t ặ
Linoleic, arachinoiclinoic Các axit này liên quan ch t ặ
ch v i vitamin E, đ ng th o nó có ho t đ ng nh ẽ ớ ồ ờ ạ ộ ư
ch v i vitamin E, đ ng th o nó có ho t đ ng nh ẽ ớ ồ ờ ạ ộ ư
nh ng ch t xúc tác sinh h c.ữ ấ ọ
nh ng ch t xúc tác sinh h c.ữ ấ ọ
Đ cho s a có th b o qu n đĐ cho s a có th b o qu n đểể ữữ ể ảể ả ảả ượược lâu dài thì trong c lâu dài thì trong
đó c n có nh ng ch t ch ng oxi hoá Thầ ữ ấ ố ường
đó c n có nh ng ch t ch ng oxi hoá Thầ ữ ấ ố ường
người ta dungd photphatitvì nó có 2 tác d ng: Nó là ụ
người ta dungd photphatitvì nó có 2 tác d ng: Nó là ụ
ch t b ôxi hoáđ u tiên đ chi m các tác nhân oxy ấ ị ầ ể ế
ch t b ôxi hoáđ u tiên đ chi m các tác nhân oxy ấ ị ầ ể ế
hoá và làm gi m s c căng bênm t c a m nên làm ả ứ ặ ử ỡ
hoá và làm gi m s c căng bênm t c a m nên làm ả ứ ặ ử ỡ
cho m d nhũ hoá.ỡ ễ
cho m d nhũ hoá.ỡ ễ
+Tinh b tTinh b tộộ : C n gi m t i m c t i thi u vì trong 2 : C n gi m t i m c t i thi u vì trong 2 ầầ ảả ớớ ứ ốứ ố ểể
tháng đâu kh năng tiêu hoá tinh b t c a bê còn ả ộ ử
tháng đâu kh năng tiêu hoá tinh b t c a bê còn ả ộ ử
kém
+ Đường d tiêu:5-1%ễ
+ Đường d tiêu:5-1%ễ
Trang 31Tuỳ theo ch t lấ ượng cu a s a t hay th mà quy t ử ữ ế ế
Tuỳ theo ch t lấ ượng cu a s a t hay th mà quy t ử ữ ế ế
đ nh th i gian b t đ u cho ăn.s a t t g n gi ng s a ị ờ ắ ầ ữ ố ầ ố ữ
đ nh th i gian b t đ u cho ăn.s a t t g n gi ng s a ị ờ ắ ầ ữ ố ầ ố ữ
nguyên thì cho ăn s m, b t đ u t 15-20 tu i.ớ ắ ầ ừ ổ
nguyên thì cho ăn s m, b t đ u t 15-20 tu i.ớ ắ ầ ừ ổ
Có th dùng s a đ u tể ữ ậ ương tay th ,thế ườngb t đ u ắ ầ
Có th dùng s a đ u tể ữ ậ ương tay th ,thế ườngb t đ u ắ ầ
cho ăn t tháng th 2 ừ ứ
cho ăn t tháng th 2 ừ ứ
Th c ăn tinh h n h p.ứ ỗ ợ
Th c ăn tinh h n h p.ứ ỗ ợ
T p cho bê ăn t 15-20ngày tu i, lậ ừ ổ ương th c ăn tinh ứ
T p cho bê ăn t 15-20ngày tu i, lậ ừ ổ ương th c ăn tinh ứ
cho ăn tăng theo đ tu iộ ổ
cho ăn tăng theo đ tu iộ ổ
Trang 3207/05/13 32
c khôc khôỏỏ
Trong quá trình nuôi bê c khô là lo i th c ăn c n ỏ ạ ứ ầ
Trong quá trình nuôi bê c khô là lo i th c ăn c n ỏ ạ ứ ầ
thi t vì nó tăng kích thích s phát tri n d c ,chóng ế ự ể ạ ỏ
thi t vì nó tăng kích thích s phát tri n d c ,chóng ế ự ể ạ ỏ
hoàn thi n h vi sinh v t d c , tăng thêm dinh ệ ệ ậ ạ ỏ
hoàn thi n h vi sinh v t d c , tăng thêm dinh ệ ệ ậ ạ ỏ
dưỡng và h n ch a ch yạ ế ỉ ả
dưỡng và h n ch a ch yạ ế ỉ ả
có th cho bê t p ănt ngày th 7 -10 b ng cách đ có th cho bê t p ănt ngày th 7 -10 b ng cách đ ểể ậậ ừừ ứứ ằằ ểể
c vào xô trên cũi cho bêỏ
c vào xô trên cũi cho bêỏ
Tuỳ theo dung tích d c mà lTuỳ theo dung tích d c mà lạ ỏạ ỏ ượượng c khô đng c khô đỏỏ ượược tăng c tăng lên theo đ tu iộ ổ
lên theo đ tu iộ ổ
- c tc tỏ ươỏ ươii
- Có th t p cho bê ăn t cu i tháng tu i th Có th t p cho bê ăn t cu i tháng tu i th ể ậể ậ ừ ốừ ố ổổ ứứ
nh t.Lấ ượng c tỏ ươ ượi đ c tăng d n trong kh u ầ ẩ
nh t.Lấ ượng c tỏ ươ ượi đ c tăng d n trong kh u ầ ẩ
ph n,có th b sung t i chu ng hay trên bài chăn ầ ể ổ ạ ồ
ph n,có th b sung t i chu ng hay trên bài chăn ầ ể ổ ạ ồ
sau th i gian nuôi cũiờ
sau th i gian nuôi cũiờ
- c quc quủủ ảả
Trang 33
là loại thức ăn chứa nhiều tinh bột đường tương đối
ngon miệng nhưng không nên cho ăn quá sớmmà chỉ cho ăn từ tháng tuỏi thứ 3 khi cho ăn cần theo dõi
phản ứng của đường tiêu hoánếu ỉa chảy thì ngùng cho
bê ăn
thức ăn ủ xanh
nên cho bê ăn từ tháng tuổi thứ 3 trở về sau
Kháng sinh :đ i v i bê kháng sinh có tác d ng t t ố ớ ụ ố
Trang 34
Chất khoáng
Từ tháng thứ1 -5 lượng Ca, P cho bê cần bổ sung nhiều Đồng thời cần cho bê vận động dưới ánh sáng mặt trời để tăng tỷ lệ hấp thu lợi dụng và tránh bệnh còi xương
Phương pháp bổ sung:trộn lẫn vào thức ăn tinh , hoà vào sữa hay bổ sung dưới dạng đá liếm
Trang 3507/05/13 35
Các ph ươ ng th c nuôi d ứ ưỡ ng và
Các ph ươ ng th c nuôi d ứ ưỡ ng và
qu n lý bê ả
qu n lý bê ả
Phương th c này đứ ược áp dung trong chăn nuôi bò
Phương th c này đứ ược áp dung trong chăn nuôi bò
s a công nghi p.bê sau th i gian nuôi cách ly(3-4 ữ ệ ờ
s a công nghi p.bê sau th i gian nuôi cách ly(3-4 ữ ệ ờ
tu n) đầ ược chuy n v chu ng nuôi bê riêng và đó ể ề ồ ở
tu n) đầ ược chuy n v chu ng nuôi bê riêng và đó ể ề ồ ở
đươc6 cho ăn s a gián ti p trong bình hay trong xô ữ ế
đươc6 cho ăn s a gián ti p trong bình hay trong xô ữ ế
hay trong máng u ng t đ ng theo nhóm.thố ự ộ ường
hay trong máng u ng t đ ng theo nhóm.thố ự ộ ường
trong các nhóm đ u ngầ ười ta v n nuôi bê trên cũi cá ẫ
trong các nhóm đ u ngầ ười ta v n nuôi bê trên cũi cá ẫ
th ,hàng ngày cho bê xu ngcũi ra sân v n đ ng ể ố ậ ộ
th ,hàng ngày cho bê xu ngcũi ra sân v n đ ng ể ố ậ ộ
trong 3-4 1gi th c ăn và nờ ứ ướ ốc u ngđược cho ăn
trong 3-4 1gi th c ăn và nờ ứ ướ ốc u ngđược cho ăn
trong xô treo trên cũi.th i gian này ch a cho bê chăn ờ ư
trong xô treo trên cũi.th i gian này ch a cho bê chăn ờ ư
th trên đ ng c ả ồ ỏ
th trên đ ng c ả ồ ỏ
Trang 36Từ tháng thứ 2 trở đi bê được xuống cũi và nuôi theo nhóm trong các chuồng.phân nhóm bê dựa vào độ tuổi và độ lớn.sữa được cho ăn theo giờ quy định tại chuồng trong bình,xô hay máng uống tập thể.các loại thức ăn nước uống bổ sung trong máng ăn,uống tập thể ở chuông và sân chơi.ban ngày bê được chăn thả trên lô cỏ.về mùa đông
thức ăn được bổ sung tai chuồng gồm 2 thức ăn tinh, cỏ khô,cỏ ủ xanh,củ quả.nếu ở những cơ sở nuôi nhốt trong vụ này thì háng ngày phải cho bê vận động tích cực 2-4h trên bải chăn hay trên
đường vận động.mùa hè bê thường được chăn thả trên các đồng cỏ có năng suất cao nên bê
dưới 3 tháng tuổi không cần bổ sung cỏ khô và
thức ăn nhiều H2o