1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề rèn luyện số 1 môn toán

6 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 703,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào.. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây: A.. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức

Trang 1

Sưu tầm & Biên Soạn LỚP TOÁN THẦY DƯƠNG 135 NGUYỄN CHÍ THANH – ĐÀ NẴNG

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào

A yx33x

B y x33x

C y x42x2

D yx42x2

x

2

-2

y

1

O

-1

Câu 2 Cho hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx có đồ thị là  C Tiếp tuyến của  C song song với đường

thẳng : y3x1 có phương trình là:

A y3x1 B 3 26

3

3

yx

Câu 3 Hàm số y x33x29x4 đồng biến trên khoảng:

A 1; 3 B 3;1 C  ; 3 D 3;

Câu 4 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

B Hàm số có GTLN bằng 1 , GTNN bằng 1

3

 .

C Hàm số có hai điểm cực trị.

D Đồ thị hàm số không cắt trục hoành

Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 5 1

x

   trên đoạn 1; 5

2

 

 

  bằng:

A 5

2

Câu 6 Hàm số y x43x21 có:

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại duy nhất D Một cực tiểu duy nhất

Câu 7 Giá trị của m để đường thẳng : d x3y m 0 cắt đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

tại hai điểm M , N

sao cho tam giác AMN vuông tại điểm A 1; 0 là:

0

y

x

'

y

1

1 3

1 3 0

Trang 2

A m6 B m4 C m 6 D m 4

Câu 8 Hàm số f x có đạo hàm   f x trên khoảng K Hình vẽ ' 

bên là đồ thị của hàm số f x trên khoảng K Số điểm cực trị ' 

của hàm số f x trên là:  

A 0

B 1

C 2

D 3

x

2

y

O

-1

Câu 9 Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số ymx4m1x 1 2m chỉ có một cực trị:

1

m m

 

 

Câu 10 Cho hàm số yx3ax2bx c a b c; ;   có đồ thị

biểu diễn là đường cong  C như hình vẽ Khẳng định nào sau

đây là sai?

A a b c   1

B a2b2c2 132

C a c 2b

D a b 2c3 11

x

-4

y

1

O

Câu 11 Với các giá trị nào của tham số m thì hàm số m 1x 2m 2

y

x m

 nghịch biến trên khoảng

 1; ?

2

m m

 

 

Câu 12 Giải phương trình 2 1 

16x8 x

A x 3 B x2 C x3 D x 2

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 1 4

5

x

ye

A ' 4 4

5

x

' 5

x

' 20

x

' 20

x

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log3x 1 log 32x 1 2 là:

A S1; 2 B 1; 2

2

S  

  C S  1; 2 D 1; 2

2

S  

 

 

Câu 15 Tập xác định của của hàm số

9

1

log

1 2

y

x x

là:

A 3   x 1 B x 1 C x 3 D 0 x 3

Câu 16 Cho phương trình: 3.25x2.5x1 7 0 và các phát biểu sau:

 1 x0 là nghiệm duy nhất của phương trình

 2 Phương trình có nghiệm dương

 3 Cả hai nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1

 4 Phương trình trên có tổng hai nghiệm bằng log5 3

7

 

  

 

Trang 3

Sưu tầm & Biên Soạn LỚP TOÁN THẦY DƯƠNG 135 NGUYỄN CHÍ THANH – ĐÀ NẴNG

Số phát biểu đúng là:

Câu 17 Cho hàm số f x lg 100 x3 Khẳng định nào sau đây sai?

A Tập xác định của hàm số f x là   D3;

B f x  2 lgx3 với x3

C Đồ thị hàm số f x đi qua điểm    4; 2

D Hàm số f x đồng biến trên   3;

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y 2x 1 ln 1 x2 là:

A

2

x y

x y

 

x y

x y

 

Câu 19 Cho log 153 a, log 103 b Giá trị của biểu thức Plog 503 tính theo a và b là:

A P  a b 1 B P  a b 1

C P2a b 1 D P a 2b1

Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu a1 thì loga Mloga NM N 0

B Nếu 0 a 1 thì loga Mloga N 0 M N

C Nếu M N, 0 và 0 a 1 thì logaM N loga M.loga N

D Nếu 0 a 1 thì log 2016 log 2017aa

Câu 21 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y 3 x

2

x

  

 

C y 2 x

3

x

  

 

x

y

3

1

Câu 22 Khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị

 P :y2x x 2 và trục Ox sẽ có thể tích là:

A 16

15

B 11

15

C 12

15

D 4

15

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x cos 5 x2 là:

sin 5 2 5

F xx C B F x 5sin 5 x2C

sin 5 2 5

F x   x C D F x  5sin 5 x2C

Câu 24 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A 0dx C  ( C là hằng số) B 1dx lnx C

C

1

d

1

x

( C là hằng số) D dx x C   ( C là hằng số)

Trang 4

Câu 25 Tích phân

1 1

1 ln

d

e

x

x

A 7

4

2

2

9

Câu 26 Tính tích phân 1  

0

Ixe x

Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 1xye x1x

A 1

4

2

4

2

e

Câu 28 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx , y xx4 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:

A 41

3

B 40

3

C 38

3

D 41

2

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn  1i z 14 2  i Tính tổng phần thực và phần ảo của z

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z    1 i z Môdun của số phức w13z2i có giá trị:

4 13

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn iz  2 i 0 Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt

phẳng tọa độ Oxy đến điểm M3; 4 

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z 3 4i Phát biểu nào sau đây là sai?

3

zi có môđun bằng 97

3

C z có phần ảo là 4

97

3

Câu 33 Cho phương trình z22z10 0 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho 2

Khi đó giá trị biểu thức Az1  z2 bằng:

Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

 

    Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I1; 2 

B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R5

C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10

D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R5

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SC 5 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

6

3

Trang 5

Sưu tầm & Biên Soạn LỚP TOÁN THẦY DƯƠNG 135 NGUYỄN CHÍ THANH – ĐÀ NẴNG

Câu 36 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh ' ' ' ' a , BCD1200 và ' 7

2

a

Hình chiếu vuông góc của 'A lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Tính theo a

thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '

A V 12a3 B V 3a3 C V 9a3 D V 6a3

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB1, AC 3 Tam giác SBC

đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC

A 39

2 39

3 2

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng SAB vuông góc với

đáy ABCD Gọi H là trung điểm của AB SH HC SA AB,  ,  Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và

mặt phẳng ABCD Giá trị của tan  là:

A 1

2

1

Câu 39 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA BC 3 Cạnh bên SA6

và vuông góc với mặt phẳng đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là:

A 3 2

3 6

Câu 40 Một hình nón có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

A 5 41 B 25 41 C  D 125 41

Câu 41 Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát với các kích

thước kèm theo OA OB Khi đó tỉ số tổng thể tích của hai hình

nón  V n và thể tích hình trụ  V bằng: t

A 1

1

4

C 2

1

3

Câu 42 Hình chữ nhật ABCD có AB6, AD4 Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh , , , , , ,

AB BC CD DA Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay

có thể tích bằng:

A V 8 B V 6 C V 4 D V 2

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 1;1  và có vectơ

chỉ phương u1; 2; 0 Phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là

 ; ; 

na b ca2b2c20 Khi đó , a b thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?

A a2b B a 3b C a3b D a 2b

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác MNP biết MN2;1; 2  và

 14; 5; 2

NP  Gọi NQ là đường phân giác trong của góc N của tam giác MNP Hệ thức nào sau đây

là đúng?

A QP3QM B QP 5QM C QP 3QM D QP5QM

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M3;1;1 ,  N 4; 8; 3 ,   P 2; 9; 7  và mặt

phẳng  Q x: 2y z  6 0 Đường thẳng d đi qua G , vuông góc với  Q Tìm giao điểm A của mặt

phẳng  Q và đường thẳng d , biết G là trọng tâm tam giác MNP

Trang 6

A A1; 2;1 B A1; 2; 1   C A  1; 2; 1 D A1; 2; 1 

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :x y z  0 Mặt phẳng  Q vuông

góc với  P và cách điểm M1; 2; 1  một khoảng bằng 2 có dạng Ax By Cz  0 với

A2B2C2 0 Ta có kết luận gì về , , A B C ?

A B0 hoặc 3B8C0 B B0 hoặc 8B3C0

C B0 hoặc 3B8C0 D 3B8C0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z22x6y4z 2 0 và mặt phẳng   :x4y z 11 0 Viết phương trình mặt phẳng  P song song với giá của vectơ v1; 6; 2, vuông góc với   và tiếp xúc với  S

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

xyzxyz  Tính tọa độ tâm I và bán kính R của  S

A Tâm I1; 2; 3 và bán kính R4 B Tâm I1; 2; 3 và bán kính R4

C Tâm I1; 2; 3và bán kính R4 D Tâm I1; 2; 3 và bán kính R16

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 4; 2 ,  B 1; 2; 4 và đường thẳng

2

1

:

y

Tìm điểm M trên  sao cho MA2MB228

A M1; 0; 4 B M1; 0; 4 C M1; 0; 4  D M1; 0; 4 

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 0; 2 ,   B 3; 1; 4 ,    C 2; 2; 0 Điểm D

trong mặt phẳng Oyz có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách

từ D đến mặt phẳng Oxy bằng 1 có thể là:

A D0; 3; 1   B D0; 2; 1  C D0;1; 1  D D0; 3; 1 

-Hết -

Ngày đăng: 03/06/2017, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w