Một ngôi nhà 30m30m nằm ở góc đông bắc của một trang trại 120m120 .m Người chủ ngôi nhà muốn chia phần còn lại với hai hàng rào hình chữ V thành 3 lô đất hình chữ V có cùng diện tích,
Trang 1ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 5 Câu 1 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A 2 5
2
x
y
x
B
2
x y x
C 2 5
2
x
y
x
D
2
x y x
Câu 2 Đồ thị hàm số
2
2 1
x y x
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 3 Tìm điều kiện của , , a b c để hàm số yax3bx2cx d (a0) đồng biến trên
A a0, b23ac0. B a0, b23ac0
C a0, b23ac0. D a0, b23ac0
Câu 4 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên a b có đồ thị như hình vẽ bên ;
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A Trên khoảng a b hàm số đã cho có 4 cực trị ;
B Hàm số đã cho có hai cực tiểu trên khoảng a b ;
C Hàm số đã cho có hai cực đại trên khoảng a b ;
D Tồn tại duy nhất một giá trị của m để phương trình ( ) f x m có bốn
nghiệm phân biệt trên khoảng a b ;
Câu 5 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số
2
2
1
x
y x
x
A y CT 3 3 1. B y CT 1. C y CT 3 3. D y CT 1 3 3.
Câu 6 Biết đường thẳng :d y2x1 cắt đồ thị C của hàm số y x23x5 tại điểm duy nhất, kí hiệu x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y 0
A 0 5
3
y B y0 3. C y01. D 0 5
3
y
Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 3
2
f x
x
trên đoạn 0; 3
A
0;3
12
5
f x
0;3
max f x 12
C
0;3
17
5
f x
D
0;3
14
5
f x
Câu 8 Cho hàm số 3 2 2 1 2,
3
m
y x m x m x với m là tham số thực Tìm m sao cho hàm số đạt
cực đại tại điểm x và đạt cực tiểu tại điểm 1 x thỏa mãn 2 x1x21
A 4 5
3 m 3 B 1 5.
4
m
C 5 4.
4 m 3 D Không tồn tại m thỏa mãn
Trang 2Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của a sao cho đồ thị hàm số
2 2
1
x y
x xa a
có đúng một tiệm cận
đứng
A 3
2
a B a0 hoặc a3 C a1 hoặc a2 D a 2.
Câu 10 Một ngôi nhà 30m30m nằm ở góc đông bắc của một trang trại
120m120 m Người chủ ngôi nhà muốn chia phần còn lại với hai hàng rào
hình chữ V thành 3 lô đất hình chữ V có cùng diện tích, như hình dưới
đây Mỗi đoạn hàng rào vuông góc với cạnh của trang trạị Trong hai hàng
rào hàng rào ngắn nhất là bao nhiêu ?
A 60 5 (m) B 60 (m)
C 30 13 (m) D 60 6 (m)
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho phương trình sau có hai nghiệm
2
2
1
ax a
A a ; 1 B 1 a 2. C 1 1
2 a D a1;
Câu 12 Phương trình 2
2
1
1
logx 2
x
có số nghiệm là ?
A 0 B 2 C 3 D 1
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 3
4
log
y x
A ' 1
ln 3 2 ln 2
y
x
B ' 1
ln 3 2 ln 2
y x
C ' ln 3
2 ln 2
y
x
D ' ln 3
2 ln 2
y x
Câu 14 Giải bất phương trình 1000
2 2
A 3 1 5
2 x
B 1 2 x 1 2. C 1 5 x 1 5. D 3 1 2.
2 x
Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số
1000
2
1
1
y
x
A D \ 1 B D1; 2 2;. C D 1; 2 2;. D D1;
Câu 16 Cho hàm số 2.22
5
x x
x
f x Xét các khẳng định sau:
Khẳng định 1 f x 1 lnx2xln 2x2ln 5.
f x x x x Khẳng định 3 2
2 5x x 1
f x x hoặc x 1.
Khẳng định 4 2
1 5
log 2 0
f x x x
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng ?
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 17 Cho các số thực dương , , ,a b c với a1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
Trang 3A log a abc 2 loga b2 log a c B log a abc 2 2 loga b2 log a c
Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số
2
2
x
y x
A 2 2
2
2
x
x
2
2 ' 2 ln 2 1
x
x
2
2
ln 2
x
x
2
2 ' 2 ln 2 1
x
x
Câu 19 Đặt alog2m b, logm16m, với m0, m1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A b 4 1
a
B a 4 1.
b
C b4a1 D a4b1
Câu 20 Xét a và b là hai số thực dương tùy ý Đặt 3 3
x a b y a b Khẳng định nào
dưới đây là khẳng định đúng ?
A x3y 1 B x3y 1 C x3y 1 D x3y 1
Câu 21 Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là mmHg) suy giảm mũ so với độ cao
x (đo bằng mét), tức là P giảm theo công thức PP e0 xi, với P0760 mmHg là áp suất ở mức nước biển (x0), i là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của không khí là 672,71 mmHg Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3000m là bao nhiêu ?
A 527,06 mmHg B 530,23 mmHg C 20,77 mmHg D 733,13 mmHg
Câu 22 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; . Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b ,
A
b
a
Sf x dx B
b a
S f x dx C 2
b a
Sf x dx D
b a
S f x dx
Câu 23 Tìm nguyên hàm H của hàm số f x cosx sinx1
A 1sin sin 1
3
sin 1 sin 1 3
H x x C
C 2
sin 1 sin 1
3
2 sin 1
H
x
Câu 24 Một đám vi trùng tại ngày thứ t0 có số lượng là ( ).N t Biết rằng '( ) 2000
1 2
N t
t
và lúc đầu đám
vi trùng có 300000 con Ký hiệu L là số lượng vi trùng sau 10 ngày Tìm L
A L306089 B L303044 C L301522 D L300761
Câu 25 Tính tích phân 4 2 2 1000
0
A
500
501
I
B
500
1002
I
C
501
501
I
D
501
1002
I
Câu 26 Cho tích phân 1 2 2
0
I x e dx a b e a b Tính giá trị a b
2
Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x23x2 và y x 2.
Trang 4A 23.
34
31
26 3
Câu 28 Xét H là hình phẳng giới hạn bởi P :y2 8x và đường thẳng x2. Ký hiệu V và 1 V lần 2
lượt là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox và Oy Tính tỉ số
1
2
V
V
A 1
2
5
8
V
V B 1
2
5 2
V
V C 1
2
8 5
V
V D 1
2
2 5
V
V
Câu 29 Đơn giản số phức z i 2017
A z1. B z i C z 1. D z i
Câu 30 Tìm nghịch đảo của số phức z 7 2 i
A 1 7 2
53 53
i
z B 1 7 2
i
z C 1 7 2
53 53
i
z D 1 7 2
53 53
i
z
Câu 31 Tìm ,x y sao cho (1 2 ) i x (1 2 )y i 1 i.
A x y 2 B x1, y2. C x2, y1. D x y 1.
Câu 32 Cho hai số phức z1 a bi và z2 c di a b c d , , , Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A z1z2 (a d) (b c i) B z1z2 (a c) (b d i)
C z z1 2 ac bd (ad bc i ) D 1
2
z ac bd bc ad i
Câu 33 Cho số phức z 3 5 i Tìm môđun của số phức w iz z .
A w 2. B w 2 2. C w 2 2. D w 3 2.
Câu 34 Đồ thị nào biểu diễn đúng tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức , z
biết z z 2 3 i
A B
C D
Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật có thể tích là V đáy là hình vuông cạnh , a Diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật bằng ?
Trang 5A 2 V a2
a
B 4 V2 a
a
2 2
2 V a
a
2
4V 2 a
a
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A xuống SB và SD Tính theo a thể tích khối chóp S.AHK?
A
3
2
a
B
3
8
a
C
3
24
a
D
3
12
a
Câu 37 Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là các tam giác vuông cân tại B và C, BC a Gọi
0
AD x , với giá trị nào của x thì tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất?
A x a B x a 2 C xa 3 D x2a
Câu 38 Khối lăng trụ ABC A B C có đáy là một tam giác đều cạnh , ' ' ' a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng
đáy bằng 30 Hình chiếu của 0 A trên mặt phẳng đáy ' ABC trùng với trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3 3
4
a
B
3 3 8
a
C
3 3 3
a
3 3 12
a
Câu 39 Cho tam giác ABC vuông tại A , cạnh AB a AC , 2a và có đường cao là AH Quay tam giác
xung quanh cạnh huyền BC ta được một vật thể tròn xoay Tính theo a thể tích của vật thể tròn xoay
A
3 3
5
a
B
3 5 3
a
3
15
a
3
5
a
Câu 40 Cho tứ diện ABCD có cạnh CD2AB AB a BC h, , Thể
tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ABCD quanh cạnh
BC bằng ?
A 5 2
3ah
C ha2 D ah2
Câu 41 Cho góc vuông xOy và một điểm A nằm ngoài mặt phẳng Oxy Khoảng cách từ điểm A đến Ox , Oy bằng nhau và bằng a Cho 5
2
a
OA Gọi E là hình chiếu vuông góc của A xuống Ox và
F là hình chiếu của A xuống Oy Xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OAEF
A .
2
a
B 2 2
a
C .
4
a
4
a
Câu 42 Cho hình trụ có chiều cao OO' 4 , bán kính R1 Trên trục OO’ lấy
điểm I sao cho OI1, người ta cắt khối trụ bằng một mặt phẳng bất kì qua I
và tạo với trục OO’ một góc 45o chia khối trụ thành hai phần (Hình minh
họa) Tính thể tích phần lớn hơn
A V 2
B V 3
C 4
3
V
D V
α
O
O' I
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vec tơ , u3; 4; 5 , v2m n ;1n m; 1 , với
m và n là các tham số thực Tìm m và n sao cho u v
A m4, n3 B m5, n4 C m3, n4 D m4, n5
Trang 6Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu , S có tâm I3; 4; 5 Mặt cầu S tiếp xúc
với mặt phẳng P :x3z 2 0. Bán kính R của mặt cầu S bằng ?
A R 14 B 7
5
R C 14
10
10
R
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng, P : 2x3y4z 6 0,
Q : 2x3y4z 5 0. Ký hiệu là góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng Q Tính giá trị của cos
P
A 7
18
P B 20.
29
P C 9 .
29
29
P
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1 4 3
y
d
và mặt phẳng
P : 3m2x ny 2z 4 0, với m n là các tham số thực Tìm , m n sao cho mặt phẳng , P chứa
đường thẳng d
A m5, n6 B m 4, n 5 C m4, n5 D m 5, n 6
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 4 2 3
y
d
và hai điểm
1; 0;1 , 2;1; 0
A B Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A và B đồng thời song song với
đường thẳng d
A x y z 2 0. B x2y3z 4 0. C 3x y z 2 0. D x y 3z 2 0.
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 2; 3 và mặt phẳng P có phương trình
3 0
x y z Mặt cầu S có tâm I đối xứng với A qua mặt phẳng P và bán kính S của bằng ba
lần khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng P Viết phương trình của mặt cầu S
A 2 2 2
S x y z
C 2 2 2
S x y z
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P :x2y3z 4 0 và hai đường thẳng 1: 1 1 3, 2: 1 6 2
Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với
P đồng thời đi qua giao điểm của , d và 1 d 2
A : 3 1 1
y
B
y
C : 3 1 1
y
y
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 1;1 , B 1;1; 2 , C 2; 1;1 và đường
y
Điểm M thuộc d thỏa mãn T MA MB MC nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức Px2My2M z2M.
A P6 B P22 C P10 D P2