I/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNGB ÀI 5: KHO ẢNG CÁCH II/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG III/ KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐTHẲNG VÀ MPHẲNG SONG SONG IV/ KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI
Trang 1X
Trang 2I/ Mục tiêu:
- Hiểu vă nắm vững khoảng câch từ một điểm đến một đường thẳng , một mặt phẳng
- Hiểu vă nắm vững khoảng câch giữa đường thẳng vă mặt phẳng
song song, giữa hai mặt phẳng song song
- Đường vuông góc chung vă khoảng câch giữa hai đường thẳng chĩo nhau
1) Kiến thức. Giúp học sinh nắm được:
2) Kỹ năng
- Biết dựng hình trong không gian
- Tính được khoảng câch
3) Thái độ
- Liín hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế đến khoảng câch
- Phât huy tính tích cực vă sâng tạo trong học tập tốt hơn
BĂI 5: KHOẢNG CÂCH
Trang 3- Soạn giâo ân trín mây tính vă vẽ hình.
- Đọc băi mới ở nhă trước khi đến lớp
- Học 2 tiết : 1 tiết lí thuyết + 1 tiết
BĂI 5: KHOẢNG CÂCH
Trang 4Chứng minh SO vuơng gĩc với (ABCD) ?
H ọc sinh hoạt động theo nhĩm và dùng bảng cá nhân của nhĩm
để viết trong thời gian 1 phút
S
45s 15s
0s
30s Bắt đầu
Trang 5I/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
B ÀI 5: KHO ẢNG CÁCH
II/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
III/ KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐTHẲNG VÀ MPHẲNG SONG SONG
IV/ KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
V/ ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG VÀ KHOẢNG CÁCH GIỮA
HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
B ÀI C Ũ
Trang 6HĐ1: Cho điểm O và đường thẳng a CMR d(O,a) là nhỏ nhất so với khoảng cách từ O đến một điểm bất kỳ của đường thẳng a.
Biểu diễn
I/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
Chứng minh
Cho điểm O và đường thẳng a
Trong mặt phẳng (O,a) Gọi H là hình
chiếu của O trên a Khi đó khoảng
cách giữa O và H được gọi là khoảng
Trang 7HĐ2: Cho điểm O và mặt phẳng () CMR d(O,()) là nhỏ nhất
so với khoảng cách từ O đến một điểm bất kỳ của mặt phẳng ()
II/ KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
M
H O
Cho điểm O và mặt phẳng ()
Gọi H là hình chiếu của O trên mặt
phẳng () Khi đó khoảng cách giữa
O và H được gọi là khoảng cách từ
điểm O đến mặt phẳng () K/hiệu:
d(O,())
Minh hoạ
Ví dụ
Trang 8HĐ3: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng () CMR d(a ,()) là nhỏ nhất so với khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc a đến
một điểm bất kỳ của mặt phẳng ()
III/ KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
Cho đường thẳng a song song
Trang 9HĐ4: Cho hai mặt phẳng () và () song song CMR d((),())
là nhỏ nhất trong các khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mặt
phẳng này đến một điểm bất kỳ của mặt phẳng kia
IV/ KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song là khoảng cách từ một
điểm bất kì của mặt phẳng này đến
Trang 10Ví dụ: Cho tứ diện đều ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của
các cạnh BC và AD CMR: MNBC và MN AD
V/ ĐƯỜNG VUÔNG GÓC CHUNG VÀ KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI
ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
Chứng minh
a
b
d
Đường thẳng d cắt hai đường thẳng
chéo nhau a,b và cùng vuông góc với
mỗi đường thẳng ấy được gọi là đường
vuông góc chung của a và b
Nếu đường thẳng vuông góc chung d
cắt hai đường thẳng chéo nhau a,b lần
lượt tại M,N thì độ dài đoạn thẳng MN
gọi là khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau a,b
Trang 112/ Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
a
b a’ N
M
d
Cho hai đường thẳng chéo nhau a,b
Gọi () là mặt phẳng chứa b và song song
với a, a’ là hình chiếu vuông góc của a
trên mặt phẳng ().
Vì a//() nên a//a’ Do a’b=N
Gọi () chứa a và a’, ()(), d đi
qua N và d (), d() và d a=M,
d b=N d a,b nên d là đường
vuông góc chung
Trang 123/ Nh ận xét
Ví dụ
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau bằng khoảng cách giữa một
trong hai đường thẳng đó và mặt
phẳng song song với nó chứa đường
thẳng còn lại
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai
mặt phẳng song song lần lượt chứa hai
đường thẳng đó
HĐ6: CMR khoảng giữa hai đường thẳng chéo nhau là bé nhất
so với khoảng cách giữa hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai
đường thẳng ấy
Trang 13Để mở một con đường đi từ cửa nhà ra đường ngắn nhất thì ta cần mở con đường như thế nào ? (hình vẽ)
Con đường đi từ cửa nhà ra đường ngắn nhất thì ta cần
Trang 14Gọi a’ là hình chiếu của a trên mặt phẳng Gọi O’ là
hình chiếu của O trên a’ Ta có OO’ là độ cao nói trên
a’
Trang 15OO’ <OA Khoảng cách từ d đến mặt phẳng song song với d
d
Trang 17Cho hai đường thẳng a, b chéo
cách giữa hai mặt phẳng song
song và hai mặt phẳng lần lượt
chứa hai đường thẳng đó.
Trang 18BÀI TẬP LÀM VIỆC THEO NHÓM
a
a 2
B
A h
B
A
O O
2 3
a
3 2
a
45s 15s
0s
30s Baĩt ñaău
Trang 19Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đây vă cạnh bín đều bằng a Gọi O lă tđm của hình vuông ABCD.
BÀI TẬP LÀM VIỆC THEO NHÓM
45s 15s
0s
30s Baĩt ñaău C: a 2
2
Trang 20BÀI TẬP LÀM VIỆC THEO NHÓM
Cho hình chóp S.ABCD , ABCD lă hình vuông
a 3 2
SADC, ADDC DC AH
Trang 21BÀI TẬP LÀM VIỆC THEO NHÓM
45s 15s
0s
30s Baĩt ñaău
Cho hình chóp S.ABCD , ABCD lă hình vuông
tđm O có cạnh bằng a SA(ABCD) SA=2a.
Tính khoảng câch giữa hai đường thẳng chĩo nhau
SC vă BD ?
a
a O
a
Trang 22Cho điểm O và đường thẳng a CMR d(O,a) là nhỏ nhất so với khoảng cách từ O đến một điểm bất kỳ của đường thẳng a.
O
Trang 23Cho điểm O và mặt phẳng () CMR d(O,()) là nhỏ nhất so với khoảng cách từ O đến một điểm bất kỳ của mặt phẳng ()
O
Trang 24Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng () CMR d(a ,()) là nhỏ nhất so với khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc a đến
một điểm bất kỳ của mặt phẳng ()
O
Trang 25Cho hai mặt phẳng () và () song song CMR d((),()) là nhỏ nhất trong các khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mặt phẳng này
đến một điểm bất kỳ của mặt phẳng kia
O
Trang 26Ví dụ: Cho tứ diện đều ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của
N
Trang 27CMR khoảng giữa hai đường thẳng chéo nhau là bé nhất so với
khoảng cách giữa hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường
Trang 28Nhắc lại khái niệm khoảng giữa hai đường thẳng chéo nhau