1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khoảng cách

9 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách
Tác giả Phạm Thanh Hựng, Phạm Hồng Tiến
Người hướng dẫn Phạm Hồng Tiến
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHO NG CÁCH Ả1... Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC... Trong KG Oxyz, cho 2 đường thẳng chéo nhau d1 và d2.

Trang 1

Giáo viên : Phạm Hồng Ti

ến

1

Giáo viên : Phạm Thanh Hùng

Trang 2

KHO NG CÁCH Ả

1 Kho ng ả cách từ 1 đi m ể đ n ế 1

m t ặ ph ng ẳ

2 Kho ng cách t 1 đi m đ n 1 ả ừ ể ế

đ ng th ng ườ ẳ

3 Kho ng cách gi a 2 đ ng ả ữ ườ

th ng chéo nhau ẳ

Trang 3

Giáo viên : Phạm Hồng Ti

ến

3

1 Kho ng cách t 1 đi m ả ừ ể

đ n 1 m t ph ng ế ặ ẳ

Trong KG Oxyz Kho ng cách t ả ừ

đ n mp : ế

Ax + By + Cz +D = 0

cho b i công th c: ở ứ

0 y 0 0

M ( x , , z ) ( ) α

A B y

0 C D

d(M,( )) = x 0 z 0

2 2 2

A B C

α + + +

+ +

M

Trang 4

1 Kho ng cách t 1 đi m ả ừ ể

đ n 1 m t ph ng ế ặ ẳ

Vd: Tính kho ng cách t đi m A(1; -1; ả ừ ể 2) đ n mp(P): x + 2y – 2z – 10 = 0 ế

Gi i ả

Ta có :

d(A, (P)) =

1.1 2.( 1) 2.2 10 + - -

-z

A x B C D

2 2 2 A

B

y

C

0

+ + +

+ +

Trang 5

Giáo viên : Phạm Hồng Ti

ến

5

B

C

2 Kho ng cách t 1 đi m đ n 1 đ ng th ng: ả ừ ể ế ườ ẳ

Trong KG Oxyz, cho đường thẳng d đi

qua M0 và có VTCP và một điểm M

Khoảng cách từ M đến d cho bởi công

thức:

auur

, d( , d)= M M 0 a M a

uuuuuuuuuuu u r uru

uur

auur

M 0

M

Vd: Cho A(-2; 0; 1), B(0; 10; 3), C(2; 0; -1) Tính khoảng

cách từ A đến đường thẳng BC

Giải:

Ta có: d(A, BC)=

BA,BC BC

uuuuuuur uuuuuur

uuuuuur

d

BC (2; 10; 4)

= - -

-uuuuuuur

uuuuuur

BC 120

=

uuuuuuur uuuuuur uuuuuuur uuuuuur

uuuuuur

120

A

Trang 6

Trong KG Oxyz, cho 2 đường thẳng chéo

nhau d1 và d2 di qua M1 và có VTCP ,

và d2 qua M2 và có VTCP

Khoảng cách giữa d1 và d2 cho bởi công

thức:

3 Kho ng cách gi a 2 đ ng th ng ả ữ ườ ẳ

chéo nhau:

2

auuur

1

auuur

1

auuur

M1

M2

2

auuur

d1

d2

2

2

1

1

, ( , )

,

d

a

d d

a

=

uuuuu

r

r

r

r

r

Trang 7

Giáo viên : Phạm Hồng Ti

ến

7

chéo nhau:

Vd: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

1

:

:

Giải:

1 (3;1;0)

a =

ur

2 (2;3;1)

a =

uur

Ta có : d1 qua M1 (-1; 2; 0) và có VTCP

d2 qua M2 (4; 0; 0) và có

VTCP

1 2

1 0 0 3 3 1 , , , (1; 3;7) 0

3 1 1 2 2 3

a a æç ö÷

é ù=ç ÷= - ¹

÷

ê ú ç

ë û çè ÷ø

1 2 (5; 2;0)

M M =

-uuuuuur

1, 2 . 1 2 5.1 ( 3).( 2) 7.0 11 0

a a M M

é ù = + - - + =

Þ ê ë ur uur uuuuuur ú û ¹ Þ d1 và d2 chéo nhau

1 2

, ( , )

,

a a M M

d d d

a a

é ù

ê ú

ë û

=

é ù

ê ú

ë û

ur uur uuuuuur

ur uur

59

11 59 59

=

11

=

Trang 8

ÔN T P :C NG C Ậ Ủ Ố

Trang 9

Giáo viên : Phạm Hồng Ti

ến

9

Chào t m bi t quý th y cô và ạ ệ ầ các

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

Xem thêm

w