Xác định toạ độ các véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng.. khi và chỉ khi toạ độ điểm Mo thoả mãn ph ơng trình mặt phẳng ... Định lý: Mỗi mặt phẳng qua giao tuyến của đều có ph ơng trình dạ
Trang 1Bài 3 : Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng
Chùm mặt phẳng ( tiết 41)
1/ Cho hai mặt phẳng :
a Xác định toạ độ các véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
b Khi nào thì điểm Mo=(x0; y0; z0) thuộc mặt phẳng ()
Trả lời:
() Ax + By + Cz + D = 0
(’) A’x + B’y + C’z + D’ = 0
Kiểm tra bài cũ:
( ; ; ); ' ( '; '; ')
n A B C n A B C
b Điểm Mo= (xo; yo; zo) thuộc mặt phẳng () khi và chỉ khi toạ độ điểm Mo thoả mãn ph ơng trình mặt phẳng ()
Hay:
Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
a Ta có :
Trang 2Bµi míi
1 Mét sè qui íc:
A1 = t A’1; A2 = tA’2 ; A3 = tA’3 ; ; An = tA’n
VÝ dô:
Cho bé ba sè : (2; 4; 6) vµ (1; 2; 3) hai bé sè nµy cã tû lÖ
hay kh«ng?
Tr¶ lêi: Hai bé sè: (2; 4; 6) vµ (1; 2; 3) lµ tû lÖ víi nhau
Ta viÕt : 2: 4: 6 = 1: 2: 3
Ký hiÖu : A1 : A2 : A3 : : An = A’1 : A’2 : A’3 : : A’n
0
t
sè ® îc gäi lµ hÖ sè tØ lÖ
a/ Hai bé n sè (A1; A2; A3; ; An) Vµ (A’1; A’2; A’3; ; A’n) :
0
t
® îc gäi lµ tû lÖ víi nhau nÕu cã sè sao cho
Trang 3Ngoµi ra cßn ký hiÖu kh¸c:
Hai bé sè : (A1 ; A2 ; A3 ; ; An) vµ ( A’1 ; A’2 ; A’3 ; ; A’n )
Kh«ng tû lÖ ta ký hiÖu:
3
1 2
1 2 3
n
n
Chó ý : NÕu Ai’= 0 Th× hiÓn nhiªn Ai = 0
A’1 : A’2 : A’3 : : A’n
NhËn xÐt n ( ; ; )A B C n' ( '; '; ')A B C
' ' '
A B C
A B C
Hai vÐc t¬ vµ cïng ph ¬ng khi vµ chØ khi : A : B : C = A’: B’ : C’ hay
A1 : A2 : A3 : : An
Trang 42 Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng
Trong không gian cho hai mặt phẳng () và (’) nêu các vị trí
t ơng đối của hai mặt phẳng?
Trả lời: Vị trí t ơng đối của () và (’) là:
1 () cắt (’)
2 () trùng với (’)
3 () song song với (’)
•Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho hai mặt phẳng () và (’) lần l ợt có ph ơng trình
() Ax + By + Cz + D = 0 ; (’) A’x + B’y + C’z + D’ = 0 Xác định toạ độ các véc tơ pháp tuyến của hai mặt phẳng
Trang 5n n '
’
() trùng với (’)
'
n
’
() song song với (’)
’
'
n
() cắt (’)
Quan sát vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng
Trang 6n
’
'
n
() cắt (’)
Em có nhận xét gí về vị trí t ơng đối của hai véc tơ pháp
tuyến của hai mặt phẳng?
n n '
không cùng ph ơng
Trả lời:
Hai véc tơ và
A : B : C A’: B’ : C’
và
n n ' không cùng ph ơng
Trang 7n n '
’
() trùng với (’)
. M0
Em hãy tìm điều kiện cần và đủ để () trùng với (’) ?
Trả lời: Điều kiện cần và đủ để () trùng với (’) là:
Mn 0 cùng ph ơng với() M 0 (’) n '
t
Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
A’x0 + B’y0 + C’z0 + D’ = 0
'
n
Mn 0 cùng ph ơng với() M 0 (’)
Trang 8 ' ' ' ( t 0)
t
A B C
Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
A’x0 + B’y0 + C’z0 + D’ = 0
tA’x0 + tB’y0 + tC’z0 = - D
A’x0 + B’y0 + C’z0 = - D’
( t 0)
t
A B C
t(A’x0 + B’y0 + C’z0) = - D
A’x0 + B’y0 + C’z0 = - D’
( t 0)
t
A B C
tD’ = D
'
D
t
( t 0)
t
A B C
A B C D
Trang 9n
'
n
’
() song song với (’)
Em hãy tìm điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng song song?
Trả lời :
Trang 10Ví dụ: Xét vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng:
() 2x - y + z + 1 = 0
(’) x + y + z - 2 = 0
Trả lời:
Hai véc tơ không cùng ph ơng do dó hai mặt phẳng đã cho cắt nhau
(2; 1;1) ; n' (1;1;1)
Ta có :
Trang 11Cho hai mặt phẳng () và (’) cắt nhau lần l ợt có ph ơng trình: () Ax + By + Cz + D = 0
(’) A’x + B’y + C’z + D’ = 0
a Định lý: Mỗi mặt phẳng qua giao tuyến của đều có ph
ơng trình dạng:
Ng ợc lại mỗi ph ơng trình dạng (*) đều là ph ơng trình của một mặt phẳng qua giao tuyến của () và (’)
b Định nghĩa: Tập hợp các mặt phẳng qua giao tuyến của () và
(’) gọi là chùm mặt phẳng Ph ơng trình đ ợc gọi là ph ơng trình của chùm mặt phẳng
(*)
0 ) ' '
' '
( )
Ax By Cz D A x B y C z D
3 Chùm mặt phẳng
Trang 12Ví dụ: Cho hai mặt phẳng () và (’) có ph ơng trình:
() 2x - y + z + 1 = 0
(’) x + y + z - 2 = 0
1 Chứng minh rằng () và (’) cắt nhau
2 Viết ph ơng trình mặt phẳng (1) qua giao tuyến của () và
(’) và đi qua M= (1; 1; 1)
áp dụng:
Sử dụng ph ơng trình chùm mặt phẳng để viết ph
ơng trình mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng và thoả mãn thêm một tính chất nào đó nh : qua một điểm, song song với một mặt phẳng,
vuông góc với một mặt phẳng…
Trang 13Trả lời:
2 Mặt phẳng (1) qua giao tuyến của () và (’) nên nó có ph
ơng trình:
3 thi
-1
Chọn
).1 (2
: n nê 1)
1;
(1;
qua M )
( Mặt khác
) (2
với
1
2
0 3
0 2
1 )
( 1
)
(
0 2
) (
) (
0 0
) 2 (
) 1 2
z y
x
z y
x z
y x
Hai véc tơ không cùng ph ơng do dó hai mặt phẳng đã cho
cắt nhau
(2; 1;1) ; n' (1;1;1)
Ta có :
1
Ta đ ợc :
x + 4y + 2z – 7 = 0
Trang 14Tóm lại, qua bài học này các em cần nắm đ ợc các vấn đề sau:
1 Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng:
Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho hai mặt phẳng () và (’) lần l ợt có ph ơng trình
() Ax + By + Cz + D = 0 ; (’) A’x + B’y + C’z + D’ = 0
' '
) (
' '
) (
) (
D
D C
C
B c
D
D C
C B
a
B' A'
A )
' ( với song
song
B' A'
A )
' ( với trùng
b
C' : B' : A' C
: B : A )
' ( cắt
2 áp dụng ph ơng trình chùm mặt phẳng :
Cho hai mặt phẳng () và (’) cắt nhau lần l ợt có ph ơng trình: (): Ax + By + Cz + D = 0 ; (’): A’x + B’y + C’z + D’ = 0 Mặt phẳng qua giao tuyến của () và (’) có ph ơng trình dạng:
0 0
) ' '
' '
( )