Câu 2: Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều... TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNGVị trí và vận tốc của một quả bóng được xác định như thế nào?. Tí
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
Chuyển động tròn đều là gì?
Nêu một số ví dụ về chuyển động tròn đều
Câu 2:
Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
Trang 3Bài10
Trang 4Quả bóng chuyển động theo quỹ đạo nào?
Trang 5I TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Trang 6I TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Vị trí và vận tốc của một quả bóng được xác định như thế nào? Tôi thấy quả bóng
chuyển động như
thế nào?
Trang 71 Tính tương đối của quỹ đạo
Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – Quỹ đạo có tính tương đối
Y
Trang 82 Tính tương đối của vận tốc
Trang 9Vận tốc của người đang ngồi yên trên xe
(ví dụ: trang 35)
Trang 10Kết luận:
Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
Vận tốc có tính tương đối.
Trang 11II CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu
chuyển động
Một tấm ván đang trôi trên một dòng sông ta sẽ xét chuyển động của tấm ván theo hai hệ quy chiếu:
- Hệ quy chiếu (xOy) gắn với bờ sông (coi như là hệ quy chiếu đứng yên)
Trang 12- Hệ quy chiếu (x’Oy’) gắn với một vật trôi theo dòng nước là hệ quy chiếu chuyển động
O
Y’
X Y
Trang 13 a) Trường hợp các vận tốc cùng phương
cùng chiều
2 Công thức cộng vận tốc
* Trường hợp người đi dọc từ cuối về phía đầu bè:
- Độ dời của người đối với bờ
Ta gọi :
+ AB’ là độ dời của người ( 1 ) đối với bờ ( 3 ) + BB’ là độ dời của người ( 1 ) đối với bè ( 2 ) + AA’ là độ dời của bè ( 2 ) đối với bờ ( 3 )
AB’ = BB’ + AA’
Trang 14Trường hợp người đi dọc từ cuối về phía
đầu bè
Trang 15+ v1,3 là vận tốc của người ( 1 ) đối với bờ ( 3 ) + v1,2 là vận tốc của người ( 1 ) đối với bè ( 2 ) + v2,3 là vận tốc của bè ( 2 ) đối với bờ ( 3 ).
Quy ước:
số 1 ứng với vật chuyển động số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động
số 3 ứng với hệ quy chiếu đứng yên.
V1,3: vận tốc tuyệt đối
V1,2: vận tốc tương đối
V2,3: vận tốc kéo theo
Trong đó:
Trang 163 , 2
v
2 , 1
Trang 17 Người đi ngược chiều chuyển động của bè Véctơ vận tốc tương đối v1,2 sẽ cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc kéo theo v1,3
b) Trường hợp vận tốc tương đối cùng
phương ngược chiều với vận tốc kéo theo
* Trường hợp người đi dọc từ đầu về phía cuối bè:
3 , 2
v
2 , 1
Trang 18Trường hợp người đi dọc từ đầu về phía cuối bè:
Trang 20 * Kết luận:
Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véctơ
của vận tốc tương đối và vận tốc kéo
theo.
2,3 1,2
Công thức cộng vận tốc cho cả hai trường hợp các véctơ cùng chiều và ngược chiều:
Trang 21ôn tập:
Kiến thức cần nhớ:
1) Quỹ đạo của vật
2) Các vận tốc cùng phương, cùng chiều 3) Các vận tốc cùng phương, ngược chiều 4) Công thức cộng vận tốc
Trang 22Heát