1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so 6

91 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợpcho trớc.. - HS biết đợc

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Chơng I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợpcho trớc

III Tiến trình bài giảng:

- Kiểm tra bài cũ: Không

Hoạt động 1: Các ví dụ.(8 phút)

Cho HS quan sát H1 SGK

- Giới thiệu về tập hợp nh Các ví dụ SGK

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu(25

- Bài tập 3.SGK-tr 06

x B ; y  B, b A, b A

1

Trang 2

IV Hớng dẫn về nhà (3phút)

Học bài theo SGK

Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK

Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?

- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằmbên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

Trang 3

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10phút)

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong

SGK các mục a, b, c, d, e Nêu quan hệ thứ

Điền vào chỗ trống để đợc ba số tự nhiên ở

mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng

Quan hệ lớn hơn,Quan hệ nhỏ hơn

Trang 4

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Cho ví dụ một số tự nhiên

Ngời ta dùng mấy chữ số để viết các số tự

Trang 5

- Đa nội dung phiếu 1

- Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc

- Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX

Trang 6

GV: Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D =  0 ; E = but,thuoc ; H =  xN/ x 10

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?HS: Bảng phụ

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm nội dung trên

bảng phụ vào phiếu ?1 ?2 SGK T12

- Giáo viên chiếu nội dung tập hợp rỗng, số phần

?1 : _Tập hợp D có 1 phần tử

_tập hợp E có 2 phần tử_tập hợp H có 11 phần tử

?2: Tập hợp này không có phần tửnào

3 Một tập hợp có thể có một

HS: đọc SGK

- Tập hợp không có phần tử nào gọi làtập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có một phần tử,

có nhiều phần tử, có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào

BT 17 A=xN/ x 20 có 21 phần tử

Tập hợp B không có phần tử nào, B =

Trang 7

Hoạt động 3: Tập hợp con (12 phút)

_Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

- Nhận xét gì về quan hệ giữa hai tập hợp E và

F?

- Giới thiệu khái niệm tập con nh SGK

_Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc

tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của

tập hợp B Kí hiệu: A B.

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau

B A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu:

A = B

Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15 A ; c) 15;24 A

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (8phút)

Đa nội dung kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử? Hai học sinh làm bảng

7

Trang 8

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn

hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M

có mấy phần tử?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết

D = 21;23;25; ;99 có

(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; 96 có

(96-32) : 2 + 1 = 33 phần t- Bài tập 24 SGK

- Lên bảng trình bày bài tập 24 SGK

A N ; B N ; N*N

Bài tập 42 SBT.

Làm việc cá nhân bài 42Lên bảng trình bày

Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số

Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ số Trang 100 phải viết 3 chữ số Vậy Tâm phải viết:

Trang 9

- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT trang 8

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)

- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2 HS: Đọc trớc bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (8phút)

- Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:

- Tính chu vi của một sân hình chc nhật có

chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên

Trang 10

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và

chất gì giống nhau ?

- Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở Một số

lên bảng trình bày

Bài tập 30a

a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34

b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Phát biểu các tính chất và làm bàitập liên quan

1 Kiến thức:- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

Trang 11

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8phút)

Giáo viên chiếu nội dung sau:

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo

hớng dẫn

-Giới thiệu Cách 2 giống cách làm của nhà

toán học Gau – Cách ghi số La xơ chúng ta tìm hiểu thêm

trong phần “có thể em cha biết” trang 18

50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 5 50 + 25 =275

Cách 2: S = 20 + 21 + 22 + … + 30

S = 30 + 29 + 28 + + 202S = 50 + 50 + 50 + … + 50 (có 30 – Cách ghi số La 20 + 1 = 11 số) 2S = 50 11

S = 25 11

S = 275Nhận xét hai cách làm và hoàn thiện lờigiải

Trang 12

Bài tập 54 SBT

? Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng phải là

chữ số nào ? Hãy điền vào các vị trí còn lại

Bài tập 54 SBT

** + ** = *979* + 9* = 197

1 Kiến thức:- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7phút)

HS2: Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

Hai học sinh làm bảngHS1: 1) C 2) 343

HS2: x = 45

Trang 13

Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)

Bài 35 SGK

- Hãy tách các thừa số trong mỗi tích thành tích các

thừa số Làm tiếp nh vậy nếu có thể

- Đa nội dung bài và trình bày cách làm

Làm cá nhân ra nháp

- Một số lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

= (125.4).4 = 500.4 =2000

b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =250+50 =300

Trang 14

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động1: Phép trừ hai số tự nhiên

(15phút)

- Tìm số tự nhiên x để

2 + x = 5 ; 6 + x = 5

- Đọc thông tin về phép trừ SGK

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự

nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép

7

! ! ! ! ! ! ! !

0 1 2 3 4 5 6

x = 4không có số tự nhiên x nào

? 1 a 0 b a c a  b

2 Phép chia hết và phép chia có d

12 3 14 3

0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số d là 0 là phépchia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chiacòn d (d 2)

?2 a 0 b 1 c a

Trang 15

nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép

chia hết a : b = x

-yêu cầu hs làm ?2

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao

giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r

sao cho a = b.q + r, trong đó 0rb

Nêu quan hệ giữa các số a, b, q, r Nếu r =

o thì ta có phép chia nào ? Nếu r  o thì

14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=

(số chia) (thơng) +số dTổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ

ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r saocho a = b.q + r, trong đó 0rb

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

- Nếu r  0 ta có phép chia có d

? 3 Trờng hợp 1: thơng là 35, số d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41, số d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng0

Trờng hợp 4: không xảy ra vì số d lớn hơn

số chia

a x:13 = 41 d 7x – 8 = 713

x= 13.41 7x = 713 + 8x= 533 7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Trang 16

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

III Tiến trình bài giảng

III Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)

- HS1: - Chữa bài tập 44b, 44e

Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận

xét

Bài tập 49 SGK T24

Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận

Trang 17

10 4 = 40 ( ngời) Vì :

892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.

Bài 70.SBT

a S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538b

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8phút)

HS1: Chữa bài tập 62a,bHS2: Chữa bài tập 63

Hoạt động 2: Luyện tập (32 phút)

- Bài 52 SGK

Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải

Trang 18

3652:7 = 521 d 5VËy ngµy10-10-2000 lµ ngµy thø ba th×

Trang 19

- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ;

- HS nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa;

- Biết tính giá trị của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Không

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc

5 , 5

là cơ số, 8 là số mũ

?1 SGK

- Làm theo nhóm vào giấy trong

- Chiếu nội dung bài làm trên máychiếu

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị

Trang 20

quy ớc a1 = a Tính:

Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

(17 phút)

- Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừathành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2)

=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 = a7 Tổng quát:

Trang 21

- Nhân hai luỹ thừa

II Chuẩn bị

GV: bảng phụ

HS: bảng phụ

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8phút)

HS: - Luỹ thừa bậc n của a là gì?

- Viết công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số?

- áp dụng: Viết kết quả phép

tính sau dới dạng luỹ thừa

mũ của luỹ thừa với số chữ số 0 sau

chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa?

Bài 63 SGK

-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng? Tại sao sai?

21

Trang 22

Bµi 66 SGK.

-GV gäi HS tr¶ lêi, GV cho HS c¶ líp

dïng m¸y tÝnh bá tói kiÓm tra l¹i kÕt

qu¶ võa dù ®o¸n

Trang 23

- Học sinh nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1(a 0).

- Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (phút)

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm

thế nào? Nêu công thức tổng quát

+ Bài tập 93 SBT

-GV nhận xét cho điểm động viên

Bài trớc ta đã biết cách nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số V ậy muốn chia hai luỹ thừa

-GV yêu cầu học sinh so sánh số mũ của

th-ơng với số mũ của số bị chia và số chia

-GV gọi vài HS phát biểu

-GV: Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao? Hãy

tính: 54:54 ; a m :a m ?

Hãy giải thích tại sao thơng bằng 1?

-GV: Quy ớc a0 =1 (a  0)

-GV: yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát

-GV yêu cầu HS làm ?2 SGK Gọi 3 HS lên

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữnguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau

Công thức tổng quát:

n m n

 Bài 93 SBT:

a) a3 a5 a8

b) x7 x.x4 x12

1 Ví dụ

?1 HS: 5 7 : 5 3 5 4 ( 5 7  3 )

 vì 53.54 = 57

) 5 ( 5 5 :

- HS: a  0 vì số chia không thể bằng 0

2 Tổng quát

-HS: a m a n a mn

 : (a  0)

-HS: a10:a2 =a10-2 = a8 (a  0)-HS: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các số

mũ cho nhau

-HS: 54:54 = 1 ; a m:a m 1 (a  0)-HS: Vì 1.54 = 54; 1.am = am

-HS: Tổng quát:

) , 0 (

Trang 24

3 Chú ý

-HS:

538 = 5.100+3.10 +8 = 5.102 + 3.10 +8.100

d c b

a abcd  1000  100  10 

0 2

3 10 10 10 10

Bài 71a) c n 1 c= 1 vì 1n = 1b) c n  0  c= 0 vì 0n = 0-HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 25

- Học sinh nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính.

- Biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

III Tiến trình bài giảng:

Họat động 1: Kiểm tra bài cũ (8phút)

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép tính

Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện

phép tính.:

+ Trờng hợp khônng có dấu ngoặc

+ Trờng hợp có dấu ngoặc

-GV: Thứ tự thực hiện trong các biểu

thức cũng vậy

a) Đối với biểu thức không có dấu

ngoặc

+ Nếu chỉ có các phép tính cộng, trừ

hoặc nhân, chia ta làm thế nào?

-GV: Hãy thực hiện các phép tính sau:

a) 48 - 32 + 8

b) 60 : 2 5

+ Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia, nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào?

-GV: Hãy tính giá trị của biểu thức:

1 HS lên bảng kiểm tra:

Bài tập 70 SGK:

987 =9.100 +8.10+7 = 9.102 + 8.10 + 7.100

e d c

b a

abcde 10000  1000  100  10 

0 2

3

4 10 10 10 10 10

-HS nhắc lại phần chú ý trong SGK/ 31

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

-HS: trả lời-HS: trả lời-2HS lên bảng:

HS1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24HS2: b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150-HS: Nếu dãy tính có cả cộng, trừ, nhân, chia

và nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớ rồi đến nhân, chia cuối cùng

đến cộng, trừ

-2HS lên bảng:

HS1: a) 4 32 - 5.6= 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6HS2: b) 33.10 + 22 12= 27.10 + 4.12

= 270 + 48 = 318-HS phát biểu nh trong SGK/ 31

-2HS lên bảng thực hiện cả lớp làm vào vở.HS1: a) 100: 252  ( 35  8 ) 

25

Trang 26

=2.(80-18) = 2.62 = 124

?2: Đại diện nhóm lên trình bày:

Nhóm 1: a) (6x-39) : 3 = 201

6x-39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107Nhóm 2: b) 23 + 3x =56 : 53

23 + 3x = 53

3x =125 - 23

x = 102 : 3

x = 34-HS nhắc lại phần đóng khung trong SGK-HS suy nghĩ và lên bảng điền

3 Thái độ: - Có ý thức ôn luyện thờng xuyên

4 Trọng tâm:- Các bài tập về tính chất của phép tính

II Chuẩn bị

GV:Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng phụ

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9’) Hai học sinh thực hiện bảng

ĐS: 71

Trang 27

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 - 16:22

HS2: 20 - 30 (5 1)  2

Hoạt động 2: Luyện tập (32 )’)

Bài 77 SGK

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi,

Hs lên bảng

12 = 1 13 = 12 – 0(0+1)2 = 02 + 12

a 70 – 5.(x – 3) = 455.(x-3)= 70-45

5.(x-3)=25(x – 3)=25:5

Số bịchia Số chia Chữ sốđầu

tiêncủa th-

ơng

Số chữ

số củathơng

27

Trang 28

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện

theo hớng dẫn

- Treo bảng phụ bài tập 106

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm để

III-Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 )’)

- Yêu cầu làm việc cá nhân

Yêu cầu một HS lên trình bày lời giải

trên bảng

Hai HS thực hiện bảng

ĐS: 24

ĐS: 3000Bài 107.SBT

- Làm BT ra nháp kiểm tra chéo

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

Trang 29

Bµi 109 SBT XÐt xem c¸c biÓu thøc sau

®©y cã b»ng nhau hay kh«ng

2x – 138 = 25

2x – 138 = 322x = 32 + 1382x = 170

x = 85Bµi 109.SBT

- mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy1+5+6 = 2+3+7

8+12+16+ +100

=(8+100).24:2

= 1296-HS nh¾c l¹i

IV Híng dÉn vÒ nhµ(2phót)

- §äc vµ lµm c¸c bµi tËp 110,113 - SBT trang 15-16

Ngµy so¹n: 28/9/2010

29

Trang 30

- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: không

Hoạt động 2: Nhắc lại quan hệ chia hết

(5phút)

- Hãy đọc thông tin định nghĩa về quan hệ

chia hết

* Định nghĩa: SGK T34

- Khi nào ta nói a chia hết cho b ?

Gv: Kí hiệu a chia hết cho b là a  b

Nếu a không chia hết cho b kí hiệu là

- Tìm hai số trong đó có một số chia hết

cho 4, số còn lại không chia hết cho 4

Xem tổng và hiệu của chúng có chí hết

cho 4 không?

1 Nhắc lại quan hệ chia hết.

- Phát biểu định nghĩa quan hệ chia hết đãhọc

- Khi có một số q sao cho b.q = a

Trang 31

Yêu cầu HS suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời

?3: 80 + 16 ; 80 – Cách ghi số La 16 ; 32 + 40 +24 chia hếtcho 8 các tổng còn lại không chia hết

?4: 2 + 4 = 6

Có 2; 4 không chia hết cho 3 nhng

2 + 4 = 6; 6 chia hết cho 3

HS thực hiện trên bảngBài 83:

a) Vì 48 chia hết cho 8

56 chia hết cho 8Nên 48 + 56 chia hết cho 8b) Vì 80 chia hết cho 8

17 không chia hết cho 8Nên 80 + 17 không chia hết cho 8Bài 84: ĐS

a) Có chia hết cho 6b) Không chi hết cho 6

IV Hớng dẫn về nhà(3phút)

- Đọc và làm các bài tập 85,86 SGK trang 36

- Bài 118, 119, 120 SBT trang 17

Tuần 0

Bài 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Trang 32

-III Bài mới(32’)

Những số nào thì chia hết cho cả 2 và 5 ?

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia

nh thế nào thì chia hết cho 2 ?

Thay * bởi số nào thì n không chia hết

cho 2 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận xét: Những số

nh thế nào thì không chia hết cho 2 ?

-gv : cho hs làm ? 1: trong các số sau số

nào chia hết cho 2 số nào không chia hết

nh thế nào thì chia hết cho 5 ?

Thay * bởi số nào thì n không chia hết

6

10

10

1 Nhận xét mở đầu

* Ta thấy:

80 = 8.10=8.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và5

4, 6, 8 thì n chia hết cho 2

* Kết luận 1-Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thìchia hết cho 2

-Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3,

5, 7, 9 thì n không chia hết cho 2

*Kết luận 2-Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thìkhông chia hết cho 2

5 thì n chia hết cho 5

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chiahết cho 2

-Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác

0 và 5 thì n không chia hết cho 5

*Kết luận 2

Trang 33

?2

370 5 ; 375  5

Trang 34

Tiết 20 Ngày dạy

Luyện Tập

I Mục tiêu

1 kiến thức: - HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 kỹ năng:Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không.

3.Thái độ:Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học.

4 Trọng tâm: bài tập củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

t/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

c Chia hết cho 2

d Chia hết cho cả 2 và 5.

III Bài mới(32’)

t/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

32

-

Hoạt động 1: Luyện tập:

Bài 96.SGK

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày

Trang 35

chữ số giống nhau, biết rằng số đó

chia hết cho 2 và chia cho 5 thì d 3

aa chia 5 d 3 nên a phải bằng 3 hoặc

8.

aa chia hết cho 2 nên a không thể

bằng 3 nên a phải bằng 8 Vậy số cần tìm là 88.

Bài 100.SGK Vì n chia hết cho 5 nên

c = 5 Ta có n = 1bb5

Vì a, b, c khác nhau nên

b = 8 Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885

Bài 132 SBT Giả sử n là số chẵn ta có

n = 2k (kN) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2

n lẻ hay n = 2k +1 thì

n + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2 Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2

Trang 36

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: không

III Dạy học bài mới(32’)

t/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5

7

15

15

Hoạt động 1: - Đặt vấn đề: Kiểm tra

xem 2124 và 5124 số nào chia hết

cho 9 ?

Ta nhận thấy hình nh dấu hiệu chia

hết cho 9 không liên quan gì đến chữ

Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số

hạng đều chia hết cho 9

- Những số nào thì chia hết cho 9 ?

* Ví dụ: SGK

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:

378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)

= 18 + (số chia hết cho 9)

Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng

đều chia hết cho 9

* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

? 1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho 9)

= 6 + ( số chia hết cho 9)

Trang 37

Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho

9)

= 6 + ( số chia hết cho 9)

Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số

hạng đều chia hết cho 3

- Những số nào chia hết cho 3?

Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng

đều chia hết cho 3

* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho9)

= 13 + ( số chia hết cho 9)

Số 3415 không chia hết cho 3 vì cómột số hạng không chia hết cho 3

* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

Trang 38

Tuần 0

Luyện Tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

2 Kĩ năng: - Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một

tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không

3 thái độ: - Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học.

4.Trọng tâm: củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho9.

b, 5436 – Cách ghi số La 1324 không chia hết cho 3,

Trang 39

1546 chia cho 9 d 7, cho 3 d 1

1527 chia cho 9 d 6, cho 3 d 0

1011 chia cho 9 d 1, cho 3 d 1Bài 109 SGK

3 827 468

Bài tập 110 SGKHs: hoạt động nhóm

Trang 40

2 kĩ năng: - Biết kiểm tra một số có hay không là ớc hoặc bội của một số cho

tr-ớc, biết cách tìm ớc và bội của một số trong các trờng hợp đơn giản

- Biết xác định ớc và bội của một số trong các trờng hợp đơn giản

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: không

III Dạy học bài mới(32’)

T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

15

17

Hoạt động 1: Ước và bội

- Khi nào ta nói a chia hết cho b ?

- Giới thiệu quan hệ ớc, bội

- Ta có thể lấy số a lần lợt chia cho các số

từ 1 đến a Nếu a chia hết cho số nào thì a

là bội của số đó

? 2

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cả lớp làm vào vở. - giao an so 6
Bảng c ả lớp làm vào vở (Trang 24)
Bảng phụ: - giao an so 6
Bảng ph ụ: (Trang 41)
Bảng phụ - giao an so 6
Bảng ph ụ (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w