MỤC TIÊU: - Thông qua tiết Ôn tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số, số thập phân.. - HS hiểu được và định hướng giải đúng các bài tập phối hợp về
Trang 1Ngày soạn:19/3/2011
I MỤC TIÊU:
- Thông qua tiết Ôn tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số, số thập phân
- Có khả năng vận dung linh hoạt kết quả đã có và các tính chất của các phép tính để tìm kết quả mà không cần tính toán
- HS hiểu được và định hướng giải đúng các bài tập phối hợp về phân số và số thập phân,
- Qua giờ luyện tập rèn cho HS về tính quan sát, nhận xét đặc điểm các phép tính về số thập phân và phân 1ố
II CHUẨN BỊ:
1.GV: - Đèn chiếu, bảng phụ ghi sẵn các dạng bài tập
2.HS : học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
GV: Treo bảng phụ bài 1, 2
Bài 1: Khoanh tròn vào kết quả đúng:
Số nghịch đảo của -3 là:
A 3 ; B
3
1 ; C
3
1
HS: Chọn câu C
Bài 2: Tìm số nghịch đảo của:
12
1
; 3
1 6
;
7
HS: Lên bảng trình bày
* Hoạt động 2:
Bài 112/49 (Sgk)
GV: Đưa các đề bài lên đèn chiếu
HS: Hoạt động theo nhóm trả lời các câu hỏi
GV: Nhận xét, đánh gía chung và ghi điểm cho từng
nhóm
Vì : - 3 1
3
1
- Số nghịch đảo của
7
3
là 3 7
- Số nghịch đảo của
3
1
6 là
19 3
- Số nghịch đảo của
12
1
là -12
- Số nghịch đảo của 0,31 là
31 100
Bài 112/49 (Sgk)
a) 2678,2 b) 36,05 + 126 + 13,214 2804,2 49,264 c) 2804,2 d) 126 +36,05 + 49,264
Trang 2Bài 113/50 (Sgk)
HS: Hoạt động theo nhóm Đại diện nhóm lên trả lời
câu hỏi
GV: Nhận xét, đánh gia chung và ghi điểm cho từng
nhóm
Bài 114/50 (Sgk) Tính:
3
2 3 : 15
4 2 8 , 0 64
15
.
2
,
GV: Yêu cầu HS nhận xét phép tính trên và nêu cách
làm?
HS: Đổi hỗn số, số thập phân ra phân số rồi áp dụng
thứ tự thực hiện các phép tính
GV: Cho HS lên bảng trình bày và nhận xét.
GV: Nhấn mạnh
- Thứ tự các phép tính
- Rút gọn phân số (nếu có) về phân số tối giản
- Tìm cách tính nhanh
Bài 119/23 (Sbt)
Tính một cách hợp lý
61 59
3
9
.
7
3
7
.
5
3
GV: Hướng dẫn HS giải bài toán
HS: Hoạt động theo nhóm và lên bảng trình bày
e) 278,27 g) 3497,37 + 2819,1 + 14,02 3097,37 3511,39 (36,05+2678,2)+126 = (126 + 36,05)+13,214 = (678,27+14,02)+2819,1 = 3497,37 - 678,27 =
Bài 113/50 (Sgk)
a) 39.47 = 1833 b) 15,6 7,02 = 109,512 c) 1833 3,1 = 5682,3 d) 109,512 5,2 = 569,4624 (3,1 47) 39 =
(15,6 5,2) 7,02 = 5682,3 : (3,1.47) =
Bài 114/50 (Sgk) Tính:
3
2 3 : 15
4 2 8 , 0 64
15 2 ,
3
11 : 15
34 10
8 64
15 10
32
3
11 : 15
34 5
4 4
3
3
11 : 15
22 4
3
11 : 15
34 5
4 4
3
=
3
11 : 15
22 4
11
3 15
22 4
3
20
8 15 5
2 4
20 7
Bài 119/23 (Sbt)
Tính một cách hợp lý
61 59
3
9 7
3 7 5
3
61 59
2
9 7
2 7 5
2 2 3
Trang 3
61
1 59
1
9
1 7
1 7
1 5
1 2 3
305
84 305
56 2
3 61
1 5
1 2
3
4 Củng cố: Từng phần
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức và bài tập trong chương 3
- Tiết 93, làm bài tập 45 phút
IV Rút kinh nghiệm
………
………
***&***
-Ngày soạn:19/3/2011
Tuần : 31 , Tiết : 93 KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các ph©n số, c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè, hçn
sè, sè thËp ph©n, phÇn tr¨m , phép tính cộng , trừ, nhân, chia các ph©n số, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng ph©n sè
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
II CHUẨN BỊ:
GV: In 2 đề A, B III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ) Tên Chủ đề
(nội Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
Trang 41 Phân Số
Quy tắc Cộng hai phân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
Số câu điểm= 20.%
2.Phép tính về
phép tính về phân số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 3
Số câu điểm=.30%
3 Phép tính
tìm x
Tìm x Trong phép tính phân số
Số câu điểm=30.%
1 3
4 Vận dụng
kiến thức hình
học
Tính chu vi hình chữ nhật
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 2
Số câu: 01 điểm= 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm 0%
Số câu
Số điểm 20%
Số câu
Số điểm 80%
Số câu: 04
Số điểm: 10
3 Nội dung bài kiểm tra :
1 Phát biểu Quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu ?(2đ)
Áp dụng: Tính
2 Thực hiện phép tính (3đ)
a 152
5
3
12
4 11
13 3
2
17
7 3
4 17
7
3 Tìm x sau cho.(3đ)
3
4
2
39
6 87
(2đ)
Trang 53 HƯỚNG DẪN CHẤM
Áp dụng: Tính
3
3 3
1 3
2 12
4 3
2
3
3 3
1 3
4 18
6 3
4
2 Thực hiện phép tính (3đ)
a
5
7 5
3 5
2 1 5
3
2 5
10
12
4 3
2 11
13 11
13 12
4 11
13 3
2
(0,5đ)
11
13 3
1 3
2 11
13
18
6 3
4 17
7 18
6 17
7 3
4 17
7
(0,5đ)
17
7 3
3 17
7 ) 3
1 3
4 ( 17
7 18
6 3
4 17
7
3 Tìm x sau cho.(3đ)
4
3
x
3
4 28
9 4
3 : 28
9
7
3 3
4 28
9
b x 135 138
13
8 13
5
1 13
8 5
4 Theo công thức tính chu vi hình chữ nhật
6
87 6
117 2
6
87 2
39
(0,75đ)
Trang 668 2 6
204 2 6
87 117
(0,75đ)
Ghi chú : Hs làm cách khác đúng thì cho điểm tối đa câu đó.
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn:19/3/2011
Tuần : 31 , Tiết : 94
TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I MỤC TIÊU:
- HS nhận biết và hiểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Có ý thức áp dụng qui tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II CHUẨN BỊ:
1.GV: SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn đề bài ? SGK, qui tắc, bài tập củng cố, sơ đồ
2.HS : học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Củng cố qui tắc nhân một số tự
nhiên với một phân số 10’
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn sơ đồ
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân
20 4
7
20
Trang 7Từ cách làm trên, hãy điền các từ thích hợp vào chỗ
trống:
- Nhân số này với tử số rồi lấy kết quả chia cho mẫu
số Hoặc:
- Chia số này cho mẫu số rồi lấy kết quả nhân với tử
* Hoạt động 2: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
GV: Treo đề bài ghi bảng phụ yêu cầu HS đọc.
Hỏi: Đề bài cho biết gì? Và yêu cầu điều gì?
Yêu cầu: Tính số HS thích bóng đá? đá cầu? bóng
bàn? bóng chuyền?
GV: Treo bảng phụ ghi tóm tắt đề cho HS quan sát =>
HS dễ dàng nắm bắt yêu cầu đề bài
Hỏi: Muốn tìm số HS thích đá bóng ta làm như thế
nào?
HS: Ta tìm 2
3 của 45 HS bằng cách lấy 45 chia cho 3 rồi nhân kết quả cho 2 được 30 HS
GV: Ta có thể làm một trong hai cách thực hiện ở sơ
đồ đã hoàn thành trên
GV: Tương tự, em hãy tính 60% số HS thích chơi đá
cầu? (gợi ý: Viết 60% dưới dạng phân số để dễ tính)
HS: 45 60% = 45 60
100 = 27 HS
GV: Từ cách giải trên hãy làm ?1.
HS: Lên bảng trình bày.
* Hoạt động 3: Quy tắc
GV: Giới thiệu cách làm trên chính là tìm giá trị phân
số của một số cho trước
Hỏi: Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước ta
làm như thế nào?
* Hoạt động 4: Luyện tập vận dụng quy tắc
GV: Cho HS làm ?2
1 Ví dụ: (SGK) Giải:
Số HS thích bóng đá là:
45 2
3 = 30 (HS)
Số HS thích đá cầu là:
45 60% = 45 60
100 = 27 (HS)
Số HS thích bóng bàn là:
45 2
9 = 10 (HS)
Số HS thích bóng chuyền là:
45 4
15 = 12 (HS) ?1
2 Quy tắc: (SGK)
- Làm ?2
20
Trang 8Lưu ý: HS cần xác định đúng trong bài tập m
n là phân
số nào? số b là số nào? và hiểu rằng số b có thể là: số
nguyên, phân số, số thập phân, phần trăm, hỗn số…
GV: Để trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài "tính nhẩm
75% của 25 như thế nào?" ta làm bài 116/51 SGK
- Yêu cầu so sánh 16% 25 vả 25% 16?
4 Củng cố:
- Nhắc lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Bài tập: Làm bài 115/51 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc
- Làm bài tập 117 – 125/52, 53 SGK
- Mang máy tính bỏ túi tiết sau thực hành
IV Rút kinh nghiệm
………
………