– HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con củamột tập hợp cho tr
Trang 1Ngày soạn: 12/ 08/ 2010 CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1 Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK
2 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Không kiểm tra
Dặn dò đầu năm, giới thiệu qua chương trình và một vài phương pháp học tập ởtrường ở nhà
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tập
hợp
GV cho học sinh quan sát các đồ vật đặt
trên bàn GV
GV : Trên bàn đặt những vật gì?
GV giới thiệu về tập hợp :
Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn
Tập hợp những chiếc bàn trong một lớp
học
Tập hợp các học sinh của lớp 6A
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Tập hợp các chữ cái a ; b ; c
GV: Em hãy cho ví dụ về tập hợp
HS: Lấy ví dụ
1 Các ví dụ
Tập hợp các đồ vật trên bàn
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Tập hợp các HS của lớp 6A
Tập hợp các chữ cái : a, b, c
Trang 2Hs nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn hướng dẫn HS nhận biết tập
GV : Thường dùng các chữ cái in hoa để
đặt tên tập hợp
GV giới thiệu cách viết :
Các phần tử của tập hợp được đặt trong
hai dấu ngoặc nhọn cách nhau bởi
dấu”;” hoặc dấu “,”
Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự
liệt kê tùy ý
GV: Lấy ví dụ hướng dẫn HS cách viết
GV: Các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là những
số nào? Các số đó dược viết trong dấu
ngoặc gì?
Hãy viết tập hợp A trên?
GV: Hướng dẫn HS cách viết
GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái : a ;
b ; c ?
GV: Tập hợp này có mấy phần tử ? Đó là
những phần tử nào?
GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu cách viết
GV viết : B = a ; b ; c ; a và hỏi cách
viết trên đúng hay sai ?
GV giới thiệu ký hiệu “” và “” và
hỏi :
+ Số 1 có là phần tử của tập hợp A không
?
GV giới thiệu các kí hiệu:
Ký hiệu : 1 A và cách đọc
2 Cách viết Các ký hiệu
Ta đặt tên các tập hợp bằng chữ cái inhoa
Trang 3+ Số 5 có là phần tử của A ?
GV giới thiệu :
+Ký hiệu : 5 A và cách đọc
Trong các cách viết sau cách viết nào
đúng, cách viết nào sai?
Cho : A = 0 ; 1 ; 2 ; 3
B = a ; b ; c
a) a A ; 2 A ; 5 A
b) 3 B ; b B ; c B
GV : Khi viết một tập hợp ta cần phải
chú ý điều gì ?
GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng
cách 2
GV : Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho
các phần tử x của tập hợp A ?
GV: để viết một tập hợp có mấy cách?
Đó là những cách nào?
GV giới thiệu cách minh họa tập hợp A ;
B như SGK
Chú ý :
Các phần tử của một tập hợp được viếttrong hai dấu ngoặc nhọn cách nhaubởi dấu “,” hoặc dấu “;”
Mỗi phần tử được liệt một lần thứ tự liệtkê tuỳ ý
Ta còn có thể viết tập hợp A như sau :
A = x N / x < 4
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử của tập hợp A
Để viết một tập hợp, thường có hai cách :
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử của tập hợp đó
Minh họa tập hợp bằng một vòng kín nhỏnhư sau
Làm các bài tập 3 ; 4 ; 5 trang 6 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
1 3 0 2
A
B
Trang 4Trang 5
– Học sinh phân biệt các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu , Biếtviết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.
– Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II CHUẨN BỊ
1 Giáo Viên:
- Bài soạn; SGK, phấn
- Nghiªn cøu sgk + tµi liƯu tham kh¶o
2 Học sinh:
- Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.KiĨm tra bài cũ:
HS1 : Cho ví dụ về một tập hợp
Làm bài tập 3 trang 6 : Đáp án : x A ; y B ; b A ; b B
Tìm một phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B Đáp án: a
HS2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách :
Đáp án : A = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 hay A = c N / 3 < x < 10
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về tập hợp N và
tập hợp N*
GV : Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?
GV giới thiệu tập N tập hợp các số tự
nhiên
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ;
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệulà N
Ta viết :
N = 0;1;2;3; ;
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3
Trang 6GV : Hãy cho biết các phần tử của N?
GV : Ở tiểu học các em đã được học về
số tự nhiên Vậy số tự nhiên được biểu
diễn như thế nào? Biểu diễn ở đâu?
GV: Em hãy mô tả lại tia số đã được
học?
Mỗi điểm trên tia số biểu diễn mấy số tự
nhiên?
GV yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu diễn
một vài số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một
điểm trên tia số chẳng hạn : Điểm biểu
diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm
a
GV : Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi
là điểm gì?
GV giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
khác 0 được ký hiệu N*
Ta viết : N* = 1;2;3;4
Hoặc N* = x N / x 0
GV: Giữa tập hợp N và tập hợp N* có gì
giống và khác nhau?
GV: Khi biết tnính chất đặc trưng của các
phân tử thì em có nhận biết được tập hợp
nào không?
GV: Cho bài tập HS vận dụng
HS: Lên bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên
GV cho HS quan sát tia số và hỏi : So
sánh 2 và 4
GV : Nhận xét điểm 2 và điểm 4 trên tia
số ?
GV: Điểm bên trái nhỏ hơn hay lớn hơn
điểm bên phải?
là các phần tử của N
Chúng được biểu diễn trên tia số
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi mộtđiểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kýhiệu là N*
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Khi số a nhỏ hơn số b, ta viết a < bhoặc b > a
Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ởbên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
Ký hiệu :
a b chỉ a < b hoặc a = b
a b chỉ a > b hoặc a = b
Trang 7GV: Tổng quát với a ; b N ; a < b hoặc
b > a thì trên tia số điểm a nằm bên trái
hay bên phải điểm b?
GV giới thiệu thêm ký hiệu ;
Cho học sinh nắm được và hiểu ý nghĩa
của kí hiệu trên
GV: Nếu 5 < 7 và 7 < 12 thì 5 có quan hệ
như thế nào với 12?
Vậy Nếu a < b và b < c thì a ? c
GV: Lấy ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra
số liền sau của mỗi số ?
GV: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau
duy nhất
GV: Số tự nhiên liền sau nhỏ hơn hay lớn
hơn ? Lớn hơn bao nhiêu đơn vị?
GV : Số liền trước số 5 là số nào?
GV: Có số tự hhiên nào mà không có số
liền trước không? Đó là số nào?
GV : Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn
kém nhau mấy đơn vị?
GV: Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ
nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?
Vì sao?
GV: Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu
phần tử?
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Hãy điền vào dấu chấm để hoàn
thành
Viết tập hợp :
A = x N / 6 x 8 bằng cách liệt kê
GV: cho HS lên bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày của bạn
b) Nếu a < b và b < c thì a < c
c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duynhất Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơnkém nhau một đơn vị
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không cósố tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phầntử
Trang 8GV:Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
4 Củngcố
– Hãy so sánh tập hợp N và N*
– Hướng dẫn HS làm bài tập 6; 7 SGK
5.Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 8; 9; 10 SGK – Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :Giáo án, SGK , Thước, phấn.
2 Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Viết tập hợp N và N* Hãy chỉ ra sự khác nhau của hai tập hợp trên?
HS2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng 2 cách
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau
giữa số và chữ số.
GV : Gọi HS lấy một số ví dụ về số tự
nhiên
GV : Để viết các số tự nhiên ta dùng
mấy chữ số ? là những chữ số nào?
GV: Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số
tự nhiên
GV : Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu
chữ số ?
Hãy lấy ví dụ về các trường hợp đó ?
GV: Khi viết các số tự nhiên có từ năm
chữ số trở lên ta thường viết như thế nào?
Vì sao phải viết như vậy? Mục đích của
cách viết là gì?
GV: Cho học sinh đọc chú ý SGK
1 Số và chữ số
Với mười chữ số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;
7 ; 8 ; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên:
Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba chữ số
Chú ý : (SGK)
Trang 10GV lấy ví dụ về một số tự nhiên để HS
trình bày cách viết
Cho số : 3895
GV : Hãy cho biết các chữ số của số 3895
?
+ Chữ số hàng chục ?
+ Chữ số hàng trăm ?
+ Số chục ?
+ Số trăm ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân
GV nhắc lại :
Với 10 chữ số ta ghi được mọi số tự
nhiên theo nguyên tắc một đơn vị của
mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp
hơn liền sau
Cách ghi số nói trên là ghi trong hệ thập
phân
GV: Hãy cho biết các chữ số 2 ở ví dụ
trên có giá trị giống nhau không?
GV nói rõ giá trị mỗi chữ số trong một số
GV: Nêu kí hiệu
GV : Tương tự em hãy biểu diễn các số
ab ; abc ; abcd dưới dạng tổng
HS : làm bài ? SGK
Hãy viết :
+ Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số?
+ Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác
nhau?
GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình
bày
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
Hoạt động 3: Giới thiệu cách ghi số La
Mã :
Ngoài cách ghi các số tự nhiên em còn
thấy có cách ghi nào nữa không?
GV giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số la mã
(cho HS đọc)
Ví dụ : 15 712 314
2 Hệ thập phân
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở mộthàng thì làm thành một đơn vị ở hàngliền trước nó
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trongmột số ở những vị trí khác nhau có nhữnggiá trị khác nhau
Ví dụ : 222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2
Ký hiệu
ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số
abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số
Hướng dẫn
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác
nhau là: 987
3 Chú ý
Trên mặt đồng hồ có ghi các số la mãtừ 1 đến 12 các số La mã này được ghibởi ba chữ số
giá trị tương ứng trong
Trang 11GV : Để ghi các số ấy, ta dùng các chữ số
La mã nào? và giá trị tương ứng trong hệ
thập phân là bao nhiêu ?
GV giới thiệu : cách viết các số trong hệ
La Mã
GV giới thiệu : Mỗi chữ số I, X có thể
viết liền nhau nhưng không quá ba lần
GV : Số La mã có những chữ số ở các vị
trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị như
Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên+ Một chữ số X ta được các số la mã từ
11 20+ Hai chữ số X ta được các số La mã từ
21 30
4 Củng cố
Phân biệt số và chữ số
– Hãy viết các số tự nhiên sau:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 ; chữ số hàng đơn vị 7b) Số đã cho 1425 Hãy cho biết số trăm, chữ số hàng trăm, số chục, chữ sốhàng chục
Trang 12I MỤC TIÊU
– Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thểcó vô số phần tử, Củng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau
– HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con củamột tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu và
– Rèn luyện tính chính xác cho HS khi sử dụng ký hiệu và ký hiệu
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o
- Gi¸o ¸n, SGK, phấn, b¶ng phơ
2 Học sinh:
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp
- Vở ghi, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS : Làm bài tập 14 tr 10 SGK Đáp số : 102 ; 201 ; 210
Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị của số các chữsố (đáp án : abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xác định số phần tử của
một tập hợp.
GV: Cho vài ví dụ về tập hợp
GV : Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có
bao nhiêu phần tử ?
HS chỉ ra số phần tử của tập hợp trên
GV: Hãy chỉ ra số phần tử của các tập
hợp sau?
HS làm ?1 : các tập hợp sau đây có bao
nhiêu phần tử ?
HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Cho HS làm ?2 Tìm số tự nhiên x
1 Số phần tử của một tập hợp
Cho các tập hợp
A = 5 có một phần tử
B = x ; y có hai phần tử
C = 1;2;3; ; 100 có 100 phần tử
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 có vô số phần tử
?1 Hướng dẫn
D = 10 ; có một phần tử
E = bút; thước ; có hai phần tử
H = x N / x 10 có mười một phầntử
Trang 13mà :
x + 5 = 2 GV: Có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2
không?
GV: Giới thiệu về tập hợp rỗng
GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu tập hợp con
GV cho hình vẽ sau
GV : Hãy viết các tập hợp E ; F ?
GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập
hợp E và F ?
GV: tập hợp E gọi là tập hợp con của tập
hợp F
GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B ?
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa SGK
GV giới thiệu ký hiệu :
A B hoặc B A
GV: Nêu cách đọc cho học sinh
GV: Cho học sinh làm ?3
GV: em có nhận xét gì về ba tập hợp
trên? Hãy dùng quan hệ tập hợp con để
chỉ quan hệ giữa các tập hợp A; M; B
HS lên bảng trình bày cách viết
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Cho HS đọc chú ý trong SGK
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Viết các tập hợp con của M mà mỗi
?2 Hướng dẫn Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2
Ta gọi A là tập hợp rỗngKý hiệu: A =
2 Tập hợp con
Ví dụ : Cho hai tập hợp
?3 Hướng dẫn Cho ba tập hợp: M =1 ; 5,
A =1 ; 3 ; 5, B =5 ; 1 ; 3 Trả lời:
M A; M B; B A; A B
Chú ý : Nếu A B và B A thì ta nói A và B làhai tập hợp bằng nhau Ký hiệu: A = B
Bài tập
.
.
E
F
Trang 14tập hợp có 2 phần tử
Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa
các tập hợp con đó với tập hợp M
Tập hợp A có mấy phần tử
GV:Các cách viết sau đúng hay sai?
GV chốt lại :
+ Ký hiệu chỉ mối quan hệ giữa phần
tử và tập hợp
+ Ký hiệu chỉ mối quan hệ giữa hai tập
hợp
Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ
giữa hai trong ba tập hợp trên
– Khi nào thì tập hợp A là con của tập hợp B?
Viết các tập hợp sau và cho biết một tập hợp có bao nhiêu phần tử ?a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20
b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6
5 Dặn dò
Học thuộc định nghĩa tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
Bài tập 17; 18 ; 19 ; 20 trang 13 SGK– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15– Có óc quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân nhắc, lựachọn các phương pháp hợp lý để giải toán.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Ngiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o.
- Gi¸o án, SGK, phấn Bảng phụ
2 Học sinh :
- Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thếnào ?
Lấy ví dụ vè tập hợp rỗng?
HS2 : Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ về hai tậphợp đó?
3 Bài míi.
Hoạt động 1:KiÕn thøc cÇn nhí
GV cïng HS tãm t¾t kiÕn thøc cÇn nhí
Hoạt động 2: Tìm số phần tử của một
tập hợp :
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV : Làm cách nào để tìm số phần tử của
tập hợp A ?
GV : Tìm số phần tử của tập hợp các số
tự nhiên từ a b vận dụng công thức
nào?
GV: gọi một HS lên bảng tìm số phần tử
của B nói trên
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày của bạn
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
I KiÕn thøc cÇn nhí
II LuyƯn tËp Dạng 1 : Tìm số phần tử của một tập hợp
Bài 21 SGK trang 14Hướng dẫn
Ta có :
B = 10;11;12; ;99
Có 99 10 + 1 = 90 Vậy tập hợp B có 90 phần tử
Trang 16GV: nhấn mạnh lại các cách tìm số phần
tử của tập hợp
GV: Hướng dẫn học sinmh trình bày bài
23 SGK
GV:Yêu cầu HS làm theo nhóm
GV Yêu cầu mỗi nhóm :
+ Nêu công thức tổng quát tính số phần tử
của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến
số chẵn b
+ Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n
+ Tính số phần tử của tập hợp D ; E
GV : HS hoạt động theo nhóm thực hiện
HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét
GV kiểm tra bài của HS còn lại của
nhóm Uốn nắn và thống nhất kết quả
Hoạt động 3: Viết tập hợp Viết một số
tập hợp con của tập hợp
GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài
toán
GV: các số chẵn liên tiếp nhau hơn kém
nhau mấy đơn vị?
GV gọi 2 HS lên bảng (mỗi HS làm 2
GV: Uốn nắn và thống nhất kêt quả
GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài
toán
GV : Cho HS lên bảng
+ Viết tập hợp A
+ Viết tập hợp B
+ Viết tập hợp N*
Sau đó dùng ký hiệu : để thể hiện quan
Bài 23 tr 14 SGK Hướng dẫn
Ta có :
D = 21;23;25; ;99
Có : (99 21) : 2 + 1 = 40Vậy : Tập hợp D có 40 phần tử
E = 32;34;36; ;96
có : (96 32) : 2 + 1 = 33 Vậy : Tập hợp E có 33 phần tử
Dạng 2 : Viết tập hợp Viết một số tập hợp con của tập hợp
Bài 22 tr 14 SGKHướng dẫn a) C = 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
Trang 17hệ của mỗi tập hợp trên với tập N
GV: Nhấn mạnh lại một số khái niệm có
liên quan Cách thực hiện một số dạng
3) Quy ước tập hợp rỗng là tập hợp con
của mọi tập hợp
4) Để chứng tỏ A B, chỉ cần nêu ra một
phần tử thuộc A mà không thuộc B
GV cho tập hợp x ; y và hỏi có mấy tập
hợp con
Nên : A N ; B N
N* N
4 Củng cố
Học bài và xem lại các bài đã giải
Hướng dẫn HS làm bài tập : 25 tr 14 SGK
– HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh
– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Giáo án, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Trang 182 Hoùc sinh :
- Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi
- Ôn tập tính chất của phép cộng và phép nhân đã học
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ
2 Kieồm tra baứi cuừ:
HS1 : Tớnh soỏ phaàn tửỷ cuỷa caực taọp hụùp :
a) A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100 ẹaựp soỏ : Coự 61 phaàn tửỷ
b) B = 10 ; 12 ; 14 ; 98 ẹaựp soỏ : coự 45 phaàn tửỷ
HS2 : Cho taọp hụùp a ; b ; c Vieỏt taỏt caỷ caực taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp ?
ẹaựp aựn : ; a ; b ; c ; a ; b ; a ; c ; b ; c ; a ; b ; c
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp veà toồng vaứ tớch cuỷa
hai soỏ tửù nhieõn
GV : Em haừy cho bieỏt ngửụứi ta duứng kớ
hieọu naứo ủeồ bieồu hieọn pheựp coọng vaứ pheựp
nhaõn?
GV: Cho HS neõu ủửụùc soỏ haùng, thửứa soỏ
GV : Cho HS leõn naộm ủửụùc kớ hieọu pheựp
nhaõn vaứ caựch vieỏt veà pheựp nhaõn
GV: Cho vớ duù minh hoaù
GV: Cho HS thửùc hieọn ?1 vaứ goùi HS
ủửựng taùi choó traỷ lụứi
GV: Ghi vaứo baỷng
GV : Chổ vaứo coọt 3 vaứ 5 ụỷ baứi ?1 yeõu
caàu HS traỷ lụứi baứi ?2
GV: Cho baứi taọp HS vaọn duùng nhaọn xeựt
treõn ủeồ thửùc hieọn
1 Toồng vaứ tớch hai soỏ tửù nhieõn
Pheựp coọng:
a + b = c (Soỏ haùng) + (Soỏ haùng) = (Toồng)
Pheựp nhaõn:
a b = d (Thửứa soỏ) (Thửứa soỏ) = Tớch)
Trong moọt tớch maứ caực thửứa soỏ ủeàu baốngchửừ hoaởc chổ coự moọt thửứa soỏ baống soỏ, tacoự theồ khoõng vieỏt daỏu nhaõn giửừa caực thửứasoỏ
Trang 19GV: Em hãy nhận xét kết quả của tích và
thừa số của tích?
GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào
?
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày cách
giải
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày
cho HS
Hoạt động 2: Ôn tập tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự nhiên
GV treo bảng phụ ghi tính chất phép cộng
và phép nhân
GV: Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì
? Phát biểu các tính chất đó?
GV Lưu ý HS : từ “đổi chỗ” khác với đổi
các “số hạng”
GV gọi 2 HS phát biểu hai tính chất của
phép cộng
Áp dụng tính nhanh :
26 + 47 + 74GV: Phép nhân số tự nhiên có tính chất gì
?
Lưu ý : Từ đổi chỗ như phép cộng
GV gọi 2 HS phát biểu
GV cho HS áp dụng :
Tính nhanh : 2 37 50
Cả lớp làm vào vở
GV: Tính chất nào liên quan đến cả phép
cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất
đó
Áp dụng tính nhanh :
37 36 + 37 64GV: Phép cộng và phép nhân có tính chất
b) Nếu tích mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng 0
Áp dụng : Tìm x biết (x 34) 15 = 0
a) Tính chất giao hoán
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổngthì tổng không thay đổi
a + b = b + a
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tíchthì tích không thay đổi
a b = b a
b) Tính chất kết hợp
Muốn cộng một tổng hai số với một sốthứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổngcủa số thứ hai và số thứ ba
(a + b) + c = a + (b + c)
Muốn nhân một tích hai số với một sốthứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tíchcủa số thứ hai và số thứ ba
a (b + c) = ab + ac
?3 Tính nhanh
Hướng dẫn a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17
Trang 20gì giống nhau ?
Hãy vận dụng thực hiện ?3
GV: Cho ba HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
= 100 + 17 = 117b) 4 37 25 = (4 25) 37 =
= 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64 = 87(36 + 64) = = 87 100 = 8 700
Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
Làm các bài tập 28 ; 29 ; 30 ; 31 trang 16 và 17 SGK
Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Nghiªn cøu SGK + Tµi liƯu tham kh¶o
- Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng máy tính bỏ túi
2 Học sinh :
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp.
- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, m¸y tÝnh bá tĩi.
Trang 21III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng
Giải bài 28 trang 16 SGK
Giải : Ta có : 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1) = 39
4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (4 + 9) + (5 + 8) + ( 6 +7) = 39Vậy hai tổng trên bằng nhau
HS2 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng ?
Áp dụng tính nhanh : a) 81 + 243 + 19 ; b) 168 + 79 + 132 Giải : a) (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b) (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379
3 Bài míi
Hoạt động 1: kiÕn thøc cÇn nhí
Gv: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Em hãy nêu các tính chất của phép
cộng?
GV gợi ý cách nhóm : Kết hợp các số
hạng sao cho được tròn chục hoặc tròn
= 50+50+ 50 + 50 + 50 + 25
= 50.5 + 25 = 275+
Trang 22GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn SGK
sau đó vận dụng cách tính
GV: Ta nên tách số hạng nào? Tách số
hạng đó thành hai số nào? Vì sao lại làm
như vậy?
GV gợi ý HS cách tính
GV: Các em đã vận dụng những tính
chất gì của phép cộng để tính nhanh?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách tính
HS nhận xét và bổ sung thêm
Dạng 2: Tìm quy luật dãy số
GV gọi HS đọc đề bài 33 Bài toán yêu
cầu gì?
GV: Hãy tìm quy luật của dãy số trên?
GV: Em có nhận xét gì về các số có trong
Dạng3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới
thiệu các nút trên máy tính
Hướng dẫn HS sử dụng như trang 18
(SGK)
GV tổ chức trò chơi : Dùng máy tính tính
nhanh các tổng bài 34 SGK
+ Luật chơi : Mỗi nhóm 5 HS ; cử HS1
dùng máy tính điền kết quả thứ nhất HS1
chuyển cho HS 2 cho đến kết quả thứ 5
Nhóm nào nhanh sẽ thưởng
Dạng 4: Toán nâng cao
Bài làm thêm :
Bài 32 tr 17 SGKHướng dẫn Tính nhanh a) 996 + 45 = 996 + (4+41) = (996 + 4) + 41
= 1000 + 41 = 1041
b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198)
= 35 + 200 = 335
Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số
Bài 33 trang 17 SGKHướng dẫn
Ta có dãy số :
1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8Viết tiếp bốn số nữa ta có : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ;
Trang 23B = (2007 + 1) 1004 : 2 = 1008016
4 Cụng coẫ
– Haõy neđu caùc tính chaât cụa pheùp coông?
– Höôùng daên HS laøm baøi taôp phaăn luyeôn taôp 2 SGK
5 Daịn doø
HS veă nhaø xem lái baøi ñaõ giại
Laøm caùc baøi taôp 35 ; 36 ; 37 ; 39 ; 40 tr 19 20 SGK
GV giôùi thieôu qua veă lòch söû cụa nhaø toaùn hóc Ñöùc : Gau xô
IV RUÙT KINH NGHIEÔM
Trang 24
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên:
- Nghiªn cøu SGK+tµi liƯu tham kh¶o.
- Chuẩn bị phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của hai số, phÊn mµu
2 Học sinh:
- Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
- B¶ng nhãm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Giải bài 56a SBT
Tính nhanh 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
Giải : (2.12) 31 + (4.6) 42 + (8.3).27 = 24 (31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
GV : Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên Cònphép trừ và phép chia ?
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên
GV : Để ghi phép trừ người ta dùng kí
hiệu nào?
GV: Ghi phép trừ lên bảng
GV: Các số a ; b; c lần lượt được gọi là số
Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tựnhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép
Trang 25a) 2 + x = 5 hay không ?
b) 6 + x = 5 hay không ?
GV: cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho b + x thì ta luôn có
phép trừ như thế nào với a và b?
HS: lần lượt đặt các số từ 1 đến 5
GV: muốn trừ cho 2 em phải làm như thế
nào ?
GV: Bút chỉ điểm mấy ? Kết quả? Hãy
thực hiện tương tự 5 6
GV: Di chuyển bút như thế nào ? Kết
luận điều kiện gì ?
GV: Để phép trừ a b thực hiện được
trong tập hợp số tự nhiên thì phải có điều
kiện gì của a đi với b ?
GV cho HS giải bài ?1
Hỏi : Điều kiện để có hiệu a b là
GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ
giữa các số trong phép trừ
GV nhấn mạnh : Số bị trừ lớn hơn hoặc
bằng số trừ
GV: Bây giờ ta xét phép chia các em đã
được học phép chia nào ?
Hoạt động 2: : Phép chia hết và phép
chia có dư
GV : Xét xem số tự nhiên nào mà 3.x =
12 ? 5.x=12
Hỏi : với hai số tự nhiên a và b ; b 0
nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta
nói như thế nào về hai số a và b ? các số
a, b, x được gọi như thế nào ?
GV cho HS làm bài ?2 điền vào chỗ
bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
Đ K : a b
2 Phép chia hết và phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b; trong đó b
0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì
ta nói a chia hết cho b và ta có phép chiahết
a : b = x (sốbịchia) : (sốchia) = (thương) Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
0 nếu có số tự nhiên x sao cho
a = b q
?2 Điền vào chỗ trống
a) a : a = 1 (a 0) b) 0 : a = 0 (a 0)
2 5
Trang 26HS lên bảng trình bày cách thực hiện
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày
GV: Thống nhất cách trình bày cho HS
GV cho HS xét hai phép chia sau:
2 HS thực hiện 2 phép chia trên
GV: Số 14 : 3 được gọi là phép chia gì ?
Viết mối quan hệ giữa 14 ; 3 ; 4 và 2 ?
GV: Với hai số a và b, b 0 hãy nêu mối
quan hệ giữa chia cho b thương là q và số
dư là r
GV: So sánh số dư và số chia?
GV: Khi số dư bằng 0 gọi là phép chia gì?
khi số dư khác 0 gọi là phép chia gì?
Hoạt động 3: LuyƯn tËp
thực hiện ?3
GV: Cho HS Thực hiện theo nhóm
GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng
trình bày cách thực hiện
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
14 = 3 4 + 2(Số bị chia) = (Số chia).(Thương)+(Số dư)
Trong phép chia có dư : Số bị chia = số chia thương + số dư
– Điều kiện để có phép trừ là gì?
– Nêu khái niệm phép chia héât chia có dư?
– Hướng dẫn HS làm bài tập 41 SGK
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45; 46 SGK
Trang 27– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 28
- Nghiªn cøu SGK+ tµi liƯu tham kh¶o.
- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, b¶ng phơ
2 Học sinh :
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp
- Vở ghi, dụng cụ học tập, b¶ng nhãm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào thì ta có phép trừ a b = x ?
Hoạt động 2: LuyƯn tËp
Dạng 1 :Tìm số chưa biết
HS đọc đề bài
GV: Để tìm x ta cần thực hiện những
phép toán nào?
GV: Em hãy nêu các cách tìm số hạng,
thừa số, số bị chia, số chia chưa biết?
I KiÕn thøc cÇn nhí
II LuyƯn tËp Dạng 1 : Tìm x
Bài 47 trang 24 SGK Hưôùng daãn
a) (x 35) 120 = 0
x 35 = 0 + 120
x 35 = 120
Trang 29GV: Haõy xaùc ñònh quan heô giöõa caùc bieơu
thöùc trong ngoaịc vôùi pheùp toaùn tređn?
Haõy neđu caùch thöïc hieôn giại baøi toaùn
tređn?
HS leđn bạng trình baøy caùch thöïc hieôn
HS nhaôn xeùt vaø boơ sung theđm vaøo caùch
trình baøy cho HS
GV: Uoân naĩn vaø thoâng nhaât caùch trình
baøy cho hóc sinh
Dáng 2: Tính nhaơm baỉng caùch theđm vaøo
soâ háng naøy vaø bôùt ñi ôû soâ háng kia
GV: ÔÛ caùc cađu tređn ta neđn theđm vaøo soâ
háng naøo? Vì sao lái theđm vaøo soâ háng
ñoù? Múc ñích theđm vaøo soâ háng ñoù ñeơ
ñöôïc ñieău gì?
GV: Ñeơ tính ñöođïc nhanh ta phại bieđùn ñoơi
moôt soẫ háng nhö theẫ naøo?
GV: Neđu múc ñích cụa vieôc theđm vaøo soẫ
háng cho troøn chúc, traím, nghìn
GV: Cho 2 HS leđn bạng trình baøy caùch
giại
HS nhaôn xeùt vaø boơ sung theđđm
GV: Uoân naĩùn vaø thođùng nhaât caùch trình
baøy cho hóc sinh
GV : Cho HS ñóc ñeẩ baøi vaø neđu yeđu caău
cụa baøi toaùn
GV : Ñoaùi vođuøi caađu a ta phại coông vaø tröø
soaù naøo?
GV : Vì sao phại coông theađm 4 vaøo soaù
boø tröø vaø soaù tröø ?
Múc ñích cụa cauøch coông treađn laø gì?
GV: Cho 2 HS leađn bạng thöïc hieôn
HS nhaôn xeuøt vaø boơ sung theađm vaøo
x = 120 + 35
x = 155b)124 + (118x) = 217
118 x = 217 124
118 x = 93
x = 118 93
x = 25c) 156 (x+ 61) = 82
a) 35 + 98 = (35 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29
= (46 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Baøi 49 trang 24 SGK Höôùng daên
a) 321 96 = (321 + 4) (96 + 4) = 325 100 = 225b) 1354 997
= (1354 + 3) (997 + 3) = 1357 1000 = 357
Trang 30caùch trình bày.
GV: Uoán naén và thoáng nhaát caùch
trình bày cho học sinh
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv giới thiệu cho HS nắm được các phím
trên máy tính Cách thực hiện phép trừ
trêân máy
Hoạt động nhóm thực hiện câu đố
GV: Cho HS đọc đế bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Tổng các hàng seõ là bao nhieâu? Vì
sao em biết được điều đó?
Hãy điền các số thích hợp vào ô trống?
GV: Vì tổng các số ở mỗi dòng, ở mỗi cột
; ơởmoix đường chéo đều bằng nhau
cách giải như thế nào ?
HS leân bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Dạng 3: C¸ch dïng m¸y tÝnh
Bài tập 50 trang 24 SGK Hướng dẫn học sinh trình bày cách dùngmáy để thực hiện phép trừ
Câu đốBài 51 trang 25 SGK Hướng dẫn
IV RÚT KINH NGHIỆM
MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 1: Cho một bảng gồm 3 x 3 ô vuông sau đây:
Hãy điền vào các ô trống các số tự nhiên sao cho tổng số
của các số trong mỗi hàng, mỗi cột và trong các đường chéo
13 4
12
Trang 31có tổng bằng nhau và tổng bằng 27.
Bài 2: Hãy xếp chín số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
vào các hình tròn đặt trên các của tam giác
sao cho tổng các số trên cạnh nào của
tam giác cũng bằng 17
Bài 3: Cho bảng ô vuông 3 x 3 Điền các số thích
hợp vào ô trống để kết quả tích của mỗi hàng, mỗi
côït và đường chéo đều bằng nhau
2 8
4
5
9 3 7
1 5
2 9
6
4
7 3 8
Trang 32– Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh, tính nhẩm.
– Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải mộtbài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o
- Giáo án, SGK, phấn, b¶ng phơ thíc thẳng
2 Học sinh :
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp
- Vë ghi, dụng cụ học tập, b¶ng nhãm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Khi nào ta nói có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0)
Trả lời : Nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b 0) là phép chiacó dư
Trả lời : Số bị chia = số chia thương + số dư) a = bq + r (r < b)
Hoạt động 2: LuyƯn tËp
Dạng 1: Tính nhẩm bằng cách nhân với
thừa số này và chia cho thừa số kia cùng
một số
Cho 1 HS đọc đề bài toán
GV : Ghi đề lên bảng
GV: Để tính nhẩm ta thường dùng phương
pháp nào ?
GV: Theo câu a ta phải nhân chia với số
bao nhiêu ? Vì sao?
GV: Theo câu b ta phải nhân cả hai số
với bao nhiêu ? Vì sao ?
câu: Với bài c có thể phân tích số 132
thành tổng hai số nào chia hết cho 12?
I KiÕn thøc cÇn nhí
II LuyƯn tËp
Dạng 1: Tính nhẩm
Bài 52 trang 25 SGKHướng dẫn
a) 14 50 = (14 : 2) (50 2)
= 7 100 = 700
16 25 = (16:4).(25.4)
= 4 100
= 400b) 2100 : 50 = (2100 : 2) : (50 2)
= 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12
Trang 33GV: Áp dụng tính chất nào để giải?
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Dạng 2: Vận dụng phép chia hết phép
chia có dư
HS đọc đề bài toán Bài toán yêu cầu
điều gì?
GV: Để tính số vở mà tâm mua được ta
cần làm như thế nào?
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Cho HS thực hiện bài tập 54 SGK
GV: gọi HS đọc đề bài
Gọi HS tóm tắt đề bài
GV: Muốn tính được số toa ít nhất em
phải làm thế nào ?
GV: Gọi 1HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV: Cho HS đọc đề bài , nêu yêu cầu của
đề bài
GV yêu cầu HS nêu công thức tính
quãng đường và thời gian Quy tắc tính
chiều dài khi biết chiều rộng và diện tích
HS dùng máy tính thực hiện phép toán
= 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12
Dạng 2: Phép chia hết phép chia có dư
Bài 53 trang 25 SGK Hướng dẫn
a) Ta có :
21000 : 2000 dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất 10 vở loại 1b) Ta có :
2100 : 1500 = 14 Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 vở loại 2
Bài 54 trang 25 SGK Hướng dẫn
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là :
8 12 = 96 (người)
Ta có :
1000 : 96 = 10 dư 40Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách
du lịch là 11 toa
Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 55 trang 25 SGKHướng dẫn
Vận tốc của ô tô là :
288 : 6 = 48 km/hchiều dài miếng đất :
Trang 345 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập – Chuẩn bị bài mới
Trang 35- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o.
- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng
2 Học sinh :
- Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết các tổng sau thành tích
a) 5+5+5+5+5 ; b) a+a+a+a+a
3 Bài mới:
Giới thiệu bài Còn a a a a = ?
Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân, cònnếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn :
a a a a ta viết gọn là a4, đó là một lũy thừa.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết Lũy
thừa với số mũ tự nhiên
GV : Tổng của nhiều số hạng bằng nhau
ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép
nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau
ta có thể viết gọn như sau: 2.2.2 = 23
a.a.a.a = a4
Ta gọi 23 ; a4 là một lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Người ta viết gọn : 2.2.2 = 23
a.a.a.a = a4 Gọi 23, a4 là một lũy thừa
Trang 36GV: Như vậy a4 là tích của bao nhiêu
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng bao
nhiêu
GV: Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n của a
GV yêu cầu HS viết dạng tổng quát
GV: Hướng dẫn cách đọc an
GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
gọi là phép nâng lên lũy thừa
GV: cho HS làm ?1
GV gọi từng học sinh đọc kết quả
GV nhấn mạnh : Trong một lũy thừa với
số mũ tự nhiên ( 0) :
+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng
nhau
+ Số mũ cho biết số lượng các thừa số
bằng nhau
GV lưu ý HS tránh nhầm lẫn : 23 2.3
GV:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng
lũy thừa
a) 5.5.5.5.5.5
b) 2.2.2.3.3
GV: Cho HS đứng tại chỗ thực hiện
GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày
cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhân 2 lũy
thừa cùng cơ số
GV: Viết tích của hai lũy thừa thành một
lũy thừa :
GV: Áp dụng định nghĩa lũy thừa để làm
bài tập trên
GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện
GV: Qua hai ví dụ trên em có thể cho biết
muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm
?1 Điền số vào ô trống cho đúng
Luỹthừa
Cơ số Số mũ Giá trị
Chú ý :
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương Quy ước : a1 = a
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
a) Ví dụ : Viết tích của hai lũy thừa sauthành một lũy thừa : 23.22 ; a4.a3
Trang 37thế nào?
GV Nhấn mạnh : số mũ cộng chứ không
nhân
GV: Nếu có am.an thì kết quả như thế
nào? Ghi công thức
GV gọi HS nhắc lại chú ý đó
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức
GV cho HS làm bài ?2
Viết công thức tổng quát
Tìm số tự nhiên a biết : a2 = 25 ; a3= 27
HS : nhắc lại định nghĩa SGK
GV yêu cầu HS nhắc lại nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
?2 Viết các tích sau thành các luỹ thừa
x5 x4 = x5+4 = x9 ; a4.a = a4+1 = a5Bài 56 (b, d)
Hướng dẫn
HS : lên bảng làm :b) 6.6.6.6 = 64d) 10.10.10.10.10 = 105e*) a3 a2 a5 = a3+2+5 = a10
Hướng dẫn* : a2 = 25 = 52 a = 5
a3 = 27 = 33 a = 3
4 Củng cố
– GV hệ thống hoá các kiến thức đã học
Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số số mũ– Hướng dẫn HS làm bài tập 57 SGK
5 Dặn dò
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức
Học thuộc quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Bài tập về nhà 58, 59, 60 trang 28 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Tiết: 13
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Trang 38– HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơsố
– HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa– Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o
- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, b¶ng phơ
2 Học sinh :
- Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
- §å dïng häc tËp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : – Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210
b) 32 ; 33 ; 34 ; 35
HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n N*) Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76
3 Bài míi.
Hoạt động 1: KiÕn thøc cÇn nhí
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV ghi bảng cho HS quan sát Trong các
số sau, số nào là lũy thừa của một số tự
nhiên? 8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ;
I KiÕn thøc cÇn nhí
II LuyƯn tËp Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng một lũy thừa
Bài 61 trang 28 SGK Hướng dẫn
Ta có :
8 = 23 ; 16 = 42 = 24
27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26;
Trang 39100 Hãy viết tất cả các cách nêu có ?
HS lên bảng trình bày cách thực hiện
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách
trình bày
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Dạng 2: Viết số dưới dạng luỹ thừa và
ngược lại
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV ghi đề bài lên bảng cho HS quan sát
GV: Làm thế nào để tính các lũy thừa?
Viết lũy thừa dưới dạng phép tính?
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Nêu nhận xét về số mũ và số 0
trong kết quả?
Dạng 3: Lựa chọn đáp án đúng
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: ghi đề bài và gọi HS đứng tại chỗ
trả lời và giải thích tại sao đúng, tại sao
sai
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV gọi HS nêu quy tắc nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ? Chú ý điều gì ?
Dạng 4: Nhân các lũy thừa :
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: ghi đề bài lên bảng
GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời thực
hiện phép tính
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
81 = 92 = 34 ; 100 = 102
Dạng 2: Tìm mối liên hệ giữa luỹ thừa với số tự nhiên
Bài 62 tr ang 28 SGK Hướng dẫn
a) 23 22 = 26b) 23 22 = 25c) 54 5 = 54
a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29b)102.103.105=102+3+5=1010c) x.x5 = x1+5 = x6
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
Dạng 5: So sánh
Bài 65 trang 29 SGK
Trang 40bày cho học sinh
Dạng 5: So sánh
GV hướng dẫn cho HS hoạt động nhóm,
sau đó các nhóm đại diện cho biết kết
quả và lên bảng trình bày cách giải
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
vào cách so sánh của các nhóm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Hướng dẫn a) 23 và 32
Vì 23 = 8 ; 32 = 9
8 < 9 nên 23 < 32b) 24 và 42
Vì 24 = 16 ; 42 = 16
24 = 42c) 25 và 52
Vì 25 = 32 ; 52 = 25
32 > 25 nên 25 > 52d) 210 và 102
Vì 210 = 1024 ; 102 = 100Hay 210 > 100
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các kến thức trọng tâm
– Hướng dẫn HS làm câu đố SGK
5 Dặn dò
Xem lại các bài đã giải
Làm thêm các bài tập : 90 ; SBT– Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM :