1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA SỐ 6 HKI

142 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con củamột tập hợp cho tr

Trang 1

Ngày soạn: 12/ 08/ 2010 CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

1 Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK

2 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Không kiểm tra

Dặn dò đầu năm, giới thiệu qua chương trình và một vài phương pháp học tập ởtrường ở nhà

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tập

hợp

GV cho học sinh quan sát các đồ vật đặt

trên bàn GV

GV : Trên bàn đặt những vật gì?

GV giới thiệu về tập hợp :

Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn

Tập hợp những chiếc bàn trong một lớp

học

Tập hợp các học sinh của lớp 6A

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Tập hợp các chữ cái a ; b ; c

GV: Em hãy cho ví dụ về tập hợp

HS: Lấy ví dụ

1 Các ví dụ

 Tập hợp các đồ vật trên bàn

 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

 Tập hợp các HS của lớp 6A

 Tập hợp các chữ cái : a, b, c

Trang 2

Hs nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn hướng dẫn HS nhận biết tập

 GV : Thường dùng các chữ cái in hoa để

đặt tên tập hợp

 GV giới thiệu cách viết :

 Các phần tử của tập hợp được đặt trong

hai dấu ngoặc nhọn  cách nhau bởi

dấu”;” hoặc dấu “,”

 Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự

liệt kê tùy ý

GV: Lấy ví dụ hướng dẫn HS cách viết

GV: Các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là những

số nào? Các số đó dược viết trong dấu

ngoặc gì?

Hãy viết tập hợp A trên?

GV: Hướng dẫn HS cách viết

GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái : a ;

b ; c ?

GV: Tập hợp này có mấy phần tử ? Đó là

những phần tử nào?

GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu cách viết

GV viết : B = a ; b ; c ; a và hỏi cách

viết trên đúng hay sai ?

GV giới thiệu ký hiệu “” và “” và

hỏi :

+ Số 1 có là phần tử của tập hợp A không

?

GV giới thiệu các kí hiệu:

Ký hiệu : 1  A và cách đọc

2 Cách viết  Các ký hiệu

 Ta đặt tên các tập hợp bằng chữ cái inhoa

Trang 3

+ Số 5 có là phần tử của A ?

GV giới thiệu :

+Ký hiệu : 5  A và cách đọc

Trong các cách viết sau cách viết nào

đúng, cách viết nào sai?

Cho : A = 0 ; 1 ; 2 ; 3

B = a ; b ; c

a) a  A ; 2  A ; 5  A

b) 3  B ; b  B ; c  B

GV : Khi viết một tập hợp ta cần phải

chú ý điều gì ?

GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng

cách 2

GV : Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho

các phần tử x của tập hợp A ?

GV: để viết một tập hợp có mấy cách?

Đó là những cách nào?

GV giới thiệu cách minh họa tập hợp A ;

B như SGK

Chú ý :

 Các phần tử của một tập hợp được viếttrong hai dấu ngoặc nhọn  cách nhaubởi dấu “,” hoặc dấu “;”

 Mỗi phần tử được liệt một lần thứ tự liệtkê tuỳ ý

 Ta còn có thể viết tập hợp A như sau :

A = x  N / x < 4

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử của tập hợp A

Để viết một tập hợp, thường có hai cách :

 Liệt kê các phần tử của tập hợp

 Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phầntử của tập hợp đó

Minh họa tập hợp bằng một vòng kín nhỏnhư sau

 Làm các bài tập 3 ; 4 ; 5 trang 6 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

1 3 0 2

A

B

Trang 4

Trang 5

– Học sinh phân biệt các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ,  Biếtviết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.

– Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II CHUẨN BỊ

1 Giáo Viên:

- Bài soạn; SGK, phấn

- Nghiªn cøu sgk + tµi liƯu tham kh¶o

2 Học sinh:

- Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2.KiĨm tra bài cũ:

HS1 :  Cho ví dụ về một tập hợp

 Làm bài tập 3 trang 6 : Đáp án : x  A ; y  B ; b  A ; b  B

 Tìm một phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B Đáp án: a

HS2 :  Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách :

Đáp án : A = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 hay A = c  N / 3 < x < 10

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại về tập hợp N và

tập hợp N*

GV : Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

GV giới thiệu tập N tập hợp các số tự

nhiên

N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ;

1 Tập hợp N và tập hợp N*

 Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệulà N

Ta viết :

N = 0;1;2;3; ;

 Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3

Trang 6

GV : Hãy cho biết các phần tử của N?

GV : Ở tiểu học các em đã được học về

số tự nhiên Vậy số tự nhiên được biểu

diễn như thế nào? Biểu diễn ở đâu?

GV: Em hãy mô tả lại tia số đã được

học?

Mỗi điểm trên tia số biểu diễn mấy số tự

nhiên?

GV yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu diễn

một vài số tự nhiên

Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một

điểm trên tia số chẳng hạn : Điểm biểu

diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm

a

GV : Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi

là điểm gì?

GV giới thiệu tập hợp các số tự nhiên

khác 0 được ký hiệu N*

Ta viết : N* = 1;2;3;4 

Hoặc N* = x  N / x  0

GV: Giữa tập hợp N và tập hợp N* có gì

giống và khác nhau?

GV: Khi biết tnính chất đặc trưng của các

phân tử thì em có nhận biết được tập hợp

nào không?

GV: Cho bài tập HS vận dụng

HS: Lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cho HS

Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong tập

hợp số tự nhiên

GV cho HS quan sát tia số và hỏi : So

sánh 2 và 4

GV : Nhận xét điểm 2 và điểm 4 trên tia

số ?

GV: Điểm bên trái nhỏ hơn hay lớn hơn

điểm bên phải?

là các phần tử của N

 Chúng được biểu diễn trên tia số

 Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi mộtđiểm trên tia số

 Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a

 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kýhiệu là N*

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

a) Khi số a nhỏ hơn số b, ta viết a < bhoặc b > a

 Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ởbên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

Ký hiệu :

a  b chỉ a < b hoặc a = b

a  b chỉ a > b hoặc a = b

Trang 7

GV: Tổng quát với a ; b  N ; a < b hoặc

b > a thì trên tia số điểm a nằm bên trái

hay bên phải điểm b?

GV giới thiệu thêm ký hiệu  ; 

Cho học sinh nắm được và hiểu ý nghĩa

của kí hiệu trên

GV: Nếu 5 < 7 và 7 < 12 thì 5 có quan hệ

như thế nào với 12?

Vậy Nếu a < b và b < c thì a ? c

GV: Lấy ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra

số liền sau của mỗi số ?

GV: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau

duy nhất

GV: Số tự nhiên liền sau nhỏ hơn hay lớn

hơn ? Lớn hơn bao nhiêu đơn vị?

GV : Số liền trước số 5 là số nào?

GV: Có số tự hhiên nào mà không có số

liền trước không? Đó là số nào?

GV : Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn

kém nhau mấy đơn vị?

GV: Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ

nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?

Vì sao?

GV: Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu

phần tử?

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Hãy điền vào dấu chấm để hoàn

thành 

 Viết tập hợp :

A = x  N / 6  x  8 bằng cách liệt kê

GV: cho HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày của bạn

b) Nếu a < b và b < c thì a < c

c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duynhất Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơnkém nhau một đơn vị

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không cósố tự nhiên lớn nhất

e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phầntử

Trang 8

GV:Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

4 Củngcố

– Hãy so sánh tập hợp N và N*

– Hướng dẫn HS làm bài tập 6; 7 SGK

5.Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 8; 9; 10 SGK – Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :Giáo án, SGK , Thước, phấn.

2 Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 :  Viết tập hợp N và N* Hãy chỉ ra sự khác nhau của hai tập hợp trên?

HS2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng 2 cách

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau

giữa số và chữ số.

GV : Gọi HS lấy một số ví dụ về số tự

nhiên

GV : Để viết các số tự nhiên ta dùng

mấy chữ số ? là những chữ số nào?

GV: Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số

tự nhiên

GV : Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu

chữ số ?

Hãy lấy ví dụ về các trường hợp đó ?

GV: Khi viết các số tự nhiên có từ năm

chữ số trở lên ta thường viết như thế nào?

Vì sao phải viết như vậy? Mục đích của

cách viết là gì?

GV: Cho học sinh đọc chú ý SGK

1 Số và chữ số

 Với mười chữ số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;

7 ; 8 ; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên:

 Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba chữ số

Chú ý : (SGK)

Trang 10

GV lấy ví dụ về một số tự nhiên để HS

trình bày cách viết

Cho số : 3895

GV : Hãy cho biết các chữ số của số 3895

?

+ Chữ số hàng chục ?

+ Chữ số hàng trăm ?

+ Số chục ?

+ Số trăm ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân

GV nhắc lại :

 Với 10 chữ số ta ghi được mọi số tự

nhiên theo nguyên tắc một đơn vị của

mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp

hơn liền sau

 Cách ghi số nói trên là ghi trong hệ thập

phân

GV: Hãy cho biết các chữ số 2 ở ví dụ

trên có giá trị giống nhau không?

GV nói rõ giá trị mỗi chữ số trong một số

GV: Nêu kí hiệu

GV : Tương tự em hãy biểu diễn các số

ab ; abc ; abcd dưới dạng tổng

HS : làm bài ? SGK

Hãy viết :

+ Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số?

+ Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác

nhau?

GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình

bày

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

Hoạt động 3: Giới thiệu cách ghi số La

Mã :

Ngoài cách ghi các số tự nhiên em còn

thấy có cách ghi nào nữa không?

GV giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số la mã

(cho HS đọc)

Ví dụ : 15 712 314

2 Hệ thập phân

 Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở mộthàng thì làm thành một đơn vị ở hàngliền trước nó

 Trong hệ thập phân mỗi chữ số trongmột số ở những vị trí khác nhau có nhữnggiá trị khác nhau

Ví dụ : 222 = 200 + 20 + 2

= 2.100 + 2.10 + 2

Ký hiệu

ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số

abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số

Hướng dẫn

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác

nhau là: 987

3 Chú ý

 Trên mặt đồng hồ có ghi các số la mãtừ 1 đến 12 các số La mã này được ghibởi ba chữ số

giá trị tương ứng trong

Trang 11

GV : Để ghi các số ấy, ta dùng các chữ số

La mã nào? và giá trị tương ứng trong hệ

thập phân là bao nhiêu ?

GV giới thiệu : cách viết các số trong hệ

La Mã

GV giới thiệu : Mỗi chữ số I, X có thể

viết liền nhau nhưng không quá ba lần

GV : Số La mã có những chữ số ở các vị

trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị như

 Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên+ Một chữ số X ta được các số la mã từ

11  20+ Hai chữ số X ta được các số La mã từ

21  30

4 Củng cố

 Phân biệt số và chữ số

– Hãy viết các số tự nhiên sau:

a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 ; chữ số hàng đơn vị 7b) Số đã cho 1425 Hãy cho biết số trăm, chữ số hàng trăm, số chục, chữ sốhàng chục

Trang 12

I MỤC TIÊU

– Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thểcó vô số phần tử, Củng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau

– HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con củamột tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu  và 

– Rèn luyện tính chính xác cho HS khi sử dụng ký hiệu  và ký hiệu 

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o

- Gi¸o ¸n, SGK, phấn, b¶ng phơ

2 Học sinh:

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp

- Vở ghi, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : Làm bài tập 14 tr 10 SGK Đáp số : 102 ; 201 ; 210

Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị của số các chữsố (đáp án : abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Xác định số phần tử của

một tập hợp.

GV: Cho vài ví dụ về tập hợp

GV : Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có

bao nhiêu phần tử ?

HS chỉ ra số phần tử của tập hợp trên

GV: Hãy chỉ ra số phần tử của các tập

hợp sau?

HS làm ?1 : các tập hợp sau đây có bao

nhiêu phần tử ?

HS lên bảng trình bày bài giải

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Cho HS làm ?2 Tìm số tự nhiên x

1 Số phần tử của một tập hợp

 Cho các tập hợp

A = 5 có một phần tử

B = x ; y có hai phần tử

C = 1;2;3; ; 100 có 100 phần tử

N = 0 ; 1 ; 2 ; 3  có vô số phần tử

?1 Hướng dẫn

D = 10 ; có một phần tử

E = bút; thước ; có hai phần tử

H = x  N / x  10 có mười một phầntử

Trang 13

mà :

x + 5 = 2 GV: Có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2

không?

GV: Giới thiệu về tập hợp rỗng

GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu tập hợp con

GV cho hình vẽ sau

GV : Hãy viết các tập hợp E ; F ?

GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập

hợp E và F ?

GV: tập hợp E gọi là tập hợp con của tập

hợp F

GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp

con của tập hợp B ?

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa SGK

GV giới thiệu ký hiệu :

A  B hoặc B  A

GV: Nêu cách đọc cho học sinh

GV: Cho học sinh làm ?3

GV: em có nhận xét gì về ba tập hợp

trên? Hãy dùng quan hệ tập hợp con để

chỉ quan hệ giữa các tập hợp A; M; B

HS lên bảng trình bày cách viết

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Cho HS đọc chú ý trong SGK

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Viết các tập hợp con của M mà mỗi

?2 Hướng dẫn Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2

Ta gọi A là tập hợp rỗngKý hiệu: A = 

2 Tập hợp con

Ví dụ : Cho hai tập hợp

?3 Hướng dẫn Cho ba tập hợp: M =1 ; 5,

A =1 ; 3 ; 5, B =5 ; 1 ; 3 Trả lời:

M  A; M  B; B  A; A  B

Chú ý : Nếu A  B và B  A thì ta nói A và B làhai tập hợp bằng nhau Ký hiệu: A = B

Bài tập

.

.

E

F

Trang 14

tập hợp có 2 phần tử

Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa

các tập hợp con đó với tập hợp M

Tập hợp A có mấy phần tử

GV:Các cách viết sau đúng hay sai?

GV chốt lại :

+ Ký hiệu  chỉ mối quan hệ giữa phần

tử và tập hợp

+ Ký hiệu  chỉ mối quan hệ giữa hai tập

hợp

Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ

giữa hai trong ba tập hợp trên

– Khi nào thì tập hợp A là con của tập hợp B?

 Viết các tập hợp sau và cho biết một tập hợp có bao nhiêu phần tử ?a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20

b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

5 Dặn dò

 Học thuộc định nghĩa tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

 Bài tập 17; 18 ; 19 ; 20 trang 13 SGK– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

– Có óc quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân nhắc, lựachọn các phương pháp hợp lý để giải toán.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Ngiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o.

- Gi¸o án, SGK, phấn  Bảng phụ

2 Học sinh :

- Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 :  Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thếnào ?

Lấy ví dụ vè tập hợp rỗng?

HS2 : Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ về hai tậphợp đó?

3 Bài míi.

Hoạt động 1:KiÕn thøc cÇn nhí

GV cïng HS tãm t¾t kiÕn thøc cÇn nhí

Hoạt động 2: Tìm số phần tử của một

tập hợp :

GV: Cho học sinh đọc đề bài

GV : Làm cách nào để tìm số phần tử của

tập hợp A ?

GV : Tìm số phần tử của tập hợp các số

tự nhiên từ a  b vận dụng công thức

nào?

GV: gọi một HS lên bảng tìm số phần tử

của B nói trên

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày của bạn

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

I KiÕn thøc cÇn nhí

II LuyƯn tËp Dạng 1 : Tìm số phần tử của một tập hợp

Bài 21 SGK trang 14Hướng dẫn

Ta có :

B = 10;11;12; ;99

Có 99  10 + 1 = 90 Vậy tập hợp B có 90 phần tử

Trang 16

GV: nhấn mạnh lại các cách tìm số phần

tử của tập hợp

GV: Hướng dẫn học sinmh trình bày bài

23 SGK

GV:Yêu cầu HS làm theo nhóm

GV Yêu cầu mỗi nhóm :

+ Nêu công thức tổng quát tính số phần tử

của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến

số chẵn b

+ Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n

+ Tính số phần tử của tập hợp D ; E

GV : HS hoạt động theo nhóm thực hiện

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV gọi HS nhận xét

GV kiểm tra bài của HS còn lại của

nhóm Uốn nắn và thống nhất kết quả

Hoạt động 3: Viết tập hợp  Viết một số

tập hợp con của tập hợp

GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài

toán

GV: các số chẵn liên tiếp nhau hơn kém

nhau mấy đơn vị?

GV gọi 2 HS lên bảng (mỗi HS làm 2

GV: Uốn nắn và thống nhất kêt quả

GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài

toán

GV : Cho HS lên bảng

+ Viết tập hợp A

+ Viết tập hợp B

+ Viết tập hợp N*

Sau đó dùng ký hiệu :  để thể hiện quan

Bài 23 tr 14 SGK Hướng dẫn

Ta có :

D = 21;23;25; ;99

Có : (99  21) : 2 + 1 = 40Vậy : Tập hợp D có 40 phần tử

E = 32;34;36; ;96

có : (96  32) : 2 + 1 = 33 Vậy : Tập hợp E có 33 phần tử

Dạng 2 : Viết tập hợp  Viết một số tập hợp con của tập hợp

Bài 22 tr 14 SGKHướng dẫn a) C = 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8

Trang 17

hệ của mỗi tập hợp trên với tập N

GV: Nhấn mạnh lại một số khái niệm có

liên quan Cách thực hiện một số dạng

3) Quy ước tập hợp rỗng là tập hợp con

của mọi tập hợp

4) Để chứng tỏ A  B, chỉ cần nêu ra một

phần tử thuộc A mà không thuộc B

GV cho tập hợp x ; y và hỏi có mấy tập

hợp con

Nên : A  N ; B  N

N*  N

4 Củng cố

 Học bài và xem lại các bài đã giải

 Hướng dẫn HS làm bài tập : 25 tr 14 SGK

– HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh

– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Giáo án, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 18

2 Hoùc sinh :

- Vụỷ ghi, duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi

- Ôn tập tính chất của phép cộng và phép nhân đã học

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP

1 OÅn ủũnh toồ chửực: Kieồm tra sú soỏ

2 Kieồm tra baứi cuừ:

HS1 : Tớnh soỏ phaàn tửỷ cuỷa caực taọp hụùp :

a) A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100 ẹaựp soỏ : Coự 61 phaàn tửỷ

b) B = 10 ; 12 ; 14 ; 98 ẹaựp soỏ : coự 45 phaàn tửỷ

HS2 :  Cho taọp hụùp a ; b ; c Vieỏt taỏt caỷ caực taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp ?

ẹaựp aựn :  ; a ; b ; c ; a ; b ; a ; c ; b ; c ; a ; b ; c

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp veà toồng vaứ tớch cuỷa

hai soỏ tửù nhieõn

GV : Em haừy cho bieỏt ngửụứi ta duứng kớ

hieọu naứo ủeồ bieồu hieọn pheựp coọng vaứ pheựp

nhaõn?

GV: Cho HS neõu ủửụùc soỏ haùng, thửứa soỏ

GV : Cho HS leõn naộm ủửụùc kớ hieọu pheựp

nhaõn vaứ caựch vieỏt veà pheựp nhaõn

GV: Cho vớ duù minh hoaù

GV: Cho HS thửùc hieọn ?1 vaứ goùi HS

ủửựng taùi choó traỷ lụứi

GV: Ghi vaứo baỷng

GV : Chổ vaứo coọt 3 vaứ 5 ụỷ baứi ?1 yeõu

caàu HS traỷ lụứi baứi ?2

GV: Cho baứi taọp HS vaọn duùng nhaọn xeựt

treõn ủeồ thửùc hieọn

1 Toồng vaứ tớch hai soỏ tửù nhieõn

 Pheựp coọng:

a + b = c (Soỏ haùng) + (Soỏ haùng) = (Toồng)

 Pheựp nhaõn:

a b = d (Thửứa soỏ) (Thửứa soỏ) = Tớch)

 Trong moọt tớch maứ caực thửứa soỏ ủeàu baốngchửừ hoaởc chổ coự moọt thửứa soỏ baống soỏ, tacoự theồ khoõng vieỏt daỏu nhaõn giửừa caực thửứasoỏ

Trang 19

GV: Em hãy nhận xét kết quả của tích và

thừa số của tích?

GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào

?

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày cách

giải

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày

cho HS

Hoạt động 2: Ôn tập tính chất của phép

cộng và phép nhân số tự nhiên

GV treo bảng phụ ghi tính chất phép cộng

và phép nhân

GV: Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì

? Phát biểu các tính chất đó?

GV Lưu ý HS : từ “đổi chỗ” khác với đổi

các “số hạng”

GV gọi 2 HS phát biểu hai tính chất của

phép cộng

Áp dụng tính nhanh :

26 + 47 + 74GV: Phép nhân số tự nhiên có tính chất gì

?

Lưu ý : Từ đổi chỗ như phép cộng

GV gọi 2 HS phát biểu

GV cho HS áp dụng :

Tính nhanh : 2 37 50

 Cả lớp làm vào vở

GV: Tính chất nào liên quan đến cả phép

cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất

đó

 Áp dụng tính nhanh :

37 36 + 37 64GV: Phép cộng và phép nhân có tính chất

b) Nếu tích mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng 0

Áp dụng : Tìm x biết (x  34) 15 = 0

a) Tính chất giao hoán

 Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổngthì tổng không thay đổi

a + b = b + a

 Khi đổi chỗ các thừa số trong một tíchthì tích không thay đổi

a b = b a

b) Tính chất kết hợp

 Muốn cộng một tổng hai số với một sốthứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổngcủa số thứ hai và số thứ ba

(a + b) + c = a + (b + c)

 Muốn nhân một tích hai số với một sốthứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tíchcủa số thứ hai và số thứ ba

a (b + c) = ab + ac

?3 Tính nhanh

Hướng dẫn a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17

Trang 20

gì giống nhau ?

Hãy vận dụng thực hiện ?3

GV: Cho ba HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

= 100 + 17 = 117b) 4 37 25 = (4 25) 37 =

= 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64 = 87(36 + 64) = = 87 100 = 8 700

 Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân

 Làm các bài tập 28 ; 29 ; 30 ; 31 trang 16 và 17 SGK

 Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Nghiªn cøu SGK + Tµi liƯu tham kh¶o

- Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng  máy tính bỏ túi

2 Học sinh :

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp.

- Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, m¸y tÝnh bá tĩi.

Trang 21

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 :  Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng

 Giải bài 28 trang 16 SGK

Giải : Ta có : 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1) = 39

4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (4 + 9) + (5 + 8) + ( 6 +7) = 39Vậy hai tổng trên bằng nhau

HS2 :  Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng ?

 Áp dụng tính nhanh : a) 81 + 243 + 19 ; b) 168 + 79 + 132 Giải : a) (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b) (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379

3 Bài míi

Hoạt động 1: kiÕn thøc cÇn nhí

Gv: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Em hãy nêu các tính chất của phép

cộng?

GV gợi ý cách nhóm : Kết hợp các số

hạng sao cho được tròn chục hoặc tròn

= 50+50+ 50 + 50 + 50 + 25

= 50.5 + 25 = 275+

Trang 22

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn SGK

sau đó vận dụng cách tính

GV: Ta nên tách số hạng nào? Tách số

hạng đó thành hai số nào? Vì sao lại làm

như vậy?

GV gợi ý HS cách tính

GV: Các em đã vận dụng những tính

chất gì của phép cộng để tính nhanh?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách tính

HS nhận xét và bổ sung thêm

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số

GV gọi HS đọc đề bài 33 Bài toán yêu

cầu gì?

GV: Hãy tìm quy luật của dãy số trên?

GV: Em có nhận xét gì về các số có trong

Dạng3: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới

thiệu các nút trên máy tính

 Hướng dẫn HS sử dụng như trang 18

(SGK)

GV tổ chức trò chơi : Dùng máy tính tính

nhanh các tổng bài 34 SGK

+ Luật chơi : Mỗi nhóm 5 HS ; cử HS1

dùng máy tính điền kết quả thứ nhất HS1

chuyển cho HS 2 cho đến kết quả thứ 5

 Nhóm nào nhanh sẽ thưởng

Dạng 4: Toán nâng cao

Bài làm thêm :

Bài 32 tr 17 SGKHướng dẫn Tính nhanh a) 996 + 45 = 996 + (4+41) = (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198)

= 35 + 200 = 335

Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số

Bài 33 trang 17 SGKHướng dẫn

Ta có dãy số :

1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8Viết tiếp bốn số nữa ta có : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ;

Trang 23

B = (2007 + 1) 1004 : 2 = 1008016

4 Cụng coẫ

– Haõy neđu caùc tính chaât cụa pheùp coông?

– Höôùng daên HS laøm baøi taôp phaăn luyeôn taôp 2 SGK

5 Daịn doø

 HS veă nhaø xem lái baøi ñaõ giại

 Laøm caùc baøi taôp 35 ; 36 ; 37 ; 39 ; 40 tr 19  20 SGK

GV giôùi thieôu qua veă lòch söû cụa nhaø toaùn hóc Ñöùc : Gau  xô

IV RUÙT KINH NGHIEÔM

Trang 24

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên:

- Nghiªn cøu SGK+tµi liƯu tham kh¶o.

- Chuẩn bị phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của hai số, phÊn mµu

2 Học sinh:

- Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

- B¶ng nhãm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Giải bài 56a SBT

Tính nhanh 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

Giải : (2.12) 31 + (4.6) 42 + (8.3).27 = 24 (31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

GV : Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên Cònphép trừ và phép chia ?

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

GV : Để ghi phép trừ người ta dùng kí

hiệu nào?

GV: Ghi phép trừ lên bảng

GV: Các số a ; b; c lần lượt được gọi là số

Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tựnhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép

Trang 25

a) 2 + x = 5 hay không ?

b) 6 + x = 5 hay không ?

GV: cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x thì ta luôn có

phép trừ như thế nào với a và b?

HS: lần lượt đặt các số từ 1 đến 5

GV: muốn trừ cho 2 em phải làm như thế

nào ?

GV: Bút chỉ điểm mấy ? Kết quả? Hãy

thực hiện tương tự 5  6

GV: Di chuyển bút như thế nào ? Kết

luận điều kiện gì ?

GV: Để phép trừ a  b thực hiện được

trong tập hợp số tự nhiên thì phải có điều

kiện gì của a đi với b ?

GV cho HS giải bài ?1

Hỏi : Điều kiện để có hiệu a  b là

GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ

giữa các số trong phép trừ

GV nhấn mạnh : Số bị trừ lớn hơn hoặc

bằng số trừ

GV: Bây giờ ta xét phép chia các em đã

được học phép chia nào ?

Hoạt động 2: : Phép chia hết và phép

chia có dư

GV : Xét xem số tự nhiên nào mà 3.x =

12 ? 5.x=12

Hỏi : với hai số tự nhiên a và b ; b  0

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta

nói như thế nào về hai số a và b ? các số

a, b, x được gọi như thế nào ?

GV cho HS làm bài ?2 điền vào chỗ

bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

Đ K : a  b

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b; trong đó b 

0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì

ta nói a chia hết cho b và ta có phép chiahết

a : b = x (sốbịchia) : (sốchia) = (thương) Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

 0 nếu có số tự nhiên x sao cho

a = b q

?2 Điền vào chỗ trống

a) a : a = 1 (a  0) b) 0 : a = 0 (a  0)

2 5

Trang 26

HS lên bảng trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Thống nhất cách trình bày cho HS

GV cho HS xét hai phép chia sau:

2 HS thực hiện 2 phép chia trên

GV: Số 14 : 3 được gọi là phép chia gì ?

Viết mối quan hệ giữa 14 ; 3 ; 4 và 2 ?

GV: Với hai số a và b, b  0 hãy nêu mối

quan hệ giữa chia cho b thương là q và số

dư là r

GV: So sánh số dư và số chia?

GV: Khi số dư bằng 0 gọi là phép chia gì?

khi số dư khác 0 gọi là phép chia gì?

Hoạt động 3: LuyƯn tËp

thực hiện ?3

GV: Cho HS Thực hiện theo nhóm

GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng

trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

14 = 3 4 + 2(Số bị chia) = (Số chia).(Thương)+(Số dư)

 Trong phép chia có dư : Số bị chia = số chia thương + số dư

– Điều kiện để có phép trừ là gì?

– Nêu khái niệm phép chia héât chia có dư?

– Hướng dẫn HS làm bài tập 41 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45; 46 SGK

Trang 27

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 28

- Nghiªn cøu SGK+ tµi liƯu tham kh¶o.

- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, b¶ng phơ

2 Học sinh :

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp

- Vở ghi, dụng cụ học tập, b¶ng nhãm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào thì ta có phép trừ a  b = x ?

Hoạt động 2: LuyƯn tËp

Dạng 1 :Tìm số chưa biết

HS đọc đề bài

GV: Để tìm x ta cần thực hiện những

phép toán nào?

GV: Em hãy nêu các cách tìm số hạng,

thừa số, số bị chia, số chia chưa biết?

I KiÕn thøc cÇn nhí

II LuyƯn tËp Dạng 1 : Tìm x

Bài 47 trang 24 SGK Hưôùng daãn

a) (x  35)  120 = 0

x  35 = 0 + 120

x  35 = 120

Trang 29

GV: Haõy xaùc ñònh quan heô giöõa caùc bieơu

thöùc trong ngoaịc vôùi pheùp toaùn tređn?

Haõy neđu caùch thöïc hieôn giại baøi toaùn

tređn?

HS leđn bạng trình baøy caùch thöïc hieôn

HS nhaôn xeùt vaø boơ sung theđm vaøo caùch

trình baøy cho HS

GV: Uoân naĩn vaø thoâng nhaât caùch trình

baøy cho hóc sinh

Dáng 2: Tính nhaơm baỉng caùch theđm vaøo

soâ háng naøy vaø bôùt ñi ôû soâ háng kia

GV: ÔÛ caùc cađu tređn ta neđn theđm vaøo soâ

háng naøo? Vì sao lái theđm vaøo soâ háng

ñoù? Múc ñích theđm vaøo soâ háng ñoù ñeơ

ñöôïc ñieău gì?

GV: Ñeơ tính ñöođïc nhanh ta phại bieđùn ñoơi

moôt soẫ háng nhö theẫ naøo?

GV: Neđu múc ñích cụa vieôc theđm vaøo soẫ

háng cho troøn chúc, traím, nghìn

GV: Cho 2 HS leđn bạng trình baøy caùch

giại

HS nhaôn xeùt vaø boơ sung theđđm

GV: Uoân naĩùn vaø thođùng nhaât caùch trình

baøy cho hóc sinh

GV : Cho HS ñóc ñeẩ baøi vaø neđu yeđu caău

cụa baøi toaùn

GV : Ñoaùi vođuøi caađu a ta phại coông vaø tröø

soaù naøo?

GV : Vì sao phại coông theađm 4 vaøo soaù

boø tröø vaø soaù tröø ?

Múc ñích cụa cauøch coông treađn laø gì?

GV: Cho 2 HS leađn bạng thöïc hieôn

HS nhaôn xeuøt vaø boơ sung theađm vaøo

x = 120 + 35

x = 155b)124 + (118x) = 217

118  x = 217  124

118  x = 93

x = 118  93

x = 25c) 156  (x+ 61) = 82

a) 35 + 98 = (35  2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29

= (46  1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Baøi 49 trang 24 SGK Höôùng daên

a) 321  96 = (321 + 4)  (96 + 4) = 325  100 = 225b) 1354  997

= (1354 + 3)  (997 + 3) = 1357  1000 = 357

Trang 30

caùch trình bày.

GV: Uoán naén và thoáng nhaát caùch

trình bày cho học sinh

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv giới thiệu cho HS nắm được các phím

trên máy tính Cách thực hiện phép trừ

trêân máy

Hoạt động nhóm thực hiện câu đố

GV: Cho HS đọc đế bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Tổng các hàng seõ là bao nhieâu? Vì

sao em biết được điều đó?

Hãy điền các số thích hợp vào ô trống?

GV: Vì tổng các số ở mỗi dòng, ở mỗi cột

; ơởmoix đường chéo đều bằng nhau 

cách giải như thế nào ?

HS leân bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Dạng 3: C¸ch dïng m¸y tÝnh

Bài tập 50 trang 24 SGK Hướng dẫn học sinh trình bày cách dùngmáy để thực hiện phép trừ

Câu đốBài 51 trang 25 SGK Hướng dẫn

IV RÚT KINH NGHIỆM

MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO

Bài 1: Cho một bảng gồm 3 x 3 ô vuông sau đây:

Hãy điền vào các ô trống các số tự nhiên sao cho tổng số

của các số trong mỗi hàng, mỗi cột và trong các đường chéo

13 4

12

Trang 31

có tổng bằng nhau và tổng bằng 27.

Bài 2: Hãy xếp chín số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

vào các hình tròn đặt trên các của tam giác

sao cho tổng các số trên cạnh nào của

tam giác cũng bằng 17

Bài 3: Cho bảng ô vuông 3 x 3 Điền các số thích

hợp vào ô trống để kết quả tích của mỗi hàng, mỗi

côït và đường chéo đều bằng nhau

2 8

4

5

9 3 7

1 5

2 9

6

4

7 3 8

Trang 32

– Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh, tính nhẩm.

– Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải mộtbài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o

- Giáo án, SGK, phấn, b¶ng phơ thíc thẳng

2 Học sinh :

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp

- Vë ghi, dụng cụ học tập, b¶ng nhãm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Khi nào ta nói có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b  0)

Trả lời : Nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b  0) là phép chiacó dư

Trả lời : Số bị chia = số chia thương + số dư) a = bq + r (r < b)

Hoạt động 2: LuyƯn tËp

Dạng 1: Tính nhẩm bằng cách nhân với

thừa số này và chia cho thừa số kia cùng

một số

Cho 1 HS đọc đề bài toán

GV : Ghi đề lên bảng

GV: Để tính nhẩm ta thường dùng phương

pháp nào ?

GV: Theo câu a ta phải nhân chia với số

bao nhiêu ? Vì sao?

GV: Theo câu b ta phải nhân cả hai số

với bao nhiêu ? Vì sao ?

câu: Với bài c có thể phân tích số 132

thành tổng hai số nào chia hết cho 12?

I KiÕn thøc cÇn nhí

II LuyƯn tËp

Dạng 1: Tính nhẩm

Bài 52 trang 25 SGKHướng dẫn

a) 14 50 = (14 : 2) (50 2)

= 7 100 = 700

16 25 = (16:4).(25.4)

= 4 100

= 400b) 2100 : 50 = (2100 : 2) : (50 2)

= 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12

Trang 33

GV: Áp dụng tính chất nào để giải?

HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Dạng 2: Vận dụng phép chia hết phép

chia có dư

HS đọc đề bài toán Bài toán yêu cầu

điều gì?

GV: Để tính số vở mà tâm mua được ta

cần làm như thế nào?

HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

GV: Cho HS thực hiện bài tập 54 SGK

GV: gọi HS đọc đề bài

Gọi HS tóm tắt đề bài

GV: Muốn tính được số toa ít nhất em

phải làm thế nào ?

GV: Gọi 1HS lên bảng giải

GV gọi HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV: Cho HS đọc đề bài , nêu yêu cầu của

đề bài

GV yêu cầu HS nêu công thức tính

quãng đường và thời gian Quy tắc tính

chiều dài khi biết chiều rộng và diện tích

HS dùng máy tính thực hiện phép toán

= 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12

Dạng 2: Phép chia hết phép chia có dư

Bài 53 trang 25 SGK Hướng dẫn

a) Ta có :

21000 : 2000 dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất 10 vở loại 1b) Ta có :

2100 : 1500 = 14 Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 vở loại 2

Bài 54 trang 25 SGK Hướng dẫn

Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là :

8 12 = 96 (người)

Ta có :

1000 : 96 = 10 dư 40Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách

du lịch là 11 toa

Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 55 trang 25 SGKHướng dẫn

Vận tốc của ô tô là :

288 : 6 = 48 km/hchiều dài miếng đất :

Trang 34

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập – Chuẩn bị bài mới

Trang 35

- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o.

- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

2 Học sinh :

- Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

 Hãy viết các tổng sau thành tích

a) 5+5+5+5+5 ; b) a+a+a+a+a

3 Bài mới:

Giới thiệu bài Còn a a a a = ?

Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân, cònnếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn :

a a a a ta viết gọn là a4, đó là một lũy thừa.

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết Lũy

thừa với số mũ tự nhiên

GV : Tổng của nhiều số hạng bằng nhau

ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép

nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau

ta có thể viết gọn như sau: 2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

Ta gọi 23 ; a4 là một lũy thừa

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Người ta viết gọn : 2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4 Gọi 23, a4 là một lũy thừa

Trang 36

GV: Như vậy a4 là tích của bao nhiêu

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng bao

nhiêu

GV: Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc

n của a

GV yêu cầu HS viết dạng tổng quát

GV: Hướng dẫn cách đọc an

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên lũy thừa

GV: cho HS làm ?1

GV gọi từng học sinh đọc kết quả

GV nhấn mạnh : Trong một lũy thừa với

số mũ tự nhiên ( 0) :

+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng

nhau

+ Số mũ cho biết số lượng các thừa số

bằng nhau

GV lưu ý HS tránh nhầm lẫn : 23  2.3

GV:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng

lũy thừa

a) 5.5.5.5.5.5

b) 2.2.2.3.3

GV: Cho HS đứng tại chỗ thực hiện

GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày

cho HS

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhân 2 lũy

thừa cùng cơ số

GV: Viết tích của hai lũy thừa thành một

lũy thừa :

GV: Áp dụng định nghĩa lũy thừa để làm

bài tập trên

GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện

GV: Qua hai ví dụ trên em có thể cho biết

muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm

?1 Điền số vào ô trống cho đúng

Luỹthừa

Cơ số Số mũ Giá trị

Chú ý :

a2 còn được gọi là a bình phương

a3 còn được gọi là a lập phương Quy ước : a1 = a

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

a) Ví dụ : Viết tích của hai lũy thừa sauthành một lũy thừa : 23.22 ; a4.a3

Trang 37

thế nào?

GV Nhấn mạnh : số mũ cộng chứ không

nhân

GV: Nếu có am.an thì kết quả như thế

nào? Ghi công thức

GV gọi HS nhắc lại chú ý đó

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức

GV cho HS làm bài ?2

Viết công thức tổng quát

Tìm số tự nhiên a biết : a2 = 25 ; a3= 27

HS : nhắc lại định nghĩa SGK

 GV yêu cầu HS nhắc lại nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

?2 Viết các tích sau thành các luỹ thừa

x5 x4 = x5+4 = x9 ; a4.a = a4+1 = a5Bài 56 (b, d)

Hướng dẫn

HS : lên bảng làm :b) 6.6.6.6 = 64d) 10.10.10.10.10 = 105e*) a3 a2 a5 = a3+2+5 = a10

Hướng dẫn* : a2 = 25 = 52  a = 5

a3 = 27 = 33  a = 3

4 Củng cố

– GV hệ thống hoá các kiến thức đã học

 Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số số mũ– Hướng dẫn HS làm bài tập 57 SGK

5 Dặn dò

 Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức

 Học thuộc quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 Bài tập về nhà 58, 59, 60 trang 28 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 12/ 09/ 2010

Tiết: 13

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Trang 38

– HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơsố

– HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa– Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Nghiªn cøu SGK + tµi liƯu tham kh¶o

- Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, b¶ng phơ

2 Học sinh :

- Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

- §å dïng häc tËp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 : – Định nghĩa lũy thừa bậc n của a  Viết công thức tổng quát

 Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210

b) 32 ; 33 ; 34 ; 35

HS2 :  Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

 Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n  N*)  Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75 7 = 76

3 Bài míi.

Hoạt động 1: KiÕn thøc cÇn nhí

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV ghi bảng cho HS quan sát Trong các

số sau, số nào là lũy thừa của một số tự

nhiên? 8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ;

I KiÕn thøc cÇn nhí

II LuyƯn tËp Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng một lũy thừa

Bài 61 trang 28 SGK Hướng dẫn

Ta có :

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26;

Trang 39

100 Hãy viết tất cả các cách nêu có ?

HS lên bảng trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Dạng 2: Viết số dưới dạng luỹ thừa và

ngược lại

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV ghi đề bài lên bảng cho HS quan sát

GV: Làm thế nào để tính các lũy thừa?

Viết lũy thừa dưới dạng phép tính?

GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

GV: Nêu nhận xét về số mũ và số 0

trong kết quả?

Dạng 3: Lựa chọn đáp án đúng

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: ghi đề bài và gọi HS đứng tại chỗ

trả lời và giải thích tại sao đúng, tại sao

sai

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV gọi HS nêu quy tắc nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ? Chú ý điều gì ?

Dạng 4: Nhân các lũy thừa :

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: ghi đề bài lên bảng

GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời thực

hiện phép tính

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

81 = 92 = 34 ; 100 = 102

Dạng 2: Tìm mối liên hệ giữa luỹ thừa với số tự nhiên

Bài 62 tr ang 28 SGK Hướng dẫn

a) 23 22 = 26b) 23 22 = 25c) 54 5 = 54

a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29b)102.103.105=102+3+5=1010c) x.x5 = x1+5 = x6

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

Dạng 5: So sánh

Bài 65 trang 29 SGK

Trang 40

bày cho học sinh

Dạng 5: So sánh

GV hướng dẫn cho HS hoạt động nhóm,

sau đó các nhóm đại diện cho biết kết

quả và lên bảng trình bày cách giải

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

vào cách so sánh của các nhóm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Hướng dẫn a) 23 và 32

Vì 23 = 8 ; 32 = 9

 8 < 9 nên 23 < 32b) 24 và 42

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 nên 25 > 52d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100Hay 210 > 100

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các kến thức trọng tâm

– Hướng dẫn HS làm câu đố SGK

5 Dặn dò

 Xem lại các bài đã giải

 Làm thêm các bài tập : 90 ; SBT– Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 22/10/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cây. - GA SỐ 6 HKI
Sơ đồ c ây (Trang 79)
Hình chữ nhật đã cho? - GA SỐ 6 HKI
Hình ch ữ nhật đã cho? (Trang 92)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w