1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga số 6 tuần 33

6 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố 2 dạng toán: Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó 2.. Kỹ năng: Vận dụng quy tắc để tìm một số khi biết giá trị một ph

Trang 1

Ngày soạn:10/4/2011

Tuần : 33 , Tiết : 98

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố 2 dạng toán: Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm

một số biết giá trị một phân số của nó

2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc để tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó, sử

dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số khi biết giá trị phân số của nó

3 Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập.

2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước

3 Bài mới:

Hoạt động 1: hướng dẫn thực hiện bài

tập 127; 130/55

GV: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập

127/55

HS: 1 HS lên bảng

- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài tập của

nhau

- HS nhận xét

GV: Hoàn thiện lời giải Khắc sâu

cách tính cho HS nắm được

HS: Chữa bài tập vào vở (nếu sai)

GV: Cho HS làm bài tập 130/55

HS: 1 HS lên bảng Lớp theo dõi và

nhận xét, gv nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện

bài luyện tập

GV: Cho HS làm bài tập 129/55

I Chữa bài tập

Bài 127/55

Theo đầu bài : 13,32.7 = 93,24 93,24:3 = 31,08

 13,32 :3

7 =

13,32.7

3  KQ = 31,08

b Từ đầu bài : 31,08.3 = 93,24

 93,27 :7 = 13,32 Nên 31,08 :7 31,08 3 13,32

3   7

Bài 130/55

Gọi số đó là a Theo đầu bài thì:

2  a 3 a3 2   3 3 Vậy số 2

3 có một nửa là

1 3

II Bài luyện tập

Bài 129/55

Lượng sữa có trong 1 chai là:

Trang 2

? Bài toán cho gì? Hỏi gì? Tính như thế

nào?

HS: Tóm tắt nội dung bài toán

18:4.5%

- 1 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

GV: Khắc sâu lại cho HS nắm được

GV: Cho HS nghiên cứu làm bài tập

131/55

HS: Đọc đề và nghiên cứu cách giải

GV: Cho 1 HS lên bảng làm

HS: 1 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

GV: Cho HS làm bài tập 132/55

HS: Thực hiện theo yêu cầu.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

GV: Hoàn thiện lời giải  Lưu ý HS

cần xác định rõ x là gì(SBT, ST….) để

có cách tính đúng

 Cho HS đọc SGK tìm hiểu cách sử

dụng MTBT

HS: Đọc SGK

GV: HD lại cách làmCho HS tính để

kiểm tra lại kết quả các bài tập

HS: Tính để kiểm tra lại kết quả bài tập

128; 129

 g

400 45

1000 18

% 5 , 4 :

Bài 131/55

Mảnh vảI dài:

3,75:75%=375 75: 375 100

100 100 100 75  5 (m)

Bài 132/55: Tìm x biết

a

8 7 26 21 52 31

31 8 31 3 31 15

6 3 6 8 16 16

x x

      

    

b

7

23 : 8

1 4

11 4

3 2 8

1 7

2

8

7 23

7 8

1 22

 

x

Bài 134:

* Cách sử dụng máy tính bỏ túi

* Vận dụng Kiểm tra kq bài 128 → 129

4 Củng cố:

- GV yêu cầu HS nhắc lại hai quy tắc và phân biệt hai quy tắc đã học.

- HS nhắc lại hai quy tắc đã học

5 Dặn dò: (1 phút)

- Học kỹ quy tắc

- BTVN : 133 ; 134 ; 136/ 55+56

- Xem trước các bài tập còn lại để tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:10/4/2011

Tuần : 33 , Tiết : 99

Trang 3

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm giá trị phân số của một số cho

trước

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến vào bài tập.

3 Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận trong giải toán.

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bài tập.

2 Học sinh: Kiến thức về tìm giá trị phân số của 1 số cho trước

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn giải các bài

tập áp dụng.

GV: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập

133/55

(Như HD ở tiết 98)

HS: 1 HS lên bảng

- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài tập của

nhau, 1 HS nhận xét

GV: Hoàn thiện lời giải Khắc sâu 2

dạng toán cho HS nắm được và phân

biệt để áp dụng quy tắc cho đúng

HS: Chữa bài tập vào vở (nếu sai)

GV: Cho HS làm bài tập 135/56

(Như HD ở tiết 98)

HS: 1 HS lên bảng- Lớp theo dõi

- 1 HS nhận xét

GV: Lưu ý: cần xác định rõ a, b,

n

m

HS: Chữa bài tập (nếu sai)

Hoạt động 2: Hướng dẫn giải các bài

tập luyện tập.

GV: Cho HS nghiên cứu bài tập 136/56.

HS: Đọc đề bàiNghiên cứu cách giải

GV: Để tính được khối lượng của một

I Chữa bài tập

Bài 133/55

* Lượng cùi dừa cần dùng là:

1,2 kg

2

3 8 , 0 3

2 : 8 ,

* Lượng đường cần dùng là :

   

5 12 6

Bài 135/56

Số phần công việc còn phải làm là:

1

    = (c/v)

Số SP được giao theo kế hoạch là:

4

9 560 9

4 :

II Bài luyện tập

Bài 136/56

Phân số ứng với 3

4 kg là: 4 3 1

4 4 4 Một viên gạch nặng là:

Trang 4

viên gạch ta cần tính gì?

HS: Tính phân số ứng với 3

4kgTìm một số biết … Của nó bằng 3

4

GV: Đưa ra bài tập cho HS làm (tương

tự bài 135; 136)

HS: Thực hiện theo yêu cầu.

GV: Chốt lại cách làm dạng toán chưa

biết

n

m

cho HS nắm được

Cho HS thảo luận nhóm bài tập

133/24 SBT

HS: Các nhóm thảo luận

GV: Nếu không bán thêm 2 quả trứng

thì số trứng còn lại là bao nhiêu?

HS: 28 + 2 = 30

GV: Phân số ứng với 30 quả trứng đã

biết chưa?

Tính như thế nào?

9 9 9 9

   

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét chung.

3 1: 3 4 3( )

4 4   4 kg

Bài: Một mảnh vải bớt đi 8m thì còn

lại 7

10 mảnh vải Hỏi mảnh vải đó dài bao nhiêu mét

Giải Phân số ứng với 8m vải là:

7 11 7 4 1

11 11 11 11

Mảnh vải đó dài: 8 : 4 22( )

11 m

Bài 3(bài 133/24 SBT)

Số trứng còn lại trước khi bán hai quả là: 28 + 2 = 30(quả)

Phân số ứng với số trứng còn lại là:

1 4 9 4 5

9 9 9 9

   

Số trứng mang bán là:

30 :5 30 9 54

9   5 (quả)

4 C ủng c ố :

- Khắc sâu cách làm dạng bài toán chưa biết

n

m

- Lưu ý : Cần đưa các giá trị về cùng đơn vị đo rồi mới tính toán

5 Dặn dò:

- Học kỹ quy tắc

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 128; 130/ 24 SBT

- Đọc trước bài: Tìm tỉ số của hai số

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày soạn:10/4/2011

Tuần : 33 , Tiết : 100

TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

2 Kỹ năng: Học sinh vận dụng được các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần

trăm, tỉ lệ xích

3 Thái độ: Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên voà việc giải một

số bài toán thực tiễn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập và những ghi nhớ trong bài

2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm như thế nào?

Viết CTTQ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu

phần tỉ số của hai số

GV : Cho HS đọc SGK tìm hiểu khái

niệm tỉ số của hai số a và b

HS : Đọc SGK tìm hiểuNêu khái

niệm tỉ số của 2 số

GV : Khắc sâu khái niệm cho HS nắm

được Giới thiệu kí hiệu

? Cho biết kí hiệua

b là phân số và kí

hiệua

b là tỉ số của hai số khác nhau ở

điểm nào ?

HS: a

b là phân số thì a, b Z; a

b là tỉ số của 2 số thì a, b là số bất kỳ (PS, HS,

STP….)

GV: Nhấn mạnh đặc điểm này và lưu ý:

a, b

1 Tỉ số của hai số.

- Định nghĩa : SGK/56

- Kí hiệu: a : b hoặc a

b

- Ví dụ : 1,5 : 5;

3

2 5

1 : ;

7

2 4

1

6 :

- Chú ý:

+ Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế là các số nguyên, phân số, hỗn số … + Hai đại lượng cùng loại và cùng đơn

vị đo

Ví dụ (SGK- trang 56)

Giải: AB = 20cm; CD = 1m = 100cm

20 1

100 5

AB CD

2 Tỉ số phần trăm.

Trang 6

phần tỉ số phần trăm

HS: Đọc VDNêu cách làm

GV:Kí hiệu % được dùng thay cho giá

trị nào

HS: % dùng thay cho 1

100

GV : Cho HS tìm hiểu VD trong SGK

HS : Tìm hiểu VDNêu cách tính

GV: Nhấn mạnh từng bước cho HS nắm

chắc cách làm

? Muốn tìm tỉ số % của 2 số a và b ta

làm như thế nào?

HS: Nêu quy tắc

GV:Nhấn mạnh dưới dạng CT cho HS

nắm chắc Cho HS áp dụng làm ?1

theo nhóm

HS: Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

Hoạt động 3: Giới thiệu tỉ lệ xích.

(10 phút)

GV: Giới thiệu khái niệm tỉ lệ xích

? Em thường thấy các tỉ lệ xích có ở

đâu?

HS : Trên các bản đồ sử, địa

GV : Cho HS đọc SGK tìm hiểu VD

HS : Tìm hiểu VD trong SGKLàm ?2.

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

GV: Lưu ý HS cần đổi 2 khoảng cách về

cùng đơn vị đo rồi mới tính

Ví dụ:

Tỉ số phần trăm của 78,1 và 25 là:

78,1 1 78,1.100  78,1: 25 100 % 312, 4%

25 100 25

Quy tắc:SGK/57

b

a 100

?1

a Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:

5 100% 62, 5%

8

b Tỉ số phần trăm của 25kg và

10

3 tạ

= 30 kg

25.100

% 83, 33%

30

3 Tỉ lệ xích.

- Khái niệm: SGK / 57

T =

b

a

(a, b cùng đơn vị đo) Với: a là khoảng cách hai điểm trên

bản vẽ.

b là khoảng cách hai điểm trên thực tế.

Ví dụ: SGK/57

?2 Tỉ lệ xích của bản đồ

T = 16, 2  1

162000000 10000000

4 Củng cố:

- Cho biết cách tìm tỉ số của 2 số, tỉ số % của 2 số, tỉ lệ xích?

- Bài 140/58:Chuột bằng 0,000006 lần voi

5 Dặn dò:

- Học kỹ các khái niệm và quy tắc

- BTVN: 138;139;140;141/58+59

IV Rút kinh nghiệm

……….

Ngày đăng: 14/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w