1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA số 6 tuần 32

5 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính xácvà vận dụng thực tế.. Tiến trình dạy học: 1... Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung vừa chữa.5.H ớng dẫn về nhà : * Xem lại các bài tập

Trang 1

Ngày soạn:03/4/2011

Tuần : 32 , Tiết : 95

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- HS hiểu ý nghĩa về giá trị phân số của một số, biết tìm giá trị phân số của một số một cách thành thạo

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính xácvà vận dụng thực tế

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính

II.Chuẩn bị:

1.GV : Sgk; shd bảng phụ, phấn màu.

2.HS : học bài và làm bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: 1, Nêu QT tìm giá trị phân số của một số?

2, Làm BT 118?

3 Bài mới:

1.Tổ chức luyện tập

2, Làm BT 118?

Dũng cho tuấn?

Tuấn còn lại?

QT: (SGK) Bài 118 :

a, Dũng cho tuấn:

21 9 7

3

 (viên bi)

b, Tuấn còn lại :

21 – 9 = 12 (viên bi)

C2, Tuấn còn lại 4/7 của 21 bằng 12(viên bi)

:

◈ Hớng dẫn sử dụng máy tính!(GV đọc

lệnh HS bấm máy tính)

◐ Các em bấm máy rồi đọc kq !

◐ Quãng đờng xe lửa đã đi đợc là bao

nhiêu?

◐ Xe lửa cách Hải Phòng Là?

◐ Để tính lợng hành cần thiết ta làm thế

nào ?

◐ Tơng tự tính lợng đờng muối ?

◐Hớng dẫn bấm máy!

◐ làm bài 123?

Bài120: Sử dụng máy tính

VD: (SGK) BT:

Bài 121:

Quãng đờng xe lửa đã đi đợc là:

120 72 5

3

Xe lửa cách Hải Phòng Là:

120 – 72 = 48 (km) Bài 122:

* Lợng hành là: 5 %  2  0 , 1(kg)

*Lợng đờng là: 2 0 , 002

1000

1

* Lợng muối là: 2 0 , 15

40

3

Bài 124: Sử dụng máy tính 7’

Giá B, C, E đúng , Gía A, D sai 4.Củng cố:

Trang 2

Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung vừa chữa.

5.H ớng dẫn về nhà :

* Xem lại các bài tập đẫ làm ở lớp

* Làm BT còn lại

IV Rỳt kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn:03/4/2011

Tuần : 32 , Tiết : 96 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu kieỏn thửực veà tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực

- Coự kỹ naờng vaọn duùng caực kieỏn vaứo baứi taọp.

- Coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong giaỷi toaựn, có ý thức vạn dụng kiến thức vào thực tế

II Chuẩn bị: - G: Phấn màu, MTBT

- H: KT về tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

áp dụng tính 1

2

2 của 5,1; 12,5% của 36

B Bài mới

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 115/51

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo vở

bài tập của nhau

- 1 HS nhận xét G: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu cách tính

cho HS nắm đợc

H: Chữa bài tập vào vở(nếu sai)

G: Cho HS làm bài tập 118/52

H: 1 HS lên bảng- Lớp theo dõi

- 1 HS nhận xét

G: Cho HS đứng tại chỗ nêu kết quả bài tập

119/52 và giải thích

H: Nêu nhận xét và giải thích

- HS khác nhận xét(bổ sung)

G: Khắc sâu lại cho HS nắm đợc

G: Cho HS nghiên cứu làm bài tập 121/52

H: Đọc đề và nghiên cứu cách giải

G: Muốn tính xem xe lửa còn cách Hải

phòng bao nhiêu km ta làm nh thế nào?

H: Tính 3

5của 102102 - … =…. = … =…. .

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

I Chữa bài tập

Bài 115/51

a

3

2

cuỷa 8,7 : 8,7

3

2

= 5,8

b

7

2

cuỷa

6

11

:

7

2

6

11

=

21

11

c

3

1

2 cuỷa 5,1:

3

1

2 5,1 = 5,1

3

7

= 11,9

d.

11

7

5

3

5

3

11

7

2

2 15 5

87 11

29 5

33

Bài 118/51

a Soỏ bi Tuaỏn cho Duừng:

9 7

3

21  ( vieõn)

b Soỏ bi Tuaỏn coứn laùi:

21 9 = 12 (vieõn) Bài 119/52

An nói đúng vì: 1

2của

1

2 là:

1 1 1

2 2   4

:

II Bài luyện tập

Bài 121/52 Quãng đờng xe lửa đã đi đợc là:

Trang 3

G: Muốn tính lợng đờng, muối, hành ta tính

nh thế nào?

H: Tính 5%; 1

3

40 của 2

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Cho HS nghiên cứu bài tập 153/53

H: Đọc đề bàiNghiên cứu cách làm

G: Muốn tính xem các giá mới có đúng hay

không ta làm nh thế nào?

3

102 61, 2

5   (km)

Xe lửa cách Hải Phòng Là:

102 61,2 = 40,8 (km) Bài 122/52

Lợng hành là: 5 %  2  0 , 1(kg) Lợng đờng là: 2 0 , 002

1000

1

Lợng muối là: 2 0 , 15

40

3

Bài 123/53

C Củng cố

- Muốn tính

n

m

của b ta làm nh thế nào?

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ quy tắc

- BTVN: 123; 124; 125/ 53

IV Rỳt kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn:03/4/2011

Tuần : 32 , Tiết : 97

tìm một số biết giá trị một phân số của nó

I Mục tiêu

1 Kiến Thức:

Học sinh hiểu đợc quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó

2 Kĩ năng:

Vận dụng quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ:

Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra

Tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

1.GV : SGK, Bảng phụ.

2.HS : SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình tổ chức dạy - học

1.ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra các bài tập còn lại

3.Bài mới

Hoạt động 1 Ví dụ

*GV : Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK- trang

53, 54 và tóm tắt bài

*HS :

5

3

lớp 6A = 27 bạn

Lớp 6A = ? học sinh

*GV: Gợi ý.

Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27)

- Viết biểu thức tính ra đợc 27 học sinh ?

*HS: Chú ý và trả lời:

5

3

x = 27 (học sinh)

1 Ví dụ

5

3

lớp 6A = 27 bạn

Lớp 6A = ? học sinh

Giải:

Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27)

Khi đó:

5

3

x = 27 (học sinh) suy ra:

Trang 4

*GV: Khi đó: x = ?.

*HS: x = 27 :

5

3

(học sinh)

x =27 45

3

5 27 3

5

 . (học sinh) Khi đó: Số học sinh là 6A là: 45 học sinh

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Quy tắc

*GV : Nếu

n

m

của một số x mà bằng a, thì số

x đó tìm nh thế nào ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :

Muốn tìm một số biết

n

m

của nó bằng a,

ta tính a :

n

m

(m, n N * )

*HS :Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

a, Tìm một số biết

7

2

của nó bằng 14

b, Tìm một số biết

5

2

3 của nó bằng

3

2

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện

a, Gọi x là số cần tìm x > 14

Khi đó :

7

2

x = 14

 x=14 :

7 2

 x = 14

2

7

 x = 49

b, Gọi y là số cần tìm

Khi đó :

5

2

3 y =

3

2

Hay

5

17 y =

3

2

 y =

3

2

5 17

 y =

3

2

17

51

10

*HS : Chú ý và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Một bể chứa đầy nớc, sau khi dùng hết 350 lít

nớc thì trong bể còn lại một lợng nớc bằng

20

13

dung tích bể Hỏi bể này chứa đợc bao nhiêu lít

nớc ?

*HS : - Một học sinh lên tóm tắt giả thiết

x = 27 :

5

3

x =27 45

3

5 27 3

5

 . (học sinh)

Trả lời:

Số học sinh là 6A là: 45 học sinh

2 Quy tắc

Muốn tìm một số biết

n

m

của nó bằng

a, ta tính a :

n

m

(m, n N * )

?1

a, Gọi x là số cần tìm x > 14

Khi đó :

7

2

x = 14  x=14 :

7 2

 x = 14

2

7

 x = 49

Trả lời :

Số cần tìm là : số 49

b, Gọi y là số cần tìm

Khi đó :

5

2

3 y =

3

2

Hay

5

17

y =

3

2

 y =

3

2

5 17

 y =

3

2

17

5

=

51

10

Trả lời :

Số cần tìm là : phân số

51

10

?2

Gọi x là thể tích của bể chứa đầy nớc (x >

350 )

Khi lấy 350 lít nớc thì lúc này thể tích nớc còn lại là : x - 350 ( lít )

Mặt khác theo bài ra : Thể tích nớc còn lại sau khi lấy 350 lít là :

Trang 5

- Hoạt động theo nhóm lớn

4.Củng cố

Củng số từng phần

5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà

Về nhà làm các bài tập trong sgk

IV Rỳt kinh nghiệm

………

Ngày đăng: 15/06/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w