Ngày soạn:17/4/2011
Tuần : 34 , Tiết : 101
Luyện tập
I / Mục tiêu
- củng cố khái niệm về tỉ số của hai số , tỉ số hai đại lợng , quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ lệ xích
- áp dụng làm các bài tập thực tế
II / chuẩn bị
1 ) GV: SGK + SGV toán 6 + phấn màu
2) Hs : Xem trớc bài mới
III / tiến trình dạy học
1) ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Học sinh làm bài 141 / SGK
3) Bài mới
- Hs nhắc lại cách tìm tỉ số của hai số , tỉ
lệ xích và quy tắc tìm tỉ số phần trăm
- Gv giới thiệu bài mới
hoạt động 1 : Củng cố vè tỉ số phần
trăm của hai số
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 142 / 59
- Gv giải thích tỉ lệ vàng nguyên chất
của vàng 999
(?) Vậy tỉ lệ vàng nguyên chất của vàng
9999 ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 143 / SGK
(?) Tỉ số phần trăm muối trong nớc biển
đợc tính nh thế nào ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 144
(?) Tỉ số phần trăm nớc trong da chuột
chuột đợc tính bằng công thức nào ?
(?) Biết có 4 kg da chuột tính khối lợng
nớc ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét bài làm
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 145
(?) Tỉ lệ xích đợc tính bằng công thức
nào
(?) thay các số liệu vào công thức
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 145
Dạng 1 : Dạng bài tập về tỉ số phần trăm
Bài 142 / 59 / SGK
Tỉ lệ vàng nguyên chất của vàng 9999 là
10000
9999 = 99,99 %
Bài 143 / 59 / SGK
Tỉ số phần trăm muối trong nớc biển là
40
2 100 % = 5%
Bài 144 / 59 / SGK
Lợng nớc có trong dac huột là
100
4 2 ,
= 3,89 kg
Dạng 2 : Bài toán về tỉ số phần trăm
Bài 145 / 59
Ta có 80 km = 80 106 = 8 107
Tỉ lệ xích của bản đồ là
7
10 8
4
10 2 1
Bài 146 / 59 / SGK
Trang 2(?) Dựa vào tỉ lệ xích trên bản vẽ thì tỉ
số chiều dài trên bản vẽ : chiều dài thật
bằng bao nhiêu ?
(?) Chiều dài thật của máy bay là bao
nhiêu?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
56 ,408 125 = 7051 cm
4 / củng cố - hớng dẫn về nhà
- Gv nhắc lại các cách tính tỉ số của hai số , tỉ số hai đại lợng , quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ lệ xích
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Làm các bài trong SBT
- Xem trớc bài mới
IV Rỳt kinh nghiệm
……….
**************************************
Ngày soạn:17/4/2011
Tuần : 34 , Tiết : 102 Bài 17 : biểu đồ phần trăm
I/ Mục tiêu
- Hs biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông và hình quạt
- có kỹ năng dựng các biểu đồ phần tảm dạng cột và ô vuông
- có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trăm với các số liệu thực tế
II / chuẩn bị
1 ) GV: SGK + SGV toán 6 + phấn màu ; bảng phụ ; thớc thẳng
2) Hs : Xem trớc bài mới ; bút chì , thớc thẳng
III / tiến trình dạy học
1) ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Học sinh làm bài 139 / SGK
3) Bài mới
Trang 3- Gv giới thiệu bài mới
- Gv giới thiệu các loại biểu đồ phần trăm
hoạt động 1 : tìm hiểu về biểu đồ phần trăm
dạng cột
- Hs đọc và nghiên cứu ví dụ / SGK
(?) Số học sinh có hạnh kiểm TB là bao nhiêu ?
- Hs trả lời
- Gv : Ta có thể trình bày các số liệu dới dạng
biểu đồ
- Gv giới thiểu biểu đồ hình cột
- Gv hớng dẫn cách vẽ biểu đồ hình cột bằng
th-ớc thẳng
- Gv : chú ý cách chia số phần trăm
- Hs vẽ biểu đồ theo số liệu ví dụ 1
hoạt động 2 : tìm hiểu về biểu đồ phần trăm
dạng ô vuông
- Gv giới thiệu biểu đồ dạng ô vuông
- Gv : biểu đồ dạng ô vuông có 100 ô
vuông Mỗi ô vuông ứng với 1%
(?) 60 % ; 35 % và 5% tơng ứng với bao nhiêu ô
vuông ?
- Hs trả lời
- Gv hớng dẫn cách vẽ biểu đồ dạng ô vuông :
số hs hạnh kiểm tốt ứng với 60 ô vuông , số hs
hạnh kiểm khá ứng với 35 ô, số hs hạnh kiểm TB
ứng với 5 ô
- Hs vẽ biểu đồ
hoạt động 3 : tìm hiểu về biểu đồ phần trăm
dạng hình quạt
- Gv giới thiệu biểu biểu đồ dạng hình quạt
Gv : hình tròn chia thành 100 phần , mỗi phần
ứng với 1 %
- Hs đọc và nêu yêu cầu ?
(?) Muốn tính tỉ số phần trăm làm thế nào ?
- Hs trả lời
- Hs vẽ biểu đồ biểu diễn
- Gv kiểm tra hớng dẫn vẽ biểu đồ
- Hs nhận xét
Ví dụ : SGK
Số học sinh hạnh kiểm tốt : 60%
Số học sinh hạnh kiểm khá : 35 %
Số học sinh hạnh kiểm TB :
100 - ( 60 + 35 ) = 5 %
I / Biểu đồ hình cột
Số phần trăm
60
35
5 0
Các loại hạnh kiểm
II / Biểu đồ dạng ô vuông
SGK
III / biểu đồ phần trăm dạng hình quạt
SGK / 61
? : SGK / 61
Số hs đi bộ là : 40 - 6 - 15 = 19 em
Tỉ số phần trăm số hs đi xe buýt so với cả lớp là :
40
6 100 % = 15 %
Tỉ số phần trăm số hs đi xe đạp so với cả lớp là :
40
15 100 % = 37,5 %
Tỉ số phần trăm số hs đi bộ so với cả lớp là :
40
19 100 % = 47,5 %
Số phần trăm
47,5
Trang 4
37,5 15 0
các hs đi xe buýt , đi xe đạp, đi bộ
4 / Củng cố :
Khắc sõu từng phần nội dung kiến thức
5 / Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài trong SBT
- Xem trớc bài mới
IV Rỳt kinh nghiệm
……….