- Học sinh phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.. - Học sinh biết tìm số phần tử của m
Trang 1- Học sinh nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ∈
-Lắng nghe và xem qua SGK
-Ghi đầu bài
Hoạt động 2 Các ví dụ (5 phút)
GV(nói): Khái niệm tập hợp thờng gặp
trong toán học và trong đời sống
GV: Cho học sinh quan sát hình 1 trong
sách giáo khoa và giới thiệu: Tập hợp các
đồ vật (sách, bút) đặt trên bàn
HS: Nghe GV giới thiệu
GV: Lấy ví dụ thực tế ngay trong lớp,
Hoạt động 3 : Cách viết và kí hiệu (20 phút)
GV: Ta thờng dùng các chữ cái in hoa để
đặt tên tập hợp
- gv đa ra ví dụ
- gv giới thiệu các phần tử của tập hợp
GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:
- Các phần tử của tập hợp đợc đặt trong hai
dấu ngoặc nhọn {}, cách nhau bởi dấu ‘;’
(nếu phần tử là số) hoặc dấu ‘,’(nếu phần
VD: Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Viết là:
A={0;1;2;3}
Hay A={1;0;2;3}
Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập hợp A
Trang 2tử là chữ).
- Mỗi phần tử đợc kê một lần, thứ tự liệt kê
tùy ý
GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a,b,c?
cho biết các phần tử của tập hợp?
HS: Lên bảng viết
GV: Cho HS nhận xét và sữa bài
GV: Đặt câu hỏi và giới thiệu tiếp các kí
GV: Giới thiệu kí hiệu ∉ và cách đọc.
GV: Điền số hoặc kí hiệu thích hợp vào ô
vuông: 3 A; 7 A; 0 A
GV: Đa tiếp bài tập để củng cố(bảng phụ):
Trong các cách viết sau cách viết nào đúng
cách viết nào sai:
Cho A={0;1;2;3} và B= {a;b;c}
HS đọc chú ý SGK
* Ghi nhớ:(SGK)
Trang 3GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm.
?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7:C1: D = {0;1;2;3;4;5;6}
- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui tắc về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- Học sinh phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ
HS: Ôn tập các kiến thức củ lớp 5
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
-HS 2:
+Phát biểu phần đóng khung SGK
Trang 4+Minh hoạ tập hợp:
-Ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Tập hợp N và N * (10 phút)
GV: ở tiểu học, ta đã biết về số tự nhiên
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên?
GV: Giới thiệu tập hợp N và viết tập hợp
số → gv đa ra mô hình tia số và mô tả:
Trên tia gốc O, ta đặt liên tiếp bắt đầu từ
O, các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
HS: Theo dõi
GV(giới thiệu): Mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số
Ví dụ: Điểm biểu diễn số 1 trên tia số
Hoạt động 3 : Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 phút)
GV: Yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời
câu hỏi: - So sánh 2 và 4
- Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4
trên tia số
HS: Trả lời
Trang 5GV: Giới thiệu tổng quát nh mục a)
GV: Giới thiệu kí hiệu ≤; ≥
Củng cố:
Viết tập hợp A={x∈N| 4≤x≤8} bằng
cách liệt kê các phần tử của nó
GV: Giới thiệu tính chất bắc cầu
HS: Lấy ví dụ minh họa
GV: - Tìm số liền sau của số 4?Số 4 có
mấy số liền sau?
- Lấy ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra số
liền sau của mỗi số?
GV: Giới thiệu mỗi số tự nhiên có một số
liền sau duy nhất
GV(hỏi): Số liền sau của số 5 là số nào?
GV: Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ
nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?
Vì sao?
GV: Nhấn mạnh mục e)
a) Với a,b∈N; a<b hoặc b>a: Trên tia số
(tia số nằm ngang), điểm a nằm bên trái
điểm b
a≤b: nghĩa là a<b hoặc a=b
b≥a: nghĩa là b>a hoặc b=a
Số 4 và số 5 là hai số tự nhiên liên tiếp
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị
HS: Lên bảng điền.? d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có
số tự nhiên lớn nhất Vì bất cứ số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố (10 phút)
GV: Cho HS làm bài tập 6,7/7 SGK
HS: Trả lời
GV: Cho HS hoạt động nhóm bài tập 8,9
HS: Đại diện nhóm lên chữa bài
BT6 a.- Số tự nhiên liền sau của số 17 là
số 18
- Số tự nhiên liền sau của số 99 là số 100
- Số tự nhiên liền sau của số a là số a+1(a
∈N).
b - Số tự nhiên liền trớc của số 35 là 34
- Số tự nhiên liền trớc của 1000 là 999
- Số tự nhiên liền trớc của số b là b-1(b∈
N*)
BT7 a A={13;14;15}
b B={1;2;3;4}
c C={13;14;15}BT8 A={x∈N| x≤5}
A={0;1;2;3;4;5}
Trang 60 1 2 3 4 5 BT9 7,8 ; a, a+1
- Học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Học sinh thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: SGK
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu
diễn các phần tử của B trên tia số Đọc tên
các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số
-HS2: Cách 1) B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } Cách 2) B = { x ∈ N / x ≤ 6 }
| | | | | |
0 1 2 3 4 5 Các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số
là 0; 1; 2
BT 10/8 SGK: 4601; 4600; 4599 a+2; a+1; a
Hoạt động 2 : Số và chữ số (13 phút)
GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự nhiên
Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? là
Trang 7GV: Giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số
VD: Số 11: Có 2 chữ số
Số 5145: Có 4 chữ số
* Chú ý: (SGK)HS: Nghe giảng
Hoạt động 3 : Hệ thập phân (10 phút)
- Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
tag hi đợc mọi số tự nhiêntheo nguyên tắc
một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần hàng
đơn vị của hàng thấp hơn lion sau
- Cách ghi số nh trên là cách ghi số trong
GV: Giới thiệu cách viết số La Mã đặc
biệt: - Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V,
(SGK)
Trang 8X làm giảm giá trị của mỗi chữ số này một
đơn vị Viết bên phải các chữ sốV, X làm
tăng giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị
VD: IV(4) , VI(6)
Yêu cầu HS viết các số: 9, 11
GV: Giới thiệu mỗi chữ số I, X có thể viết
liền nhau nhng không quá 3 lần
GV(nêu rõ): Ngoài hai số đặc biệt(IV, IX),
mỗi số La Mã còn lại có giá trị bằng tổng
các chữ số của nó
GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các số La
Mã từ 1 đến 10
GV(chú ý): ở số La Mã có những chữ số ở
các vị trí khác nhau nhng vẫn có giá trị nh
nhau VD: XXX(30)
GV: Cho HS hoạt động nhóm viết các số
từ 1 đến 20
GV: Viết các số La Mã từ 1 đến 30 lên
bảng phụ và yêu cầu HS đọc
Hoạt động 5 : Luyện tập (6 phút)
Làm các bài tập 12,13,14/SGK BT12 A={2;0}
BT13 a) 1000 b) 1023 BT14 102; 120; 201; 210
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút) - Học kĩ bài kết hợp vở+SGK - BTVN: 15SGK, 16 đến 21 / 56 SBT - Đọc thêm phần “có thể em cha biết” - Xem trớc bài 4:”Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con” Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 1/ 9/ 2007 Tiết 4 : số phần tử của một tập hợp, tập con
A - mục tiêu
Trang 9- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu ⊂ và ∅
- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂.
B - chuẩn bị của GV và hs
-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
-HS: Ôn tập các kiến thức cũ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
Gọi hai HS cùng lên bảng chữa bài tập
-ĐVĐ: Cho đọc câu hỏi ở đầu bài
-Ghi đầu bài
-Hai HS cùng lên bảng chữa bài tập
+HS 1: BT 19 SBT a) 340; 304; 430; 403
b) abcd = a.1000 + b.100 + c.10+ d
+HS 2 : BT 21 SBT a) A = { 16; 27; 38; 49 } có 4 phần tử.
Trang 10GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
Củng cố: BT17 SGK
có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng
có thể không có phần tử nào
Hoạt động 3 : Tập hợp con (15 phút)
GV: Cho hình vẽ sau(dùng phấn màu vẽ 2
phần tử x, y):
E
F
? Hãy viết các tập hợp E, F?
GV: Nhận xét gì về các phần tử của tập
hợp E và F?
GV(giới thiệu): Mọi phần tử của tập hợp E
đều thuộc tập hợp F, ta nói tập hợp E là tập
hợp con của tập hợp F
GV: Vậy khi nào thì tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B?
GV: Giới thiệu kí hiệu
- Kí hiệu: A⊂B hay B⊃A
đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B,
hoặc A đợc chứa trong B, hoặc B chứa A
• Củngcố:(bảngphụ):
BT1 Cho M={a,b,c}
a) Viết các tập hợp con của M mà mỗi tập
con có 2 phần tử
b) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
BT2 Cho A={x,y,m}
Đúng hay sai trong các cách viết sau:
m∉A ; 0∈A ; x⊂A ; {x,y}∈A
{x}⊂A ; y∈A.
HS: Thực hiện và trả lời
GV: Củng cố cách sử dụng các kí hiệu qua
bài tập ‘đúng, sai’:
- Kí hiệu ∈ chỉ mối quan hệ giữa phần
tử và tập hợp
- Kí hiệu ⊂ chỉ mối quan hệ giữa hai tập
hợp
GV: Cho HS làm ?3
GV: Ta thấy A⊂B, B⊂A :Ta nói rằng A
và B là hai tập hợp bằng nhau
HS: Lên bảng viết
HS: Mọi phần tử của E đều thuộc tập hợp F
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B
HS: Lên bảng làm
?3 Cho M={1;5} ; A={1;3;5}
.d .c
x .y .y
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6 phút)
Trang 12-Gọi đại diện nhóm lên trình bày.
-Yêu cầu đọc đầu bài tâp 22 dạng 2
-Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, các HS khác
làm vào giấy trong
-Kiểm tra kết quả của HS
D = { 21; 23; 25; ; 99 }…
E = { 32; 34; 36; ; 96 }…T.quát: (b-a): 2 + 1 ph.tử (n-m): 2 + 1 ph.tử
D có (99-21):2+1=40 ph.tử
E có (96-32):2+1=33 ph.tửGhi bảng
2)BT dạng 2: Viết tập hợp, viết tập hợp con
a)BT 22/14:
+ C = { 0; 2; 4; 6; 8 }+ L = { 11; 13; 15; 17; 19 }+ A = { 18; 20 ; 22 }
A = { In đô; Mi an ma; Thái lan; Việt nam }
B = { Xingapo; Brunây; Cam pu chia }
Trang 134)Chò trơi:
-GV đọc đề bài:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ
hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp
A sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV: bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh SGK
-HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu vào bài ( 1 ph ).
-ở tiểu học các em đẵ học phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên Tổng 2 số tự
nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy
nhất Tích 2 số tự nhiên bất kỳ cũng cho ta
một số tự nhiên duy nhất Trong phép
cộng và phép nhân có một số tính chất cơ
bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh
Đó là nội dung bài hôm nay
-Lắng nghe
-Ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Ôn lại tổng và tích hai số tự nhiên ( 15 ph ).
Trang 14GV(nói thêm): - Muốn tìm số hạng cha
biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Muốn tìm thừa số cha biết ta lấy tích
chia cho thừa số đã biết
GV: Treo bảng phụ ghi bài ?1
GV: Gọi HS trả lời bài ?2
GV: Chỉ vào cột 3 và 5 ở bảng phụ bài ?1
cho HS kiểm tra lại
GV: Hãy áp dụng câu b) ?2 giải bài tập:
x = 0+34
x = 34
Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ( 10 ph).
GV(nêu vấn đề): Phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau?
Ta lần lợt xem xétcác tính chất của phép
b 4.37.25 = (4.25).37
= 100.37 = 3700
c 87.36+87.64 = 87(36+64) = 87.100 = 8700
Hoạt động 4 : Củng cố (17 ph).
? Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có
tính chất gì giống nhau?
HS: Đều có tính chất giao hoán và kết hợp
Trang 15Vĩnh Yên và Việt Trì, em hãy tính quãng
đờng bộ từ Hà Nội lên Yên Bái?
HS: Tính
HN VY VT YB Quảng đờng bộ Hà Nội- Yên Bái là: 54+19+82 = 155(km)
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút) -Làm các bài tập 28/16; 29,30(b)/17 SGK; Bài 43; 44; 45;46/8 SBT -Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi -Học phần tính chất của phép cộng và nhân nh SGK -Lu ý t/c phân phối thờng hay dùng ngợc, t/c giao hoán và kết hợp thờng đợc dùng phối hợp Nhận xét của tổ và BGH
Ngày 1/ 9/ 2008 Tiết 7 : luyện tập
A - mục tiêu
- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: máy tính bỏ túi bảng phụ
HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 ph).
-Gọi hai HS lên bảng kiểm tra
+HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c
giao hoán của phép cộng?
Chữa bài tập 28/16 SGK
-GV gợi ý cách khác để tính tổng
+HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c
kết hợp của phép cộng?
Chữa bài tập 43(a,b)/8 SBT
-HS1: a+b = b+a
BT 28/16 SGK:
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3
= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =39 C2: (10+3)+(11+2)+(12+1) = (4+9)+(5+8)+(6+7) = 13.3 = 39 -HS2: (a+b)+c = a+(b+c)
BT 43/8 SBT:
a)81+ 243+19 = (81+19)+143= 343 b)168+79+132 = (168+132)+79 = 379
Trang 16Hoạt động 2 : Luyện tập (33 ph).
I.Dạng 1:
-Cho làm BT 31/17 SGK
-Gợi ý cách nhóm: Kết hợp các số hạng
sao cho đợc số tròn chục hoặc tròn trăm
-Gọi ba HS xung phong lên bảng
-Yêu cầu HS tự đọcphần hớng dẫn BT
32/17 SGK sau đó vận dụng cách tính
-Gợi ý tìm cách tách số sao cho kết hợp ra
số chẵn chục
-Sau khi làm hãy cho biết đã vận dụng t/c
nào của phép cộng để tính nhanh?
II.Dạng2:
-Yêu cầu đọc tìm hiểu qui luật của dãy số
-Yêu cầu viết tiếp 4;6;8 số nữa vào dãy số
b)463+318+137+22 =(463+137)+(318+22)=…
c)20+21+ +29+30… =(20+30)+(21+29) + +(24+26)+25… =50+50+50+50+50+25
=50.5 +25=2752)BT 32/17 SGKa)996+45 = 996+(4+41) =(996+4)+41=1000+41 =1041b)37+198=(35+2)+198
=35+(2+198)= 35+200=235
II.Dạng2: Tìm qui luật dãy số
BT 33/17 SGKCho dãy số: 1;1;2;3;5;8;…
Viết tiếp 4 số:
1;1;2;3;5;8;13;21;34;55 Viết tiếp 2 số:
1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89;144
III.Dạng3: Máy tính bỏ túi
BT 34/18 SGK: Tính 1364+4578=5942 6453+1469=7922 5421+1469=6890 3124+1469=45931534+217+217+217=2185
IV.Dạng 4: Toán nâng cao 1)Tính nhanh:
* A = 26+27+…… +32+33 Dãy có 33-26+1=8 số, 4 cặp, mỗi cặp có tổng bằng 26+33=59 ⇒A=59.4 = 236
*B = 1+3+5+7+……+2007 Có: (2007-1):2+1=1004 số
Có 1004:2= 502 cặp số ⇒ B= (2007).502= 1008016 2)BT 51/9 SBT
a ∈ {25; 38}; b ∈ {14; 23} Tìm x = a+b
M = {39; 48; 52; 61}
Trang 173)BT 45/8 SBTA=26+27+28+ +31+32+33 =(26+33).4= 59.4=236
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý nhanh
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: bảng phụ tranh vẽ phóng to các nút máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 ph).
1)Nêu các tính chất của phép nhân các số
HS 2) BT 35/19 SGK Các tích bằng nhau 15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (=15.12) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)-HS3) BT 47/9 SBT Các tích bằng nhau: 11.18 = 6.3.11 = 11.9.2
*25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 =100.3 =300
Trang 18-Gợi ý phân công trong nhóm làm cho
nhanh rồi gộp các kết quả lại so sánh
-Yêu cầu tự làm BT 55/9 SBT
*125.16 = 125.8.2 = (125.8).2 =1000.2 = 2000 2)BT 37/20 SGK
*19.16 = (20-1).16 = 320-16 = 304 *46.99 = 46(100-1)= 4600- 46=4554 *35.98 = 35(100-2) = 3500 –70 = 3430
II.Dạng 2: Sử dụng máy tính 1)BT 38/20 SGK
375.376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395 2)BT 39/20 SGK
Nhận xét: Nhân số 142 857 với 2;3;4;5;6
đều đợc tích là chính 6 chữ số đă cho nhng viết theo thứ tự khác
3)BT40/20 SGK
ab tổng số ngày trong hai tuần lễ là 14,
cd gấp đôi ab là 28 Năm abcd = năm 1428III.Dạng 3: BT thực tế
-Gợi ý: Dùng phép viết số để viết ab; abc
thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo
cột dọc
IV.Luyện t du y
BT 59/10 SBTa) ab.101 = (10a+b).101 =1010a+ 101b =1000a+10a+100b+b = abab C2: ab
ì101
ab + 00 ab abab
Trang 19- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số cha biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ
- HS: SGK
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 ph).
1)Chữa bài tập 56a SBT
=24.(31+42+27) = 24.100 = 24002)HS 2: BT61/10 SBT
a)37.3 = 111
⇒ 37.12 = 37.3.4 = 111.4 = 444 b)15873.21 = 111111
⇒ 15873.21 = 15873.7.3 = 111111.3 = 333333
Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên (10 ph).
GV: Hãy xét xem có số tự nhiên nào mà:
GV: Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia
số: Xác định kết quả của 5-2 nh sau:
0 1 2 3 4 5 6
- Đặt bút ở điểm O, di chuyển trên tia số 5
Trả lời:
+Câu a tìm đợc x=3+Câu b không tìm đợc giá trị của x
-ghi vở
Trang 20đơn vị theo chiều mũi tên.
- Di chuyển bút theo chiều ngợc lại 2 đơn
chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngợc
chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài
-Tìm hiệu 7-3; 5-6?
?1
a) a-a= 0 b) a- 0= a c) Điều kiện để có hiệu a-b là a ≥ b
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d (22 ph).
GV: Xét xem có số tự nhiên x nào mà:
GV: Giới thiệu phép chia hết và phép chia
có d (nêu các thành phần của phép chia)
tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
a) x:13 = 41
x = 41.13 = 533
Trang 21d) 7x-8 = 713 7x = 713+8 7x = 721
x = 721:7 = 103
Hoạt động 4 : Củng cố (5 ph ).
? Nêu cách tìm số bị chia?
HS: Số bị chia = Thơngìsố chia + số d.
? Nêu cách tìm số bị trừ?
HS: Số bị trừ = hiệu + số trừ
? Nêu điều kiện để thực hiện đợc phép trừ
trong N?
HS: Số bị trừ ≥ số trừ
? Nêu điều kiện để a chia hết cho b?
HS: Có số tự nhiên q sao cho a=b.q
GV: Nêu điều kiện của số chia, số d của
phép chia trong N?
HS: Số chia khác 0, số d nhỏ hơn số chia
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà (1 phút)
BTVN: từ 41 đến 45/24 SGK
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Trang 22
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
Câu 1: Cho hai số tự nhiên a và b Khi
nào ta có phép trừ a – b = x
áp dụng: Tính 425 - 57; 9 1 - 56
652 - 46 - 46 – 46
Câu 2: Có phải khi nào cũng thực hiện
đ-ợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên
GV: Sau khi làm xong gv có thể cho HS
thử lại (bằng cách nhẩm) xem giá trị của x
có đúng theo yêu cầu không?
HS: Kiểm tra
BT47 Tìm số tự nhiên x, biết:
a (x- 35) - 120 = 0x- 35 = 120
x = 120 + 35 = 155
b 124+(118- x) = 217 118- x = 217-124
Trang 23-Cho HS đứng tại chỗ đọc kết quả
-Cho làm BT 51/25 theo nhóm vào bảng
Tính xem ai đi hành trình đó lâu hơn và
lâu hơn mấy giờ biết rằng:
a) Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và đến
nơi trớc Nam 3 giờ
b) Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và đến
nơi sau Nam 1 giờ
HS: Đọc kĩ đầu bài và giải
321-96 = (321+4)-(96+4) = 325-100 = 225 1354-997 = (1354+3)-(997+3) = 1357-1000 = 357 5)BT 50/24 SGK
425-257=168; 91-56=35;
82-56=26; 73-56=17 652-46-46-46=514 6)BT 51/25 SGK
BT71/11 SBT
Giảia) Nam đi lâu hơn Việt:
3-2 = 1 (giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam:
- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, tính nhẩm cho HS
Trang 24- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế.
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
-Câu 1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)
Bài tập: Tìm x biết:
a)6.x –5 = 613
b)12.(x –1) = 0
-Câu 2: Khi nào ta nói phép chia số tự
nhiên a cho số tự nhiên b (b ≠ 0) là phép
chia có d
Bài tập: Hãy viết dạng tổng quát của
số chia hết cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho
x = 618 : 6 x - 1 = 0
x = 103 x = 1HS2: Số bị chia = Số chia x Thơng + Số d
a = b.q + r (0 < r < b) Bài tập: Số chia hết cho 3 là 3k (k Є N) Chia cho 3 d 1 là 3k + 1
-Cho suy nghĩ tìm cách giải
-Yêu cầu trình bày lời giải
I.Dạng 1: Tính nhẩm 1)BT52/25 SGK a)14.50 = (14 : 2).(50.2) = 7.100 = 700
* 16.25 = (16:4).(25.4) =4.100 = 400b)2100 : 50 = (2100.2):(50.2) = 4200: 100 = 42
* 1400:25 =(1400.4):(25.4) = 5600:100 = 56c)132:12 = (120+12):12 = 120:12+12:12= 10+1=11
* 96:8 = (80+16):8 = 80:8+16:8 = 10+2 = 12Ghi bảng
II.Dạng 2: Thực tế 2)BT53/25 SGK Tâm có: 21000đ
Loại I: 2000đ/q Loại II: 1500đ/q Tâm mua b.nhiêu quyển?
Trang 25-Yêu cầu đứng tai chỗ làm tính.
a)Chỉ mua loại I b)Chỉ mua loạI IIGiải:
2100:2000 = 10 d 1000 2100:1500 = 14
Tâm mua nhiều nhất 10 vở loại I hoặc 14 vở loại 2 3)BT 54/25 SGK
Số khách: 1000 ng Mỗi toa: 12 khoang Mỗi khoang: 8 chỗ
Vận tốc của ô tô
288:6 = 48 (Km/h) Chiều dài miếng đất hình chữ nhật 1530: 34 = 45 (m)
-Không, (a:b) Є N nếu a chia hết cho b
Tiết 12 : luỹ thừa với số mũ tự nhiên,
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A - mục tiêu
Trang 26- HS nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
- HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- HS thấy đợc lợi ích của việc viết gọn bằng lũy thừa
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV: Chuẩn bị bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
Giáo viên
Câu 1: Chữa BT 78/12 SBT
Tìm thơng:
aa : a; abab : ab; abcabc : abc
Câu 2: Hãy viết các tổng sau thành tích:
HS 2: 5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a-Lắng nghe và ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (20 phút)
-Hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a?
-Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là
?1
an
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
Trang 27-Yêu cầu chia lớp thành hai nhóm làm BT
-BT 58a, 59b/28 SGK+Bình phơng các số 0 đến 15:
Hoạt động 3 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (10 phút)
-Cho HS làm hai ví dụ
-Hỏi: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Học thuộc đn lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
-Không đợc tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
-Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
am.an = a m+n
Trang 28-Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60/28 SGK từ 86 đến 90/13 SBT.
Ngày 21/ 9/ 2008
Tiết 13 : luyện tập
A - mục tiêu
- HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ
HS bảng nhóm, bút viết bảng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
-Câu 1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n của a? Viết công thức tổng quát
áp dụng: Tính 102 = ?; 53 = ?
-Câu 2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát?
áp dụng: Viết kết quả phép tính dới dạng
-Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của lũy
thừa với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị
Trang 29-Cho HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
tại sao đúng? Tại sao sai?
-Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực hiện 4
phép tính
Yêu cầu làm BT 65/29
-Cho nhận xét và sửa chữa
-Yêu cầu làm BT 65/29 theo nhóm vào
bảng con
-Cho các nhóm lên báo cáo
-Nhận xét và cho điểm động viên
-Yêu cầu đọc kỹ đầu bài 66/29 SGK
-Cho dự đoán 11112 = ?
-Cho dùng máy tính kiểm tra
b)23.22 = 25 Đúng (q.tắc) c)54.5 = 54 Sai (0 tính mũ)II.Dạng 3: Nhân lũy thừa
3)BT 64/29 SGK a)23.22.24 = 2 3+2+4= 29
23 =8; 32 = 9 8<9 hay 23<32
112 = 121
1112 = 12321 ∏ 11112 = 1234321
-Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Trang 30
Ngày 25/ 9/ 2008
Tiết 14 : chia hai luỹ thừ cùng cơ số
A - mục tiêu
- HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa của cùng cơ số, qui ớc a0 = 1 (a ≠ 0)
- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụn các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (15 phút)
Đề:
Câu 1: Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên lớn hơn 1
8; 10; 9; 21?
Câu 2: Số nào lớn hơn trong hai số 53 và 35? Vì sao?
Câu 3: Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa:
-Yêu cầu so sánh số mũ của số bị chia, số
chia với số mũ của thơng
Trang 31BT 67/30 SGK
38 : 35 = 3 8-5 = 33
108 : 102 = 10 8-2 = 106
a6 : a = a5 (a ≠ 0)
b) x6 : x3 = x3 (x ≠ 0) c) a4 : a4 = a0 = 1 (a ≠ 0)
abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102+ c.101+d.100
BT 71/30 SGK
Trang 32-Giới thiệu thế nào là số chính phơng
BT 72/30 SGKa) 13 + 23 = 1+ 8 = 9 = 32
13+23 là số chính phơngb)13+23+33=1+8+27=36=62
HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ
HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
Giáo viên
-Gọi một HS lên bảng
-yêu cầu chữa BT 70/30 SGK: Viết số 987;
2564 dới dạng tổng các lũy thừa của 10
-Đi kiểm tra vở BT của HS
-Gọi HS khác nhận xét bài làm
Học sinh
BT 70/30 SGK-HS 1:
987 = 9.102 + 8.10 + 7.100
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100
-HS khác nhận xét, sửa chữa nếu cần
Hoạt động 2 : Nhắc lại biểu thức (5 phút)
-Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu
thức, em nào có thể lấy thêm ví dụ về biểu
-Chú ý : SGK
Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 phút)
-ở tiểu học đẵ biết thực hiện phép tính, em
nào nhắc lại đợc thứ tự thực hiện phép
tính?
a)Biểu thức không có dấu ngoặc:
- Chỉ có cộng,trừ hoặc nhân và chia:
*48-32+8 = 16+8 = 24
Trang 33-Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
-Yêu cầu HS khác làm vào vở
-Cho nhận xét , sửa chữa
-Cho điểm động viên HS làm đúng
-Yêu cầu làm ?1
-Gọi 2 Hs xung phong lên bảng làm
-Cho nhận xét, sửa chữa
-Cho điểm động viên
-Đa bảng phụ: 1 bạn HS làm nh sau:
+2.52 = 102 = 100
+62:4.3 = 62:12 = 3
-Hỏi đúng hay sai?
-Cho điểm động viên
b)Biểu thức có dấu ngoặc:
= 80-66 = 14
HS làm ?1 Tính:
*62:4.3 + 2.52
= 36:4.3 + 2.25 = 9.3 + 2.25 = 27 + 50 = 77 *2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80– 18) = 2.62 = 124
HS làm ?2 Tìm x Є N *(6x-39):3 = 201 6x-39 = 201.3 6x = 603+39
x = 642:6
x = 107 *23+3x = 56:53
23+3x = 53
3x = 125-23
x = 102:3; x = 34
Hoạt động 4 : Củng cố (10 phút)
Trang 34-Yêu cầu nhắc lại thứ tự thực hiện các
b)BT 76/32 SGK: Dùng bốn chữ số 2
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (12 phút)
-Câu 1: +Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức không có dấu ngoặc
+Chữa BT 74a,c/32 SGK: Tìm xЄN
a)541+(218-x) = 735
c)96-3(x+1) = 42
-Câu 2: +Nêu thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức có ngoặc
+Chữa BT 74/32 SGK a)x = 24
c)x = 17-HS 2: +Mục b trang 31 SGK
+Chữa BT 77/32 SGK b) Kết quả : 4-HS 3: Lên bảng làm đồng thời với HS 2 Kết quả: 2400
Hoạt động 2 : Luyện tập (28 phút)
-Để lại bài 78 trên bảng yêu cầu HS đọc 1)BT 79/33 SGK:
Trang 35-Lu ý xoá nhớ “M” trớc khi làm phép tính
mới: Tắt máy rồi khởi động lại, hoặc bấm
MR;
M Gọi HS trình bày thao tác các phép tính
BT 81/33
-Yêu cầu làm BT 82/33 SGK, đọc kỹ đầu
bài, tính giá trị biểu thức, có thể dùng máy
(1+2)2 > 12+22; (2+3)2 > 22+32.Ghi bảng
3)BT 81/33 SGK: Sử dụng máy tính
*(274+318).6 = 3552 *34.29+14.35 = 1476 *49.62-32.51 = 1406
4)BT 82/33 SGK:
-C1: 34-33 = 81-27 = 54 -C2: 33(3-1) = 27.2 = 54 -C3: Dùng máy tínhTrả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có
Trang 36- Rèn khả năng t duy.
- Rèn khả năng tính toán, chính xác, hợp lý
- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
- Giáo dục tính tự giác, sự suy nghĩ độc lập
B - Đề bài
Đề A
I.trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông :
ii.tự luận (6 điểm)
Câu 4 (3,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
I.trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông :
a) 54.55 bằng : 520 , 2520 , 109 , 59
b) 39:3 bằng : 38 , 18 , 98 , 96
Trang 37ii.tự luận (6 điểm)
Câu 4 (3,5 điểm): Thực hiện cácphép tính sau:
I.trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi câu vào ô vuông đợc 0,5 đ:
ii.tự luận (6 điểm)
Câu 4 (3,5 điểm): Thực hiện đúng các phép tính ở mỗi câu đợc:
a) 120:{390:[500 - (53 + 5.49)]}
= 120:{390:[500 - (125 + 245)]}
b) 18.67 + 82.67 + 83.75 + 25.83
= 67.(18 + 82) + 83.(75 + 25)
Trang 38I.trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi câu vào ô vuông đợc 0,5 đ:
ii.tự luận (6 điểm)
Câu 4 (3,5 điểm): Thực hiện đúng các phép tính ở mỗi câu đợc 1 đ:
Trang 39Ngày 6/ 10/ 2008
Tiết 18 : phép chia hết của một tổng
A - mục tiêu
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
- Biết sử dụng kí hiệu chia hết ( ), không chia hết ( / )
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: bảng phụ
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
+Mỗi trờng hợp cho một ví dụ
-ĐVĐ: Ta đã biết quan hệ chia hết giữa
hai số tự nhiên Khi xét một tổng có chia
hết cho một số hay không, có khi không
cần tính tổng mà vẫn xác định đợc
-Một HS lên bảng trả lời:
+Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b ≠ 0 nếu có số tự nhiên k sao cho
a = b.k
Ví dụ: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3+Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên
b ≠ 0 nếu a = b.q + r (với q, r N và 0<r<b)
Ví dụ: 15 không chia hết cho 4 vì
15 : 4 = 3 (d 3) hay 15 = 4.3 + 3
Hoạt động 2 : Nhắc lại quan hệ chia hết (2 phút)
-Giữ lại tổng quát và ví dụ HS vừa kiểm
tra, giới thiệu kí hiệu
HS: Nếu hai số hạng của tổng dều chia hết
cho 6 thì tổng chia hết cho 6
GV: Gọi HS lấy tiếp ví dụ câu b
357 Tổng 21+35 = 56 7HS: Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.Tổng quát: a m và bm ⇒(a+b) m (a, b, m∈N; m≠0)
Trang 40cho một số thì hiệu chia hết cho số đó.
- Nếu tất cả các số hạng của cùng một
trừ hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu sau
đều chia hết cho 11?
m a
m b
m a
⇒(a+b+c) m
Hoạt động 4 : Tính chất 2 (21 phút)
GV: Cho các nhóm làm ?2
- Yêu cầu: Nêu nhận xét cho mỗi phần
GV: Tổng quát am ; b m ⇒?
GV: Xét xem hiệu (35-7) có chia hết cho 5
không? hiệu (27-16) có chia hết cho 4