Dạng 2: Tính nhẩmCho học sinh làm bài tập 48,49tr24 sách giáo khoa Giáo viên đa bài mới và ghi bài Bài tập 70:a Cho 1538 +3425 =S Không làm tính hãy tìm giá trị của Dạng 3 : sử dụng máy
Trang 1Tuần 4 Ngày soạn 15/9/2008
1- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phấn màu …
2- Học sinh: Vở ,sách giáo khoa giấy
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Hoạt động 1 bài củ:
Học sinh 1 chữa bài tập 56 tr 10
sách bài tập: hỏi thêm em đã sử
dụng những tính chất nào của phép
toán để tính nhanh, hãy nêu các
=24.31+24.42 +24.27=24(31+42+27)=24.100=2400HS2: a)37.3=111
=> 37.12=37.3.4 =111.4=444a) 1587.7=111111 =>
1687.3.7=11111.3=333333
Câu a tìm đợc x= 3câu b không tìm đợc giá trị của xCho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho b+x =a thì có phép trừ a-b =x
Học sinh dùng bút chì di chuyển trên tia số ở hình 14 SGK theo hớng dẫn củagiáo viên
theo cách trên tìm hiệu 7-3, 5-6
?1 Học sinh trả lời bằng miệng a) a-a =0 , a-0 =a , c) Điều kiện để hiệua-b là a ≥b
?2 HS trả lời miệnga) 0:a=0 (a≠0) ; a:a=1 ; (a≠0) ;a:1 =a Một có chia d bằng không? hai có d là
Trang 2quan hệ gì ? Số chia cần có điệu
kiện gì?
Số d cần điều kiện gì?
Làm ?3 sau đó giáo viên kiểm
trakết quả
Cho học sinh làm bài tập 44 ( a;d)
gọi hai học sinh lên bảng làm bài
tập giáo viên kiểm tra bài của các
học sinh
khác không
a =b.q +r (0≤ r <b)Nếu r = 0 thì a= b.q phép chia hết ; nếu r≠ 0 thì phép chia có d
Số bị chia = số chía * thơng + số d ( số chia khác 0) ,Số d < số chia
?3 a) Thơng 35 số d 5b) thơng 41 số d 0 ; không xẫy ra vì số chia bằng không ; d) không xẫy ra vì số
d lớn hơn số chiabài44: a) tìm x biết x:13=41 =>
x=41.13=533 ; 7x-8=713
=>x=721:7=1034-Hoạt động 4 cũng cố:
- nêu cách tìm số bị chia ; -Nêu cách tìm số bị trừ ; - Nêu điều kiện để thực hiện phép trừ trong N ; -Nêu điều kiện để a chia hết cho b ;- Nêu điều kiên của số chia ,số
d của phép chia trong N
5- Hoạt đông 5: Hớng dẫn về nhà
- -Học thuộc lí thuyết trong sách giáo khoa và ghi vào vở
- Bài tập 41 đến 45 sách giáo khoa ; -Giờ sau luyện tập
Tuần 4 Ngày soạn 16/9/2008
1- Giáo viên : giáo án, sách giáo khoa, máy chiếu hoặc bảng phụ
2- học sinh: Vở, sách giáo khoa,bài tập ở nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài cũ
HS1: Cho hai số tự nhiên avà b khi
nào ta coa a-b=x; áp dụng tính
* HS2: Có phải khi nào cũng thực
hiện phép tính a-b hai số tự nhiên
Sau đó mổi bài cho học sinh nhẩm
lại xem giá trị của x có đúng
không?
Học sinh trả lời nh sách giáo khoa
áp dụng: 425-257=168; 91-56=35652-46-46-46=514
HS2: chỉ thực hiện khi a ≥ b ví
dụ:91-56 =35 dụ:91-56 không trừ đợc cho 96 vì
56<96Tìm x:
a) (x-36) -120 =0 ; x-35=120x=120+35=155
b) 124+(118-x) =217 ;118 -x
=217-124 ;118-x=93 ; x=118-93 =25c) 156-(x+61) =82
x+61=156-82 ; x=74-61 ; x=13
Trang 3Dạng 2: Tính nhẩm
Cho học sinh làm bài tập 48,49tr24
sách giáo khoa
Giáo viên đa bài mới và ghi bài
Bài tập 70:a) Cho 1538 +3425 =S
Không làm tính hãy tìm giá trị của
Dạng 3 : sử dụng máy tính bỏ túi
Giáo viên hớng dẫn học sinh theo
sách giáo khoa
Hoạt động nhóm , bài 51 sách giáo
khoa gaío viên hớng dẩn nhóm làm
Dạng 4: ứng dụng thực tế
Bài 72:Tính hiệu số tự nhiên lớn
nhất và số tự nhiên nhỏ nhất đều
gồm bốn chử số 5;3;1;0( mổi chử
số viết một lần)
Bài 71 sách bài tập
Việt và Nam cùng đi từ hà nội đến
vinh Tính xem ai đi hành trình lâu
hơn và lâu hơn mấy giờ biết rằng
a) Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và
đến nơi trớc Nam 3 giờ
b) Việt khởi hành trớc Nam 2giờ và
đến nơi sau Nam 1 giờ
35+98 =35-2 +98+2 =33+100=13346+29 =46 -1 +29+1=45+30 =75Cả lớp làm vào vở và nhận xét bài của bạn
49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng bị trừ và số trừ một số hạng thích hợp học sinh lên bảng làm
321-96 =(321+4)-(96+4) =325 -100=225
Học sinh làm: a) S-1538 =3425 S-3425 =1538
-Dựa vào các thành phần trong phép tính ta có ngay kết quả
b) D+2451 =9142 ; 9142 -D =2451Học sinh đứng tại chổ tính
425-257=168 ; 91-56=35 82-56=26 ; 73-56 =17 ; 652 -46-46-46=514
Hoạt động nhóm các nhóm trình bàyHọc sinh: Số lớn nhất là 5310
Số nhỏ nhất bốn chử số là 1035Hiệu là: 5310-1035=4275
a) Nam đi lâu hơn việt 3-2= 1 (giờ)
b) Việt đi lâu hơn Nam 2+1 =3 (giờ)
HS: Khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng sốtrừ
Trang 41- Giáo viên : Giáo án, sách giáo khoa, máy tính , bảng phụ
2- Học sinh: Bài tập vở sách giáo khoa, máy tính bỏ túi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Hoạt động 1: Bài củ
HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
Bài tập tìm x biết: a) 6x-5=613
b) 12(x-1) =0
HS2: Khi nào ta nói phép chia số
tự nhiên a cho số tự nhiên b là có d?
Hãy viết dạng tổng quát của số tự
nhíên chia hết cho 3, chia hết cho 3
Giáo viên đọc đề và cho học sinh
tóm tắt nội dung bài toán
+ Giáo viên theo em giải nh thé
nào?
Hãy thực hiên bài giải của mình?
Bài 54 trang 25
Gọi học sinh đọc đề bài và tóm tắt
nội dung bài toán:
GV: Muốn tính số toa ít nhất em
phải làm thế nào?
Gọi học sinh lên bảng làm
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV: Các em đã biết sử dụng máy
tính bỏ túi đối với phép cộng trừ,
Bài tập: a) 6x -5 =6136x =613 +5 : x=618:6 =103b) 12(x-1) =0 ; x-1 =0 ; x=1HS2: a=bq+r (0 <r<b)
Dạng tổng quát là:
chia hết cho3 : 3kChia hết d2: 3k+2 ; chia hết d 13k+1
Học sinh độc đề raHS1: 14.50 =(14:2)(50.2) =7.100=700HS2: 16.25 =(16:40 (25.4) =4.100=400
Ví dụ: 2100:50 = (2100.2)(50.2)
=4200:100 =42HS2: 1400:25 =(1400.4):(25.4)
=5600:100 =56HS1:
132:12 =(120+12):12 =10+1=11HS2:96:8=(80+16):8=10+2 =12-Tâm có số tiên là:21000đ
Giá tiền một cuốn loại một là:2000đ
Giá loại 2:1500đ
Hỏi: tâm chỉ mua một loaiI đợc bao nhiêu cuốn b) Tâm chỉ mua một cuốn loại II đợc bao nhiêu cuốn?
HS: số vở loại I : 21000:2000 =10 d 1000đ
số vở loại II: 21000:1500 =14Tâm mua đợc nhiều nhất là 14 cuốn loại II
HS: Số hành khách là 1000Mổi toa là 12 khoangMổi khoang 8 chỗ.Tính số toa ít nhất ?
HS giải:Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là: 8.12=96(ngời)
1000:96=10 d 40
số toa chở hết hành khách 1000 là 11 toa
Hs:Cáh làm giống nhân ; công; trừnhng khác thay bằng dấu :
HS thực hiện:
1683:11= 1531530:34 =453348:12=279Bài 55: Vận tốc của ô tô :288:6 =48 (Km/h)
Chiều dài miến đất hình chử nhật
Trang 5- Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng Phép chia là phép toán ngợc củaphép nhân
- HS: Không (a,b) ∈N Nếu a≥b Không(a,b) ∈N nếu ab
* Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
-Ôn lại kiến thức về phép trừ và phép nhân
- Độc câu chuyên về lịch trang 26 sách giáo khoa
- Bài tập 76,77,78,79 sách bài tập
- Đọc trớc bài luỷ thừa số tự nhiên nhân hai luỷ thừa cùng cơ số
Tuần 5: Ngày soạn 21/9/2008
ngày dạy 22 /9/2008
Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỷ thừa cùng cơ số
- Học sinh biết lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
II- Chuẩn bị:Của giáo viên và học sinh
1- Giáo viên: Giáo án ,sách giáo khoa, bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự
nhiên đầu tiên
2-Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Em hãy viết gọn các tích sau:7.7.7
b.b.b.b = ; a.a.a……a (a≠0) với n thừa
số a
Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của
a
GV: phép nhân nhiều thừa số với nhau
gọi là phép nâng lên lũy thừa
Cho học sinh làm ?1 nêu ở bảng phụ
hoặc đèn chiếu
Chú ý tránh nhầm lẫn: 23 =2.3
Bài tập cũng cố: viết gon tích sau:
HS: aaaa :a = 111 abab:ab =101HS2:
5+5+5+5+5 =5.5, a+a+a+a+a=5aHS1: 7.7.7 =73
len bảng ghi vàoa) 5.5.5.5.5 =55
, b) 2.2.2.3.3=2332
Trang 6Nhận xét số mũ kết quả với số mũ của
luỹ thừa Vậy muốn nhân hai lũy thừa
cùng cơ số làm thế nào?
Giáo viên ghi công thức tổng quát
Cho học sinh làm câu hỏi 2
1-Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n
của a.Viết công thức tổng quát
Tìm số tự nhiên a biết: a2=25 ; a3=27
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
làm thế nào? tính a3a2a4
Nhóm một làm bình phơng Nhóm 2: làm lập phơng
mũ lại với nhau
a3=27=>a=3HS: ? tính a3a2a4 =a9
Hoạt động 5: Hớng dẫn học về nhà
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
-Không đợc tính giá trị của lũy thừa bằng cơ số nhân với số mũ
-Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số( giữ nguyên cơ số cộng số mũ)
II- Chuẩn bị
1- Giáo viên: Giáo án ,sách giáo khoa, đèn chiếu hoặc bảng phụ
2-Học sinh: Vở, sách giáo khoa,
III-Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Hoạt động 1; Kiểm tra bài củ
HS1: Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa
an = a.a.a… a ( nthừa số a) n khác 0
102 =10.10=100
53=5.5.5 =125HS2: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ
Trang 7Giao viên gọi học sinh đứng tại chổ
và giải thich tại sao đúng sai?
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
theo nhóm và trình bày kết quả của
nhóm mình nhận xét từng nhóm
Bài tập 29 sgk:
Giáo viên cho học sinh cả lớp làm và
dùng máy tính kiểm tra kết quả dự
1 tỉ =109 ;a) 23.22= 26 sai vì đã nhân 2 với số mũ
b) 2322=25 đúng vì giữ nguyên cơ số
và số cộng hai số mũc)54.5 =54 sai vì không tính tổng hai
số mũBốn học sinh lên bảng trình bàya)23 22 24 = 29
b) 102 103105=1010
c) x.x5 = x6
d)a3 a2 a5 = a10
HS hoạt động nhóma)23 và 32 ; 23=8 ;32=9 => 23 < 32
b) 24 và 42 ; 24=16 ;42=16 => 24=42
25 và 52 ; 25=32 ;52=25 ; 25 >52
d)210 và 102.210 =1024 102 =100vậy 210 <210
Học sinh đọc kĩ đầu bài và dự đoán
11112 = ?HS: 11112 =1234321Cơ số có bốn chữ số1 ; chữ số chính giữa là bốn hai phía giảm dần về mộtHS: Luỹ thừa bậc n cơ số a là tích của a thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a
HS:Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
-Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 8II- Chuẩn bị
1-Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ bài tập 69
2- Học sinh: Vở, sách giáo khoa
III-Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ GV: HS1: muốn nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng
quát
Bài tập: Chữa bài tập: 93 tr 13SBT
Viết kết quả phép tính dới dạng một
Hãy làm ví dụ ?1 sách giáo khoa
cho học sinh so sánh số mũ số bị chia
Cho học sinh phát biểu
Cho học sinh làm bài tập 67
a)38:34= ; b) 108 :102 =
c) a6:a2=
Nếu hai mũ bằng nhau ta tính làm
sao?Và giải thích tại sao thơng bằng
Bài tập :Viết thơng của hai luỹ thừa
dới dạng một luỹ thừa
Giáo viên nêu bài 69 tr 30 SGK
Cho học sinh trả lời
a) 33 34=
b) 55:5 =
c)23.42 =
Bài tập Tr 30 Tìm số tự nhiên c biết
rằng với mọi số tự nhiên N* ta có :
a) cn =1 ; b) cn=0
Giáo viên giớ thiệu số chính
ph-ơng ,hớng dẫn học sinh làm câu avà
HS1: muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta giữ nguyên cơ số và cộng các sốmũ
am:an =am-n (a≠0)HS: a10:a2 =a8(a≠0)HS: Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên có số và số mũ bằng hiệu hai số mũ
an.1 =an
HS: am:an=am-n(a≠0 ; m≥n)
a) 1012:104 =108
b) x6:x3= x3 (xkhác không)c) a4:a4= 1 (a≠0)
a) 33 34=37
b) 55:5 =54
c)23.42 =27
HS: a) cn =1 => c=1 vì 1n=1HS2: b) cn=0 =>c=0 vì 0n =0 (n€N*)HS: Đọc định nghĩa số chính phơng ởbài tập 72
Trang 9b tr 72 SGK :
Hoạt động 6: Hớng dẫn học ở nhà
-Học thuộc phần tổng quat phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh biết vận dụng các qui ớc trên đẻ tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1- Giáo viên: Giáo án , sách giáo khoa, bảng phụ
2- Học sinh: Vở, sách giáo khoa,
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Hoạt động 1: Kiểm tra bìa cũ
Giáo viên yêu cầu học sinh:
chữa bài tập 70 SGK Viết các số
987;2564 dới dạng tổng các luỹ thừa cơ
số 10
Gọi học sinh nhận xét bài làm
2-Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức
GV: Lấy thêm về ví dụ về biểu thức ?
Một số cũng đợc coi là biểu thức ví dụ
-Trong dãy tính ta thực hiện từ trái sang phải
- Nếu có ngoặc ta thực hiện thì tử tròn đến ngoặc nhọn
-Nếu biểu thức chỉ có cộng trừ nhân chia ta thực hiện từ trái qua phải
- Thực hiên các phép tính a) 48 -32 +8 =16 +8 =24b) 60 :2 5 =30.5 =150
- Nếu có các phép toán cộng trừ nhân chia nâng lên luỹ thừa ta làmnâng luỹ thừa trứơc nhân chia trớc cộng trừ sau
a) 4.32 -5.6 =4.9 -5.6 =36 -30=6 b) 33 10 +22.12 =270 +48=318-Học sinh làm nh sách giáo khoaa) 100:{2[52 -(35 -8) ]}=100:
{2[ 52 -27]} =100:2.25 =100:50=2a) 80- [130 -(12-4)2] =80 -[ 130 -64)] =80 -66=14
Cho học sinh làm trên bảng
Trang 10a) 2(5.42-18) = 2(5.16 -18) =2.62
=124a) 2.52 =102 =100 b) 62 :4.3 =62:12 =3Làm sai : a) 2.52 =2.25=50b) 62 :4.3=36:4 39.3=27a)(6x-39) :3 =201 =>6x -39 = 376x =603 +39 => x =642:6 =107b) 23+3x =56:53 => 3x =125 -13=102 :3 =34
-Học sinh nhắc lại sách giáo khoa
- bài tập sách bài tập 104.105 tiết sau mang máy tính bỏ túiluyên tập
Tuần 6: Ngày soạn 28/9/2008
Ngày dạy 30/9/2008
Tiết 16: Luyện tập
I-Mục tiêu
-Học sinh biết vận dụng các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
để tính dúng giá trị của biểu thức
-Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
-Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
II-Chuẩn bị
1-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 80 sgk, máy tính cá nhân
2- Học sinh: vở, sách giáo khoa,máy tính bỏ túi
Qua bài giá mỗi phòng bì là bao
HS1: Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có phép cộng trừ nhân chiathì thực hiện từ trái sang phải
=Nếu phép toán có nâng luỹ thừa …
ta thực hiện luỹ thừa,nhân chia trớc cộng trừ sau
HS làm giáo viên và cả lớp nhân xét-HS2: nếu biểu thức có dấu ngoặc ta làm ngoặc đơn trớc tù, nhọn
HS: Đứng tại chổ đọc đề bàiHS: An mua hai bút chì mỗi chiếc giá
1500 đồng,mua ba cuốn vở mỗi cuốn
1800 đồng ,mua một cuốn sách và một gói phòng bì, biết số tiền mua b cuốn sách bằng số tiền mua hai vở
Tổng số tiền phải trả là12000
Trang 11Bài 80: Đa bài 80 vào Cho học sinh
làm và chia theo nhóm ghi các kết
quả vào chổ trống > Thi đua giữa các
nhóm về thời gian
Bài 81: Sử dụng máy tính bỏ túi
Giáo viên dùng máy tính bỏ túi hớng
dẫn học sinh cách sử dụng máy tính
nh sách giáo khoa
Học sinh áp dụng tính : Giáo viên gọi
học sinh lên trình bày các thao tác
các phép tính trong bài 81
Giáo viên theo dõi và nhận xét kết
quả
Bài tập 82: Hãy đọc kĩ đề bài và tính
kết quả của bài toán bằng nhiều cách
*Học sinh có thể thực hiện phép tính bằng nhiều cách :
Cách 1:34 -33 =81-27 =54C2: 33(3-1) = 27.2 =54cách 3: Dùng máy tínhTrả lời cộng đồng dân tộc việt nam
1- Giáo viên: Chuẩn bị bảng các phép toán cộng, trừ nhân chia,luỹ thừa
2-Học sinh: Chuẩn bị câu hỏi 1,2,3,4 phần ôn tập, vở,sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng
quát các tính chất của phép cộng và
phép nhân
HS1: + Phép cộnga+b= b+a , (a+b) +c =a+ (b+c)a+0= a =0+a ;
+ Phép nhân: a.b =b.a
Trang 12HS2: Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết
công thức nhân chia hai luỹ thừa
số cách đếu nên ta lấy số cuối trừ đi
số đầu và chia cho khoảng cách và cộng thêm 1 là có:
Số phần tử của tập hợp là
A có 61 phần tử
B có (98-10):2 +1 =45phần tửC: (105 -35):2 + 1 =36 phần tửTính nhanh
a) (2100 -42) :21 = 1000 -2 =998b) 26+27+28+29+30+31+32 +33
=(26 +33) +27+32) +(28+31) +29+30) =59 4=236
c) 2.31.12 +4.6.42+8.27.3
=24.31+24.42+24.27=24(100) =2400Bài 3: Thực hiện phép tính
a) 3.52 -16:22 =3.25 -16:4 = 75-4=71b) (39.42 -37 42) :42 = 42(39-37) :
42 =2c)2448 : [119 -(23-6)] =2448 :[119-17] =2448 :102 =24
: Làm theo nhómTìm x: a) (x-47)-115 =0 => x-47
=115 => x=115 +47 =162 b) (x-36) :18 =12 => x-36
=12.18 =216 => x =216+36 =252 c) ( 2x =16 => 2x =24 => x =4
; d) x50 =x => x € { 0;1}
-Cách tìm một thành phần trong các phép toán cộng trừ nhân chia
- Học sinh nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số,một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
Trang 13- Biết sử dụng kí hiệu : Ż
- Rèn luyện cho học sinh tính chinh xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên
II-Chuẩn bị
1-Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ,bài tập tr 86
2- Học sinh: Sách giáo khoa,bút viết bảng
III-Các hoạt động dạy học
1-Bài củ: + GV: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠0
HS: a=b.k ví dụ 6 chia hết cho 2 vì 6 =2.3
HS2: Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠0 ,cho ví dụ
HS: Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b nếu a=b.q +r
Ví dụ : 15 :4 d 3; 15 =4.3 +3
2-Bài mới:Tính chất chia hết của một tổng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Nhắc lại về quan hệ
GV: Nếu a chia hết cho m; b chia hết
cho m hãy dự đoán ta suy ra đợc điều
Khi viết dới dạng một tổng ta cân
chú ý điều kiện nào?
Phất biểu nội dung tính chất 1
Tổng 18 +24 =426Hs2: 6 6 ; 366 ;6+36 =426Hs3 306;246 tổng 30+24 6Nếu mổi số hạng của tổng chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho
số đóHs: am;bm=> (a+b) m
số chía hết cho m là:15; 36 ;72Hs: 72-15 3 ; 36 -15315+36 +72 3
Nếu số bị trừ và số trừ chí hết cho một số thì hiệu chia hết cho số đóHS: a m ; b m => (a-b) m với a≥b
: a m ; b m; c m => a+b+cm
Điệu kiệna,b,c,m,thuộc NHS: SGK
HS1: a) Vì 33 11;22 11b)88 11; 55 11 ;c) 44 11 ; 66
11 ;77 11
* 35 5; 5 )٪ 7 => (35 +5 ) )٪ 7
*17 ٪4; 16 4 => 917 +16 )٪ 4Nhận xét nếu một tổng có một số hạng không chia hết thì tổng đó không chia hết cho số đó
học sinh thấy không chia hếta m; b٪ m => (a-b)٪ m
Ta cha thể kết luận tổng số đó có chia hết cho số đó không?
Trang 14dung của tính chất 2 ví dụ: 6٪ 5 ; 4 ٪5 15 5
6+4+15 =255HS: Nhắc lại tính chất 2
3) Cũng cố : Cho học sinh làm ?3 sách giáo khoa không tính tổng xét xem các hiệu,
uần : Ngày soạn: 13/10/2008
2) Bài mới : Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trong các số có một chử số số nào
chia hết cho 2?
Xét số n= 43* thay sao bởi chữ số
nào thì n chia hết cho 2?
Vậy những số nào chí hết cho 2
Nêu kết luận sách giáo khoa
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2?
Hãy làm câu hỏi 1?
Tổ chức các hoạt động tơng tự trên
Xét số n= 43*
Thay dấu sao chữ số nào n chia hết
cho 5 Thay chữ số sao bởi *= 0;5 thì
Học sinh nếu theo sách giáo khoaHọc sinh phát biểu
328; 1234 chia hết cho2 dùng kết luận 1
1437;895 không chia hết cho 2 dùng kết luận 2
2-Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho5
* là các số 0 ; 5 thì n chia hết cho 5 Hs: số có chữ số tân cùng là 0 hoặc 5thì chia hết cho 5
Trang 15-Bài tập 93: nêu cách làm bài tập này
nhắc lại tính chất liên quan bài tập này
- Cũng cố lí thuyết n có tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 n2 ;
n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 <= > n5
4) H ớng dẫn học bài về nhà
-Học lí thuyết sách giáo khoa -làm bài tập 94,95, 97,SGK
-Tự nghiên cứ các dạng bài tập liên quan chia hét cho 2 và 5
-Bài tập 97 tơng tự bài tập sách bài tập
- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
-Rèn tính cẩn thận suy luận cho học sinh
HS2: Bài tập 95 : Hỏi thêm câu c
Nêu cách làm của ban nh thế nào?
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên đa bài lên bảng
Điền dấu sao để đợc số *85 chia hết:
a) Lớn nhất chia hết cho 2
1- Hoạt động 1: Chữa bài 96
Để *85 chia hết cho 2 thì: Không
có số nào vì số tận cùng là số lẻb) Để số *85 chia hết cho 5 sẽ có các số sau : 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9-Chữa bài tập 97
Sốcó ba chữ số chia hết cho 2 là:
-504; 540 ; 450 ;
Số chia hết cho 5 là: 405; 450 ;540Hs:
a) 534b) 345
Trang 16b) Nhỏ nhất chia hết cho 5
Đa bài lên bảng cho học sinh lên đánh
Giáo viên chốt lại các dạng bài tập dù
ở dạng nào cũng nắm chắc dấu chia
hết cho 2 và 5
2- Hoạt dộng 2: đánh dấu sao vào ô thích hợp
a) Đúng b) Saic) Đúng
d) Saie) Đúng
g) SaiHoạt động 3: Bài tập 99Gọi số tự nhiên có hai chữ số là:aa
số chia hết cho 2 => số tận cùng có thể là: 0; 2; 4; 6; 8 nhng chia hết cho 5 d 3 số đó là: 88
Hoạt động 4: bài tập 100n=abbc ; n5 => c 5
Mà c ={1; 5; 8} => c=5; và a=1;
b=8Vậy ô tô ra đời 18853) H ớng dẫn học về nhà
Tiết 22: Đ12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I- Mục tiêu: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và so sanh viứi dấu hiệuchia hết cho 2 và 5
-HS nhận biét dấu hiệu chia hết cho 3, 9 để nhanh chóng nhận biết một số có chia hếtcho 3và 9 hay không?
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu lí thuyết ( so với lớp 5) vận dụngtính linh hoạt vào giải bài tập
II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1- Giáo viên: Bảng phụ; phấn màu
2-Học sinh: Sách giáo khoa, bút.
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ:Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau khi chia cho 5 thì d 4
Giải: Goi số đó là:aa
chia cho 5 d 4 nên a +{ 4; 9} mà aa 2=> a ={ 0;2;4;6;8}
Vậy a= 4 thoả mãn điều kiện số phải tìm là: 44
HS2: Xét hai số a= 378 ; b=5124 thực hiện phép chia xem số nào chia hết cho 9, sốnào không chia hết cho 9
2) Bài mới: Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Mọi số đều viết dới dạng tổng các
chử số và cộng số chia hêt cho 9 Hoạt động 1: Nhận xét mở đầuVí dụ: 378 = (3+7+8) +(3.11.9+7.9)
Trang 17Hẫy làm đối với số 253
Ví dụ: Dựa vào nhận xét mở đầu ta
có 378= (3+7+8) + ( số chia hết cho
9) vậy không cần thực hiện phép chia
giải thích xem 378 chia hết cho 9?
Làm ?1: yêu cầu giải thích?
- Giáo viên đa kết quả 6354 9
Hãy tìm thêm vài ví dụ chia hết cho 9
áp dụng nhận xét mở đầu xét xem: số
Hãy nếu kết luận 2:
Vậy hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 3
Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho 9
- Vì hai số hạng của tổng đều chiahết cho 9
-HS phát biểu kết luận 1-Số 253 không chia hết cho 9 vì cómột số hạng của tổng không chia hếtcho 9 còn số hạng kia chia hết cho 9
=6 + một số chia hết cho 9
= 6 + một số chia hết cho 3Kết luận 1: Số có tổng các chữ sốchia hết cho 3 thì chia hết cho 3
3415 = (3+4+1+5) +( số chia hết cho9) =13 + ( số chia hết cho 9)
= 13+ (số chia hết cho 3)
số 3415 không chia hết cho 3 vì cómột số hạng không chia hết cho 3Kết luận 2: SGK
- Dấu hiệu chia hết cho 3 ,cho 9 có gì khác dấu hiệu chia hết cho 2 và 5?
Dấu hiệu chia hết 2 và 5 phụ thuộc vào số tận cùng ; còn dấu hiệu chia hết cho 3 và 9phụ thuộc vào tổng các chữ số
- Làm bài tập 10 sách giáo khoa
- Bài tập 102 sách giáo khoa , bài tập 104 sách giáo khoa
-HS đợc cũng cố khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có khả năngvân dụng thành thạo dấu hiệu chia hết
-Rèn tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán Đặc biệt HS biết cách kiểm tra
kết quả của phép nhân( phép thử với số 9)
II- Chuẩn bị
1- Giáo viên: Bảng phụ , sách giáo khoa.
Trang 182- Học sinh: Sách giáo khoa, bút,…
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: HS1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 Chữa bài tập 103
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hãy độc đề ra
-Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chử số là
số nào?
-Dựa vào dấu hiệu nhận biết tìm số tự
nhiên nhỏ nhất có 5 chử số sao cho
a) Đúng , ví dụ: 18 b) Sai , ví dụ : 12c) Đúng , ví dụ: 30
d) Đúng, ví dụ: 90Chữa bài 108
- 1546 chia cho 9 d 7 ; chia cho 3 d 1
- 1527 chia cho 9 d 6 ; chia cho 3 d 0
- 2468 chia cho 9 d 2 ; chia cho 3 d 2
- 1011 chia cho 9 d 1; chia cho 3 d 1
Trang 19Tiết 24: ớc và bội
I- Mục tiêu:
-Học sinh nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ớc , các bội của một số
- biết kiểmr tra một số có hay không là ớc hoặc bội của một số cho trớc , biết cách tìm
ớc và bội của một số cho trớc trong các trờng hợp đơn giản,
-Học sinh xác định ớc và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II- Chuẩn bị
1- Giáo viên: Phấn màu ,sách giáo khoa
2- Học sinh: Giấy sách, giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: Làm bài tập 134
Điền vào dấu sao để đợc : a) 3*5 chia hết cho 3 ; b) 7*29
HS: a) * thuộc {1;4;7} ; b) * thuộc { 0 ;9}
Giáo viên nhận xét cho điểm
ở câu a) ta có 315 chia hết cho 3 ta nói 315 là bội của 3 còn 3 là ớc của 315
2) Bài mới : ớc và bội
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hãy nhắc lại khi nào số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b ( b≠0) GV:
Giới thiệu ớc và bội(SGK)
ab a là bội của b , blà ớc của a
Ư(12) = { 1;2;3;4;6;12}
Ư(1) =1B91) = { 0;1;2;3;……….}
3- Vận dụng-Số 1 chỉ có một ớc là 1-Số 1 là ớc của mọi số tự nhiên-Số không không là ớc của bất kì số
tự nhiên nào?
-Số không là bội của mọi số tự nhiênBài 111
a)8,20b){0;4;8;12;16;20;24;28}
c) 4k ( k∈N)112
Ư( 6) = {1;2;3;6}
Ư ( 9) ={1;3;9}
Trang 20Gọi hai học sinh lên bảng
-Em 1làm hai câu đầu
-Em hai làm 2câu sau
Bài 113: Tìm x thuộc N
a) x∈12 và 20 ≤x ≤50
b) x 15 và 0<x≤40
Ư (13) ={1;13} ; Ư(1) =1HS:
a) 24;36;48 ; b) 15;30c) 10 ;20
- Học bài theo sách giáo khoa
- Làm bài tập sách giáo khoa
- Bài tập sách bài tập, độc trớc bài 14
III- Các hoạt động dạy học
1)Bài cũ: Học sinh 1: Thế nào là ớc là bội Của một số?
Làm bài tập 114 SGK
Học sinh 2:Tìm các ớc của 2, 3, 4, ,5, 6
Nêu cách tìm ớc của một số bội của một số?
Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
2) Bài mới: Số nguyên tố hợp số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên hỏi số 2,3,5 có bao nhiêu
Học sinh nếu định nghĩa trong sách giáo khoa
2;3;5;7
Trang 21-Giữ lại số 3 và loại cca só là bội của 3
mà lớn hơn 3-Giữ lai số 5 và loại các
số là bội của 5 mà lớn hơn 5
-Giữ lại số 7 vá loại các số mà bội của
7 lớn hơn 7
-Các số còn lại trong bảng không chia
hết cho mọi số nguyên tố nhỏ hơn 1o
Học sinh xem bảng chuẩn bị ở sách giáo khoa
Vì chúng không là số nguyên tố Hs: 2;3;5;7
1 học sinh lên bảng loại các hợp số trên bảng lớn
-các học sinh khác loại các số trên bảng cá nhân đã chuẩn bị
Đó là số nguyên tố duy nhất là số 2
- Học sinh đợc cũng cố khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố hợp số
- HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phépchia hết đã học
-HS vận dụng hợp lí các kiến thức đa x học về số nguyên tố hợp số để giải các bàitoán thực tế
II-Chuẩn bị
1-Giáo viên: Bảng số nguyên tố không vợt quá 100,sách giáo khoa
2-Học sinh: Bảng số nguyên tố
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: HS1: Định nghĩa số nguyên tố hợp số ,Chữa bài tập 119
Chọ các số sau: 0;2;4;6;8 để 1* chia hết cho 2
có thể thay * là 0;5
Trang 22HS2: Chữa bài tập 120
Dựa vào bảng nguyên tố để tìm là: 53;59;97
So sánh xem số nguyên tố và hợp số có điểm gì giống và khác nhau?
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 149
Cho học sinh lên bảng chữa
Chữa bài tập 122SGK
hãy điền vào chổ ô thích hợp
a) Có hai số tự nhiên liên tiếp là số
nguyên tố đúng hay sai?
b)Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên
tố?
c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
d) Mọi số nguyên tố đều có chử số tận
Bài tập 123: Giới thiệu các kiểm tra số
nguyên tổ trang 48 sách giáo khoa
Bài tập thi phát hiện nhanh số nguyên
tố hợp số yêu cầu mỗi đội 10 học sinh
sáu khi ọc sinh 1 làm xong phát phấn
cho học sinh thứ 2 đội thắng cuộc là
đội nhanh nhất và đúng
Nội dung điền vào ô trống dấu thích
hợp
Bài tập 124 Tr 48 SGK Máy bay có
động cơ ra đời năm nào?
Các em đã biết ô tô ra đời năm 1885
vậy với chiếc máy bay có động cơ ra
đời năm nào ta làm bài tập 124
Nh vậy máy bay có động cơ ra đời sau
chiếc ô tô đầu tiên là 18 năm
1- hoạt động1: Tổ chức luyện tập
HS cả lớp làm bàia) 3.6.7 +8.9 =2(5.3.7+4.9) 2Vậy tổng trên là hợp sốVậy ngoài 1và chính nó còn có 2
a) Tơng tự tổng còn có ớc là 7vậy là hợp số
c) Hai số hạng lẻ vậy tổng chẳn>2 =>
là hợp sốd) tổng có chử số tận cùng lớn hơn 5
=> là hợp sốa) Đúng ví dụ: 2 và 3b)Đúng : 3; 5;7c)Sai có 2 là số chẳn nguyên tốd)Sai, ví dụ 5
c) Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 là số lẻd) Mọi số nguyên tố lớn hơn 5 đếu tận cùng là các chử số : 1,3,7,9
a) Lần lợt thay k= 0;1;2;….để kiểm tra 3k
với k=0 thì 0 là số nguyên tố không là hợp số
k=1 thì 3k=3 là số nguyên tốk≥3 thì 3k là hợp số
vạy k=1 thì 3k là số nguyên tốb)k=1 thì 7k là nguyên tố
Sốnguyêntố
Hợp số
0297110125+3255
1010+245*7-2*3123)15*3-6*5)2) Hoạt động 2 có thể em cha biếtMáy bay có động cơ ra đời năm abcd
a là số có đúng một ớc => a=1
b là hợp số lẻ nhỏ nhất => b=9
c không phải là số nguyên tố không phải là hợp số và c≠1 => c=0
d là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất => d =3vậy abcd=1903
Năm 1903 là năm chiếc máy bay có
động cơ ra đời
Trang 233) H ớng dẫn về nhà: - Học bài ; Bài tập 158 sách bài tập
-Học sinh hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trờng hợp đơn giản biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích
-HS biết vân dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố,biết vân dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố
II- Chuẩn bị
1- Giáo viên : Bảng phụ, thớc thẳng, SGK
2) Học sinh: Sách giáo khoa ; thớc thẳng
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài củ: Nếu số nguyên tố , hợp số
2)Bài mới : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
của nhiều thừa số lớn hơn 1 sao cho
kết quả cuối cùng là tích của nhiều
+ Tại sao lại phân tích đợc số 6,30,75 ?
+Nêu chú ý sách giáo khoa
+Trong quá trình xét tính chia hết nên
vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,3
cho 5 đã học
+Các số nguyên tố đợc viết bên phải
cột , các thơng đợc viết bên trái cột
+ Giáo viên hớng dẫn học sinh viết
gọn bằng luỹ thừavà viết các ớc của
300 theo từ nhỏ đến lớn
+ Trở lại phân tích 300 theo sơ đồ cậy
cho học sinh nhận xét kết quả?
Cũng cố phân tích 420 ra thừa số
nguyên tố
1- Hoạt động 1: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
300 =6.50 hoặc 300= 3.100 hoặc 300 =2.150 …
2-Hoạt động 2: Cách phân tích một số
ra thừa số nguyên tốHọc sinh chuẩn bị thớc phân tích theo
sự hớng dẫn của giáo viên
Các kết quả đều giống nhau
Độc nhận xét trang 50
420 = 22 3.5.7
Trang 243) Củng cố:
Bài tập 125
Hãy phân tích ra thừa số nguyên tố
a) 60 = 22 3.5 ; b) 84 =22 3.7 ; c)285 = 3.5.19 ; d) 1035 = 32 5.23
Bài tập: 50 sách giáo khoa
Giáo viên ra đề theo nhóm
PTích ra thừa SNT Đúng Sai Sửa lại cho đúng
- Học bài theo sách giáo khoa
- Làm bài tập 127; 128; 129; trang 50 sách bài tập
-Học sinh đợc cũng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố ,học sinh tìm đợc các ớc của một số cho trớc
-Giáo dục học sinh ý thức giải toán, phát hiên của các đặc điểm phân tích một số ra thừa số nguyên tố để giải các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1- Giáo viên : Bảng phụ sách giáo khoa
2- Học sinh: bút dạ, sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: HS 1: Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
bài tập 27 a sách giáo khoa
HS2:bài tập 127 (c,d) : 1050 =2.3.52.7 chia hết cho 2,3,5,7
3060= 22 32 5 17 chia hết cho 2,5,3,17
HS 3: Bài tập 128
cho a= 23.52.11 mổi số 4,8,16,11,20 có là ớc của a hay không?
các số 4,8,11,20 là ớc của a Số 16 không là ớc của a
2) Bài mới :Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Em hãy viết tất cả các ớc của a?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm tất
900= 22.32.52
100000 =105 =255
â) 1;5;13;65b) 1;2;4;8;16;32c) 1;3;7;9;21;63Bài 130
51754230
3.173.52
2.3.72.3.5
3;173;52;3;72;3;5
1;3;17;511;3;5;15;25;751;2;3;6;14;21;421;2;3;5;6;10;15;30
Trang 25vậy mổi thừa số của tích quan hệ nh
thế nào với 42
b) làm tơng tự nh câu ađối với điều
kiện a<b
Bài tập 132:
Tâm xếp số bi đều vào các túi vậy số
túi nh thế nào với tổng số bi?
Ư(42)b) avà b là ớc của 30 (a<b)
2- Hoạt động 2: Cách xác định số lợng các ớccủa một số
Bài tập 129 SGK b) b= 25 có 5+1 =6 (ớc)c) c=32.7 có (2+1) (1+1) = 6(ớc )Bài 130
51= 3.17 có (1+10 (1+1)=4 (ớc)
75 =3.52 có (1+1) (2+10 =6 ớc42= 2.3.7.có số ớc (1+1) (1+1)91+1) =8 ớc30= 2.3.5có 8 ớc
3- Bài tập mở rộng
12 có các ớc không kể chính nó là; 1;2;3;4;6
mà 12= 1+2+3+4+6 khác 12 vậy 12 không phải là số hoàn chỉnh
* 28 có các ớc không kể chính nó là:
1,2,4,7;14Mà: 1+2+4+7+14=28 vậy 28 là số hoàn chỉnh ; * 496 là số hoàn chỉnh làm tơng tự3) H ớng dẫn học về nhà
-Học bài theo sách giáo khoa
HS1: Nêu cách tìm ớc của một số Tìm ớc của 4.6.và của 12
HS2: Nêu cách tìm bội của một số?
Tìm bội của 4, của 6, của 3
2) Bài mới:Ước chung và bội chung
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nhìn vào ớc của 4 và ớc của 6 có các số
nào giống nhau?
Khi đó ta nói chúng là ớc chung của 4
và 6
Kí hiệu của ớc chung
Nhấn mạnh x∈ƯC (a,b) nếu a x,
Số nào vừa là bội của 4 vừa là bội của 6
Số vừa là bội của 4vừa là bội của 6 là
bội chung của nó
vậy số nào là bội chung của hai hay
tìm bội chung của 3,4,6
Giáo viên giới thiệu BC(a,b,c)
hình vẽ=> Giao của hai tập hợp (SGK)
Giới thiệu kí hiệu giao của hai tập hợp
ƯC (4,6) = { 1;2}
8 ∈ ƯC (16,40) đúng vì 16 chia hết cho8 và 40 chia hết cho 8
8∈ ƯC (32,28) sai vì 32 chia hết cho 8 còn 28 không chia hết cho 8
ƯC ( 4,6,12) ={1;2}
x∈ ƯC (a,b,c) Nếu ax, b x ,cx2- Hoạt động 2: Bội chung
Học sinh theo dỏi trả lời
∈vào câu b;c;g;i
∉vào câu còn lại3-Hoạt động4:Chú ý-Học sinh quan sát trả lời -1;2
B(6)
A ∩B ={ 4;6}
M∩N=Φ
Trang 27Học sinh làm vào vở4) H ớng dẫn học ở nhà
-Học bài theo sách giáo khoa
-Rèn kỉ năng tìm ớc chung và bội chung,tìm giao của hai tập hợp
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ
2- Học sinh: Sách giáo khoa, bút
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ:
HS1: Ước chung của hai hay nhiều số là gì? x ƯC (a,b) khi nào?
Làm bài tập 170(a) 169(a)
HS2: Bội chung của hai hay nhiều số là gì?x Thuộc bọi chung của (a,b) khi nào? Chửa bài tập 169 b,170b SBT
Giao viên nhận xét và cho điểm học sinh khi làm xong bài tập
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 136 yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi hai học sinh lên bảng làm
-Gọi học sinh thứ 3 viết tập hợp M là
giao của A và B? Yêu cầu nhắc lại thế
nào là giao của hai tập hợp?
_Gọi học sinh thứ 4 dùng kí hiệu ⊂ để
thể hiện quan hệ giữa tập hợp M với
mổi tập hợp A và B? nhắc lại thế nào là
tập hợp con của một tập hợp
Bài 137:Tr 53 sách giáo khoa
Cho học sinh cả lớp làm và kiểm tra 5
học sinh làm trên giấy của mình
B={0;9;27;36}
M = A∩ BM={0;18;36}
M⊂ A ; M ⊂RBài tập 137a) A∩ B ={ Cam;chanh}
b)A∩ B là tập hợp các học sinhvừa giỏi văn vừa giỏi toán của cả lớpc) A∩ B =B
d) A∩ B = Φe) N∩ N* =N*
Bài tập 175Học sinh làm:
a) A có 11+5 =16 phần tử
P có : 7+5 =12 phần tửb) 11+5+7= 23 ngời2-Dạng bài tập tìm ớcBài tập 138
Học sinh đọc đề bài Hoạt động theo nhóm học tậpCác nhóm tự kiểm tra
Trang 28giáo viên cho điểm một vài học sinh
ccó bao nhiêu cách chia tổ sao cho số
nam và số nữ mổi tổ là nh nhau?Cách
chia nào coa số học sinh ít nhât mỗi tổ
Cách chia a và c thực hiện đợcCách
chia số phần thởng Số bút mổi P Số vở mổi P
-HS biết tìm ớc chung lớn nhất một cach hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể
biết tìm ớc chung và ớc chung lớn nhất trong các bài toán thực tế
II-Chuẩn bị
1- Giáo viên: Sách giáo khoa,các câu hỏi có sẳn
2- Học sinh: Sách giáo khoa , xem bài trớc khi lên lớp
III-Các hoạt động dạy học
1-Bài cũ: Kiểm tra học sinh 1: -Thế nào là giao của hai tập hợp?
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Có cách nào tìm ớc của hai hay nhiều số mà không cầnliệt kê không?
2) Bài mới: Ước chung lớn nhất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Hãy nêu nhận xét về ớc chung lớn
nhất và ớc chung trong ví dụ trên
-Hãy tìm ớc chung lớn nhất của 5,1
?2: ƯC LN( 12;30;1)
-Giáo viên nêu chú ý trong sách giáo
1-Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất-HS hoạtđộng
-tất cả các ớc chung của 12 và 30 đếu
là ớc chung lớn nhất( 12;30)
Trang 29-Số nào là TSNT chung của 3 số trên
trong dạng phân tích ra thừa số nguyên
TSNT chung mổi thừa số lấy số mũ
nhỏ nhất của nó từ đó rút ra qui tắc
2-Tìm ƯC LNbằng phân tích ra thừa
số nguyên tố36=22 32 ;84= 22.3.7 ;168=23.3.7
12=22.3 ; 30 = 2.3.5
=> ƯC LN (12;30) = 2.3=6
HS : 8 = 23 ; 9 =32 vậy 8và 9 không có thừa số chung
=> ƯCLN (8;9) =1
HS chú ý theo dõi 24 8 ; 16 8 số nhỏ nhất là ớc chung của hai số còn lại
=> ƯCLN (24,8) =8Học sinh phát biểu lại chú ý
- Học sinh đợc cũng cố cách tìm ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số
Học sinh biết cách tìm ớc chung thông qua cách tìm ƯCLN
- Rèn cho học sinh biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh chính xác
II- Chuẩn bị:
1- Giáo viên:Sách giáo khoa ,bảng phụ
2-Học sinh: Sách giáo khoa, bút
Trang 30III- Các hoạt động dạy học
1-Bài củ:
HS1: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là nh thế nào?Thế nào là hai số nguyên
tố cùng nhau cho ví dụ? làm bài tập 141
HS2:Nêu qui tắc tìm ớc chung của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Làm bài tập 176
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tất cả các ớc chung của 12 và 30 đều
-Giáo viên hớng dẫn học sinh giải
Giáo viên dựa trên cơ sở bài tập vừa
làm giới thiệu cho học sinh kha các bài
tập dạng;
-Tìm hai số tự nhiên biét hiệu giữa
chúng và ớc chung lớn nhất giữa chúng
hoặc : -Tìm hai số tự nhiên biết tích
mổi nhóm 5HS mổi học sinh viết một
dòng và chuyền phân cho ban tiếp theo
Đội nhanh trớc thắng cuộc
1- Hoạt động 1: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
HS chú ý theo dỏi Hãy tìm ƯCLN (30;12) =6Các ớc của ớc chung lớn nhất: 1.2.3.6Vì 56 a ; 140 a => a ớc chung (56;140)
ƯCLN (56;140) =22.7=28vậy a∈ ƯC (56;140) ={1,2,14,7,.28}
2- hoạt động 2: Luyện tậpa) ƯCLN(16;24) =8
6
=> a=6a1 ;b=61 => (a1;b1) =1
Do a+b =84
=> 6( a1 +b1) =84 => a1+b1 =14Chọ a1 ;b1 nguyên tố cùng nhau có tổng bằng 14 ( a1< b1) ta đợc
Trang 31- Ôn tập lại bài
-Làm bài tập 177;178;179;180;183 sách bài tập
- Làm bài 146 sách giáo khoa ; giờ sau luyện tập tiếp theo
Tuần: Ngày soạn 11/ 2008
- Rèn kỉ năng tính toán phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm UƯCLN
- Vận dụng trong việc giải các bài toán đố
II-Chuẩn bị
1-Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ
2- Học sinh: Sách giáo khoa,vở
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: HS1: Nêu cách tìm ớc chung LN bằng cách phân tích các số ra TSNT
Tìm số tự nhiên lớn nhất biết 480 a; 600 a
HS2: Nêu cách tìm ớc chung thong qua cách tìm ớc chung lớn nhất
Tìm ớc chung lớn nhất rồi tìm ớc chung ( 126;210;90)
giáo viên nhận xét học sinh và cho điểm
2) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 146:Tìm số tự nhiên x biết rằng
a) Gọi số bút trong mổi hộp là atheo đề
bài ta có a là ớc của 28 hay a chia hết
cho a
a là ớc của 36 hay 36 chia hết cho a và
a> 2
b) Tìm số a?
c) Mai mua bao nhiêu hộp bút chì mau
Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu?
Giáo viên kiểm tra các nhóm làm nh
thế nào?
Bài 148: Giáo viên gọi HS đọc đề bài
giáo viên gợi ý để tìm mối quan hệ số
tổ với số nam mổi tổ
1-Luyện tập tại lớpHọc sinh độc đề và trả lời câu hỏi
x Thuộc ƯCLN (112;140)Tìm ƯCLN(112'140) Sau đó tim các ớc của ớc chung lớn nhất
ƯCLN(28;36) =4
ƯC(28;36) ={1;2;4}
Vì a>2=> a=4 thoả mản các điều kiện
đề bàic) Mai mua 7 hộp bút lan mua 9 hộp bút
-Học sinh phân tích đề bài toán giải-Số tổ là ớc chung của 48 và 72
Số tổ nhiều nhất là ớc chung lớn nhất (48;72) =24
Khi đó mổi tổ có số học sinh nam là:
48:24=2(nam)
Trang 32Cách làm:
- Chia số lớn cho số nhỏ
-Nếu phép chia còn d,lấy số chia đem
chia cho số d
- Nếu phép chia này còn d lại lấy số
chia mới chia cho số d mới
-Cứ tiếp tục nh vậy cho đến khi số đợc
số d bằng 0 thì số chia cuối cùng là
ƯCLN phải tìm
và mổi tổ có số học sinh nử là: 72:24
=3(nử)2- Hoạt động 2: Giới thiệu thuật toán ơcơ lít tìm ớc chung lớn nhất của hai số
Ví dụ: Tìm ớc chung lớn nhất:
(135;105)
Vậy ớc chung lớn nhất là: 15Hãy làm ƯCLN(48;72) ở bài 148
Số chia cuối cùng là 24 vậy
ƯCLN(72;48) =243) H ớng dẫn học ở nhà
- Ôn lại bài theo sách giáo khoa đã học
- HS hiểu đợc thế nào là bọi chung nhỏ nhất (BCNN)của nhiều số
- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cáh phân tích các số ra thừa
số nguyên tố
-HS phân biệt đợc điểm giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìmBCNN và ƯCLN,biết tìm bội chung nhỏ nhất một cách hợp lí trong từng trờng hợp
II-Chuẩn bị
1) Giáo viên : Bảng phụ ,phấn màu
2) Học sinh: Sách gaío khoa, Bút
III-Các hoạt động dạy học:
1) Bài củ:
HS1:TThế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số ? x BC (a,b) khi nào?
-Tìm bội chung của 4 và 6
-HS trả lời theo sách giáo khoa; BT: B(4) ={0.4.8…}
B(6) = { 0;6;12…} vậy BC(4;6) = {0;12;;24;… }
Đựa vào kết quả của ban em hảy chỉ ra bội chung nhỏ nhất khác không học sinh là số
12 ta có bài học
2) Bài mới: Bội chung nhỏ nhất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hãy tìm bội của: 4 và của 6
Vậy bội chung của nó là mấy?
1- Bội chung nhỏ nhấtB(4) = {0;4;12;…;}
B(6) = { 0;6;12;… }
Trang 33Số nhỏ nhất trong các bội của 4 và 6 là bội
Tìm bội chung nhỏ nhất của(8;18;30)
Trứoc hết phân tích ra thừa số nguyên tố ta
có:
Để chia hết cho 8 bội chung nhỏ nhất của 3
số phải chứa thừa số nào? với số mủ bao
nhiêu?
-Để chia hết cho cả 3 thừa số thì bội chung
của chúng phải chứa các thừa số nguyên tố
nào và số mủ bao nhiêu?
Lập tích các thừa số vừa chọn ta có bội
chung nhỏ nhất phải tìm
Tất cả các bội chung của 4 và 6
đếu là bội của BCNN(4;6)BCNN(1,a) =a ; BCNN(a;b;1)
=BCNN(a;b)BCNN(5,1) =5 : BCNN( 4,6,1)
=BCNN(4,6)2- Hoạt động 2: Tìm BCNN Bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Hs: 4=22
; 6= 2.3BCNN(4;6) =22.3 = 12 8=23 ; 12= 22.3 ; => BCNN(8;12)
=23.3=24BCNN(5,7,8) =5.7.8=280
48 12 ; 48 16 =>
BCNN(12,16,48) =483-Hoạt động 3: tìm BC thông qua bội chung nhỏ nhất
Vì : x 8; x 18 ;x 30BCNN là: 360 vậy bội củ 360 là:
-Học bài theo sách giáo khoa
-Làm bài tập 150;151; Sách giáo khoa ; 188 sách bài tập
Trang 34- Học sinh đợc cũng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN
-Học sinh biết tìm bội chung thông qua tìm bội chung nhỏ nhất
-Vận dụng tìm bội chung và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
II-Chuẩn bị
1- Giáo viên: Bảng phụ ;sách giáo khoa
2-Học sinh: Sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ:HS1: Thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số ? nêu nhận xét và
chú ý? Tìm BCNN(10; 12; 15)
Kiểm tra học sinh 2: Nêu qui tắc tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
lớn hơn 1?TìmBCNN( 8;9;11) ; BCNN(25;50) ; BCNN(24;40;168)
Giáo viên nhận xét bài làm cho điểm của hai học sinh
2) Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tìm số tự nhiên a, biết a <1000;a
BCNN(a;b) vơi tích a.b
Học sinh đọc lập làm bài trên giấy mộthọc sinh nêu cách làm và lên bảng chữa
a 60 ; a 280 => a ∈BC( 60;280) BCNN(60;280) =840 vì a<1000 vậy a=840
Học sinh đọc đề bàiCấch giải trên vẫn đúng nhng dài nên giải nh sau:
a 15 ;a 18 => a∈ BC(15;18)Vì anhỏ nhất 0 => a =BCNN(15;18)
=> a=90Bài tập 153-Tìm bội chung nhỏ nhất sau đó tìm bội nhỏ hơn 500
-BCNN( 30;45) =90Các bội của nó nhỏ hơn 500là:
90;180;360;450Bài tập 154
a 2 ; a 3; a 4 a 8 => a ∈
BC(2;3;4;8) và 35≤ a≤ 60 BCNN(2;3;4;8) =24
-Học bài theo sách giáo khoa
Trang 351-Giáo viên: Sách giáokhoa, bảng phụ
2-Học sinh: Sách giáo khoa, bút
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ:HS1; Phát biểu qui tắc tìm BCNN của 2hay nhiều số lớn hơn 1
Làm bài tập 189
-HS2: So sanh qui tắc tìm bội chung và qui tắc tìm ớc chung của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ;Chửa bài tập 190
2) Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- So sánh nội dung bài 158 khác 157
ở điểm nào?Giáo viên yêu cầu học
sinh phân tích để giải bài tập
Bài 195: SBT
Em hãy đọc và tóm tắt đề bài
Nếu gọi số đội viên liên đội là a thì
số nào chia hết cho 2;3;4;5?
BCNN( 2;3;4;5) =?
Vậy số đội viên là bao nhiêu? nếu
1-Hoạt động 1: Luyện tậpHọc sinh cả lớp làm vào vở cho hai học sinh lên bảng làm đồng thời
x 12 ; x 21 ; x 28 => x∈
BC( 12;21;28) ; BCNN(12;21;28) = 84
Vì 150 <x<300 => x ∈ { 168;252}
63= 32.7 ; 35=5.7 ;105 = 3.5.7 =>
BCNN(63;35;105) =32.5.7 = 315Vậy bội chung của 63;35;105 có 3 chử số là: 315; 630; 945
Gọi số cây hai đội phải trồng là a.ta
có a∈ BC(8;9) và 100≤ a ≤200Vì 8 và 9 nguyên tố cùng nhau
=> CBNN(8;9) =8.9 =72
Mà 100 ≤a≤ 200 => a=144195:
Xếp hang 2,3,4,5 đều thừa 1 ngời
Xếp hàng 7 thì vừa đủ (số học sinh 100->150
Giải: a-1 phải chia hết cho 2;3;4;5Gọi số đội viên là avà 100≤ a ≤150Vì xếp thừa ta có (a-1) 2; (a-1)
3 ;( a-1) 4 ; (a-1) 5 => (a-1) ∈
BC (2;3;4;5)
và a 7 ; BCNN(2;3;4;5) =60Vậy a-1=120 vì 100≤ a ≤150
Trang 36xếp hang thiếu 1 thì ta làm thế nào?
* Lịch can chi:
GV giới thiệu cho học sinh ở phơng
dông trong đó có việt nam gọi tên
năm âm lịch bằng cách gép 10 can
Theo thứ tự với 12 chi nh sách giáo
khoa Đầu tiên giáp đợc gép với tí
thành giáp tí c 10 lại đợc lặp lại vậy
theo các em sau bao năm giáp tí đợc
lặp lại? và tên các năm âm lịch cũng
đợc lặp lại sau 60 năm
=> a =121 (thoả mản điều kiện)
* (a+1) ∈ CB(2;3;4;5)2- Hoạt động 2:
Có thể em cha biếtHọc sinh suy nghĩ tìm phơng án trả
1- Giáo viên: Bảng các phép tính, Sách gaío khoa
2- Học sinh: Làm đáp án đầy đủ , sách gaío khoa
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: Kiểm tra trong ôn tập
2) Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
4
Câu1; Viết dạng tổng quát tính chất
giáo hoán tính chất kết hợp của phép
cộng
Tính chất giao hoán phân phối của
phép nhân và tính chất phân phối của
phép nhân với phép cộng
Phép cộng phép nhân còn có tính
chất gì?
Câu2:Em hãy điền vào dấu… để đợc
định nghĩa luỷ thừa bậc n của a
Luỷ thừa bậc n của a là ……của
Câu:3Viết công thức nhân hai luỷ
thừa cùng cơ số , chia hai luỷ thừa
1- Ôn tập lí thuyếtHS1: a+b =b+a ; (a+b) +c =(a+c) +ba.b =b.a ; a(b+c) =a.b+a.c
a+0 = 0+a =aa.1 =1.a=aHọc sinh điền vào dấu …
an = a a…a( n thừa số a, n khác 0)
a là cơ số ; n số mũPhép nâng lên luỷ thừa
am an =am+n
am : an = am-n ( a≠ 0; m≥ n)
Trang 37cùng cơ số?
GV: Nhấn mạnh về cơ số và số mủ
trong mổi công thức
Câu 4: -Nêu điều kiện để a chia hết
cho b ; - Nêu điều kiện để a trừ đợc
Cho học sinh lên bảng làm bài tập
Qua bài tập này khắc sâu kiến thức :
Thứ tự thực hiện phép tính
-Thực hiên đúng qui tắc nhân và chia
hai luỷ thừa cùng cơ số
Hãy tìm số tự nhiên x Biết rằng nếu
nhân nó với 3 rồi trừ đi 8 sau đó chia
cho 4thì đợc 7
Bài 163
hãy đọc đề
Trong ngày muộn nhất là 24 giờ Vậy
điền các số nh thế nào cho thích hợp?
HS lên bảng:
a) 0 ;b)1 ;c) n ;d) n ; e) 0 ; g) n h) n
HS1: Làm câu(a,c)a) 204 -84:12 = 2004 -7 =197c) 56 : 53 + 23.22 = 53 + 25 =157HS2:
b) 15,23 + 4.32 -5.7 = 15.8.+ 4.9-35 =120+36 -35 =121
d) 164 53 + 47 164 =164( 53 +47)=164.100 =16400
Học sinh lên bảng làm:
a) ) 219 -7( x+1) =1007(x+1) = 219 -100 => 7(x+1) =119x+1 =119 :7
x+1 = 17 => x=17 -1 => x= 16b) ( 3x -6) 3 = 34
=> 3x-6 = 34 : 3 = 27
=> 3x-6 =273x=27 +6 => 3x=33 => x = 33:3 = 11
* Học sinh: ( 3x -8) :4 =7x= 12
ĐS;Lần lợt điền các số18;33;22;25 vào chổ trống
Vậy trong 1 giờ chiều cao ngọn nến giảm ( 33-25) :4 =2cm
HS làm theo giáo viên:
a) (1000 +1) :11 = 1001 :11=91
=7.13b) = 225 =32.52 ; c) = 900= 22.32.52
d) ) 333:3 + 225 : 152 = 112=24.73) H ớng dẫn học về nhà
- Ôn tập lí thuyết từ câu 5 đến câu 10 SGK
- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng
các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,5,9 ,số nguyên tố và hợp số,ớc chung và bội
chung,ƯCLN,BCNN
-Học sinh vận dụng kiến thức trên về giải bài toán thực tế
-Rèn kỉ năng tính toán cho học sinh
Trang 38II-Chuẩn bị
1) Giáo viên: Bảng , cách tìm bội, ớc
2)Học sinh: Sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ : Hỏi trong ôn tập
2) Bài mới: Ôn tập chơng I (tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 5: Tính chất chia hết của một
tổng; Tích chất 1 a m và b m =>
( a+b) m :; tính chất 2:aKhông
chia hết m và b m => (a+b )
Không chia hết m
-Giáo viên dùng bảng 2 để ôn tập cho
học sinh dấu hiệu chia hết cho 2, 3 và
của hai hay nhiều số?
Bài 165: Sách giáo khoa
Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô
chú ý điền vào và giải thích
Bài 166 SGK: Viết các tập hợp sau
Học sinh nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
4 học sinh lên bảng viết lại các câu hỏi các học sinh còn lại trả lời vào vở
số nguyên tố và hợp số đều là số tự nhiên lớn hơn 1 số nguyên tố chỉ có hai ớc 1và chính nó còn hợp số nhiềuhơn hai ớc
Học sinh theo dỏi bảng 3 để so sánh2- Hoạt động 2: Luyện tập
Học sinh điền vàoa) vì 747 9
vì 235 5 và >5
b) Vì b là số chẵn (tổng của 2 số lẻ
và b>2 d) Thuộc
BC(12; 15; 18) = {0; 180; 360;….}
Do 0 < x < 300 => B = {180}
HS làm bài vào vởGọi số sách là a( 100 ≤ a ≤ 150) thì
a 10; a15 và a 12
=> a ∈ BC(10; 12; 15)BCNN(10; 12; 15) = 60
a ∈ {60; 120; 180; }
Do 100 ≤ a ≤ 150 nên a = 120Vậy số sách đó là 120 quyểnMáy bay trực thăng ra đời năm 1936
Trang 39Hoạt động 3: Có thể em cha biết
GV giói thiệu HS mục này rất hay sử
HS lấy ví dụ minh hoạ
a 4và a 6 => a BCNN(4; 6)
=> a = 12; 24;…
a 3 4 và UCNN(3; 4) = 1
=>a 44) H ớng dẫn về nhà
- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiển
-HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và cac số nguyên âm trên trục số
- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho học sinh
II-Chuẩn bị
1- Giáo viên: Thớc có chia đơn vị phấn màu.
- Nhiệt kế bảng ghi nhiệt độ thàng phố hình vẽ biểu diễn độ cao âm dơng
2) Học sinh: Thớc kẻ có chia đơn vị; Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ:đặt vấn đề và giới thiệu bài mới và chơng II
4+6 =? ; 4 6 = ? ; 4-6 =?
HS: 4 +6 =10 .4*6 =24 ; 4 -6 không có kết quả trong N
Để phép trừ các số trong N thực hiện đợc ngời ta phải đa ra một loại số mới: Số nguyên âm các số nguyên âm cùng với các số tự nhiên thàng số nguyên - Giao viên giới thiệu sơ lợc chơng này
2) Bài mới : Làm quen với số nguyên âm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ví dụ 1: hãy quan sát nhiết kế vẽ ở
hình 31 SGK cho học sinh quan sát
và giới thiệu về nhiệt độ: 00, trên 00
400c ; -100 c ; -200 c;…
-Học sinh tập đọc các số nguyên âm;
-1 ; -2; -3 ; -4;…
- HS đọc và giải thích các ý nghĩa của các số đo nhiệt độ
-Nóng nhất thành phố Hồ chí Minh-Lạnh nhất ở Maxcơva
Bài tập:
Trang 40Ví dụ2: Giáo viên giới thiêu độ cao
với qui ơc độ cao so với mực nớc
biển là o m; giới thiệu độ cao trung
bình của cao nguyên đắc lắc là 600
m và độ cao trung bình của lục địa
việt nam là -65 m
-Cho học sinh làm câu ?2
-hãy làm bài tập 2 và giải thích ý
nghĩa của từng con số
Tia số phải có góc chiều ,đơn vị:
-Hãy vẽ tia đối của tia số và ghi các
đơn vị: -1;-2;-3;….và giới thiệu góc
chiều dơng chiều âm
Hãy làm bài ?4 SGK
-Giới thiệu trục số thẳng đứng
-Cho HS làm bài tập 4;5 Sách giáo
khoa
a) Nhiệt kế a: -30c ; nhiệt kế b: -20cNhiệt kế c: 00 c ; nhiệt kế d: 20cb) Nhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn -Học sinh đọc đọ cao phan xi phăng
và đáy vịnh cam ranhBài tập 2:
độ cao đỉnh êve rét là: 8848mngiã là
đỉnh này cao hơn mực nớc biển là:
8848m
độ của đý vực ma rian là: -1152m nghĩa là thấp hơn mực nớc biển là:1152m
Hoạt động 2:Trục số-Học sinh cả lớp vẽ tia vào vở
Học sinh khác vẽ tiếp tia đối
?4:
Điểm A : -6 ; điểm C : 1
Điểm B: -2 ; Điểm D:-5Học sinh làm bài tập 4,5 theo nhóm3) Cũng cố:
Trong thực tế ngời ta dùng số nguyên âm khi nào?
cho ví dụ: HS: Dung số nguyên âm để chỉ nhiệt độ dới không độ; chỉ độ sâu nớc biển chỉ sự nợ của mình; chỉ thời gian trớc công nguyên
-Học bài theo sách giáo khoa ; hãy tự vẽ thành thạo trục số
- Bài tập 1,2,3,4,5,6,7,8 SBT ; Bài tập sách giáo khoa
Tuần: 17 Ngày soạn 12/2008
1-Giáo viên: Thớc có chia đơn vị, phấn màu, sách giáo khoa, Các hình vẽ trục số
2- Học sinh:-Thớc kẻ có chia đơn vị; ôn tập kiến thức bài trớc
III-Các hoạt động dạy học
1) Bài cũ: HS1: Lấy hai ví dụ trong đó có số nguyên âm,giải thích ý nghĩa các số
nguyên âm đó
HS: có thể lấy ví dụ độ cao âm 30m nghĩa là thấp hơn mức nớc biển30m có -1000đ
có nghĩa là nợ 1000đ
HS2: làm bài tập 8 tr 55 Sbt: vẽ trục số a) những điểm cách điểm 2 ba đơn vị?
b) những điểm nằm giữa các điểm -3 và 4
HS: a) 5 và (-1) ; b) -2;-1;0;1;2;3