1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 Kỳ I

135 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số học 6 Kỳ I
Tác giả Nguyễn Thị Ngân
Trường học Trường THCS Sơn Đồng
Chuyên ngành Số học 6
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biể

Trang 1

* Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc.

Trang 2

• Cách viết các phần tử của Avà B

"bạn"

B = { b, a, n }

d Ký hiệu : 1 là phần tử của A, viết1∈ A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

4 không là phần tử của A, viết 4 ∉ A

đọc là 4 không thuộc tập hợp A hoặc

4 không là phần tử của A

d Chú ý : ( SGK)

Ghi nhớ : có 2 cách viết tập hợp : + liệt kê các phần tử

+Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

Trang 3

TIẾT 2

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước

về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số Phân biệt N và N*

Kĩ năng : Thành thạo tìm số liền sau, số liền trước, sử dụng các ký hiệu≤, ≥

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3

và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách ?Minh hoạ bằng

Trang 4

• Biểu diễn các số

0;1;2;3;4;5;6;7 trên tia số ?

• Tìm số tự nhiên được biểu

diễn bởi 2 điểm trên tia số ?

• Viết tập hợp các số tự nhiên

khác 0?

• Giáo viên giới thiệu N*

- Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N

• Trên tia số điểm 2 và 5 , điểm

nào nằm bên trái, điểm nào

nằm bên phải?

• Em hãy nhận xét vị trí của 2

điểm a;b trên tia số ?

• HS làm bài tập sau: điền kí

hiệu <,> vào ô vuông cho

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a)Trong 2 số tự nhiên a và b thì :

a < b nếu điểm a ở bên trái điểm b

a > b nếu điểm a ở bên trái điểm b

a ≤ b nếu a < b hoặc a = b

a / b nếu a > b hoặc a = b

b) a < b, b < c ⇒ a < cc) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất,2 số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị

d) 0 là số tự nhiên nhỏ nhấte) N có vô số phần tử

Trang 6

TIẾT 3

GHI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU :

* Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ

số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

* Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán Biểu diễn giá trị của số thập phân

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt + Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30 Bảng sắt và 50 kí tự Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

a/ A = { 0 }b/ B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;

Để viết các số tự nhiên người ta dùng

10 chữ số: 0;1;2 9Chú ý: SGK (T 9)

Trang 7

1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó, mỗi chứ số trong 1 số

ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau

4/ Kiểm tra đánh giá: - Làm BT 12

- Làm BT 13 Mở rộng viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau

Trang 8

SỐ PHẦN TỬ MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

I MỤC TIÊU :

* Kiến thức : Học sinh hiểu được tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần

tử vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau

* Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu ⊂, ↓

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

120 ; 102 ; 210 ; 2012/

• Hãy tìm số phần tử của các tập 1/ Số phần tử của một tập hợp :

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là

Trang 9

Kí hiệu : A⊂ B hay B ⊃ A

Trang 10

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh khắc sâu được khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

* Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

là tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho trước

Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Bài 21/SGk

Trang 11

đưa ra qui tắc tìm số hạng của dãy số

có qui luật

áp dụng cho học sinh làm bài

23/SGK

HĐ 2 : Luyện cách viết tập hợp

Giáo viên khắc sâu cách viết tập hợp

cho học sinh thông qua bài 2 phần

cách viết tập hợp con, quan hệ giữa

hai tập hợp, khái niệm tập hợp bằng

nhau

Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 1 + 1

Bài 23/SGK

Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 2 + 1

* TQ: Số phần tử của tập hợp có qui luật bằng

( số cuối - số đầu) : khoảng cách giữa các số + 1

2 Luyện cách viết tập hợp

a) Viết tập hợp theo cách câu sauViết tập hợp A các số chẵn lớn hơn 12, nhỏ hơn 30

Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 13, nhỏ hơn hoặc bằng 29Viết tập hợp C các số tự nhiên cộng 2 bằng 1

Viết tập hợp các số lẻ lớn hơn 45b) Nhìn hình vẽ sau , hãy viết các tập hợp theo 2 cách Cho biết tập hợp nào là tập con của tập nào

1 a 2

d 3 b c

3 Luyện cách viết tập hợp con

Cho A = {1; 2; 3; 4}

Viết tập hợp B là tập con của tập hợp A có

a) 1 phần tửb) 2 phần tử

Trang 12

c) 3 phần tửd) 4 phần tử, nêu nhận xét ?

4/ Kiểm tra đánh giá:

Xen với luyện tập

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Làm bài tập 34- 42/SBT

***********************

Trang 13

Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II. CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

• Khi giải bài toán trên em đã

a x b = c hay a b = c(Thừa số) x (Thừa số) = (Tích)

Có thể viết : a.b = ab 4.x.y = 4xy

2/ Tinh chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :( SGK)

Trang 14

hoàn thiện bảng ôn tập đó Gọi

đại diện từng nhóm phát biểu

các tính chất đã chuẩn bị

HĐ3 : HS làm BT 3? theo nhóm

4/ Kiểm tra đánh giá:

1/ Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?

2/ Làm BT 26 ; 27

5/ Hướng dẫn ở nhà: BT 28 ; 29 ; 30 ; 31/SGK; 43-46/SBT

***********************

Trang 15

TIẾT 7

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh khắc sâu được tính chất của phép cộng, phép nhân

Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

x = 172/ 10 +11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39

Ví dụ : Bài 32/SGKc) Sử dụng tính chất dãy số có qui luật

Ví dụ 1:

Bài 31,c/SGK

Trang 16

số hạng của dãy số có qui luật

• Chú ý đối với phép cộng nhiều số

giống nhau ta có cách làm nào

nhanh hơn?

• Từ 20 - 29 có 10 số hạng

• Cứ 2 số hạng ghép thành 1 tổng

• Có 5 tổng, mà mỗi tổng bằng ( 29 + 20 ) = 49

• Vậy tổng trên bằng 5 49 + 30 = 275

• NX : B1: Tìm số số hạng của dãy B2 : Tìm số cặp

B3 : Tính tổng trên bằng cách lấy giá trị 1 tổng nhân với số cặp ghép được

Ví dụ 2:

Tính tổng 2 +4 + 6 + + 98 + 100

Ví dụ 3 : Tính tổng 1+ 4 + 7 + 10+ + 97

2 Hướng dẫn sử dụng máy tínha) Giới thiệu về máy tính

b) Thưc hành : Bài 34/SGK

4/ Kiểm tra đánh giá:

Xen với luyện tập

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Làm bài 54,57/SBT

Giáo viên hướng dẫn bài 57, giờ sau mang máy tính bỏ túi

***********************

Trang 17

TIẾT 8

LUYỆN TẬP (tiếp)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh khắc sâu được tính chất của phép cộng, phép nhân

Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

• Chiều xuôi: Bài 36 b/SGK

Trang 18

• Chú ý đối với phép nhân nhiều số

giống nhau ta có cách làm nào

nhanh hơn?

• Gợi ý dùng phép viết số để viết

ab, abc thành tổng rồi tính hoặc

4/ Kiểm tra đánh giá:

Các nhóm thảo luận bài 40/SGK

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Làm bài 53-60/SGK; 9,10 / SBT

***********************

Trang 19

Kỹ năng : Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phép chia

Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và tính toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, mô hình trục số

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

A) Kiểm tra miệng :

Xét xem có số tự nhiên x nào mà

a) 2+x=5 hay không?

b) 6+x=5 hay không?

có x = 3không

• Giới thiệu tia số( bảng phụ)

• Vận dụng giải 2 câu trên

• a-a =0 ; a-0=aĐiều kiện để có hiệu a-b là a≥b

2) Phép chia hết và phép chia có dư

Trang 20

• Xét xem có số tự nhiên x nào

b) Phép chia có dư

Số bị chia= số chia thương + số dư

số chia ≠ 0; số dư < số chiaa=b.q+r (0≤r<b)

r=0 => abr≠0 => ab

4/ Kiểm tra đánh giá:

_ Viết 1 phép trừ Điều kiện để thực hiện được một phép trừ?

_ Viết 1 phép chia hết Điều kiện để ab là gì?

_ Viết 1 phép chia có dư Nêu quan hệ giữa 4 số trong phép chia đó Nêu điều kiện của số chia, của số dư

Trang 21

I MỤC TIÊU

Kiến thức : Học sinh nắm vững cơ sở lí luận của cách thực hành phép chia, trừ

Kỹ năng : Thành thạo chia, trừ 2 số tự nhiên, không nhầm lẫn khi có chữ số 0

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên :Bảng phụ, phấn màu, phim trong, phim in sẵn nội dung kiến thức, máy chiếu Kẻ bảng Bài 45;51

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 Luyện tính nhẩm:

Bài 48: Tính nhẩm bằng thêm bớt35+98=(35-2)+(98+2) =33+100 =13346+29= (46-1) +(29+1) = 45+30 = 75Bài 49 : Tính nhẩm bằng cách cùng thêm vào số bị trừ cùng 1 số

135 - 98 = ( 135 + 2) - ( 98 + 2)=

Trang 22

137-Bảng phụ có sẵn

Cơ sở lý luận ở bài này là gì?

Nếu có b+x=a => x (căn cứ vào đâu?)

Giáo viên hướng dẫn h/s sử dụng máy

thực hiện các phép tính đơn giản

Tổ chức cho các nhóm thi sử dụng

máy nhanh

Cho h/s thục hiện Gv đưa bài mẫu len

bảng phụ hoặc phim trong

100 = 37

3 Đố vui:

Bài 51

Có 8+5+2=15

=>8+ +6=15 +14=15

5 Dạng 5: úng dụng vào thực tếBài 71/ SBT

Bài 72/ SBT

4/ Kiểm tra đánh giá:

1) Trong t/h số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?

Trang 23

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

• Nêu quan hệ giữa các số trong phép

chia ? r phải có điều kiện gì?

• Khi nào a chia hết cho b?

• Chữa bài 54/SGK:

Số người ở mỗi toa 8.12=96 (người)

Vì 1000: 96 được 10, còn dư 4Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách

3/ Bài mới :

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

Trang 24

Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng

máy tính thực hiên các phép chia đơn

b Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia, số chia với cùng 1 số thích hợp

2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2) = 4200 :100 = 42

c Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối (a +b ) : c = a : c + b : c

132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 +12 : 12= 10 + 1= 11

2 Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:

- Với a,b ∈N thì a -b có luôn ∈N?

- Với a,b ∈N, b khác 0 thì a :b có luôn ∈N?

5/ Hướng dẫn ở nhà:

- Đọc câu chuyện về lịch sử trong SGk

- Làm bài 76; 77;78, 79,80; 83, 84 / SBT

***********************

Trang 25

TIẾT 12

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÓ CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và

số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Kỹ năng : - Học sinh biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng

cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân

- Hai luỹ thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : - Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

- Bảng phụ ghi bình phương và lập phương của một số số tự nhiên

đầu tiên

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

ĐVĐ như SGK

Chuyển tiếp từ phần kiểm tra miệng

Còn nếu có tích của nhiều thừa số bằng

105 và 24 gọi là các luỹ thừaTổng quát (SGK)

an = a.a.a a (a≠0)

Trang 26

Cơ số cho biết gì? Số mũ cho biết gì?

25 và 52 khác nhau như thế nào?

Cho các nhóm thảo luận ? 1

Đọc bình phương của các số tự nhiên từ

0 => 10

Lập phương của các số từ 0 => 5

Giải thích 0n = 0 ; 1n = 1 ( n ≠0)

Hđ3: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

HS lấy ví dụ khác minh hoạ

c) Chú ý: a2 ; a3

Quy ước: a1 = a (a≠0)

2 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

ví dụ

23.24=(2.2.2)(2.2.2.2)=27=23+4

102.103=(10.10)(10.10.10)=105 =102+3

Tổng quát:

am.an = am+n ( a,m,n∈N)Chú ý: Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cơ

số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các

Trang 27

TUẦN 5 - TIẾT 13

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Kiến thức :Vận dụng khái niệm luỹ thừa và công thức nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số để tính các biểu thức có luỹ thừa

- Kỹ năng : Thành thạo trong tính giá trị của các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt Bảng phụ ghi bình phương và lập phương của một số số tự nhiên

đầu tiên

- Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Các nhóm thảo luận bài

61/SGK

• Qua bài 62, rút ra kết luận gì khi tính

các luỹ thừa của 10?

( số mũ bằng số chữ số 0 sau chữ số 1)

• Tìm x, biết : x100 = x

• Các nhóm thảo luận bài 63/SGK,

khắc sâu công thức nhân hai luỹ thừa

1.Dang1:Luyện về luỹ thừa với số

mũ tự nhiênBài 61/28/SGKBài 62/28/SGK

2 Dạng 2:Luyện về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

a Bài 63/28/SGK

b Bài 64a,d/ SGK

Trang 28

cùng cơ số: - Cùng cơ số

- Cộng số mũ

• Trong trường hợp nhân nhiều luỹ

thừa cùng cơ số có gì khác không?

• Bài mới này yêu cầu HS cả lớp cùng

làm

Hoạt động 2: Viết vào giấy dán hoặc

phim theo nhóm

Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn học

sinh cách so sánh hai luỹ thừa

c Thay vào dấu sao các chữ số thích hợp:

So sánh 26 và 82

Cách 1: 26 = 2.2.2.2.2.2

82 = 8.8 = 64Cách 2 : 26 ; 82 = (23)2 =23.2 =26

Vậy 26 = 82

4/ Kiểm tra đánh giá:

1) Nhắc lại đ/n luỹ thữa bậc n của số a?

2) Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Làm bài 65,66/SGK, 90-94/SBT

***********************

Trang 29

TIẾT 14

CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân,

chia hai luỹ thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 30

* Giới thiệu công thức tổng quát của

dạng này qua phim

4) Luyện tập

Bài 67/30/SGKBài 69/30/SGKCác kết quả đúng làa) 37

Trang 31

TIẾT 15

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu các tính chất nhân , chia hai luỹ

thừa cùng cơ số, chữa bài 72/SGK

2 Thảo luận theo nội dung bài 69/SGK

Điền đúng , sai vào ô vuông

• Gọi học sinh lên bảng trả lời

và chữa bài tập Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở

• Cho các nhóm thảo luận theo nội dung bài 69 ra giấy dán lên bảng, cả lớp nhận xét

3/ Bài mới :

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu

thức

• Biểu thức là gì?

• Học sinh lấy 3 ví dụ về biểu thức

• Các dãy tính sau có phải là biểu

Trang 32

• Giáo viên tìm các bài sai để uốn

nắn sai sót cho học sinh

Hoạt động 3: Luyện tập

• Củng cố cho học sinh làm bài 73

a,b, giáo viên uốn nắn sai sót cho

4/ Kiểm tra đánh giá:

- Cho học sinh thảo luận bài 75/sgk

5/ Hướng dẫn ở nhà:

- Làm bài 73,74,76, 77/SGK; 104 - 105/ SBT

- Giáo viên hướng dẫn bài 76 ; giờ sau mang máy tính

***********************

Trang 33

TUẦN 6 - TIẾT 16

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, máy tính

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

• Thảo luận theo nhóm nội dung phim 2

Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?

3/ Bài mới :

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: NX: Trong khi thực

hiện phép tính, nếu có thể tính

nhanh được thì phải tính nhanh

• áp dụng trong bài 79, cho các nhóm

thảo luận, nhóm nào nhanh nhất

được chiếu bài trên máy

• Khai thác thêm bài 79 Em hãy đặt

đầu bài khác cũng thể hiện được

dãy tính trong bài 78

Hoạt động 2: Cho học sinh lên

bảng giải bài toán tìm x, qua đó

khắc sâu thêm thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức, biết giải

1 Luyện về thực hiện các phép tính

a) Bài 77/SGk( Làm bằng 2 cách)a)Bài 78/SGk

Đáp só 2400b) áp dụng : Bài 79/SGk: Lần lượt điền 1500, 1800Nếu tính giá 1 gói phong bì ta được

2400 đồng

2 Luyện về toán tìm x

a) x 100 - 150 = 2550b) 12 : {390 :[ 500 - (125 + x 7)]}= 4c) 2448 : (5 X - 3 ) = 3 22

Trang 34

các bài toán ngược của các bài toán

thực hiện phép tính

Hoạt động 3: Cho cac nhóm thảo

luận bài toán đố vui (82/SGk), từ đó

cung cấp thêm các hiểu biết về xã hội

cho học sinh

Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn

học sinh cách sử dụng bộ nhớ

• Giáo viên làm mẫu vài phép tính

• Cho học sinh thực hành bài

81/SGK

• Cho các nhóm hoặc cá nhân thi

tính nhanh trên máy bài 73/cd, bài

• Gọi lại nội dung bộ nhớ MR, RM hay R- CM

• Ví dụ : SGK

4/ Kiểm tra đánh giá:

Qua bài học hôm nay em rút ra kinh nghiệm gì khi làm bài

5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 80 , 81/SGK 111,112/ SBT

Giáo viên hướng dẫn bài 80, giờ sau mang máy tính thực hành

***********************

Trang 35

TIẾT 17

LUYỆN TẬP (tiếp)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Ôn tập cho học sinh các kiến thức về tập hợp, tính chất các phép toán trong tập hợp số tự nhiên

Kỹ năng : Biết vận dụng các kiến thức trong giải toán

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, bảng ôn tập như phân công

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

các phép toán Chú ý điều kiện

thực hiện của các phép toán đó

• áp dụng tìm số phần tử của các tập hợp sau ( bài 16, 17/SGK)

• Khi nào tâp hợp A là tập con của tập hợp B? Khi nào t/h A = t/h B?

• Nêu các tính chất của các phép toán trong tập hợp số tự nhiên

Trang 36

3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15

ĐỀ II

Trang 37

1 a) Điền vào chỗ trống :

an = 21 = ; 22 = .= ;

23 = = ; 24 = .= ; 25 = = .; 32 = = ; 33 = = ;

3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn hoặc bằng 25

III BIỂU ĐIỂM:

Câu 1: Trả lời đúng và đủ 3 điểm ; đúng mỗi chỗ trống đạt 0,2 điểm

Trang 38

Câu 2: Điền đúng mỗi câu được 1 diểm

Câu 3: Tính đúng mỗi câu 1 điểm

Câu 4: Viết đúng mỗi tập hợp được 1 điểm

Câu 5: Tính đúng mỗi câu 1 điểm

IV KẾT QUẢ:

Lớp Dưới

3,5

từ 3,5 đến dưới 5

Tỉ lệ dưới TB

từ 5 đến dưới 8

từ 8 trở lên

Tỉ lệ trên TB

4/ Kiểm tra đánh giá:

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Ôn tập các bài $1-$9 đã học

***********************

Trang 39

TUẦN 7 - TIẾT 19

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Kỹ năng : Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu 

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết

• Khi nào ta nói rằng a chia hết cho

vẫnbiểt được tổng đó có chia hết

cho một số nào không? Bài hôm

a) Tính chất 1:

• Ví dụ : ? 1

TQ: a  m, b  m

( a + b )  m

Trang 40

• Cho học sinh phát biểu thành câu

• Trong dạng TQ trên cần lưu ý

C) Hiệu của chúng có chia hếtcho 8?

• T/c 1 có đúng với với 1 hiệu

• Cho học sinh thảo luận theo đôi

một nội dung bảng sau

3 Luyện tập

? 3Các đội thi xếp số

4/ Kiểm tra đánh giá:

• Chohọc sinh thự hiện bài ?3

• Cho 2 đội thi đấu xếp số thoả mãn ĐK: Cho các số sau54, 36,15;20;75;16;28A) xếp thành tổng hai số chia hết cho 4

b) xếp thành hiệu hai số chia hết cho 6

c) xếp thành tổng ba số chia hết cho 5

• Nếu còn thời gian làm bài 89/SGK

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - Số học 6 Kỳ I
Hình v ẽ (Trang 3)
Bảng sau : - Số học 6 Kỳ I
Bảng sau (Trang 7)
Bảng phụ có sẵn - Số học 6 Kỳ I
Bảng ph ụ có sẵn (Trang 22)
Bảng phụ (hoặc phim) - Số học 6 Kỳ I
Bảng ph ụ (hoặc phim) (Trang 30)
Bảng   giải   bài   toán   tìm   x,   qua   đó - Số học 6 Kỳ I
ng giải bài toán tìm x, qua đó (Trang 33)
Hình thức thảo luận theo nhóm - Số học 6 Kỳ I
Hình th ức thảo luận theo nhóm (Trang 59)
Bảng và đặt vấn đề vào bài - Số học 6 Kỳ I
Bảng v à đặt vấn đề vào bài (Trang 60)
Bảng phụ - Số học 6 Kỳ I
Bảng ph ụ (Trang 63)
Bảng phụ ghi nội dung bảng 2, 3 sgk/62 - Số học 6 Kỳ I
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng 2, 3 sgk/62 (Trang 82)
Bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35 lên để HS - Số học 6 Kỳ I
Bảng v ẽ 5 nhiệt kế hình 35 lên để HS (Trang 85)
Bảng điền vào ô trống, yêu cầu viết quá - Số học 6 Kỳ I
ng điền vào ô trống, yêu cầu viết quá (Trang 117)
Bảng phụ), phấn màu, thước có chia độ. - Số học 6 Kỳ I
Bảng ph ụ), phấn màu, thước có chia độ (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w