MỤC TIÊU : Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biể
Trang 1* Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc.
Trang 2• Cách viết các phần tử của Avà B
"bạn"
B = { b, a, n }
d Ký hiệu : 1 là phần tử của A, viết1∈ A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A
4 không là phần tử của A, viết 4 ∉ A
đọc là 4 không thuộc tập hợp A hoặc
4 không là phần tử của A
d Chú ý : ( SGK)
Ghi nhớ : có 2 cách viết tập hợp : + liệt kê các phần tử
+Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
Trang 3TIẾT 2
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước
về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số Phân biệt N và N*
Kĩ năng : Thành thạo tìm số liền sau, số liền trước, sử dụng các ký hiệu≤, ≥
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt
Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
2.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3
và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách ?Minh hoạ bằng
Trang 4• Biểu diễn các số
0;1;2;3;4;5;6;7 trên tia số ?
• Tìm số tự nhiên được biểu
diễn bởi 2 điểm trên tia số ?
• Viết tập hợp các số tự nhiên
khác 0?
• Giáo viên giới thiệu N*
- Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N
• Trên tia số điểm 2 và 5 , điểm
nào nằm bên trái, điểm nào
nằm bên phải?
• Em hãy nhận xét vị trí của 2
điểm a;b trên tia số ?
• HS làm bài tập sau: điền kí
hiệu <,> vào ô vuông cho
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
a)Trong 2 số tự nhiên a và b thì :
a < b nếu điểm a ở bên trái điểm b
a > b nếu điểm a ở bên trái điểm b
a ≤ b nếu a < b hoặc a = b
a / b nếu a > b hoặc a = b
b) a < b, b < c ⇒ a < cc) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất,2 số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị
d) 0 là số tự nhiên nhỏ nhấte) N có vô số phần tử
Trang 6TIẾT 3
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ
số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
* Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán Biểu diễn giá trị của số thập phân
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt + Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30 Bảng sắt và 50 kí tự Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
a/ A = { 0 }b/ B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;
Để viết các số tự nhiên người ta dùng
10 chữ số: 0;1;2 9Chú ý: SGK (T 9)
Trang 71 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó, mỗi chứ số trong 1 số
ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau
4/ Kiểm tra đánh giá: - Làm BT 12
- Làm BT 13 Mở rộng viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau
Trang 8SỐ PHẦN TỬ MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức : Học sinh hiểu được tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần
tử vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp
là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu ⊂, ↓
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
120 ; 102 ; 210 ; 2012/
• Hãy tìm số phần tử của các tập 1/ Số phần tử của một tập hợp :
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là
Trang 9Kí hiệu : A⊂ B hay B ⊃ A
Trang 10I MỤC TIÊU:
* Kiến thức: Học sinh khắc sâu được khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp
là tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho trước
Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Bài 21/SGk
Trang 11đưa ra qui tắc tìm số hạng của dãy số
có qui luật
áp dụng cho học sinh làm bài
23/SGK
HĐ 2 : Luyện cách viết tập hợp
Giáo viên khắc sâu cách viết tập hợp
cho học sinh thông qua bài 2 phần
cách viết tập hợp con, quan hệ giữa
hai tập hợp, khái niệm tập hợp bằng
nhau
Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 1 + 1
Bài 23/SGK
Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 2 + 1
* TQ: Số phần tử của tập hợp có qui luật bằng
( số cuối - số đầu) : khoảng cách giữa các số + 1
2 Luyện cách viết tập hợp
a) Viết tập hợp theo cách câu sauViết tập hợp A các số chẵn lớn hơn 12, nhỏ hơn 30
Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 13, nhỏ hơn hoặc bằng 29Viết tập hợp C các số tự nhiên cộng 2 bằng 1
Viết tập hợp các số lẻ lớn hơn 45b) Nhìn hình vẽ sau , hãy viết các tập hợp theo 2 cách Cho biết tập hợp nào là tập con của tập nào
1 a 2
d 3 b c
3 Luyện cách viết tập hợp con
Cho A = {1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp B là tập con của tập hợp A có
a) 1 phần tửb) 2 phần tử
Trang 12c) 3 phần tửd) 4 phần tử, nêu nhận xét ?
4/ Kiểm tra đánh giá:
Xen với luyện tập
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Làm bài tập 34- 42/SBT
***********************
Trang 13Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
• Khi giải bài toán trên em đã
a x b = c hay a b = c(Thừa số) x (Thừa số) = (Tích)
Có thể viết : a.b = ab 4.x.y = 4xy
2/ Tinh chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :( SGK)
Trang 14hoàn thiện bảng ôn tập đó Gọi
đại diện từng nhóm phát biểu
các tính chất đã chuẩn bị
HĐ3 : HS làm BT 3? theo nhóm
4/ Kiểm tra đánh giá:
1/ Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?
2/ Làm BT 26 ; 27
5/ Hướng dẫn ở nhà: BT 28 ; 29 ; 30 ; 31/SGK; 43-46/SBT
***********************
Trang 15TIẾT 7
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu được tính chất của phép cộng, phép nhân
Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
x = 172/ 10 +11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39
Ví dụ : Bài 32/SGKc) Sử dụng tính chất dãy số có qui luật
Ví dụ 1:
Bài 31,c/SGK
Trang 16số hạng của dãy số có qui luật
• Chú ý đối với phép cộng nhiều số
giống nhau ta có cách làm nào
nhanh hơn?
• Từ 20 - 29 có 10 số hạng
• Cứ 2 số hạng ghép thành 1 tổng
• Có 5 tổng, mà mỗi tổng bằng ( 29 + 20 ) = 49
• Vậy tổng trên bằng 5 49 + 30 = 275
• NX : B1: Tìm số số hạng của dãy B2 : Tìm số cặp
B3 : Tính tổng trên bằng cách lấy giá trị 1 tổng nhân với số cặp ghép được
Ví dụ 2:
Tính tổng 2 +4 + 6 + + 98 + 100
Ví dụ 3 : Tính tổng 1+ 4 + 7 + 10+ + 97
2 Hướng dẫn sử dụng máy tínha) Giới thiệu về máy tính
b) Thưc hành : Bài 34/SGK
4/ Kiểm tra đánh giá:
Xen với luyện tập
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Làm bài 54,57/SBT
Giáo viên hướng dẫn bài 57, giờ sau mang máy tính bỏ túi
***********************
Trang 17TIẾT 8
LUYỆN TẬP (tiếp)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu được tính chất của phép cộng, phép nhân
Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
• Chiều xuôi: Bài 36 b/SGK
Trang 18• Chú ý đối với phép nhân nhiều số
giống nhau ta có cách làm nào
nhanh hơn?
• Gợi ý dùng phép viết số để viết
ab, abc thành tổng rồi tính hoặc
4/ Kiểm tra đánh giá:
Các nhóm thảo luận bài 40/SGK
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Làm bài 53-60/SGK; 9,10 / SBT
***********************
Trang 19Kỹ năng : Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phép chia
Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và tính toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, mô hình trục số
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
A) Kiểm tra miệng :
Xét xem có số tự nhiên x nào mà
a) 2+x=5 hay không?
b) 6+x=5 hay không?
có x = 3không
• Giới thiệu tia số( bảng phụ)
• Vận dụng giải 2 câu trên
• a-a =0 ; a-0=aĐiều kiện để có hiệu a-b là a≥b
2) Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 20• Xét xem có số tự nhiên x nào
b) Phép chia có dư
Số bị chia= số chia thương + số dư
số chia ≠ 0; số dư < số chiaa=b.q+r (0≤r<b)
r=0 => abr≠0 => ab
4/ Kiểm tra đánh giá:
_ Viết 1 phép trừ Điều kiện để thực hiện được một phép trừ?
_ Viết 1 phép chia hết Điều kiện để ab là gì?
_ Viết 1 phép chia có dư Nêu quan hệ giữa 4 số trong phép chia đó Nêu điều kiện của số chia, của số dư
Trang 21I MỤC TIÊU
Kiến thức : Học sinh nắm vững cơ sở lí luận của cách thực hành phép chia, trừ
Kỹ năng : Thành thạo chia, trừ 2 số tự nhiên, không nhầm lẫn khi có chữ số 0
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên :Bảng phụ, phấn màu, phim trong, phim in sẵn nội dung kiến thức, máy chiếu Kẻ bảng Bài 45;51
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, nam châm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
2 Luyện tính nhẩm:
Bài 48: Tính nhẩm bằng thêm bớt35+98=(35-2)+(98+2) =33+100 =13346+29= (46-1) +(29+1) = 45+30 = 75Bài 49 : Tính nhẩm bằng cách cùng thêm vào số bị trừ cùng 1 số
135 - 98 = ( 135 + 2) - ( 98 + 2)=
Trang 22137-Bảng phụ có sẵn
Cơ sở lý luận ở bài này là gì?
Nếu có b+x=a => x (căn cứ vào đâu?)
Giáo viên hướng dẫn h/s sử dụng máy
thực hiện các phép tính đơn giản
Tổ chức cho các nhóm thi sử dụng
máy nhanh
Cho h/s thục hiện Gv đưa bài mẫu len
bảng phụ hoặc phim trong
100 = 37
3 Đố vui:
Bài 51
Có 8+5+2=15
=>8+ +6=15 +14=15
5 Dạng 5: úng dụng vào thực tếBài 71/ SBT
Bài 72/ SBT
4/ Kiểm tra đánh giá:
1) Trong t/h số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?
Trang 23Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
• Nêu quan hệ giữa các số trong phép
chia ? r phải có điều kiện gì?
• Khi nào a chia hết cho b?
• Chữa bài 54/SGK:
Số người ở mỗi toa 8.12=96 (người)
Vì 1000: 96 được 10, còn dư 4Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách
3/ Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 24Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng
máy tính thực hiên các phép chia đơn
b Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia, số chia với cùng 1 số thích hợp
2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2) = 4200 :100 = 42
c Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối (a +b ) : c = a : c + b : c
132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 +12 : 12= 10 + 1= 11
2 Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:
- Với a,b ∈N thì a -b có luôn ∈N?
- Với a,b ∈N, b khác 0 thì a :b có luôn ∈N?
5/ Hướng dẫn ở nhà:
- Đọc câu chuyện về lịch sử trong SGk
- Làm bài 76; 77;78, 79,80; 83, 84 / SBT
***********************
Trang 25TIẾT 12
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÓ CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và
số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng : - Học sinh biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng
cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân
- Hai luỹ thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : - Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
- Bảng phụ ghi bình phương và lập phương của một số số tự nhiên
đầu tiên
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
ĐVĐ như SGK
Chuyển tiếp từ phần kiểm tra miệng
Còn nếu có tích của nhiều thừa số bằng
105 và 24 gọi là các luỹ thừaTổng quát (SGK)
an = a.a.a a (a≠0)
Trang 26Cơ số cho biết gì? Số mũ cho biết gì?
25 và 52 khác nhau như thế nào?
Cho các nhóm thảo luận ? 1
Đọc bình phương của các số tự nhiên từ
0 => 10
Lập phương của các số từ 0 => 5
Giải thích 0n = 0 ; 1n = 1 ( n ≠0)
Hđ3: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
HS lấy ví dụ khác minh hoạ
c) Chú ý: a2 ; a3
Quy ước: a1 = a (a≠0)
2 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
ví dụ
23.24=(2.2.2)(2.2.2.2)=27=23+4
102.103=(10.10)(10.10.10)=105 =102+3
Tổng quát:
am.an = am+n ( a,m,n∈N)Chú ý: Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các
Trang 27TUẦN 5 - TIẾT 13
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Kiến thức :Vận dụng khái niệm luỹ thừa và công thức nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số để tính các biểu thức có luỹ thừa
- Kỹ năng : Thành thạo trong tính giá trị của các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt Bảng phụ ghi bình phương và lập phương của một số số tự nhiên
đầu tiên
- Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung
• Hoạt động 1: Các nhóm thảo luận bài
61/SGK
• Qua bài 62, rút ra kết luận gì khi tính
các luỹ thừa của 10?
( số mũ bằng số chữ số 0 sau chữ số 1)
• Tìm x, biết : x100 = x
• Các nhóm thảo luận bài 63/SGK,
khắc sâu công thức nhân hai luỹ thừa
1.Dang1:Luyện về luỹ thừa với số
mũ tự nhiênBài 61/28/SGKBài 62/28/SGK
2 Dạng 2:Luyện về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
a Bài 63/28/SGK
b Bài 64a,d/ SGK
Trang 28cùng cơ số: - Cùng cơ số
- Cộng số mũ
• Trong trường hợp nhân nhiều luỹ
thừa cùng cơ số có gì khác không?
• Bài mới này yêu cầu HS cả lớp cùng
làm
Hoạt động 2: Viết vào giấy dán hoặc
phim theo nhóm
Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn học
sinh cách so sánh hai luỹ thừa
c Thay vào dấu sao các chữ số thích hợp:
So sánh 26 và 82
Cách 1: 26 = 2.2.2.2.2.2
82 = 8.8 = 64Cách 2 : 26 ; 82 = (23)2 =23.2 =26
Vậy 26 = 82
4/ Kiểm tra đánh giá:
1) Nhắc lại đ/n luỹ thữa bậc n của số a?
2) Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Làm bài 65,66/SGK, 90-94/SBT
***********************
Trang 29TIẾT 14
CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức : Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân,
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 30* Giới thiệu công thức tổng quát của
dạng này qua phim
4) Luyện tập
Bài 67/30/SGKBài 69/30/SGKCác kết quả đúng làa) 37
Trang 31TIẾT 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, nam châm
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu các tính chất nhân , chia hai luỹ
thừa cùng cơ số, chữa bài 72/SGK
2 Thảo luận theo nội dung bài 69/SGK
Điền đúng , sai vào ô vuông
• Gọi học sinh lên bảng trả lời
và chữa bài tập Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
• Cho các nhóm thảo luận theo nội dung bài 69 ra giấy dán lên bảng, cả lớp nhận xét
3/ Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung
• Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu
thức
• Biểu thức là gì?
• Học sinh lấy 3 ví dụ về biểu thức
• Các dãy tính sau có phải là biểu
Trang 32• Giáo viên tìm các bài sai để uốn
nắn sai sót cho học sinh
• Hoạt động 3: Luyện tập
• Củng cố cho học sinh làm bài 73
a,b, giáo viên uốn nắn sai sót cho
4/ Kiểm tra đánh giá:
- Cho học sinh thảo luận bài 75/sgk
5/ Hướng dẫn ở nhà:
- Làm bài 73,74,76, 77/SGK; 104 - 105/ SBT
- Giáo viên hướng dẫn bài 76 ; giờ sau mang máy tính
***********************
Trang 33TUẦN 6 - TIẾT 16
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, máy tính
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
• Thảo luận theo nhóm nội dung phim 2
Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?
3/ Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung
• Hoạt động 1: NX: Trong khi thực
hiện phép tính, nếu có thể tính
nhanh được thì phải tính nhanh
• áp dụng trong bài 79, cho các nhóm
thảo luận, nhóm nào nhanh nhất
được chiếu bài trên máy
• Khai thác thêm bài 79 Em hãy đặt
đầu bài khác cũng thể hiện được
dãy tính trong bài 78
• Hoạt động 2: Cho học sinh lên
bảng giải bài toán tìm x, qua đó
khắc sâu thêm thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức, biết giải
1 Luyện về thực hiện các phép tính
a) Bài 77/SGk( Làm bằng 2 cách)a)Bài 78/SGk
Đáp só 2400b) áp dụng : Bài 79/SGk: Lần lượt điền 1500, 1800Nếu tính giá 1 gói phong bì ta được
2400 đồng
2 Luyện về toán tìm x
a) x 100 - 150 = 2550b) 12 : {390 :[ 500 - (125 + x 7)]}= 4c) 2448 : (5 X - 3 ) = 3 22
Trang 34các bài toán ngược của các bài toán
thực hiện phép tính
Hoạt động 3: Cho cac nhóm thảo
luận bài toán đố vui (82/SGk), từ đó
cung cấp thêm các hiểu biết về xã hội
cho học sinh
• Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn
học sinh cách sử dụng bộ nhớ
• Giáo viên làm mẫu vài phép tính
• Cho học sinh thực hành bài
81/SGK
• Cho các nhóm hoặc cá nhân thi
tính nhanh trên máy bài 73/cd, bài
• Gọi lại nội dung bộ nhớ MR, RM hay R- CM
• Ví dụ : SGK
4/ Kiểm tra đánh giá:
Qua bài học hôm nay em rút ra kinh nghiệm gì khi làm bài
5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 80 , 81/SGK 111,112/ SBT
Giáo viên hướng dẫn bài 80, giờ sau mang máy tính thực hành
***********************
Trang 35TIẾT 17
LUYỆN TẬP (tiếp)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
Ôn tập cho học sinh các kiến thức về tập hợp, tính chất các phép toán trong tập hợp số tự nhiên
Kỹ năng : Biết vận dụng các kiến thức trong giải toán
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, bảng ôn tập như phân công
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
các phép toán Chú ý điều kiện
thực hiện của các phép toán đó
• áp dụng tìm số phần tử của các tập hợp sau ( bài 16, 17/SGK)
• Khi nào tâp hợp A là tập con của tập hợp B? Khi nào t/h A = t/h B?
• Nêu các tính chất của các phép toán trong tập hợp số tự nhiên
Trang 363 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15
ĐỀ II
Trang 371 a) Điền vào chỗ trống :
an = 21 = ; 22 = .= ;
23 = = ; 24 = .= ; 25 = = .; 32 = = ; 33 = = ;
3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn hoặc bằng 25
III BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: Trả lời đúng và đủ 3 điểm ; đúng mỗi chỗ trống đạt 0,2 điểm
Trang 38Câu 2: Điền đúng mỗi câu được 1 diểm
Câu 3: Tính đúng mỗi câu 1 điểm
Câu 4: Viết đúng mỗi tập hợp được 1 điểm
Câu 5: Tính đúng mỗi câu 1 điểm
IV KẾT QUẢ:
Lớp Dưới
3,5
từ 3,5 đến dưới 5
Tỉ lệ dưới TB
từ 5 đến dưới 8
từ 8 trở lên
Tỉ lệ trên TB
4/ Kiểm tra đánh giá:
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Ôn tập các bài $1-$9 đã học
***********************
Trang 39TUẦN 7 - TIẾT 19
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
Kỹ năng : Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết
• Khi nào ta nói rằng a chia hết cho
vẫnbiểt được tổng đó có chia hết
cho một số nào không? Bài hôm
a) Tính chất 1:
• Ví dụ : ? 1
• TQ: a m, b m
⇒ ( a + b ) m
Trang 40• Cho học sinh phát biểu thành câu
• Trong dạng TQ trên cần lưu ý
C) Hiệu của chúng có chia hếtcho 8?
• T/c 1 có đúng với với 1 hiệu
• Cho học sinh thảo luận theo đôi
một nội dung bảng sau
3 Luyện tập
? 3Các đội thi xếp số
4/ Kiểm tra đánh giá:
• Chohọc sinh thự hiện bài ?3
• Cho 2 đội thi đấu xếp số thoả mãn ĐK: Cho các số sau54, 36,15;20;75;16;28A) xếp thành tổng hai số chia hết cho 4
b) xếp thành hiệu hai số chia hết cho 6
c) xếp thành tổng ba số chia hết cho 5
• Nếu còn thời gian làm bài 89/SGK