- HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức có không quá ba hạng tử và không quá hai biến II.. Chuẩn bị GV: Bảng phụ, thớc thẳ
Trang 1- HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức có không quá ba hạng tử và không quá hai biến
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở
III Tiến trình dạy học
2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm nh thế nào, cho ví dụ?
GV: gọi HS nhận xét, sau đó chữa
HĐ 2 : Quy tắc (10 phút)
HS2: ta giữ nguyên cơ
số và cộng số mũVD: 49.43 = 412
1 Quy tắc
GV :
+ Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức
tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đối với từng
hạng tử của đa thức vừa viết ?
+Hãy cộng các tích vừa tìm đợc ?
HS:
Đơn thức: 5x,
Đa thức: 3x2 - 4x+1HS: 5x(3x2 - 4x+1)
= 15x3 -5x2.4x + 5x.1HS: = 15x3 -20x2 + 5x
?1: Đơn thức: 5x
Đa thức: 3x2 - 4x+1Nhân:
Trang 2+ Quy tắc trên chia làm mấy bớc
làm ?
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
Lu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV: Nghiên cứu ?3 Bài toán cho
biết và yêu cầu gì?
- Cho HS hoạt động nhóm (mỗi
2 Tính S với x=3, y=2Hoạt động nhóm
?2 Làm tính nhân :
(3x3y-21 x2 +51xy).6xy3=
…=18x3y4-3x3y3+56 x2y4
?3
1
2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có
S= 8.3.2+ 22+3.2
=48 + 4+ 6 = 58(m)
+ Các nhóm trình bày?
+ Đa đáp án : HS tự kiểm tra
+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau
đó chữa
HS: Trình bày Kiểm tra
HS : HĐ nhóm Nhận xét các nhóm
Trang 3GV : +Yêu cầu HS trình bày lời giải BT 1a, BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt
+ HS hoạt động nhómBt6/6 Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đa đáp án
IV Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trớc bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
Trang 4Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng: /08/2008
TiÕt 2: ξ2 Nh©n ®a thøc víi ®a thøc
I Môc tiªu
- HS n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
- Hs thùc hiÖn th nh th¹o phÐp nh©n ®a thøc víi ®a thøcà
- RÌn kü n¨ng nh©n, quy t¾c dÊu cho HS
II ChuÈn bÞ
GV: B¶ng phô, thíc th¼ng
HS: ¤n tËp bµi cò, lµm bµi tËp vÒ nhµ
III TiÕn tr×nh d¹y häc
H§ 1: KiÓm tra bµi cò:(5 phót)
= x(6x 2 - 5x+1)-2(6x 2 - 5x+1)
= 6x 3 -5x 2 +x -12x 2 +10x-2
=6x 3 -17x 2 +11x-2
*Quy t¾c SGK Tr7
+ NhËn xÐt kÕt qu¶ tÝch cña 2 ®a
thøc? HS: TÝch cña 2 ®a thøc lµ 1®a thøc * NhËn xÐt: SGK Tr7
Trang 5B2: Nhân từng hạng tử của
đa thức này với của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đdGV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
HS khác nhận xét sửa sai
HS: thực hiện
a) = x(x2 + 3x-5)+3(x2+ 3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5
GV : cho HS hoạt động theo
nhóm giải ?3 (Bảng phụ ) HS: Hoạt động nhóm ?3 S= (2x+y)(2x-y)
=2x(2x-y)+y(2x-y)
= 4x2-y2
Gọi HS trình bày lời giải sau đó
GV chữa và chốt phơng pháp HS: Trình bày theo nhóm thay x=2,5m, y=1m đợcS=4.(2,5)2-12=…=24m2
Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)
+ HS giải BT 7a, BT 8b, Tr8(SGK) Sau đó GVchữa và chốt phơng pháp
+ BT 9 SGK Tr8 cho HS hoạt động nhóm
+ Nêu quy tắc trang 7 SGK
IV Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc theo SGK
+ BTVN: BT 7b, BT 8a, /8 SGK
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1 Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức BT 7b/8SGK HS 1: Phát biểu quy tắcBT7b/8 Tính
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
=x(x2-xy+y2)+y(x2xy+y2)
Trang 7+ GV gọi HS nhận xét từng bài
Sau đó chữa và chốt phơng pháp
GV: Nghiên cứu dạng bài tập
tính giá trị của biểu thức ở bảng
B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn
b) Thay x=-15 vào (1) ta có:
-(-15) -15 = 0
2 Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức
b) Thay x=-15 vào (1) ta có:
-(-15) -15 = 0
HS nhận xét
HS :Phơng pháp giảiB1: Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn
B3: Tìm x HS: Hoạt động nhóm
3 Dạng 3: Tìm xBài 13/9 sgk (12x-5)(4x-1)+
+(3x-7)(1-16x) =8148x2-12x-20x+5+3x-48x2
-7 +11x=810x2 +83x -2 =8183x =83
x=1vậy x = 1
+ Các nhóm trình bày lời giải
Trang 8minh ở bảng phụ( Bt 11/8) Nêu
phơng pháp giải? B1 : Thực hiện phép nhânB2: Thu gọn đơn thức
đồng dạng B3: KL
+ BT11/8: CM biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
(x-5)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x -15 -2x2
+6x+x+7
= -8 không phụ thuộc xCả lớp trình bày lời giải (2 em
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
GV : + Nêu các dạng bài tập và phơng pháp giải của từng loại BT?
HS: Trả lời
IV Giao việc về nhà:( 5phút )
+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trớc bài 3 Hớng dẫn BT 14/9
+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 15 a/8(SGK)
Trang 9- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình hoạt động
* ổn định tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
= a2 +2ab+b2
1.Bình ph ơng của một tổng
?1 Tính: với a,b bất kỳ(a+b)(a+b)
Trang 10sè thø nhÊt víi sè thø 2 råi céng b×nh ph¬ng sè thø hai
?3 TÝnh [a+(-b)]2
So s¸nh:
Gièng :c¸c sè h¹ng Kh¸c: vÒ dÊu
Trang 11GV: Đa trên bảng phụ yêu cầu
Hs hoạt động nhóm Sau đó đa
Trang 12H§1: kiÓm tra bµi cò (5ph)
b)HS:
Trang 13HS : biến đổi vế trái (a-b)2 +4ab
C2: coi (a+b) là một số thứ
2 bài tập 22/12
Tính nhanha) 1012 =(100+1)2
1002 +200+1 = 10201c) 47.53 = (50-3)(50+3)
= 502-32 =2491
3 bài tập 24/12
49x2 -70x +25 (1)a) x=5 thay vào (1)49.52 -70.5 +25 = 900b) x=1/7 thay vào (1)
+, (a-b)2 =(a+b)2-4abVP:= a2+2ab+b2-4ab
= a2-2ab+b2 =(a-b)2
Vậy VT=VP
áp dụng Tính:
a,(a-b)2 = 72-4.12 = 1b,…= 388
5 bài tập 25/12 tính
a) (a+b+c)2
=a2 +b2+c2+2ab+2ac+2bc
Trang 14-Tr×nh bµy lêi gi¶i
HS b×nh ph¬ng tõng sè c¸c
sè h¹ng tiÕp theo lÇn lît b»ng tÝch 2 lÇn
Trang 15H§1: kiÓm tra bµi cò (5ph)
?Víi A,B lµ biÓu thøc tuú ý
cho biÕt kÕt qu¶ cña (A+B)3
sè thø hai céng lËp ph¬ng
sè thø hai
HS a) = x3+3x2+3x+1
4 LËp ph¬ng cña 1 tæng
?1 TÝnh (a+b)(a+b)2
Trang 18Ngày soạn: 21/09/2008
Ngày giảng: 22/09/2008
Tiết 7: ξ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
I Mục tiêu
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
HS: Thớc; Học 5 hằng đẳng thức ở bài cũ
III Tiến trình hoạt động
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
= a 3 -a 2 b+ab 2 +a 2 b-ab 2 +b 3
= a 3 +b 3
HS
a 3 +b 3 = (a+b)(a2 - ab+b2)HS: tổng hai lập phơng bằngtích của tổng số thứ nhất với
số thứ hai và bình phơngthiếu của 1 hiệu
HS a) x3 + 8=x3 +23
Trang 19HS 1: x3-1HS2:
=(x+2)(x2 +2x+22)
=(x+2)(x2 +2x+4)b) (x+1)(x2 -x+1) =
= x3-1b) 8x3 -y3
= (2x-y)(4x 2 +2xy+y 2 )
c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp
số đúng của tích (x+2)(x22x+4)
Trang 20a 3 +b 3 = (a+b)3-3ab(a+b) (a+b)3-3ab(a+b)
= a 3 +3a 2 b+ 3ab 2 + b 3 -3a 2 b- 3ab 2
- Củng cố và khắc sâu nội dung 7 hằng đẳng thức đã học thông qua một số bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đã học thông qua dạng bài tập tính, rút
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: 1 Phát biểu nội dung
Trang 21giải (ở dới lớp cùng làm bào
a2-b2 hoặc (a+b)2 ; (a-b)2
để khai triển rồi rút gọnPhần c áp dụng hằng đẳngthức (a-b)2
HS đa ra kết quả từng nhóm
HS kiểm tra bài làm củanhóm khác
HS áp dụng hằng đẳng thức(a+b)2 để thu gọn biểu thứcphần a Sau đó thay giá trịcủa biến vào biểu thức ?
a) (a+b)2 - (a-b)2
= (a+b+ a-b)[(a+b) - (a-b)]
= 2a.2b = 4ab
c (x+y+z)2 -2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
=[x+y+z-(x+y)]2
= (x+y+z-x-y)2 = z2
3 BT 36/17 tính giá trị của biểu thức:
a x2 +4x+4 tại x=98
= (x+2)2 (1)Thay x=98 vào (1) có
(98+2) 2 = 100 2 = 10000
4 BT 37/17
(HS tự ghi lại 7 hdt)
5 BT 38/19 CM các hằng
Trang 23- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu
HS: Thớc; Đọc trớc bài “Phân tích đa thức đặt nhân tử chung”
III Tiến trình hoạt động
* ổn định tổ chức:
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
b) x3 +3 x2+ 3x+1 tại
x = 99
= (x+1)3 (1)Thay x = 99 vào (1) có (99+1)3 = 1003
HS thừa số chung là xVì 2x = 2.x
1 ví dụ :
a) VD1: Viết 2x +3xy thànhtích
3xy+2x=3y.x+2.x=x(3y+2)
* Tổng quát: sgk
b VD2: Phân tích
Trang 24= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x-y) -5x(x-y)
Gi¶i15x3 -5x2 +10x=
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x-y) -5x(y-x)
3x=0 hoÆc x-2=0vËy x=0 hoÆc x=2
= 2/5(y-1) (x-y)e) 10x(x-y) -8y(y-x)
= 10x(x-y) +8y(x-y)
= 2(x-y)(5x+4y)
Trang 25GV yêu cầu HS giải BT
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu
HS: Thớc; ôn lại nội dung 7 hằng đẳng thức
III Tiến trình hoạt động
* ổn định tổ chức:
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
GV điền vào chỗ để hoàn
Trang 26b) x2 -2c) (1-2x)(1+2x+4x2)
HS áp dụng các hằng đẳngthức đã học
HS hoạt động nhóm
1 Ví dụ :
Phân tích đa thức thànhnhân tử
a) x2 -4x +4= (x-2)2
b) x2 -2=x2- ( 2)2=(x- 2)( x+ 2)c) 1-8x3
HĐ3: Củng cố (8ph)
Trang 28H§1: kiÓm tra bµi cò
HS nhãm 2 h¹ng tö vµo 1nhãm
HS : = (x2-3x) +(xy -3y)
= x(x-3) +y (x-3)
= (x-3)(x+y)
HS : Nhãm h¹ng tö 1 vµ3; 2 vµ 4
HS tr×nh bµy phÇn ghib¶ng
HS nhËn xÐt
1 VÝ dô : Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Trang 29bảng phụ
- Cho biết ý kiến của em
về lời giải của các bạn?
- Chữa cách làm từng bạn
HS : Bạn Thái: phân tíchcha xong
Bạn Hà : phân tích chaxong
Bạn An: Làm đúng, đủ
?2: Bạn An làm đúng Bạn Thái
và bạn Hà cũng làm đúng nhngcha phân tích hết vì còn có thểphân tích đợc
HĐ3: Củng cố (8 phút)
GV Yêu cầu HS trình bày
lời giải của bài tập 47
= x(x-y) +(x+y)
= (x-y) (x+1)c) (3x2 - 3xy) -(5x- 5y)
= 3x(x-y) -5 (x-y)
= (3x-5)(x-y)
HS :
HS trình bày giải ra phầnghi bảng
Trang 30b, (a+b)3-(a-b)3=(a+b-a+b)[ (a+b)2+(a+b)(a-b)+ (a-b)2]
=2b(a2+2ab+b2+ a2- b2+ a2-2ab+b2)=2b(3a2+b2)
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: kiểm tra bài cũ
(5ph)
Trang 325x(x-3) -x+3 = 0(x-3)(5x-1) = 0
=>
x-3 = 0 -> x= 35x-1 = 0 -> x=1/5Vậy x= 3 hoặc x = 1/5HĐ2: bài mới (35ph)
+ đặt nhân tử chung+ dùng hằng đẳng thức
HS trình bày phần ghibảng
Trang 33(94,5 +1+4,5)(94,5 4,5)= 100.91 =9100
+1-HS 2: Sö dông ph¬ngph¸p
Trang 34Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
HS : hoạt động nhóm
HS đa ra kết quả của
*Bài 54:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a, x3 +2x2y+xy2 -9x
= x(x2 +2xy +y2 -9)
= x(x+y -3) (x+y-3)
b, = 2(x– y) – (x –y)2 = (x – y)(2 – x +y)
*Bài tập 57:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/ … = x2 – x – 3x +
Trang 35GV: Muèn t×m x trong bµi tËp 55
? Muèn tÝnh nhanh gi¸ trÞ cña ®a
HS tr×nh bµy phÇn ghib¶ng
HS thùc hiÖn lµm bµi 56a
*Bµi tËp 55:
a/ ⇔ x(x2 -
4
1) = 0
⇒ x(x -
2
1)(x +
2
1) =
a, Ta cã: x2+
2
1
x + 16 1
=(x +
4
1)2 = (x + 0,25)2
Trang 36Ngày soạn: 19/10/2008
Ngày giảng: 20/10/2008
Tiết 15: ξ 10 Chia đơn thức cho đơn thức
I Mục tiêu :
- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng
HS: Thớc; đọc trớc bài “Chia đơn thức cho đơn thức”
III Tiến trình hoạt động :
nguyên a chia hết cho số
nguyên b? nêu tính chất
chia hai luỹ thừa cùng cơ
x m : x n = x m - n ; x ≠0; m ≥n
HĐ2: Bài mới (30ph)
GV: cho 2 đa thức A và
B; B ≠0; Khi nào thì đa
thức A chia hết cho đa
Trong tiết 14 ta xét trờng
HS ; Khi tồn tại 1 đa thức
Q sao cho A = B.Q
Trang 37hợp đơn giản nhất của
nhận xét bài làm
HS : a) 15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9x2 = 4/3xy
HS nhận xét
HS : khi mỗi biến của
B đều là biến của A với
B3: Nhân các kết quả vừatìm đợc
* Quy tắc: sgk
Trang 38*Bài tậpBài 59 a) 5 b/ 9
16 c/
278
−Bài 61:
- Học quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
- HS nắm đợc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- HS vận dụng đợc phép chia đa thức cho đơn thức để giải bài tập
Trang 39HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
-Nêu quy tắc chia đơn thức A
cho đơn thức B ?
-Thực hiện phép tính:
10x3y2 : 2x2 3xy2 : 4xyNhận xét, cho điểm
HS tự nghiên cứu VDSGK tr 28
Trang 40? Qua phần a cho biết để thực
hiện phép chia đa thức A cho
đa thức B còn cách giải nào
2
− + −b/ −2x2 +4xy 6y− 2
HĐ: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 59 đến 62 (còn lại)/26,27 sgk
Trang 41Ngày soạn: 26 /10/2008
Ngày giảng:27/10/2008
I Mục tiêu
- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
II Chuẩn bị
a GV: Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu
b HS : + thớc
+ Học quy tắc chia đa thức cho đơn thức
III Tiến trình dạy học
* ổ n định tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
=3(x-y)2+2(x-y)-5
HS 2 phát biểu quy tắca) (-2x5+3x2-4x3):2x2
- hãy chia hạng tử bậc cao nhất
của đa thức bị chia cho hạng tử
bậc cao nhất của đa thức chia?
+ Lấy x2nhân với đa thức chia,
rồi lấy đa thức bị chia trừ đi
tích nhận đợc
+r1 gọi là d thứ nhất Chia hạng
tử bậc cao nhất của d thứ nhất
Cho hạng tử bậc cao nhất của
HS: Ghi bài Hs: 2x4: x2=2x2
x2-4x-3=r2
HS : x2-4x-3 (x2:x2=1)
x 2 -4x-3 0
HS hoạt động nhóm
HS đa ra kết quả
1.Phép chia hết
(2x 4 -13x 3 +25x 2 +11x-3): (x 2 - 4x-3)
(2x 4 -13x 3 +25x 2 +11x-3) (x 2 - 4x-3) 2x 2 - 5x+1 4x 4 -8x 3 - 6x 2
- 5x 3 + 21 x 2 +11x-3
- 5x 3 + 20 x 2 +15x
x 2 - 4x -3
x 2 - 4x -3 0
Vậy
(2x 4 -13x 3 +25x 2 +11x-3): (x 2 - 4x-3) = 2 x 2 - 5x+1
D = 0 Gọi là phép chia hết
?:
2
3
1 2
3
2 3
4
2 3
4
3 11 21
5
0
6 8
2
3 11 15
13
2
r x
x x
x x
x
x x x
x
=
− + +
−
−
−
− + +
−
Trang 42+ r3 = 0 khi đó kết quả của
-3x 2 -3 -5x+10
HS : Theo dõi và ghi bài
(5x 3 -3x 2 +7): ( x 2 +1) =(3) d -5x+10
5x-D khác 0 gọi là phép chia
có d
Hd 3: Củng cố( 8 phút)
GV :1 Nêu quy tắc phép chia
đa thức cho đa thức?
- Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng đợc hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức và t duy vận dụngkiến thức chia đa thức để giải toán
II Chuẩn bị
Bảng phụ, thước kẻ
III Tiến trình dạy học
* ổn định tổ chức :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV: 1 Chữa bài tập 70a/32
sgk
HS 1:
a) (25x5 -5x4+10x2):5x2
= 5x3-x2+2
Trang 43Hoạt động 2: Bài mới (33 phút)
GV: Nhắc lại quy tắc thực hiện
phép chia đa thức cho đa thc?
1 em lên bảng trình bày lời giải
GV: nghiên cứu bài tập 74/32
bảng phụ - cho biết phơng
pháp tìm a?
+ Các nhóm trình bày lời giải
+ cho biết kết quả từng nhóm
B2: Tìm d thứ nhấtB3: Lấy bậc cao nhất
HS trình bày lời giải
HS nhận xét
HS đọc đề bài
HS phân tích đa thức bịchia thành nhân tử
HS trình bày lời giải
HS thực hiện phép chiatìm a
Vậy(2x4 + x3 –3x2 +5x –2)
= (x2 – x + 1).(2x2 + 3x – 2)
Bài tập 73/32
a / = (2x – 3y).(2x +3y) : (2x – 3y)
= (2x + 3y).b/ = (3x – 1).(9x2
+ 3x + 1) : (3x – 1) = (9x2 + 3x + 1)
Bài tập 74/32
Trang 45GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi trả lời
HS: trả lời trớc các câu hỏi , làm bài tập trong SGK
III Tiến trình dạy học :
* ổn định tổ chức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 3: Bảng 3: Phép chia
Trang 46Hoạt động 2: Bài mới (33 phút)
HS nhận xét bài trên bảng
1 Dạng 1: Thực hiện phép tính
- 10x 2 -5x 4x+2 4x+2 0 c) (x 2 - y 2 +6x+9) :(x+y+3)
= (x+y+3)(x+3 -y): (x+y+3)