HS biết cách chứng minh một dãy số là tăng, giảm hoặc bị chặn.. Từ đó nêu định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm và cho ví dụ?. Tiết theo PPCT : Tuần dạy : I - Mục đích, yêu cầu: HS nắm c
Trang 1Phần hai
Đ1: phơng pháp quy nạp toán học
Tiết theo PPCT :
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nẵm vững bản chất của phép chứng minh quy nạp toán học, các bớc cần tiến hành khi chứng minh bằng phơng pháp quy nạp
HS biết vận dụng phơng pháp chứng minh quy nạp toán học khi làm toán
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Chuẩn bị kiến thức.
GV hớng dẫn HS đọc SGK
C - Giảng bài mới:
1 Phép chứng minh quy nạp:
GV yêu cầu HS từ phần mở đầu, chuẩn hoá thành
các bớc cần tiến hành trong phép chứng minh quy
nạp
GV chính xác hoá
Giả sử ta phải chứng minh một mệnh đề phụ
thuộc số tự nhiên n là đúng với mọi n 0.
+Bớc 1: Kiểm tra rằng mệnh đề là đúng với n = 0.
+Bớc 2: Giả sử mệnh đề đúng với một số tự nhiên
bất kỳ n = k 0 (giả thiết quy nạp).
Ta chứng minh rằng mệnh đề cũng đúng
với n = k + 1.
GV đặt câu hỏi: Nếu trong chứng minh trên, thay
cho yêu cầu n 0 bằng n p thì ta phải thay đổi
phép chứng minh nh thế nào ?
GV nêu thành chú ý
Chú ý: Nếu ta phải chứng minh một mệnh đề phụ
thuộc số tự nhiên n là đúng với mọi np (p N * ).
HS đọc phần mở đầu trong SGK
(tr85) và trình bày lại theo ý hiểu
của mình
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
+Bớc 1: Kiểm tra rằng mệnh đề là đúng với n = p.
+Bớc 2: Giả sử mệnh đề đúng với một số tự nhiên
bất kỳ n = k p (giả thiết quy nạp).
Ta chứng minh rằng mệnh đề cũng đúng
với n = k + 1.
2 Các ví dụ:
GV nêu các ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
67
Trang 2VD1 Chứng minh rằng n N*, ta có:
(1)
GV có thể gợi ý bằng cách đặt các câu hỏi
+ Bớc 1 phải kiểm tra với n = ?
+ Nội dung bớc 2 là gì ?
+ Đâu là giả thiết quy nạp ?
+ Sử dụng giả thiết quy nạp nh thế nào ?
GV chính xác hoá phần chứng minh của HS
GV lu ý HS ghi nhớ kết quả của VD1
VD2: Chứng minh rằng n 2 ta có:
a b (a b)(a a b ab b ) (2)
GV lu ý HS ghi nhớ kết quả của VD2
HS suy nghĩ và trình bày cách giải
Chứng minh:
* Với n = 1 thì VT = VP = 1 Mệnh đề (1) đúng
* Giả sử (1) đúng với một số thụ nhiên bất kỳ n = k 1, tức là:
1 2 3
2
k k
Ta chứng minh (1) cũng đúng với n
= k + 1, tức là:
( 1)( 2)
2
Thật vậy, theo giả thiết quy nạp có:
1 2 3 k (k1)
( 1)
k
Vậy (1) đúng với mọi n 1
HS suy nghĩ và trình bày lời giải
D - Chữa bài tập:
* Xem lại lý thuyết và các ví dụ
* Ghi nhớ phơng pháp chứng minh quy nạp
* Làm các bài tập 1 - 4 (SGK trang 88)
E - Chữa bài tập :
Bài 1(88) Chứng minh rằng n N*, ta có:
6
Bài 2(88) Chứng minh rằng n N, ta có:
13n 1 6
n
Bài 3(88) Chứng minh rằng n N, n 3, ta
n
Bài 4(88) Chứng minh rằng n N*, ta có:
1 - 2 + 3 - 4 + - 2n + (2n + 1) = n + 1
68
1 2 3
2
n n
Trang 3Bài tập bổ sung:
Bài 5 Chứng minh rằng n N*, ta có:
3
Bài 6 Chứng minh rằng n N*, a là hằng
số và a > -1, ta có: (1 + a)n 1 + na
Bài 7 Chứng minh rằng n N*, ta có:
u n n33n25n 3 3
Bài 8 Chứng minh rằng n N, n 5 , ta có:
2
2n n .
Đ2: dãy số
Tiết theo PPCT :
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm đợc định nghĩa dãy số và các khái niệm: dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số
bị chặn
HS biết cách chứng minh một dãy số là tăng, giảm hoặc bị chặn
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ.
GV yêu cầu HS: Nêu phơng pháp chứng minh quy
nạp toán học
C - Giảng bài mới:
GV đa ra các khái niệm: dãy núi, dãy số, dãy nhà, và
yêu cầu HS nêu điểm chung của các khái niệm đó
GV đa ra dãy số: 1, 5, 3, 2, 4, 7, Đặt u1 = 1, u2 =
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ và trả lời
Trang 45, u3 = 3, u4 = 2, u5 = 4, u6 = 7,
* Cách đánh số nh trên có sự tơng ứng giống nh khái
niệm nào đã học ?
* Hàm số đó đi từ tập hợp nào vào tập hợp nào ?
GV chính xác hoá thành định nghĩa
1 Định nghĩa:
Định nghĩa 1: Gọi M là tập hợp m số tự nhiên khác 0
đầu tiên M = {1, 2, , m} Hàm số u : M R
i u(i) = u i
cho ta tập hợp {u 1 , u 2 , , u m } gọi là một dãy số hữu
hạn và viết dới dạng: u 1 , u 2 , , u m
Định nghĩa 2: Hàm số u : N* R
n u(n) = u n cho ta dãy
số vô hạn : u 1 , u 2 , , u n , Trong đó u n gọi là số hạng
thứ n hay số hạng tổng quát
Kí hiệu: dãy số (u n ) hay u n
GV nêu ví dụ
HS suy nghĩ và trả lời (khái niệm hàm số)
Ví dụ:
a) Cho dãy số 1
2n
Viết dạng khai triển và tìm số hạng tổng quát
b) Cho dãy số (un) với un = 3 Viết dạng khai triển
GV khẳng định: Dãy số trên đợc gọi là dãy hằng.
2 Các cách cho dãy số:
GV nêu các cách cho và kèm theo ví dụ
a) Cho số hạng tổng quát của dãy u n bằng công thức.
Ví dụ: Cho dãy số (un) với 2 1
n
n u n
Viết dạng khai triển
b) Cho một mệnh đề mô tả các số hạng của dãy số.
Ví dụ: Cho dãy số (un) với un là số nguyên tố thứ n
c) Cho bằng phơng pháp truy hồi, tức là:
+ Cho số hạng đầu (hay vài số hạng đầu).
+ Cho hệ thức truy hồi (là hệ thức biểu thị số hạng
thứ n qua số hạng hay vài số hạng đứng trớc nó).
Ví dụ 1: Cho dãy số 1
1
3
2 ( 2)
n n
u
Tìm các số hạng của dãy
Ví dụ 2: Cho dãy số 1 2
( 3)
n n n
Tìm các số hạng của dãy
GV: Dãy số cho trong ví dụ 2 gọi là dãy số Fibônaxi.
HS suy nghĩ và giải ví dụ
a) Dạng khai triển:
1 1 1 1 , , , , ,
1 2
n
u n
b) Dạng khai triển: 3,3,3, , 3,
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
70
Trang 53 Cách biểu diễn hình học dãy số:
GV hớng dẫn HS biểu diễn dãy số trên trục số thông
qua ví dụ cụ thể
Ví dụ Biểu diễn hình học của dãy số 1
n
nh sau:
4 Dãy số tăng, dãy số giảm:
GV yêu cầu HS: Nhận xét về dãy số vừa biểu diễn Từ
đó nêu định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm và cho ví
dụ?
HS theo dõi ví dụ
HS suy nghĩ và trả lời
GV chính xác hoá
Định nghĩa 1: Dãy số (u n ) đợc gọi là dãy số tăng
nếu n N* ta có : u n < u n +1
Vậy trong dãy số tăng thì: u 1 < u 2 < < u n <
Định nghĩa 2: Dãy số (u n ) đợc gọi là dãy số giảm
nếu n N* ta có : u n > u n +1
Vậy trong dãy số tăng thì: u 1 > u 2 > > u n >
Định nghĩa 3: Dãy số tăng và dãy số giảm đợc gọi
chung là dãy số đơn điệu.
GV nêu ví dụ
Ví dụ Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:
1 )
1 )
3
1 )
n
n
n n
a u
n
n
b u
c u
n
GV hớng dẫn HS nêu chú ý
Chú ý:
1 0 ) Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm.
2 0 ) Dãy số u n tăng u n - u n -1 < 0 , n N*.
Dãy số u n giảm u n - u n -1 > 0 , n N*.
3 0 ) Dãy số u n gọi là dãy số dơng nếu u n > 0,
n N*.
Xét dãy số dơng u n , ta có:
+ Dãy số u n tăng n 1 1
n
u u
, n N*.
+ Dãy số u n giảm n 1 1
n
u u
GV nêu ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
a) Dãy số giảm
b) Dãy số tăng
c) Dãy số này không là dãy số tăng, không là dãy số giảm
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
.
1
u
4
2
1 4
1
5
1 3
Trang 6Ví dụ: Xét tính đơn điệu của dãy số
1
n
n u
n
.
GV yêu cầu HS nêu cách để nhận biết một dãy số là
tăng hay giảm
5 Dãy số bị chặn:
GV yêu cầu HS nêu miền giá trị của các dãy số sau:
ĐS: Dãy số tăng
HS suy nghĩ và trả lời (viết dạng khai triển)
) , , , , ,
) 1, 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19,
a
n b
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa:
+ Dãy số u n đợc gọi là bị chặn trên, nếu :
M sao cho n N*, u n M.
+ Dãy số u n đợc gọi là bị chặn dới, nếu :
m sao cho n N*, u n m.
+ Dãy số u n đợc gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn
trên vừa bị chặn dới, tức là:
m, M sao cho n N*, m u n M.
GV đặt câu hỏi: Các số m, M nới trong định nghĩa
trên có phải là duy nhất không ?
GV nêu ví dụ
Ví dụ 1 Xét tính bị chặn của dãy số 1
n
u n
Ví dụ 2 Xét tính bị chặn của dãy số
2
1
n
n u n
1
2
n n
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ và giải ví dụ
ĐS: dãy số bị chặn
ĐS: dãy số bị chặn dới nhng không bị chặn trên
D - Chữa bài tập:
* Xem lại lý thuyết và các ví dụ
* Ghi nhớ phơng pháp chứng minh một dãy số là tăng, giảm, bị chặn
* Làm các bài tập 1 - 7 (SGK trang 94, 95)
E - Chữa bài tập :
Bài 1(94) Viết 5 số hạng đầu của các dãy số sau:
1
2
n
a u
n
b u
n
) ( 1) 2 ;n
n
nếu n chẵn
2 4 8 16 32
2 5 8 11 14
5 7 9 11 13
a b
) 2, 4, 6, 8, 10
c
72
1 )
1
n
n
d u
n n
ỡùù
ùùù
=ớù
-ùù
ùùợ
Trang 7nếu n lẻ 1 2 1 4
) 0, , , ,
2 3 4 5
d
Bài 2(94) Cho 1 ( 1)n
n
u
n
Tìm u7, u24, u2n, u2n+1
Bài 3(94) Viết số hạng tổng quát của dãy số tăng
gồm tất cả các số nguyên dơng mà mỗi số hạng của
nó:
a) Đều chia hết cho 3;
b) Khi chia cho 5 còn d 2
Bài 4(94) Tìm số hạng tổng quát của dãy số sau:
1
1
3
u
Bài 5(94) Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:
2
1
2
n
n n
n
c u
Bài 6(95) Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn
trên; bị chặn dới; bị chặn ?
1
( 1) 1
3
n n
n n
Bài 7(95) Chứng minh dãy số (un) xác định bởi:
1
1
2
1
( 1) 2
n
n
u
u
là dãy số giảm và bị chặn dới
a) un = 3n ; b) un = 5n + 2
un = 2n - 1.3
a) Dãy số giảm
b) Dãy số tăng
c) Dãy số không phải là dãy số tăng, không phải là dãy số giảm
a) Dãy số bị chặn dới nhng không
bị chặn trên
b) Dãy số bị chặn
c) Dãy số bị chặn dới nhng không
bị chặn trên
d) Dãy số bị chặn trên nhng không bị chặn dới
HD: Chứng minh bằng phơng pháp quy nạp
Đ3: cấp số cộng
Trang 8Tiết theo PPCT :
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm chắc định nghĩa, công thức tính số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số cộng; đặc biệt là công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng
HS biết cách vận dụng các tính chất của cấp số cộng để giải toán
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ.
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
1 Nêu định nghĩa dãy số (vô hạn, hữu hạn)
2 Thế nào là dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn ?
Cho ví dụ
2
n n
u
C - Giảng bài mới:
GV yêu cầu HS nhận xét về các dãy số sau:
a) 3, 5, 2, 7, 9
b) 2, 5, 8, 11, 14,
c) 9, 7, 5, 3, 1, -1, -3,
GV khẳng định: Dãy số có tính chất trên gọi là cấp số
cộng.
GV yêu cầu HS nêu định nghĩa
GV chính xác hoá
1 Định nghĩa:
Cấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn),
trong đó, kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tổng
của số hạng đứng ngay trớc nó với một số không đổi d
gọi là công sai.
Vậy n = 1, 2, (1)
Kí hiệu cấp số cộng là: u 1 , u 2 , u 3 , , u n ,
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ và nêu nhận xét (về quan hệ giữa các số hạng): hai dãy số sau có các phần tử liên tiếp cách đều nhau
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
Nếu d = 0 thì dãy số có dạng: u 1 , u 1 , u 1 , gọi là dãy
hằng.
GV nêu ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho 10, 6, 4, -2, -6, -10 Tìm u1 và d
Ví dụ 2 Cho cấp số cộng (un) gồm 5 số hạng với
u1= 3, d = 3 Viết dạng khai triển
2 Số hạng tổng quát:
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
74
u n +1 = u n + d
Trang 9GV yêu cầu HS từ các VD trên, hãy tìm công thức
tính un theo u1 và d
GV chính xác hoá thành định lý
Định lý : Số hạng tổng quát u n của một cấp số cộng
có số hạng đầu u 1 và công sai d đợc cho bởi
công thức : (2)
GV yêu cầu HS chứng minh định lý
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Tìm số tự nhiên chia hết cho 7 thứ 117.
3 Tính chất các số hạng của một cấp số cộng:
GV đặt câu hỏi: Nêu quan hệ của uk -1, uk và uk +1?
GV chính xác hoá thành định lý
Định lý: Trong một cấp số cộng, mỗi số hạng kể từ
số hạng thứ hai (trừ số hạng cuối của cấp số cộng
hữu hạn) đều là trung bình cộng của hai số hạng kề
nó.
Tức là : k ³ 2 (3)
GV yêu cầu HS chứng minh định lý
4 Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng:
Cho u1, u2, u3, , un, với công sai d
Đặt Sn = u1 + u2 + u3 + + un
GV nêu định lý
Định lý Các công thức tính S n là:
a) S n tính theo u 1 và d:
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và chứng minh định
lý bằng phơng pháp quy nạp
HS suy nghĩ và giải ví dụ
ĐS: 812
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và chứng minh định lý
HS theo dõi và ghi chép
b) S n tính theo u 1 và u n:
GV yêu cầu HS chứng minh định lý
GV nêu ví dụ
Ví dụ Tính tổng của 1000 số tự nhiên chia hết cho
3 đầu tiên
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và chứng minh định lý
HS suy nghĩ và giải ví dụ
ĐS: 149 850
D - Chữa bài tập:
* Xem lại lý thuyết và các ví dụ
* Ghi nhớ định nghĩa, công thức số hạng tổng quát, tính chất của các số hạng và công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng
* Làm các bài tập 1 - 9 (SGK trang 99, 100)
u n +1 = u 1 + (n - 1)d
2
k
2
n
n
1
2
n
Trang 10E - Chữa bài tập :
Bài 1(99) Trong các cấp số cộng dới đây, hãy tìm số
hạng un đã chỉ ra:
10
Bài 2(99) Tìm công sai d của một cấp số cộng hữu hạn,
biết số hạng đầu u1 = 1 và số hạng cuối u15 = 43
Bài 3(99) Trong các dãy số (un) dới đây, dãy số nào là
cấp số cộng, khi đó cho biết số hạng đầu và công sai
của nó
2
5 )
n
n
Bài 4(99) Xác định số hạng đầu và công sai của mỗi
cấp số cộng dới đây, biết:
Bài 5(99) Tính tổng 10 số hạng đầu của mỗi cấp số
cộng dới đây, biết:
17
10
a u
b u
d = 3
1 1
3
5
c) Dãy số này không phải là cấp
số cộng
1
)
1 )
3
u b d
10 10
a S
b S
Bài 6(99) Ba góc của một tam giác lập thành một cấp
số cộng Tìm ba góc đó
Bài 7(100) Một cấp số cộng có 11 số hạng Tổng các
số hạng là 176 Hiệu giữa số hạng cuối và số hạng đầu
là 30 Tìm cấp số đó
Bài 8(100) Bốn số lập thành một cấp số cộng Tổng
của chúng bằng 22 Tổng các bình phơng của chúng
bằng 166 Tìm bốn số đó
Bài 9(100) Ngời ta trồng 3 003 cây theo hình một tam
giác nh sau: hàng thứ nhất có một cây, hàng thứ hai có
hai cây, hàng trứ ba có ba cây, v.v Hỏi có bao nhiêu
hàng cây ?
Ba góc của tam giác đó là 300,
600 và 900
Cấp số cộng đó là: 1, 4, 7, 10,
13, 16, 19, 22, 25, 28, 31
Bốn số đó là: 1, 4, 7, 10
Có 77 hàng cây
76
Trang 11Đ4: cấp số nhân
Tiết theo PPCT :
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa, công thức tính số hạng tổng quát, tính chất của các số hạng của một cấp số nhân, đặc biệt là công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân
(vì còn ứng dụng trong vật lý 12 ).
HS biết cách vận dụng các công thức về cấp số nhân để giải toán
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ.
GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ: Hãy nêu
+ Định nghĩa cấp số cộng;
+ Công thức tính số hạng tổng quát của cấp số cộng;
+ Tính chất các số hạng của cấp số cộng;
+ Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số
cộng
C - Giảng bài mới:
GV nêu ví dụ
Ví dụ Xét dãy số: 1, -2, 4, -8, , (-2)n-1,
GV yêu cầu HS nêu nhận xét về dãy số trên
GV chính xác hoá: un+1 = -2.un , n N*
GV khẳng định: dãy số có tính chất đó đợc gọi là cấp
HS suy nghĩ và trả lời
1 1
1 1
1
2
2 2
n n n
k k k
n
n
u n
n