HS biết cách giải các phơng trình đa đợc về phơng trình lợng giác cơ bản.. HS nắm vững phơng pháp và biết cách giải một số phơng trình lợng giác thờng gặpnh: phơng trình bậc nhất, bậc ha
Trang 1I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững khái niệm phơng trình lợng giác, nghiệm của phơng trình lợng giác,ghi nhớ cách xác định nghiệm và công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơbản
HS biết cách giải các phơng trình đa đợc về phơng trình lợng giác cơ bản
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi:
* Hãy xác định trên đờng tròn lợng giác các cung
x k hoặc 5
26
x k
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
* Thế nào là nghiệm của phơng trình lợng giác ? giải
GV: Việc giải mọi phơng trình lợng giác đều đa về
giải các phơng trình lợng giác cơ bản là sinx = a,
Trang 22 Ph ơng trình sinx = a (1) :
GV đặt câu hỏi:
* Nêu tập xác định của phơng trình (1).
* Khi nào phơng trình (1) có nghiệm? Vì sao?
* Nêu cách xác định điểm ngọn của cung x có sinx
= a (|a| 1).
* Nhận xét về vị trí của M và M' Nhận xét về số đo
hai cung AM và AM'.
* Nêu công thức nghiệm của phơng trình (1) (bằng
* Lấy điểm I Oy sao cho : OI a .
Đờng thẳng qua I và vuông góc Oy cắt
đờng tròn lợng giác tại M, M' thì các cung lợng giác AM và AM' có sin bằng
a nên số đo của chúng là nghiệm của phơng trình (1).
* M và M' đối xứng nhau qua Oy nên sđAM = + k2 , k Z thì sđAM' = - + k2 , k Z.
* Vậy phơng trình (1) có các nghiệm:
Trang 3GV: Trờng hợp a không là giá trị đặc biệt và |
a| 1 thì do luôn tồn tại để sin = a nên đặt
sin = a và coi nh đã biết.
2
xM'M
B'B
Trang 4* Nêu tập xác định, tập giá trị của hàm số y=tgx.
* Nêu cách xác định sao cho tg = a.
* Từ đó đa ra công thức nghiệm cho phơng trình
Trang 795 19
x k a
x k b
I - Mục đích, yêu cầu:
Trang 8HS nắm vững phơng pháp và biết cách giải một số phơng trình lợng giác thờng gặp
nh: phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác, phơng trình bậc nhất
đối với sinx và cosx, phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx bằng cách đa
về phơng trình lợng giác cơ bản (theo hai cách: đại số hoá bằng cách đặt ẩn phụ và đa
1 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình:
sinx = a, cosx = a áp dụng để giải phơng trình:
2sinx 200 3 0
2 Nêu công thức nghiệm của các phơng trình: tgx
= a, cotgx = a áp dụng để giải phơng trình:
3tg x 5 5 0
C - Giảng bài mới:
1 Ph ơng trình bậc nhất và bậc hai đối với một
hàm số l ợng giác :
GV hớng dẫn HS đa ra phơng pháp giải tổng quát
thông qua ví dụ cụ thể
VD1: Giải phơng trình 4sin2x + sinx - 5 = 0
GV yêu cầu HS nêu nhận xét về phơng trình từ đó
đa ra phơng pháp giải thích hợp
GV lu ý HS về điều kiện của ẩn phụ và phải kiểm
tra điều kiện
2 HS lên bảng trả bài
HS nêu nhận xét và giải cụ thể
Đặt t = sinx với -1 t 1
Ta có phơng trình: 4t2+ t- 5=0.Phơng trình có hai nghiệm:
4
t t (loại)
GV yêu cầu HS nêu phơng pháp chung
GV chính xác hoá
Ph
ơng pháp : Đặt hàm số lợng giác có trong
ph-ơng trìnhlàm ẩn phụ, tìm điều kiện cho ẩn phụ
(nếu có) rồi giải phơng trình theo ẩn phụ
2 Ph ơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx :
Trang 9a c
HS theo dõi và ghi chép
HS áp dụng phơng pháp vừa nêu đểgiải phơng trình
Trang 10VD: Giải phơng trình 5sinx + 4 cosx = 3 (a)
GV yêu cầu HS nêu điều kiện có nghiệm của
ph-ơng trình (*) Từ đó suy ra điều kiện có nghiệm
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi và ghi chép
dạng asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = 0 (2)
GV giải thích tên gọi của phơng trình (2), hớng
dẫn HS tìm ra phơng pháp giải chung thông qua
HS theo dõi và ghi chép
HS nêu các cách biến đổi phơng trình(*) để đa về phơng trình đã biết cáchgiải
+ Cách 1: chia cả hai vế cho cos2xhoặc sin2x
49
Trang 11Chia cả hai vế (*) cho cos2x ta đợc:
2 2 3 0
13
Phơng trình trên là phơng trình bậc nhất đối với
sin2x và cos2x (đã biết cách giải)
GV yêu cầu HS nêu phơng pháp chung
GV chính xác hoá
GV nêu chú ý
* Chú ý: Xét phơng trình bậc hai không thuần
nhất đối với sinx và cosx dạng:
asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = d (3)
2sin2x + 5sinxcosx - 3cos2x = 2 (**)
4 Ph ơng trình đối xứng đối với sinx và cosx :
GV nêu dạng tổng quát và giải thích tên gọi,
Trang 12Đặt sin cos 2 cos 2
sinx+ cosx+ sinxcosx = 1
HS theo dõi và ghi chép
VD2: Giải phơng trình sinx - cosx - sinxcosx = 1.
GV : phơng trình này có thể giải tơng tự nh phơng
trình trên VD1 đợc không? Giải cụ thể
GV nêu chú ý
* Chú ý: Để giải phơng trình dạng
a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c
ta đặt t = sinx - cosx rồi giải tơng tự đối với (4)
Trang 1323
13
212
22)
22
x k b
Trang 146 )
22
Trang 153 2 2 3 3 2
1
41
12
2
tgx tgx
I - Mục đích, yêu cầu:
Giúp HS có đợc các phơng pháp và kỹ năng tiếp cận tiếp cận khác nhau trớc mỗibài toán giải phơng trình lợng giác; nhằm đa về việc giải các phơng trình lợng giác cơbản hoặc một số phơng trình lợng giác thờng gặp
2 3 cos 2sin 2 sin 0
3 sin cos sin 2
C - Giảng bài mới:
GV giới thiệu cho HS các phơng pháp biến đổi thờng
dùng đối với các phơng trình lợng giác
HS vận dụng kiến thức về cácphơng trình lợng giác thờnggặp để giải các phơng trìnhtrên
54
Trang 161 Các ph ơng pháp biến đổi th ờng dùng :
GV nêu chú ý: 2 phơng pháp sau cùng dẫn đến việc
giải hệ phơng trình sẽ học ở bài sau
HS theo dõi và ghi chép
GV nêu các ví dụ
2 Các ví dụ: Giải các phơng trình.
VD1: cosxcos7x = cos3xcos5x (1)
GV lu ý HS ở cách kết hợp nghiệm
VD2: sin2x + sin4x = sin6x (2)
GV lu ý HS sai lầm dễ mắc là chia cả hai
vế cho sin3x
GV hớng dẫn HS cách kết hợp nghiệm trên
đờng tròn lợng giác
VD3: sin 42 xsin 32 xsin 22 xsin2x (3)
HS lựa chọn phơng pháp biến đổi thíchhợp để giải các ví dụ
cos3 cos
3
3
22
Trang 17VD4: sin3xcos3xcos 2x (4)
cos 7 cos3
2
55
22
1 cos
2 2 2
Trang 182 2 2 3 )
5 )
3
x k a
3 2 2 )
10 5
10 5 )
2
4 )
Trang 19I - Mục đích, yêu cầu:
HS biết cách giải các hệ phơng trình lợng giác một ẩn (có kỹ năng kết hợp nghiệmbằng đờng tròn lợng giác), biết cách giải một số hệ phơng trình lợng giác hai ẩn đơngiản
2 Thế nào là nghiệm của một hệ phơng trình?
C - Giảng bài mới:
1 Hệ ph ơng trình l ợng giác một ẩn :
GV chính xác hoá
ĐN: * Hệ phơng trình lợng giác ẩn x là hệ phơng
trình trong đó chứa các hàm số lợng giác của x.
* Số x 0 đợc gọi là nghiệm của hệ nếu x 0 là
nghiệm mọi phơng trình trong hệ.
GV nêu các cách giải thờng dùng
HS tái hiện kiến thức và trả lờicâu hỏi
HS nêu định nghĩa hệ phơngtrình lợng giác một ẩn vànghiệm của hệ
HS theo dõi và ghi chép
58
Trang 20Cách giải:
* Cách 1: Giải từng phơng trình trong hệ rồi tìm
nghiệm chung của các phơng trình đó
* Cách 2: Giải một phơng trình đơn giản nhất của hệ
rồi thay nghiệm tìm đợc vào các phơng trình còn lại
HS theo dõi và ghi chép
HS giải ví dụ 1 theo cả haicách
GV nêu chú ý
Chú ý: Các tham số nguyên của mỗi pt
trong hệ phải khác nhau.
3
2 ( )4
trị nào chung với (c)
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là:
3
2 ( )4
HS theo dõi và ghi chép
HS giải ví dụ 2 bằng cách đánh giá hai vế dựavào tính chất của các hàm số lợng giác, đa vềgiải hệ phơng trình
Vì cos2x 1 nên 2cos 2x 2.
59
Trang 21Vì sin2x 0 nên 3sin25x + 2 2.
Do đó (*)
2 2
Vậy nghiệm của (*) là: x = k (k Z)
2 Hệ ph ơng trình l ợng giác hai ẩn :
a) Hệ phơng trình lợng giác chứa một
phơng trình đại số bậc nhất đối với hai
ẩn.
Cách giải: biểu thị một ẩn qua ẩn kia và
thay vào phơng trình còn lại.
21sin sin
HS theo dõi và ghi chép
HS giải ví dụ theo phơng pháp vừa nêu
Trang 222 33
3
2 33
tgx tgy III
tgx tgy
tgx tgy tgx tgy
63
Xem l¹i c¸c vÝ dô Lµm c¸c bµi tËp 1 - 3 (SGK trang 82, 83)
E - Ch÷a bµi tËp: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh vµ hÖ ph¬ng tr×nh.
Bµi 1(82):
61
Trang 233cos cos
sin
2sin
( 1)2423( )26
( )23
)
( )23
( )23
y k a
Trang 24ôn tập chơng II
Tiết theo PPCT :
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nhớ lại một cách có hệ thống các kiến thức đã học trong chơng II: các phơngtrình lợng giác cơ bản, các phơng trình lợng giác thờng gặp, các phơng trình lợng giáckhác và sơ lợc về hệ phơng trình lợng giác
HS nhận dang đợc phơng trình lợng giác để lựa chọn phơng pháp giải thích hợp.
II - Tiến hành:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiến thức cần nhớ:
HS tự hệ thống lại các kiến thức trọng tâm đã học trong chơng II:
+ Công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
+ Phơng pháp giải các loại phơng trình lợng giác thờng gặp
Trang 2548 2)
5
48 2
6)
1cos
x k c
Trang 26
1sin cos
2)
1cos sin
2
2)