1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh)

81 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Phân Số
Tác giả Trần Thanh Danh
Trường học Trường THCS Hải Nam
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện dạy học: -GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập -HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểuhọc.. phân số đã học ở tiểu học, dựa vào các vídụ

Trang 1

TuÇn: TiÕt: 69 Ngµy so¹n :

Ngµy d¹y :

Tªn bµi :

Chương III: PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểuhọc

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về chương III (4 phút).

- Hãy cho một vài ví dụ về

phân số đã được học ở Tiểu

học

- Tử và mẫu của phân số là

những số nào?

- Nếu tử và mẫu là các số

nguyên ví dụ: 54 thì có phải

là phân số không?

- Khái niệm phân số được mở

rộng như thế nào, làm thế nào

để so sánh, tính toán, thực hiện

các phép tính Đó là nội dung

của chương III

HS cho ví dụ:

3

7

; 4

3

; 8 5

HS nghe GV giới thiệuchương III

Trang 2

Hoạt động 2: Khái niệm về phân số (12 phút)

- Một quả cam được chia thành 4

phần bằng nhau, lấy đi 1 phần, ta

nói rằng: “đã lấy 31 quả cam”

- Yêu cầu HS cho ví dụ trong thực

tế

- Vậy có thể coi 31 là thương của

phép chia 1 cho 4

- Tương tự, nếu lấy -1 chia cho 4

thì có thương bằng bao nhiêu?

-  73 là thương của phép chia nào?

- Vậy: 31 ; 31;  73 ; … Đều là

các

phân số

Vậy thế nào là một phân số?

- So với khái niệm phân số đã học

ở Tiểu học, em thấy khái niệm

phân số đã được mở rộng như thế

nào?

- Có một điều kiện không thay

đổi, đó là điều kiện nào?

- Nhắc lại dạng tổng quát của

phân số?

HS lấy ví dụ trong thực tế:

một cái bánh được chia thành 6 phần bằng nhau, lấy đi 5 phần, …

-1 chia cho 4 có thương là:

Điều kiện không thay đổi:

Hoạt động 3: Ví dụ (10 phút).

- Hãy cho ví dụ về phân số?

Cho biết tử và mẫu của từng

phân số đó?

- Ỵêu cầu HS làm ?2

Trong các cách viết sau, cách

viết nào cho ta phân số:

- HS trả lới, giải thích dựa theo dạng tổng quát của phân số

Các cách viết phân số:

a) 74 c) 52 f) 30g) a5 h) 14

II Ví dụ:

Các cách viết phân số: a) 74 c) 52 f)

3 0

g) a5 h) 14

Trang 3

g) a5 h) 14

1

4

là mét phân số, mà 14 =

4 Vậy mọi số nguyên có

thể viếr dưới dạng phân số

hay không? Cho ví dụ?

- Số nguyên có thể viết

dưới dạng phân số 1a

Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số

Ví dụ: 2 = 12 ; -5 = 15

* Mọi số nguyên đều

có thể viết dưới dạng phân số

bảng gạch chéo hình và

biểu diễn các phân số

Bài 5 tr.6 SGK: Dùng cả

hai số 5 và 7 để viết thành

phân số (mỗi số chỉ viết

dược 1 lần)

Tương tự đặt câu hỏi như

vậy với hai số 0 và -2

Bài 6 tr6 SGK: Biểu thị các

số dưới dạng phân số:

a) 23 của hình chữ nhậtb) 167 của hình vuông

HS nhận xét và làm bàinhóm

b) 167 của hìnhvuông

Bài 5 tr.6 SGK: HSnhận xét và làm bàinhóm

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Học bài trong vở ghi và trong SGK

+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113  117 (SBT)

Trang 4

Tuần: Tiết: 70 Ngày soạn :

Giaựo duùc cho HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

-GV: Phaỏn maứu, baỷng phuù

-HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4 ph)

- GV đa câu hỏi lên màn hình

Trả lời câu hỏi

Chữa bài tập sos 4 SBT

a) = 3

5

 b) = 2

7

c) = 2

Trang 5

mẫu là các số nguyên, ví dụ 3

4

và 68

làm thế nào để biết đợc 2 phân số này

bằng nhau hay không? Đó là nội dung

bài hôm nay, Sau đó, GV ghi đề bài

- Trở lại ví dụ trên : 1 2.

36Nhìn cặp phân số này em hãy phát hiện

có các tích nào bằng nhau?

- Hãy lấy một ví dụ khác về 2 phân số

bằng nhau và kiểm tra nhận xét này

và 312

; 3

5 và

47

- GV yêu cầu HS làm các bài tập:

 vì (-3) (-8) = 4 6 (=24)

47

 vì 3.7 5.(-4)

HS làm bài tậpa) -2.6 = 3 x  x = - 4

b) Tìm phân số bằng phân số 3.

5

c) Lấy ví dụ về 2 phân số bằng nhau

- GV yêu câu hoạt động nhóm làm

Trang 6

Luật chơi : 2 đội mỗi đội 3 ngời, mỗi đội

chỉ có 1 bút (hoặc phấn)chuyền tay nhau

viết lần lợt từ ngời nay sang ngời khác

Đội nào hoàn thành nhanh hơn và đúng là

áp dụng: Bài 9 <trang 9 SGK>

Viết mỗi phân số sau đây thành một

- GV yêu cầu HS làm trên phiếu học tập

bài 6 và 7 (a,d) <trang 8 SGK>

 =

ab

 vì a.b = (- a).(- b)

b) ab

1) a) x = 2; b) y = -7

2) a) 1 6 ;

212

d) 3 12

6  24

Trang 8

Tuần: Tiết: 71 Ngày soạn :

-HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt).

?1 Thế nào là hai phân số bằng nhau?

?2 – Chữa bài tập 12 trang 5 SGK

GV- cho HS nhận xét cho điểm

(GV giữ lại kết quả bài tập HS 1 để nêu

vấn đề bài mới

+ HS1: lên bảng trả lời câu hỏi và làm bàitập

Hoaùt ủoọng 2: Nhận xét (10 phuựt)

Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng

nhau , ta biến đổi một phân số đã cho

thành một phân số bằng nó mà tử và mẫu

thay đổi Ta cũng có thể làm đợc điều

này dựa vào tính chất cơ bản của phân

số

Trang 9

phân số đã học ở tiểu học, dựa vào các ví

dụ trên với các phân số có tử và mẫu là

các số nguyên, em hãy rút ra tính chất cơ

bản của phân số?

GV đa ra tính chất cơ bản của phân số

(bảng phụ) GV nhấm mạnh điều kiện của

GV Dựa vào tính chất cơ bản của phân số

hãy giải thích vì sao 52 52

Trang 10

ph©n sè b»ng nhau lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa

cïng mét sè, ngêi ta gäi lµ sè h÷u tû (c¸c em sÏ

(nhãm 1) Dùa vµo tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè – ta nh©n c¶ tư vµ mÉu víi (-1)

Cã v× b < 0 => -b >0

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

GV ? nh¾c l¹i tÝnh chÊt ¬ b¶n cđa ph©n sè

Cho HS lµm bµi tËp 11 SGK trang 11

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

Häc bµi n¾m ch¾c tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè

Lµm c¸c bµi tËp 12, 13, 14 SGk / 11

Bµi tËp 20, 21, 23, 24 SBT/6-7

Nghiªn cøu bµi rut gän ph©n sè.

Trang 11

Tuần: Tiết: 72 Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tên bài :

Đ Rút gọn phân số

I Muùc tieõu:

 HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

 HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản

 Bớc dầu có kỹ năng rút gọn phân số,có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

 GV: Đèn chiếu và phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi quy tắc rút gị phân

số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập bảng hoạt động nhóm

 HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân

số Viết dạng tổng quát

Chữa bài tập số 12 < trang 11 SGK>

Điền số thích hợp vào ô vuông

- HS2: Chữa bài tập 19 và 23 (a) trang 6 SBT

Bài 19 SBT: (trả lời miệng)

Khi nào 1 phân số có thể viết dới dạng 1

số nguyên

Hai HS lên bảng kiểm tra

- HS 1: Trả lời câu hỏi

6

 = 1

2

 2

7 =

828 :3 4c) : 5 d) 715

25

 = 3

5

 4

9 =

2863 : 5 7

- HS2 chữa bài tập

- Bài 19 SBT

Một phân số có thể viết dới dạng 1 sốnguyện nếu tử chia hết cho mẫu

Trang 12

 = 34

 :7 :13 21 39

39

52

 = 3

4

 3

4

, đơn giảnhơn số ban đầu nhng vẫ bằng nó Vậy cách

:2 :7 28

42 =

14

21 =

23 :2 :7 :14

28

42 =

23 :14Cơ sở: dựa trên tính chất cơ bản củaphân số

- HS: để rút ra một phân số ta phải chiacả tử và mẫu của phân số cho một ớcchung 1 của chúng

Trang 14

Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản (15 ph)

- GV: ở các bài tập trên tại sao dừng lại kết

tử và mẫu của phân số nh thế nào?

- Khi rút gọn 4 1,

 ta đã chia cả tử và mẫu của phân số cho 4 Số chi : 4 quan hệ

với giá trị tuyệt đối của tử và mẫu là 4

- Các phân số tối giản có giá trị tuyệt

đối của tử và mẫu là hai số nguyên tốcùng nhau

- 1 HS đọc phần "Chú ý " SGK

Trang 15

a)8.24 8.8.3 64

ỏ dạng tổng

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 ph)

 Học thuộc quy tắc rút gọn phân số Nắm vững thế nào là phân số tối giản và làmthế nào để có phân số tối giản

 Bài tập vầ nhà số 16;17 (b,c,e), 18, 19 ,20 trang 15 SGK bài 25, 26 trang 7SBT

 Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau tính chất cơ bản của phân số, rút gọnphân số

Trang 16

TuÇn: TiÕt: 73 Ngµy so¹n :

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân số tốigiản và các bài tập

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

HS1: - Nêu quy tắc rút gọn

một phân số? Việc rút gọn

phân số là dựa trên cơ sở

nào?

- Làm bài tập 25a, d

tr.7 SBT: Rút gọn thành

phân số tối giản:

HS1: Trả lời câu hỏi vàlàm bài tập:

a) 450270 53

d) 15626 61

Trang 17

HS2: - Thế nào là phân số

tối giản?

- Làm bài 19 tr.15

SGK

Đổi ra mét vuông (viết

dưới dạng phân số tối

giản)25 dm2; 36 dm2; 450

cm2; 575 cm2

GV: yêu cầu HS nói rõ cách

rút gọn các phân số

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa bài

của HS dưới lớp

HS2: Nêu định nghĩa phânsố tối giản

1 100

400

23 10000

Tìm các cặp phân số bằng

nhau trong các phân số sau

đây:

95

60

; 3

5

; 19

12

; 11

- Để tìm các cặp phân số

bằng nhau, ta nên làm như

trong các phân số sau, tìm

phân số không bằng phân số

nào trong các phân số còn

lại?

20

14

; 15

10

; 54

9

; 18

GV thu bài củ từng nhóm và

nhận xét cho điểm từng

3 33

12 95

60 95

Rút gọn phân số:

6

1 18

3

; 3

2 18

12

; 6

1 12

14

; 3

2 15

10

; 6

1 54

3 33

15

19

12 95

60 95

3

; 3

2 18

12

; 6

1 12

2 15

10

; 6

1 54

Trang 18

Bài 22 tr.15 SGK: Điền số

thích hợp vào ô:

60 4

Đúng hay sai?

- Nếu sai hãy rút gọn lại?

Bài 27 tr.7 SBT: Rút gọn:

GV hướng dẫn HS làm bài

HS tính nhẩm ra kết quảvà giải thích cách làm củamình

- Có thể dùng định nghĩa 2phân số bằng nhau

- Hoặc áp dụng tính chất

cơ bản của phân số

49 49

49 7 49

40 3

2

; 65 605060

48 5

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4

) 3 6 (

9 18

3 9 6 9

) 7 1 (

49 49

49 7 49

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không đượcrút gọn phân số ở dạng tổng quát

+ BTVN: 23, 25, 26 tr.16 SGK + 29, 31  34 tr.7 (SBT)

Trang 19

TuÇn: TiÕt: 74 Ngµy so¹n :

Thái độ:

Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viếtphân số ở dạng tối giản, phát triển tư duy HS

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8phút).

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

HS1: Làm bài 34 tr.8 SBT

tìm tất cả các phân số bằng

phân số 2821 và có mẫu là số

tự nhiên nhỏ hơn 19

- Tại sao không nhân với 5?

Không nhân với các số

nguyên âm?

2 HS lên bảng trả lời câuhỏi và làm bài tập, HS dướplớp làm bài tập vào bảngphụ

9 8

6 6

3

Trang 20

HS 2: Làm bài 31 tr.7 SBT

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa bài

của HS dưới lớp

HS 2: Lượng nước cần phảibơm tiếp cho đầy bể là:

5000 lít – 3500 lít = 1500 lítVậy lượng nước cần bơmtiếp bằng: 15005000103 củabể

HS nhận xét bài của các bàitrên bảng

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Bài 25 tr.16 SGK

Viết tất cả các phân số bằng

39

15

mà tử và mẫu số là các

số tự nhiên có hai chữ số

- B1 ta làm gì?

- B2 ta làm gì ?

Bài 26 tr.16 SGK

- Đoạn thẳng AB gồm bao

nhiêu đơn vị độ dài?

Tương tự tính độ dài của EF,

GH, IK Vẽ các đoạn thẳng

Bài 24 tr.16 SGK

Tìm các số nguyên x và y

biết 3 35y 8436

-Hãy rút gọn phân số 8436

B1 ta rút gọn phân số

B2 Nhân cả tử và mẫu củaphân số với cùng một số tựnhiên sao cho tử và mẫucủa nó là các số tự nhiên cóhai chữ số

Có bao nhiêu phân số thỏamãn đề bài?

HS: đoạn thẳng AB gồm 12đơn vị độ dài

CD = 43 12 = 9 (đơn vị độdài)

EF = 65 12 = 10 (đvị độdài)

GH = 21 12 = 6 (đvị độ dài)

IK = 45 12 = 15 (đvị độ dài)

7

3 84

36 

15 7

) 3 (

35 7

3 35

7 3

7 3 7

3 3

x x

Bài 25 tr.16 SGK

Rút gọn: 1539 = 135

91

35 78

30 65

25 52

20 39

15 26

10 13

Bài 26 tr.16 SGK

CD = 43 12 = 9 (đơn

vị độ dài)

EF = 65 12 = 10 (đvịđộ dài)

GH = 12 12 = 6 (đvịđộ dài)

IK = 54 12 = 15 (đvịđộ dài)

Bài 24 tr.16 SG

7

3 84

36 

15 7

) 3 (

35 7

3 35

7 3

7 3 7

3 3

x x

Trang 21

- Vậy ta có: 3 35y 73

x

Tính x? Tính y?

Bài 23 tr.16 SGK

Cho tập hợp A = {0; -3; 5}

Viết tập hợp B các phân số

m

n

mà m,n  A (nếu có 2

phân số bằng nhau thì chỉ

viết 1 lần)

- Trong các số -3; 5; 0 ta

có thể lấp được những

phân số nào? Viết tập

hợp B

-Bài 36 tr.8 SBT: Rút gọn:

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

- GV gợi ý: Muốn rút gọn

các phân số này ta phải làm

như thế nào?

- Gợi ý để HS tìm được thừa

số chung của tử và mẫu

404 1919

.

2

101 2929

35 10290

14 4116

GV nhận xét bài của từng

nhóm và cho điểm

- Tử số n có thể nhận 0; -3

; 5, mẫu số có thể là -3; 5

- Ta lập được các phân số:

3

5

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

5

; 5

3

; 5

28 ) 2 19 (

101 2

) 1 29 ( 101

5

2 ) 1 294 ( 35

) 1 294 ( 14

Bài 23 tr.16 SGK

- Tử số n có thể nhận0; -3; 5, mẫu số cóthể là -3; 5

- Ta lập được cácphân số:

5

5

; 3

5

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

5

; 5

3

; 5

28 ) 2 19 (

101 2

) 1 29 ( 101

5

2 ) 1 294 ( 35

) 1 294 ( 14

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số đểtiết sau học bài “Quy đồng mẫu nhiều phân số”

+ BTVN: 33, 35, 37, 38, 40 tr.8,9 SBT

Trang 22

TuÇn: TiÕt: 75 Ngµy so¹n :

Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số,

HS có ý thức làm việc theo quy trình, có thói quen tự học

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân sốtối giản và các bài tập

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).

GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay

sai? Nếu sai sửa lại

Bài làm KQ PP Sửalại

Kếtquả

16 : 16 64

13 7 13

Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài lên

bảng và sửa bài của HS dưới lớp HS nhận xét bài của các bài trênbảng

Hoạt động 2: Quy đồng mẫu hai phân số (12 phút)

Trang 23

- Quy đồng mẫu của các

phân số là một trong các ứng

dụng các tính chất cơ bản

của phân số Cho hai phân

số: 75 và 43

- Dựa vào kiến thức đã học ở

tiểu học, hãy quy đồng mẫu

2 phân số

- Vậy quy đồng mẫu của hai

phân số nghĩa là làm gì?

- Mẫu chung của các phân số

quan hệ như thế nào với mẫu

của các phân số ban đầu?

- Tương tự, hãy quy đồng

mẩu của hai phân số sau:

5

3

và 85

- Yêu cầu HS làm ?1: Điền

số thích hợp vào ô vuông:

- GV sửa bài làm, nhận xét,

cho điểm HS

- Cơ sở của việc quy đồng

mẫu các phân số là gì?

- GV rút ra nhận xét: khi quy

đồng mẫu các phân số, mẫu

chung phải là bội chung của

các mẫu số Để đơn giản

người ta thường lấy mẫu

chung là BCNN của các

- Mẫu chung của các phânsố là bội chung của các mẫuban đầu

40

25 5

8

5 5 8

5

40

24 8

5

8 3 5

HS làm ?1 vào bảng phụ,

sau đó GV yêu cầu 5 HSđem bảng phụ lên chấmđiểm

120

75 15

8

15 5 8

5

120

72 24

5

24 3 5

3

80

50 10

8

10 5 8

5

80

48 16

5

16 3 5

Ví dụ: Quy đồng

mẫu của hai phânsố sau:

a) 75 và 43 b) 53 và 85

8

5 5 8

5

40

24 8

5

8 3 5

* Nhận xét: Khi

quy đồng mẫu cácphân số, mẫuchung phải là bộichung của cácmẫu số Để đơngiản người tathường lấy mẫuchung là BCNNcủa các mẫu

Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (12 phút)

Trang 24

- Quy đồng mẫu của các

phân số sau

; 85

3

2

; 5

- Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu bằng cách lấy mẫu

chung chia lần lượt cho từng

mẫu

- Nêu các bước làm để quy

đồng mẫu số nhiều phân số

có mẫu dương dựa vào ví dụ

trên

- GV đưa quy tắc “Quy đồng

mẫu của nhiều phân số”

- Yêu cầu HS làm ?2

Mẫu số chung nên lấyBCNN (2; 5; 3; 8)

5 5

3 3

2 2

=>

BCNN(2;3;5;8) =120

120 : 2 = 60; 120 : 50 =24

120 : 3 = 40; 120 : 8 = 15

- Nhân tử và mẫu của phânsố 12 với 60 Tương tự vớicác phân số còn lại

HS phát biểu quy tắc “Quyđồng mẫu của nhiều phânsố”

III Quy đồng mẫu nhiều phân số:

Ví dụ: Quy đồngmẫu của các phânsố sau

8

5

; 3

2

; 5

3

; 2

120

75

; 120

80

; 120

72

; 120

* Quy tắc: HọcSGK/18

Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)

- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số có mẫu dương

- Yêu cầu HS làm bài 28 tr.19

SGK

- Trước khi quy đồng phải nhận

xét các phân số đã tối giản chưa?

Phân số 5621 chưa tốigiản

8

3 56

5

; 16

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số

+ Học thuộc quy tắc quy đồng quy đồng mẫu nhiều phân số

+ BTVN: 29, 30, 31 tr.19 SGK + 41, 42, 43 tr.9 (SBT)

Trang 25

TuÇn: TiÕt: 76 Ngµy so¹n :

Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, làm việc theo trình tự

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

HS1: Phát biểu quy tắc quy

đồng mẫu nhiều phân số

dương

- Là bài tập 30c tr.19 SGK:

Quy đồng mẫu các phân số:

Viết các phân số sau dưới dạng

phân số có mẫu là 36

Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem

2 HS lên bảng trả lờicâu hỏi và làm bài tập,

HS dướp lớp làm bài tậpvào bảng phụ

HS1: Phát biểu quy tắcquy đồng mẫu nhiềuphân số dương

Trang 26

bài lên bảng và sửa bài của

HS dưới lớp

Lưu lại hai bài trên góc bảng

Quy đồng mẫu:

- GV làm việc cùng HS để

củng cố lại các bước quy

- BCNN (7,9) là bao nhiêu ?

+ 63 có chia hết cho 31

không?

+ Vậy nên lấy mẫu chung là

bao nhiêu?

Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

tiếp bài tập

35 180 28

  

GV lưu ý HS trước khi quy

đồng mẫu cần biến đổi phân

số về tối giản và có mẫu

b) MSC: 22 3 11 = 264

=> 110 21;

264 264c) 35 = 5.7; 20 = 22.5; 28

=> 110 21;

264 264c) 6 ; 27 ; 3

Trang 27

Bài 35 tr.20 SGK

Rút gọn rồi quy đồng mẫu

các phân số sau:

- Rút gọn phân số

- Quy đồng mẫu số

Bài 45 tr.9 SGK

So sánh các phân số sau rồi

nêu nhận xét:

a) 1223 và 12122323

b) 41413434 và 4134

GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm, sau đó GV thu bài

của các nhóm, và sửa bài

Bài 36 tr.20 SGK

GV đưa 2 bức ảnh ở trong

SGK đã được photo phóng to

và đề bài lên bảng

Gv chia lớp thành 4 dãy, HS

mỗi dãy bàn xác định phân số

ứng với 2 chữ cái theo yêu

cầu của đề bài

Sau đó GV gọi mỗi dãy bàn 1

em lên bảng điền vào ô chữ

HS dưới lớp làm bài vàovở

1 HS lên bảng rút gọnphân số:

Trang 28

Tuần: Tiết: 77 Ngày soạn :

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi đề bài, quy tắc

so sánh phân số

HS : giấy trong bút dạ

III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47 trang

7 >

2

5 vì 3 > 2 và 7 > 5 Theo em bạn nào đúng? Vì sao

Em có thể lấy 1 ví dụ khác có thể

chứng minh cách suy luận của Oanh

là sai không?

HS1: (trả lời miệng)Bạn Liên đúng vì theo quy tắc so sánh 2phân số đã học ở tiểu học, sau khi quy

> 25

Bạn Oanh sai

HS : có thể lấy ví dụ nào đó, ví dụ: 3

10 và1

(-25)  (-10)

1  (-1000) Phát biểu quy tắc so sánh số nguyên (2 số

Trang 29

vậy với các phân số có cùng mẫu (tử

và mẫu đều là số tự nhiên ) thì ta so

sánh nh thế nào?

Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ

Đối với hai phân số có tử và mẫu là

So sánh 5

8 và

18

- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên

âm? quy tắc so sanh số nguyên dơng

với số 0, số nguyên âm với số 0, số

 và

47

HS lấy thêm 2 ví dụ minh hoạ

HS 34

 < 14

 vì (-3) < (-1)5

8 >

18

 vì 5 > (-1)

5

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để

tự tìm câu trả lời Qua đó hãy rút ra

 So sánh

5

34

Có 1520

 > 1620

  34

 > 4 .5

Các bớc làm (phát biểu lời)

- biến đổi các phân số có mẫu âm thànhmẫu dơng

- quy đồng mẫu các phân sô

- so sánh tử các phân số đã quy đồng,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Trang 30

- GV đa quy tắc lên màn hình để nhấn

< 3 >

11

12

2

17.MC : 3618

3336

và 3436

3336

 > 3436

 < 0

35

Trang 31

3 và

3h4

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:

7m

10 và

3m

3

3h4

MC :12

8h12

12 hay

3h

4 dài hơn

2h3b) 7 m

10 và

3m

4 MC: 20.

14m20

 và 15m

20 hay

7m

10 ngắn hơn3

m

HS hoạt động nhóm :Kết quả :

Vậy lới B sẫm nhất

HS: cần phải quy đồng mẫu các phân số

3 3

Trang 33

TuÇn: TiÕt: 78 Ngµy so¹n :

II Phương tiện dạy học:

-GV: Phấn màu, bảng phụ

-HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

- Muốn so sánh hai phân số ta

làm thế nào?

Làm bài tập 41 tr.24 SGK

- Quy tắc cộng hai phân số đã

học ở tiểu học Cho viù dụ

- GV ghi ra góc bảng dạng

TQ phát biểu của học sinh

HS: Muốn so sánh hai phân số taviết chúng dưới dạng hai phân sốcó cùng mẫu dương rồi so sánh cáctử với nhau Phân số nào có tử lớnhơn thì lớn hơn

HS làm bài tập 41 tr.24 SGK

HS nhận xét bài của các bài trênbảng

- Muốn cộng hai phân số có cùngmẫu số ta cộng 2 tử với nhau còngiữ nguyên mẫu số

Trang 34

- Quy tắc trên vẫn được áp

dụng đối với các phân số có

tử và mẫu là các số nguyên

 Bài mới

Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem

bài lên bảng và sửa bài của

HS dưới lớp

Lưu lại hai bài trên góc bảng

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết hai phân số có cùng mẫu, rồi cộng hai tử số giữnguyên mẫu số

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu (12 phút)

GV yêu cầu HS ghi lại ví dụ

trên bảng

- Yêu cầu HS lấy thêm một

số ví dụ cộng hai phân số có

tử và mẫu là các số nguyên

âm

- Từ các ví dụ trên, hãy đưa

ra quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu

- Viết dạng tổng quát

- GV yêu cầu HS là ?1, 3 HS

lên bảng làm

- Nhận xét hai phân số này có

gì khác các phân số trên?

- Trước khi cộng ta phải làm

gì?

- Từ đó, rút ra chú ý gì?

GV sửa bài làm của của HS

HS đưa ra quy tắc:

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta giữ nguyên mẫu, cộng tư víi tư

HS1: 3 5 8 1

8 8 8  HS2: 17 741 ( 4) 7 73HS3: 186 2114

- Hai phân số này chưacùng mẫu

- Trước khi cộng haiphân số ta phải rút gọnhai phân số này

I Cộng hai phân số cùng mẫu:

Hoạt động 3: Cộng hai phân số khác mẫu (12 phút)

- Muốn cộng hai phân số

không cùng mẫu ta làm thế

nào?

- GV ghi tóm tắt các bước qui

đồng mẫu của các phân số

- Ta phải quy đồng cácphân số

- HS phát biểu lại quytắc qui đồng mẫu cácphân số

II Cộng hai phân số khác mẫu:

Trang 35

- GV cho ví dụ: 25 73

- GV cho HS cả lớp làm ?3 sau

đó gọi 3 HS lên bảng làm

- Qua các ví dụ trên em hãy

nêu quy tắc cộng hai phân số

không cùng mẫu số

- HV gọi vài HS phát biểu lại

Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)

GV đưa bảng trắc nghiệm ghi

bài 46 tr.27

Cho x = 1232 Hỏi giá trị

của x là số nào trong các số

sau: (hãy đánh dấu vào giá trị

6

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Học sinh học thuộc quy tắc cộng phân số

+ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả

+ BTVN: 43, 45 tr.26 SGK

+ Bài 58  61, 63 tr.12 (SBT)

Trang 36

Tuần: Tiết: 79 Ngày soạn :

II Ph ơng tiện dạy học :

 GV: 2 bảng phụ (máy chiếu, giấy trong) ghi bài 62 (b) SBt để học sinhchơi trò chơi

 HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Kiểm tra HS 1:

1 Nêu quy tắc cộng 2 phân số có cùng

mẫu số Viết công thức tổng quát

2 Chữa bài tập 43 (a,d) <26 SGK>

1 Nêu quy tắc cộng hai phân số

Trang 37

Yêu cầu HS đọc đề bài và nhận xét

trớc khi thựac hiện phép cộng ta nên

HS lên bảng làm theo nhận xét

Trang 38

GV gợi ý : Nếu làm riêng thì một giờ

mỗi ngời làm đớc mấy phần công

 để

có tử bằng -3, rồi tìm các phân số a

b

GV kiểm tra, cho điểm các nhóm làm

bài tốt trình bày rõ ràng

HS : 1 giờ cả 2 ngời cùng làm đợc 1 1

43công việc

Một HS lên bảng giải còn cả lớp làm vào

vở

Bài giảiMột giờ ngời thứ nhất làm đợc 1

4 công việc.Một giờ ngời thứ hai làm đợc 1

3 công việc.Một giờ cả hai ngời cùng làm đợc

Trang 39

nhanh"bài 62(b) SBT Đề bài ghi

sẵn ở 2 bảng phụ Cho 2 đội chơi

gồm đội nam và 1 đội nữ Mỗi đội

cử 5 bạn Mỗi bạn đợc quyền điền

kết quả vào 1 ô rồi chuyển bút đến

ngời tiếp theo, thời gian chơi trong

vòng 3 phút

Khi các đội phân công xong GV cho

hiệu lệnh để các đội bắt đầu thực

hiện

Hoàn chỉnh bảng sau:

Một vài HS nhắc lại

HS: có 2 phút để cử và phân công đội lên bảng xếp theo hàng dọc.

3

56

34

712

12

34

56

 Ôn lại tính chất co bản của phép nhân số nguyên

 Đọc trớc bài tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Trang 40

Tuần: Tiết: 80 Ngày soạn :

II Ph ơng tiện dạyhọc

 Đèn chiếu và các phim giấy trong

 GV chuẩn bị các tấm bìa (hình 8) trang 28 SGK hai bảng phụ để chơi

"Trò chơi ghép hình"

 HS bảng mnhóm, bút viết bảng, mỗi HS manh 4 phần của tấm bìa đợccắt ra nh hình 8, bán kính 10 cm

III T iến trình dạy học

Hoạt động 1

kiểm tra bài cũ (8 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra :

HS1: Em hãy cho biết phép cộng số

nguyên có những tính chất gì? Nêu

+ Kết hợp: (a + b)+c = a (b + c)+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a+ Cộng với số đối : a + (a) = 0Bài tập:

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và sửa bài của HS dưới lớp. - Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh)
Bảng v à sửa bài của HS dưới lớp (Trang 22)
4  hình tròn b )  1 - Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh)
4 hình tròn b ) 1 (Trang 43)
12  hình tròn;    d)  2 - Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh)
12 hình tròn; d) 2 (Trang 44)
Bảng nhóm (phiếu học tập) - Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh)
Bảng nh óm (phiếu học tập) (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w