6 Kết luận chung về quy tắc nhân hai số nguyên : nhân vừa học và đặt câu hỏi theo nội dung bảng H/S : Đọc phần kết luận sgk : tr 90 , mỗi kết luận tìm một ví dụ tương ứng .H/S : Thực hiệ
Trang 1I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ
Gv Hãy phát biểu quy
tắc chuyển vế
Chữa bài 61 (sgk )
Bài tập 61: SGK/87a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 -x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8b) x - 8 = )- 3) -8
Trang 2Gv cho Hs trả lời tại chỗ
Gv Đánh giá cho điểm
Bài 72 ( sgk )
Gv đưa tấm bìa lên bảng
Gv cho Hs hoạy động theo
nhóm , rồi lên ghép
Hs làm việc nhóm Nhòm 1 lên bảng
Hs trả lời
Hs 1 em đại diện cho nhóm lên ghép
Bài 70 (sgk) : Tính các tổng sau một cách hợp lý
a, 3784 + 23 - 3785 - 15 =(3784-3785) + 23-15 = (-1) + 8 = 7
Về xem lại các bái đã chữa và làm các bài 68 sgk 95 , 96 , 99 , 100 ( sbt )
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Ngày soạn
Trang 32 HS: học bài cũ , chuẩn bị bài mới
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
H/S : BT ?3 hs nhận xét theo hai ý:
- Giá trị tuyệt đối của một tích và tích các giá trị tuyệt đối
- Dấu của tích hai
số nguyên khác dấu
H/S : Trình bày theo nhận biết ban
1 Nhận xét mở đầu :
?1 : Hoàn thành phép tính :(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
?2 : Theo cách trên : (-5) 3 = - 15
2 (-6) = - 12
?3 : Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích các giá trị tuyệt đối
_ Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “ –“ ( luôn là một số âm)
Trang 4nào ?
đầu
HĐ2 : Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Giới thiệu quy tắc nhân
0
Ví dụ : (-5) 0 =
0
H/S : Đọc ví dụ sgk : tr 89
H/S : Tìm hiểu bài
và có giải theo cách tính tiền nhậnđược với số sản phẩm đúng trừ cho
* Chú ý : Tích của một số nguyên a với
2 Bài tập 75 a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7
3 Bài tập :76 (SGK/89)
Trang 5Học lý thuyết như phần ghi tập
Hoàn thành các bài tập còn lại : (Sgk : tr 89 )
Chuẩn bị bài 11 “ Nhân hai số nguyên cùng dấu “
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
2HS: xem lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6HĐ1 : Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên
H/S : Quan sát các đẳng thức ở bài tập
1 Nhân hai số nguyên dương :
1? Tính : a) 12 3 b) 5 120
HĐ2 :Nhân hai số nguyên âm :
Nhân hai số ngyên âm :
số thứ hai (-4) giữ nguyên ,_ Thừa số thứ nhất giảm dần từng đơn vị và kết quả vế phải giảm đi (-4) ( nghĩa là tăng 4)
H/S : (-1) (-4) =
4 (-2) (-4) =
8 H/S : Phát biểu quy tắc tương tự sgk
H/S : Đọc ví dụ (sgk : tr 90) , nhận xét và làm ?
3
2 Nhân hai số nguyên âm :
+Quy tắc :
Muốn nhân hai số nguyên
âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Ví dụ : (-15) (-6) = 15 6
Kết luận chung về quy
tắc nhân hai số nguyên :
nhân vừa học và đặt câu
hỏi theo nội dung bảng
H/S : Đọc phần kết luận sgk : tr
90 , mỗi kết luận tìm một ví dụ tương ứng H/S : Thực hiện các ví dụ và rút raquy tắc nhân dấu như sgk
Trang 7nhân dấu (sgk : tr 91)
G/V : Củng cố quy tắc
nhân dấu qua BT ?4 Hs : Làm ?4 :
a) Do a > 0 và a
b > 0 nên b > 0 (b
là số nguyên dương ) b) Tương tự
* Chú ý : (sgk : tr 91). (+) (+) → (+)
(-) (-) → (+)
(+) (-) → (-)
(-) (+) → (-)
a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 HĐ 4 Củng cố Những điều cần chú ý như phần cuối (sgk : tr 91) Bài tập 78 (sgk : tr 91) : Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng , khác dấu Bài tập 80 (sgk : tr 91) Cho a là số nguyên âm nếu biết a) a b là một số nguyên dương thì b phải là một số nguyên âm b) a b là một số nguyên âm thì b phải là một số nguyên dương Bài 82 hs lên bảng làm bài Bài tập 78 a) (+3) (+9) = 27
b) (-3) 7 = -21
c) 13 (-5) = -45 d) (-150) (-4) = 600
e) (+7) (-5) = -35 : BT 82 (sgk : tr 92) a) ta có : (-7) (-5) = 35 b) ta có : (-17) (5) = -85 c) ta có : (+19) (+6) = 114 vì 35 > 0 vì -85 < 0 và (-17) (-10) = 170 cho nên (-7) (-5) > 0
cho nên (-17) (5) < 0
vì 114 < 170 cho nên (+19) (+6) < 17) (-10)
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên
Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92)
Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93)
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Ngày soạn
Trang 8III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
lý thuyết vừa học giải tương tự
Dấucủab
Dấucủaa.b
Dấucủaa.b2
Trang 9Quy tắc nhân dấu tương tự
quy tắc chia dấu :
G/V: Bằng cách nào để
điền số thích hợp vào các
ô trống
G/V : Liên hệ bảng giá trị
giới thiệu “ phép chia dấu
“ tương tự việc nhân dấu
của số nguyên
Củng cố định nghĩa bình
phương của số nguyên và
quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu :
G/V : Trình bày nhận xét
về dấu khi bình phương
một số nguyên ?
G/V : Đặt câu hỏi theo yêu
cầu bài toán
H/S : Phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên cùng, khác dấu và vậndụng vào bài tập tương tự phần ví
dụ H/S : Đều nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
H/S : Tuỳ theo ô trống có thể là tìm tích khi biết hai thừa số hay tìm thừa số chưa biết
H/S : Trình bày
“ bảng chia dấu
“ tương tự bảng nhân dấu
H/S : Kết quả luôn là số không
âm
H/S : Còn số (-3)
vì (-3)2 = 9
a) (-25) 8 = - 200 b) 18 (-15) = - 270 c) (-1500) (-100) =
150 000 d) (-13)2 = 169
vì (-3)2 = 9 Tóm lại :
Bình phương của một số nguyên luôn cho ta kết quả là một số nguyên dương
HĐ Củng cố:
Khi nào tích hai số nguyên
là số dương ? số âm ? số
0 ?
Bình phương của mọi số
đều là số không âm
hs trả lời
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk : tr 93)
Trang 10Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra (trong giờ học)
2 Dạy bài mới :
HĐ1 :I Tính chất giao hoán :
Giới thiệu tính chất giao
hoán sau khi củng cố các
1 Tính chất giao hoán :
a b = b a
Ví dụ : (-5) 11 = 11 (-5) = - 55.(-4) (-7) = (-7) 4 = 28
nhân trong N.
2 Tính chất kết hợp :
(a b) c = a (b c).
Ví dụ 1 :a) 15 (-2) (-5) (-6)
Trang 11trong việc tính nhanh
G/V : Giới thiệu nội dung
phần chú ý (sgk : tr 94)
G/V : Củng cố các nội
dung có liên quan như :
Kết hợp nhiều thừa số ,
thay đổi vị trí các thừa số ,
lữy thừa bậc n của số
H/S : Đọc nội dung phần chú ý sgk và nghe giảng
H/S : Làm bài tập
?1 ; ?2
Và rút ra nhận xét tương tự (sgk : tr 94)
H/S : Tính chất giao hoán
= [(-2).(-5)].[15.(-6)]
= 10 (-90)
= -900b) 4 7 (-11) (-2)
* Chú ý : (sgk : tr 94)
Ví dụ 2 : (-3)3 = (-3) (-3) (-3)
?1
Tích của số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương
?2
Tích của số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu âm
G/V : Khi đổi dấu một
thừa số thì tích có đổi dấu
Từ : a 1 = 1 a =
a Nên : a (-1) = (-1) a = -a
Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a (b + c) = ab + ac
Trang 12_ Thực hiện trong ngoặc đơn trước, sau đó nhân
a (b - c) = ab – ac
Ví dụ : Tính bằng hai cách và so sánh kết quả
a) (-8) (5 + 3) b) (-3 + 3) (-5)
Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 95 ; 96)
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Trang 13H/S : Trả lời như phần chú ý (sgk :
tr 94) và áp dụng tìm số nguyên khác cĩ tính chất tương tự
H/S : Trả lời theocách hiểu
H/S : Thừa số 26lặp lại
_ Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
BT 95 (sgk : tr 95).
Ta cĩ : (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1 Hai số nguyên khác là :
13 = 1 ; 03 = 0
BT 96 (sgk : tr 95).
a) 237 (-26) + 26 137 = (-237) 26 + 26 137 = 26 [ (-237) + 137 ] = 26 (-100)
= -2 600b) 63 (-25) + 25 (-23) = -2 150
BT 97 (sgk : tr 95).
a) (-16) 1 253 (-8) (-4) (-3) > 0
b) 13 (-24) (-15) (-8) 4
< 0
Trang 14tích ?
G/V : Kết quả của tích là
số âm hay dương ?
Tính giá trị biểu thức với
nhân tử thay đổi :
_ Kết quả là số
âm hay dương dựa theo số lượngcác thừ số âm haydương
H/S : Tính giá trị biểu thức như phần bên H/S : a (b – c ) =
ab – ac H/S : Aùp dụng tính chất trên , điền số thích hợp vào ơ trống
BT 98 (sgk : tr 96).
a) A = (-125) (-13) (-a) với a = 8 > A = -13 000 b) -2 400
BT 99 (sgk : tr 96).
a) -7 ; -13 b) -14 ; -50
HĐ 2 Củng cố:
Ngay sau mỗi phần bài tập
cĩ liên quan
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Hồn thành phần bài tập cịn lại ở sgk
Xem lại các quy tắc nhân, chia số nguyên ,ước , bội của hai hay nhiều số
Chuẩn bị bài 13 “ Bội và ước của một số nguyên “
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Trang 15Tiết :65 Bài 13 : BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
2 HS xem lại các khái niệm bội , ước và “chia hết cho “trong tập hợp N
Thế nào là 2 số đối nhau
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp : (a b) c = a (b c)
Nhân với 1:
a 1 = 1 a = aPhân phối của phép nhân với phép cộng
a(b + c) = ab + ac
2 Dạy bài mới :
HĐ1 : Bội và ước của một số nguyên :
Bội và ước của một
bội và ước của số
nguyên thông qua
bài tập
H/S : Thực hiện ?1 :Viết các số 6 , -6thành tích của hai sốnguyên .(chú ý viếtcác trường hợp cóthể xảy ra )
H/S : Trả lời ?2 : làđịnh nghĩa khi nào
số tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b
1 Bội và ước của một số nguyên :
-Cho a, b ∈ Z , b≠0 Nếu có sốnguyên q sao cho
a = b.q thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của b và b
là ước của a
Vd1 : -12 là bội của 3 vì -12 = 3 (-4)
Trang 16?1, ?2
G/V : Liên hệ ước
và bội trong N giới
thiệu ước và bội
H/S : Thực hiện ?3
tương tự như trên(chú ý có nhiều câutrả lời)
H/S : Tìm như trong
N và bổ sung các
ước là các số đối(các số âm)
H/S : Nghe giảng vàminh họa với số cụthể
H/S : Tiếp thu cáctính chất như sgk : tr
2 Tính chất :
• aM b và bM c
⇒ a M c
Ví dụ : (-16) M 8 và 8 M4 ⇒ (-16) M 4
hs lên bngr làm bài Bài tập 101 (sgk : tr 97) :
Năm bội của 3 và -3 là : 0, 3, 6 ,
9 , 12Bài tập 102 (sgk : tr 97) : Các ước của -3 là : 1; -1; 3; -3
Trang 17Các ước của 6 là : 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6
Các ước của 11 là : 1; -1; 11; -11Các ước của -1 là : -1 ; 1
Bài tập 103 (sgk : tr 97) : Cho hai tập hợp :
A = {2;3;4;5;6} và B = {21;22;23}
a) Vì tập hợp A có 5 phần tử ,tậphợp B có 3 phần tử nên có thểlập được : 3 5 = 15 dạng tổng (a + b) với a∈ A , b∈ B
b) Trong các tổng nói trên có 7 tông là chia hết cho 2
Chú ý tính chất chia hết của một tổng và giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của
một số nguyên , quy tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng , phép nhân số nguyên
Trang 181 GV: Bảng phụ , giáo án , SGK
2.H/S: xem lại các kiến thức có liên quan như phần hướng dẫn tiết trước
Bài tập ôn tập chương II
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
H/S : a : nguyên âm , b: nguyên dương
H/S : Tùy thuộc vào a nằm bên trái hay bên phải b
H/S : Tìm vị trí các số đối tương ứng của a và
b H/S : Phát biểu định nghĩa
H/S : Hoạt động tương
tự
H/S : Sắp xếp các số
âm rồi đến các số dương (chú ý số âm : phần số càng lớn thì giá trị càng nhỏ ) H/S : Xác định số bé
BT 107 (sgk : tr 98).
a, b) Vẽ trục số thực hiệnnhư sgk
-624 ; -570 ; -287 ;
1 441 ;
1 596 ; 1 777 ; 1
850
Trang 19thừa và nhận xét dấu của
lũy thừa một số âm dựa
H/S : Khẳng định các câu kết luận đã cho là đúng hay sai , tìm vd minh họa
H/S : Xác định thứ tự thực hiện các phép tính và giải nhanh nếu
có thể (áp dụng tính phân phối , kết hợp)
H/S : Tính từng lũy thừa theo định nghĩa : (-7)3 , 24
_ Tìm tích hay kết quảvừa nhận được
_ Thực hiện tương tự với câu b)
H/S : Mũ lẻ kết quả
âm , số mũ chẵn thì ngược
BT 110 (sgk : tr 99).
Câu a, b đúng Câu c) sai
vd : (-2) (-3) = 6
Câu d) đúng
BT 116 (sgk : tr 99).
a) -120 b) -12 c) -16 d) -18
BT 117 (sgk : tr 99).
a) (-7)3 24 = - 5 488 b) 54 (-4)2 = 10 000
HĐ 2 Củng cố
Ngay sau mỗi phần lý
thuyết liên quan
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Chuẩn bị phần câu hỏi lý thuyết
Bài tập còn lại phần ôn tập chương II ( sgk : tr 98 ; 99 ; 100)
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Ngày soạn
6A
6B
Trang 20-Tiếp tục củng cố các tính chất trong Z , quy tắc dấu ngoặc , quy tắc
chuyển vế , bội ước của một số nguyên
2.H/S : Lý thuyết và bài tập còn lại của phần ôn tập chương II.
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Gv Cho Hs trả lời Câu 4
và áp dụng tính chấtkết hợp (nếu có thể)
H/S : Phát biểu quy tắc như sgk
BT 111 (sgk tr 99).
a) -36 b) -390 c) -279 d) 1130
BT 114 (sgk : tr 99).
a) -8 < x < 8
Trang 21tra kết quả tìm được
Củng cố giá trị tuyệt đối
của một số nguyên , tìm giá
_ Chuyển vế sao cho cĩ thể
đưa bài tốn đã cho thành
bài tốn dạng căn bản như
H/S : Phát biểu như sgk
H/S : Aùp dụng
“quy tắc” tìm giá trịtuyệt đối vào bài tậpH/S : Tìm a = ?, sau đĩ giải tương tựcác câu trên
H/S Phát biểu như sgk
H/S : Áp dụng tương tự cho các câu hỏi Chú ý việcchia số nguyên âm (chia dấu như nhân dấu )
Các số x thỏa mãn điềukiện trên là : -7 , -6, …,0,
…., 6 , 7 (-7) + (-6) + + 6 + 7
= 0 Tổng bằng 0 b) -6 < x < 4 Tương tự : Tổng bằng -9
c) -20 < x < 21 Tương tự : Tổng bằng
20
BT 112 (sgk : tr 99).
a – 10 = 2a – 5-10 + 5 = 2a – a-5 = a
Suy ra a = -5 ; 2a = -10
Thử lại : a – 10 = 2a – 5
= -15
BT 115 (sgk tr 99).
a) a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0
c) a ∈ ∅ d) a = 5 hoặc a = -5 e) a = 2 hoặc a = -2
BT 118 (sgk : tr 99).
a) x = 25 b) x = (-15) : 3 = -5 c) x = 1
Trang 22ễn tập lại lý thuyết toàn chương II , làm và xem lại cỏc bài tập đó làm
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Cú ý thức làm bài kiểm tra nghiờm tỳc
II Hỡnh thức kiểm tra
Biết tìm các cặp phân số bằng nhau.
Vận dụng
đợc tính chất cơ
bản của phân số
Biết áp dụng tính chất cơ
bản của phân số
để biến
đổi PS, QĐMS.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %:
1 0,5 (5%)
1
0,5 (5%)
2
2 (20%)
1 0,5 (5%)
5 3,5 (35%)
2 Các phép
tính về phân số.
(7 tiết)
Biết các quy tắc cộng, trừ,
Vận dụng
đợc quy tắc cộng,
Biết vận dụng trong các
Trang 23nhân, chia PS.
trừ, nhân, chia phân số.
2
2 (20%)
3 3 (25%)
số ; Số thập phân ; Phần trăm.
Tìm đợc trong các cách viết
đợc hỗn
số ; số thập phân.
Viết đợc một phân
số dới dạng hỗn
số và
ng-ợc lại.
Biết tính hợp lí các phép tính với phân
1 0,5 (5%)
2 1 (10%)
số cho ớc.
2 2 (20%)
5 Biểu đồ phần
trăm
(2 tiết)
Vẽ đợc biểu đồ phần trăm dới dạng cột và ô vuông.
1 1 (10%) Tổng số câu
Tổng số điểm.
Tỉ lệ %
2 1 (10%)
2
1 (10%)
7
7 (70%)
2 1,0 (10%)
14 10 100%
VI Biờn Soạn Đề Kiểm Tra
Trang 26a, 130 -18(5+6) = 130 -198= - 68 ( 1đ )
b, 28 + 7.(4 - 12) = 26 + 7.16 = 28 + 102 = 130 ( 1đ) câu 2
Trang 27Trình bày khái
niệm phân số (ở Tiểu
học) và cho biết ý nghĩa
các phân số đó Cho
một vài ví dụ về phân số
HS trình bầy
VD , , .
2 Dạy bài mới :
HĐ1 :Khái niệm phân số :
Khái niện phân số :
G/V : Giới thiệu sơ lược
chương II “ Phân số “
tương tự phần mở đầu
G/V : Yêu cầu hs cho ví dụ
về phân số đã biết ở Tiểu
học ?
G/V : Đặt vấn đề với việc
chia bánh : trong trường
hợp phép chia hết và phép
chia không hết , suy ra cần
sử dụng khái niệm mới “
phân số “
Ví dụ : 6 cái bánh chia cho
2 người, mỗi người được
mấy cái ? Tương tự với 1
bánh chia cho 4 người ta
thực hiện như thế nào ?
G/V: Yêu cầu hs giải thích
G/V : Trong hai trường hợp
trên ta có hai phân số nào ?
G/V : Yêu cầu hs nêu dạng
H/S : Trả lời theo hiểu biết ban đầu
H/S : Tìm số bánh mà mỗi người có được trong từng trường hợp
Trang 28tổng quát định nghĩa phân
số đã biết ở Tiểu học ?
G/V : Tương tự với phân số
ở lớp 6 ta có thể định ngĩa
như thế nào ?
G/V : Điểm khác nhau của
hai định ngĩa trên là gì ?
G/V : Cho hs ghi khái niệm
cách viết đã cho, cách viết
nào cho ta phân số ?
G/V : Mọi số nguyên có thể
viết dưới dạng phân số
được không ? Cho ví dụ ?
0, b khác 0 ; a tùy ý, b = 1
H/S : Cho các ví dụ tương tự
(sgk : tr 5)
H/S : Xác định dựa theođịnh ngĩa phân số
H/S : Xác định các dạng số nguyên có thể xảy ra
_ Viết chúng dưới dạng phân số có mẫu là 1
hình vẽ trong sgk và tô màu
phần biểu diễn phân số đã
Học lý thuyết như phần ghi tập
Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân
số
Chuẩn bị bài 2 “ Phân số bằng nhau “
Trang 29& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
2.H/S : xem lại quy tắc nhân hai số nguyên
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là phân số ? Cho
tích của tử của phân số
H/S : Trả lời theo hiểu biết ban đầu
H/S : Kết luận chúng bằng nhau
H/S : Quan sát H 5 và kiểm tra hai phân số bên tương tự như trên ,
1 Định ngĩa :
Ở tiểu học ta đã biết :
6
2 3
12
6 10 5
=
Trang 30này với mẫu của phân
G/V : Yêu cầu hs kiểm
tra xem hai phân số 1
H/S : Phát biểu định ngĩa (như sgk : tr 8)
và nhận thấy :
5 12 = 10
6 Tóm lại ta có định nghĩa:
H/S : Dựa theo các cặp phân số đã cho và kiểm tra dựa theo định nghĩa hai phân số bằng nhau H/S : Giải thích theo quy tắc nhân hai số nguyên cùng hay khác dấu
Lên bảng làm và nhận xét , phân tích
a)
12
3 4
1 =
b)
45
9 5
3 =
−
?2
Các cặp phân số :
5
2 5
4
va
10
7 11
4 20 ≠ 21 5
Trang 31hai phân số bằng nhau
trong bài toán tìm “một
số “ chưa biết khi biết
hai phân số bằng nhau
28
21 4
Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hoàn thành phần
bài tập còn lại ở sgk Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
2 Kĩ năng :
Trang 32Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
3 Thái độ :
Cẩn thận , chú ý trong giờ học , ý thức và thái độ nghiêm túc trong lớp
II Chuẩn bị :
1.G/V :Giáo án , SGK , bảng phụ “tính chát cơ bản của phân số”
2.H/S :xem lại quy tắc nhân hai số nguyên
Định nghĩa hai phân số bằng nhau
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Gv Nêu câu hỏi
Phát biểu định nghĩa hai
điểm khác nhau ở mẫu đối
với các phân số trong phần
kiểm tra bài cũ
G/V : Tại sao ta có thể viết
phân số có mẫu âm thành
G/V : Giới thiệu bài
G/V : Dựa vào phần kiểm tra
bài , yêu cầu hs tìm cách giải
khác
( G/V có thể gợi ý dựa vào
mối quan hệ giữa hai mẫu số
đã biết mà tìm x)
G/V : Tương tự xét mối quan
H/S : Một bên phân
số mẫu dương , mộtbên phân số mẫu âm
H/S : Có thể giải thích dựa vào kết quả bài tập 8 (sgk : tr9)
H/S : Nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với 3 , suy
ra x = 3)
H/S : Trả lời theo câu hỏi gv
_ Làm ?2 tương tự
1 Nhận xét :
?1
Theo định nghĩa phân số ta có:
6
3 2
2
1 10
5 = −
− vì 5 2 =
(-10).(-1) = 10
Ta lại có nhận xét :(SGK/9)
Ghi phần ?2 (sgk : tr 10)
Trang 33hệ giữa tử và mẫu của các
HĐ 2 :Tính chất cơ bản của phân số
Tính chất cơ bản của phân số
:
G/V : Dựa vào phần nhận xét
trên yêu cầu hs rút ra nhận
xét Nếu nhân cả tử và mẫu
……… ta được kết
quả như thế nào ?
G/V : Ghi dạng tổng quát trên
biến đổi trên là dựa vào tính
chất cơ bản của phân số
H/S : Để tạo phân
số có nghĩa H/S : Hoạt động tương tự kết luận 1 H/S : Để aMn ; bM n
ta được kết quả là một phân số
( Ghi tóm tắt )
.
a a m
b =b m với m∈Z và
m ≠0 : :
Trang 343 Hướng dẫn học ở nhà :
Học lý thuyết như sgk : tr 10
Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “.
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
H/S hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
H/S hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tốigiản
2.H/S: xem lại tính chất cơ bản của phân số
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Gv Nêu câu hỏi
Trang 35như trên ta đã đưa phân
số ban đầu về phân số
tử và mẫu
H/S : Giải tương tự ví
dụ 1
H/S : Phát biểu quy tắc tương tự (sgk ; tr 13)
H/S : Aùp dụng quy tắc vào bài tập cụ thể làm bài tập ?1
Bốn học sinh lên bảnglàm
Học sinh khác nhận xét
?1 Rút gọn các phân số sau
:
3 ) 12 ( : ) 12 (
) 12 ( : ) 36 ( 12
36 )
3
1 19 : 57
19 : 19 57
19 )
11
6 ) 3 ( : ) 33 (
) 3 ( : 18 33
18 )
2
1 5 : 10
5 : ) 5 ( 10
5 )
HĐ2 : Thế nào là phân số tối giản :
Thế nào là phân số tối
giản ?
G/V : Dựa vào bài tập ?
1 giới thiệu định ngĩa
phân số tối giản tương
đầu bài : Thế nào là
phân số tối giản , làm
H/S : Khơng là phân
số tối giản vì ƯC của
tử và mẫu khác 1 và -1
H/S : Giải thích dựa theo định ngĩa phân
số tối giản H/S : Chia cả tử và mẫu số cho ƯCLN của chúng
2 Thế nào là phân số tối giản :
Định nghiã:
Phân số tối giản (hay phân số khơng rút gọn được nữa ) là phân số mà
tử và mẫu chỉ cĩ ước chung là 1 và -1
Trang 36Nêu lại chú ý
chúng , ta sẽ được một phân
số tối giản
Vd : ƯCLN (28, 42) = 14 nên ta có :
28 28 :14
42 = 42 :14 = 2
3
nào khi rút gọn sẽ được
ngay phân số tối giản
GV nx cho điểm
hs lên bảng làm
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Học lý thuyết như phần ghi tập
Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Trang 372 Kỹ năng
Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số , so sánh phân số , lập phân số bằng phân số cho trước 2 Kĩ năng : Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài tốn cĩnội dung thực tế
3 Thái độ :
Cĩ tính can thận trong khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập , ý thức tựgiác cao trong học tập
II Chuẩn bị :
1.G/V:Giáo án , SGK , bảng phụ hai tiết trước
2.H/S: xem lại các kiến thức về phân số đã học
III.Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
Gv nêu câu hỏi và bài
mẫu ra thừa số nguyên tố
và chia cả tử và mẫu cho
tử và mẫu cho các thừa số chung _ Chú ý : Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân vào câu d ,e
H/S : Cần phải chia cho lần lượt là 100 và
10 000 Dẫn đến rút gọn tạo phân số tối
Trang 38_ Tìm các cặp phân sốbằng nhau dựa theo định nghĩa
H/S : Nhân một lượngthích hợp (tùy từng bài cụ thể)
Ngay sau mỗi phần lý
thuyết liên quan
3 Hướng dẫn học ở nhà :
Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
& tranbien1976@ yahoo.com.vn &
Trang 39Có tính can thận trong khi vận dụng kiến thức vào làm bài tập , ý thức tựgiác cao trong học tập
II Chuẩn bị :
1.G/V:Giáo án , SGK , bảng phụ hai tiết trước
2.H/S: xem lại các kiến thức về phân số đã học
III Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:
G v Nêu câu hỏi
Định nghĩa phân số tối
n có thể nhận cácgiá trị :5 , -3
HS : Chọn tùy ýcác giá trị m ,n ởtrên lập theo côngthức m
n và chú ýxác định các phân
số bằng nhau
HS : Ba phân sốbằng nhau
HS : _ Rút gọnphân số đã biết _ Tìm x dựa theo
Trang 40HS : Có vô sốphân số bằng 15
39
, ta có thể tìmbằng cách nhânhay chia cả tử vàmẫu của phân sốdựa theo tính chất
cơ bản của phân