- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu, so sánh với quy tắc nhân.. a Muốn nhõn hai số nguyờn khỏc dấu, ta nhõn hai GTTĐ với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu của số cú GTTĐ lớn -
Trang 1Học Kỳ II Ngày soạn :
Ngày giảng : 6A: 6B: 6C:
Tiết 59: NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU
A MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tương tự như phộp nhõn hai số tự nhiờn: Thay phộp nhõn bằng phộpcộng và cỏc số hạng bằng nhau, HS tỡm được kết quả phộp nhõn hai số nguyờnkhỏc dấu
- Kĩ năng: HS hiểu và tớnh đỳng tớch hai số nguyờn khỏc dấu Vận dụng vào một
số bài toỏn thực tế
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh sỏng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn: Bảng Phụ- phấn mầu
- Học sinh: Kiến thức về số nguyên
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A 6B 6C
2 Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Phỏt biểu quy tắc chuyển vế
Trang 2- GV đưa quy tắc lên bảng phụ và
ghạch chân các từ "nhân hai GTTĐ"
"dấu - "
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu, so sánh với quy tắc nhân
- Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 <89>
2 Qui t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
- Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: + Trừ hai giá trị tuyệt đối
+ Dấu là dấu của số có GTTĐ lớnhơn
Trang 3Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn
trỏi dấu ?
- Yờu cầu HS làm bài tập 76 <89>
- GV yờu cầu HS làm bài tập:
Đỳng hay sai ? Nếu sai hóy sửa lại
cho đỳng ?
a) Muốn nhõn hai số nguyờn khỏc dấu,
ta nhõn hai GTTĐ với nhau, rồi đặt
trước kết quả dấu của số cú GTTĐ lớn
- GV kiểm tra kết quả hai nhúm
- Hai HS nhắc lại quy tắc
-HS nắm vững chắc nhân hai số nguyên khác dấu Vận dụng linh hoạt vào làm bài tập
- Rèn cách trình bày bài sạch sẽ , chính xác , hợp lý Biết cách phân tích đề bài có ứng dụng thực tế.
-GD óc t duy lô gic cho học sinh.
B Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ –SGK – Phấn màu
HS : Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
C Tiến trình bài dạy:
a, (-10).12=-120
b, 5 (-14)= -70 HS2:
Ta có : 125.4 =500
Trang 4GV nhËn xÐt cho ®iÓm ?
VËy (-125).4= -500 (-4) 125 =-500
4 (-125)= -500
Trang 5- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ?2 , kết luận và chú ý
- Học sinh: KiÕn thøc vÒ sè nguyªn
Nếu tích của hai số nguyên là số
âm thì hai thừa số đó có dấu như thế
- HS2: Chữa bài tập 115 <SBT>
Nếu tích của hai số nguyên là một số
âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau
Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG (5 ph)
- GV: Nhân hai số nguyên dương chính
là nhân hai số tự nhiên khác 0
- Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra
nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối ?2 3 (- 4) = - 12
Trang 6- Theo quy luật đó dự đoán tích cuối.
- Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng
dấu ta chỉ việc nhân hai GTTĐ với
- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm, tanhân hai GTTĐ của chúng
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- HS: Tích của hai số nguyên âm là một
số nguyên dương
- Muốn nhân hai số nguyên dương hayhai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ vớinhau
Nhân một số nguyên với số 0
Nhân hai số nguyên cùng dấu ?
Nhân hai số nguyên khác dấu ?
+ Quy tắc dấu của tích
+ Khi đổi dấu một thừa số của tích thì
- HS trả lời các câu hỏi
- HS hoạt động nhóm làm bài tập bài tập
Trang 7- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ?
So sánh quy tắc dấu của phép nhân và
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ , máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
+ HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với
Trang 8(+) + (-) (+) hoặc (-) Phép nhân: (+) (+) (+)
(-) (-) (+) (+) (-) (-)
- Yêu cầu HS làm bài tập 84 <92>
- GV gọi ý: Điền cột 3 "dấu của ab"
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
bày bài giải
Dấucủa b
Dấucủa ab
Dấucủa ab2
++
+-+-
+ +
++
- HS hoạt động theo nhóm bài 86 và
87 SGK
2.Bài 86SGK (93):
+ Cột (2) : ab = - 90
+ Cột (3) (4) (5) (6) : Xác định dấu củathừa số, rồi xác định GTTĐ của chúng
4 Bài 82SGK(92):
a) (- 7) (- 5) > 0 b) (- 17) 5 < (- 5) (- 2) c) (+19) (+6) < (- 17) (- 10)
Trang 9Dạng 3: Bài toán thực tế:
- Yêu cầu HS làm bài tập 113 <71
SBT>., GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- Quãng đường và vận tốc quy ước thế
Thời điểm trước : Thời điểm sau : +a) v = 4 ; t = 2 nghĩa là người đó đi từtrái đến phải và thời gian là sau 2 giờnữa Vị trí của người đó : A
(+4) (+2) = (+8)
b) 4 (- 2) = - 8 Vị trí người đó : B.c) (- 4) 2 = - 8 Vị trí người đó : B.d) (- 4) (- 2) = 8 Vị trí người đó: A
HS làm bài 89 SGK bằng máy tính bỏtúi
- Ôn lại quy tắc phép nhân số nguyên
- Ôn lại tính chất nhân trong N
Trang 10- Kiến thức: HS hiểu được cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn: Giao hoỏn, kếthợp, nhõn với 1, phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng Biết tỡm dấu củatớch nhiều số nguyờn.
- Kĩ năng: Bước đầu ý thức vận dụng cỏc tớnh chất của phộp nhõn để tớnh nhanhgiỏ trị của biểu thức
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh sỏng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi tớnh chất của phộp nhõn, chỳ ý và bài tập
- Học sinh: ễn tập cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong N
C TIếN TRìNH DạY HọC :
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (4 ph )
- Yờu cầu 1 HS lờn bảng:
Nờu quy tắc và viết cụng thức nhõn
hai số nguyờn Chữa bài 87SGK(93)>
- Hỏi: Phộp nhõn cỏc số tự nhiờn
-Kết hợp-Nhân với 1-Phân phối của phép nhân với phép cộng
Hoạt động 2: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN (4 ph)
2 (- 3) = (- 3) 2Nếu ta đổi chỗ cỏc thừa số thỡ tớch khụngthay đổi
Chú ý :SGK(94)
Trang 11?2 KQ mang dấu âmNhận xét: SGK(94)Bài 90:
Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyờn
õm là một số nguyờn dương
Hoạt động 5 : Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (5 ph)
Gv đa ra cttq và lấy VD cho HS hiểu
? Với phép trừ thì sao?
TQ: a(b+c) = a.b+a.cVD:
-4(25+12)= -4.25+(-4).12
HS:
a a.(b- c) =a.b –a.c
Trang 12a, (-8).(5+3)=(-8).8 =-64
C2: (-8).3=-40+(-24) =-64b,(-3+3).(-5)=0.(-5)=0
C2: (-3).5+3.5=-15+15=0
Hoạt động 6: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP (5 ph)
- Phép nhân trong Z có những tính chất
gì
- Tích nhiều số mang dấu dương khi
nào ? Mang dấu âm khi nào ? = o khi
(- 125) (- 13) (- 8) = - (125 13 8) = - 13 000
b) (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) b với b = 20
Thay giá Trị của b vào biểu thức ta có:
B = (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) 20 = - (2.3.4.5.20) = - 240
Bài 100:
B : 18 Bài 97:
a) Tích này lớn hơn 0 vì trong tích có 4thừa số âm tích dương
b) Tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có 3thừa số âm tích âm
Trang 13- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi tớnh chất của phộp nhõn, chỳ ý và bài tập
- Học sinh: ễn tập cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong N
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
- GV yờu cầu 2 HS lờn bảng:
HS1: Phỏt biểu tớnh chất của phộp nhõn
số nguyờn Viết cụng thức tổng quỏt
Chữa bài tập 92 (a) <95 SGK>
- HS2: Thế nào là luỹ thừa bậc n của
số nguyờn a ? Chữa bài tập 94 <95>
Trang 14Có thể giải cách nào nhanh hơn ? Dựa
trên cơ sở nào ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 96
- GV lưu ý HS: Tính nhanh dựa trên
tính chất giao hoán và tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài
b) (- 5) [- 4 - (- 14)]
= (- 5) (- 4) - (- 5) (- 14) = 20 - 70 = - 50
b, V× 13.(-24).(-15).(-8).4 cã lÎ thõa sè
©m nªn tÝch <0
Hoạt động 5
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- Làm lại các bài tập đã chữa
- ễn lại tớnh chất phộp nhõn trong Z
- Làm bài tập: 143 ; 144 ; 145 ; 146 ; 148 <72, 73 SBT>
- ễn tập bội và ước của số tự nhiờn, tớnh chất chia hết của một tổng
- Đọc trớc bài bội và ớc của một số nguyên
- Kĩ năng: Biết tỡm bội và ước của một số nguyờn
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh sỏng tạo của HS
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- Yờu cầu HS chữa bài tập 143 <72
SBT>
Hỏi: Dấu của tớch phụ thuộc vào thừa
số nguyờn õm như thế nào ?
- HS2: Cho a, b N, khi nào a là bội
của b, b là ước của a ?
Tỡm cỏc ước của 6 trong N
Cỏc bội của 6 trong N
GV ĐVĐ vào bài mới
- Hai HS lờn bảng làm theo yờu cầucủa GV
Hoạt động 2: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYấN (10 ph)
- GV yờu cầu HS làm ?1 ?1 6 = 1 6 = (- 1) (- 6) = 2 3
= (- 2) (- 3).(- 6) = (- 1) 6 = 1 (- 6) = (- 2) 3
Trang 16Khi nào nói a b ? trong N.
Tương tự trong Z : a, b Z, b 0 ;
Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q ta
nói a b Nói a là bội của b, b là ước
của a
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên
- Vậy 6 là bội của những số nào ?
- 6 là bội của những số nào ?
- GV: Do đó 6 và (- 6) cùng là bội của:
1 ; 2 ; 3 ; 6
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi một HS đọc chú ý <96 SGK>
Hỏi: Tại sao số 0 là bội của mọi số Z ?
- Tại sao số 0 không phải là ước của
- Yêu cầu HS đọc SGK và lấy VD
minh hoạ cho từng tính chất
- GV: Khi nào ta nói a b ?
Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái
niệm "Chia hết cho" trong bài
- Yêu cầu HS làm bài 101 SGK và bài
Các ước của (- 1) là : 1
Trang 17- Cho HS hoạt động nhóm bài tập 105
<97>
- GV kiểm tra bài làm của một vào
nhóm khác
HS hoạt động nhóm bài 105 Mộtnhóm lên bảng trình bày
- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thựchiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng,trừ, nhân số nguyên, các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và một sốbài tập
- Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà
2) a) Viết số đối của số nguyên a
b) Số đối của số nguyên a có thể là
số dương ? Số âm ? Số ? VD ?
3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu
các quy tắc lấy GTTĐ của một số
Z = - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 vàcác số nguyên dương
- Số đối của số nguyên a là (- a)
Trang 18nguyên ?
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ Yêu
cầu lấy VD
- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có
thể là một số nguyên dương, số nguyên
âm ? Số 0 không ?
- Yêu cầu HS chữa bài 107 <98 SGK>
- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả
lời câu c
- Yêu cầu HS chữa miệngbài tập 109
<98>
Nêu cách:
- So sánh hai số nguyên âm, hai số
nguyên dương, số nguyên âm với số 0,
với số nguyên dương ?
1596 ; 1850 (côvalépxkaia)
Hoạt động 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG Z (22 ph)
- GV: Trong tập Z , có những phép
toán nào luôn thực hiên được ?
- Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Cộng hai số nguyên khác dấu ?
- Chữa bài tập 110 (a, b)
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, nhân hai số nguyên khác
dấu? Nhân với số 0 ? VD
Trang 20- GV:
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu
Chữa bài 162 a, c <75 SBT>
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên
khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 168 (a,c) <76 SBT>
- Yêu cầu HS làm bài 118 <99 SGK>
- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế,
tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
Tổng: [5) + 4)]+[3) + 3] + = 9)
Bài 118 <SGK>
a) 2 x = 15 + 35 2x = 50
Trang 21b) Tỡm năm bội của 4 : Khi nào a là bội
của b, b là ước của a
Bài 120 < 100 SGK >
- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng
- GV: Nờu lại cỏc tớnh chất chia hết
c) Bội của 6 là : 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ; 42
-d) Ước của 20 là 10 ; - 20
- HS nờu tớnh chất SGK
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (6 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh
trong 1 bt (cú ngoặc, khụng cú ngoặc)
Xột xem cỏc bài giải sau đỳng hay sai:
- ễn tập theo cỏc cõu hỏi và cỏc dạng bài tập trong 2 tiết ụn tập
- Làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II
Trang 235 U(-10)= 10; 5; 2; 1;1; 2;5;10
5 Béi cña 6 lµ : 0;6;-6;12;-12
0,5 0,5
6 Ta cã : x 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; ;10
Tæng lµ : -9-8-7-6- +1+2+ +10 =10
0,5 0,5
D TiÕn tr×nh bµi d¹y :
Trang 24- Kiến thức: + HS thấy được sự giống nhau và khỏc nhau giữa khỏi niệm phõn số
đó học ở tiểu học và khỏi niệm phõn số ở lớp 6
+ Thấy được số nguyờn cũng được coi là phõn số với mẫu là 1
- Kĩ năng: + Viết đựơc cỏc phõn số mà tử và mẫu là cỏc số nguyờn
+ Biết dựng phõn số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận
B CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi bài tập, khỏi niệm phõn số
- Học sinh: ễn tập khỏi niệm phõn số ở tiểu học
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III (4 ph )
- GV yờu cầu HS lấy VD về phõn số
Trong cỏc phõn số này tử và mẫu đều
cú phải là phõn số khụng ?
- GV ĐVĐ giới thiệu nội dung
- HS nghe GV giới thiệu về chương III
Hoạt động 2: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ (12 ph)
Hóy lấy 1 VD thực tế trong đú phải
Vậy thế nào là một phõn số ?
- Khỏc với phõn số ở tiểu học như thế
nào ?
- Điều kiện khụng thay đổi là gỡ ?
- GV yờu cầu : HS nhắc lại dạng tổng
HS: VD: Cú một cỏi bỏnh chia thành bốnphần bằng nhau, lấy di ba phần ta núi đólấy đi 43 cỏi bỏnh
Trang 25quát của phân số.
- GV đưa dạng tổng quát của phân số
lên bảng phụ khắc sâu điều kiện
- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới
dạng phân số hay không ? Cho VD ?
- Số nguyên a có thể viết dưới dạng
phân số : 1a
HS lấy VD
?2 HS trả lời trước lớp, giải thích dựatheo dạng tổng quát của phân số Cáccách viết phân số :
- Mọi số nguyên đều có thể viết dướidạng phân số : 1a
VD: 2 = 12 ; - 5 = 15
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (17 ph)
- GV đưa bài tập 1 <5 SGK> lên bảng
phụ, yêu cầu HS gạch chéo
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
m
Trang 26- Kiến thức: + HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lậpcác cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
- Một HS lên bảng kiểm tra
+ Trả lời câu hỏi
+ Làm bài tập 4 <SBT>
a) - 3 : 5 = 53 b) - 2 : 7 = 72c) 2 : (- 11) =
Trang 27Lần 2
(Phần tô đậm là phần lấy đi)
Hỏi : Mỗi lần lấy đi được bao nhiêu
- Hãy lấy VD khác về hai phân số bằng
nhau và kiểm tra nhận xét này
2 x
.Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?1
8
6 3
x 21 = 6 7
x =
21
7 6
x = 2
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (18 ph)
- Trò chơi: 2 đội mỗi đội 3 người
Trang 28Mỗi người viết một lần, lần lượt.
- Yêu cầu HS làm bài 8 <9>
- GV yêu cầu HS làm trên phiếu học
tập bài 6 và bài 7(a,d) <8 SGK>
- HS làm bài tập trên phiếu học tập
- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tậpđơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫudương Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
Trang 29Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- HS1: Thế nào là hai phân số bằng
nhau, viết dạng tổng quát ?
Điền số thích hợp vào dấu " ":
2
;
36
8 9
2
;
2
9 8
36
;
2
8 9
36
Hoạt động 2: NHẬN XÉT (10 ph)
- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ
vào bài mới
- GV: Có
6
3 2
1
Hãy nhận xét: Ta đã nhân cả tử và mẫu
của phân số thứ nhất với bao nhiêu để
đựơc phân số thứ hai ?
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (16 ph)
- Tính chất cơ bản của phân số là gì ?
- GV đưa tính chất cơ bản lên bảng
phụ nhấn mạnh điều kiện số nhân, số
- HS phát biểu tính chất cơ bản của phânsố
Trang 30nhiêu phân số như vậy ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
- GV : Như vậy mỗi phân số có vô số
phân số bằng nó Các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ
- Thường dùng phân số có mẫu dương
- HS hoạt động theo nhóm, sau đó đạidiện hai nhóm lên trình bày
4 3
2 6
4 3
- GV yêu cầu HS phát biểu lại tính chất
cơ bản của phân so
- Cho HS làm bài tập :"Đúng hay sai ?"
Trang 31- Kiến thức: Củng cố định nghĩa phõn số bằng nhau, tớnh chất cơ bản của phõn số,phõn số tối giản.
- Kĩ năng:anRenf luyện kĩ năng rỳt gọn, so sỏnh phõn số, lập phõn số bằng phõn sốcho trước Áp dụng phõn số vào một số bài toỏn cú nội dung thực tế
- Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn: Bảng phụ , phiếu học tập của HS
- Học sinh: ễn tập kiến thức từ đầu chương
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
GV : 1) Nờu quy tắc rỳt gọn một phõn
số ? Việc rỳt gọn một phõn số là dựa
trờn cơ sở nào ?
- Chữa bài tập 25 (a,d) <7 SBT>
2) Thế nào là phõn số tối giản ?
- Ngoài cỏch này cũn cỏch nào khỏc ?
- Yờu cầu HS hoạt động nhúm bài 21
3 33
5 9
15
;
19
12 95
60 95
15
vỡ 15 3 = 9 5 (= 45)
- HS hoạt động nhúm bài 21:
Trang 32- Yêu cầu một nhóm lên trình bày lời
giải
- GV kiểm tra một vài nhóm khác
- Yêu cầu HS làm bài 27 <7 SBT>
- Yêu cầu HS làm bài 22 <15 SGK>
- Yêu cầu HS nhẩm ra kết quả và giải
thích cách làm (có thể dùng định
nghĩa hai phân số bằng nhau) hoặc
dùng tính chất cơ bản của phân số
Bài 27 <16 SGK>
6
1 42
12
6
1 18
3 18
a)
72
7 8 9
7 8 4 9
7 4 32 9
7 4
d) 9.618 9.3 9(69.23) 23 b) 143..2115 23.7.3.3.7.5 103
49
) 7 1 ( 49 49
49 7 49
2
; 43 6045
60
48 5
4
;
60
50 6
5
Bài 27:
Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thugọn tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu choước chung 1 của chúng
Trang 33Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của
c) 2515 = 53 ; d) 94 = 63282) Bài 19 <SBT>
Một phân số có thể viết dưới dạng một
số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu.(hoặc tử là bội của mẫu)
- Để rút gọn một phân số ta phải chia cả
Trang 34- Để rút gọn một phân số ta phải làm
thế nào ?
VD2: Rút gọn phân số 84
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS nêu quy tắc
tử và mẫu của phân số cho một ướcchung 1 của chúng
2
1 4
: 8
4 : ) 4 ( 8
11
6 3 : 33
3 : 18 33
18 33
12 : 36 12
36 12
Hoạt động 3: THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN (15 ph)
- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết
- Hãy tìm ước chung của tử Đó là
phân số tối giản Vậy thế nào là phân
số tối giản ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Làm thế nào để dưa một phân số
chưa tối giản thành phân số tối giản
Yêu cầu HS rút gọn các phân số : 63 ;
3
1 4 : 12
4 : 4 12
9
2 7 : 63
7 : 14 63
Trang 35Bài 17:
Đưa ra tình huống:
3 1
8 5 2
8
2 8 5 8
1 20 : 140
20 : 20 140
5 3 24 8
5 3
- Thái độ : Phát triển tư duy HS
B CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
Hỏi thêm: Tại sao không nhân với 5 ?
không nhân với các số nguyên âm ?
HS1: Bài 34
4
3 28
21
Nhân cả tử và mẫu của 43 với 2; 3; 4
Trang 362) Chữa bài tập 31 tr.7 SBT.
được :
16
12 12
9 8
6 4
1500
của bể
Hoạt động II: LUYỆN TẬP (35 ph)
Bài 25 tr.16 SGK
Phải làm tiếp như thế nào ?
- Nếu không có điều kiện dàng buộc thì
có bao nhiêu phân số bằng phân số 1539
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- Hỏi : Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu
13
5 39
52
20 39
15 26
10 13
7 3 7
3 3
) 3 (
35 7
Tử số m có thể nhận : 0; -3; 5, mẫu số
n có thể nhận -3 ; 5
Ta lập được các phân số :
Trang 37_ GV lưu ý : 0
5
0 3
.
2
101 2929
.GV: gợi ý để HS tỡm được thừa số
chung của tử và mẫu
Bài 39 tr.9 SBT
5
5
; 3
5
; 5
3
; 3
3
; 5
0
; 3
3
; 3
14 4116
101 2929
14
Bài 39
2 30
1 12
n n
BCNN (12; 30) = 60
(12n + 1) 5 = 60n + 5
(30n + 2) 2 = 60n + 4
(12n + 1) 5 - (30n + 2) 2 = 1Trong N chỉ cú một ước là 1 d = 1
(12n +1) và (30n + 2) nguyờn tố cựngnhau
2 30
1 12
n
n
là phõn số tối giản
Hoạt động III: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- ễn tập tớnh chất cơ bản của phõn số , cỏch tỡm BCNN của hai hay nhiều số đểtiết sau học bài " Quy đồng mẫu nhiều phõn số "
- Giỏo viờn : Bảng phụ , mỏy tớnh bỏ tỳi
- Học sinh : Mỏy tớnh bỏ tỳi
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Trang 38Hoạt động I : KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- Yêu cầu HS điền : đúng , sai, sửa lại
13 7 13
- Mẫu chung có quan hệ như thế nào
với mẫu của các phân số ban đầu ?
- Tương tự, hãy quy đồng mẫu 2 phân
số: 53 và 85
- Nếu lấy mẫu chung là bội chung khác
của 5 và 8 như : 80; 120; được
không? vì sao
- Yêu cầu HS làm ?1 (tr.17 SGK)
- Yêu cầu 2HS lên bảng làm
- Cơ sở của quy đồng mẫu các phân số
7 3 4
4 5 7
- Là bội của các mẫu ban đầu
40
24 8
5
8 3 5
8
5 5 8
5
16 3 5
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số
Hoạt động III: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ (15 ph)
Trang 39Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số:
- Nên lấy mẫu chung là gì ?
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng
cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho
- Nêu các bước làm để quy đồng mẫu
nhiều phân số có mẫu dương ?
- GV đưa quy tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số lên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm ?3 theo phiếu học
tập
Là BCNN (2; 5; 3; 8)BCNN (2; 5; 3; 8) = 23 5 3 = 120
2323
1212 101
23
101 12 23
41
101 34 41
ab cd
ab
101
101
Trang 40- Giỏo viờn : Bảng phụ , mỏy tớnh bỏ tỳi.
- Học sinh : Mỏy tớnh bỏ tỳi
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Tổ chức : 6A: 6B: 6C:
2.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động I: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 phỳt)
HS1: Phỏt biểu quy tắc quy đồng mẫu
hai phõn số dương
Chữa bài tập 30 (a,b) tr.19 SGK
Hoạt động II: LUYỆN TẬP (35)
GV: Nờu quy tắc quy đồng mẫu nhiều
phõn số cú mẫu dương
Cỏc phõn số đó tối giản chưa ?
- Tổ chức trũ chơi : Ai nhanh hơn
Quy đồng mẫu cỏc phõn số:
21
Quy đồng mẫu : 16 3 ; 245 ; 83 MC:48
<3> <2> <6>
489 ; 1048 ; 4818Giải:
5
2 30