- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.. Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng?. - Cho HS làm ?2Viết biểu thức biểu thị các diện tích của các hình chữ
Trang 1Ngày soạn: 05/ 03/ 2006 Ngày dạy: 07/ 03 / 2006
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
- Rèn kỹ năng nhận biết về biểu thức đại số
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Trong các ví dụ sau, các
số được nối với nhau bởi
các phép toán nào?
- Đây được gọi là những
biểu thức số
?1 Hãy viết biểu thức số
biểu thị diện tích của hình
chữ nhật có chiều rộng
bằng 3 (cm) và chiều dài
hơn chiều rộng 2 (cm)
? Công thức tính diện tích
hình chữ nhật?
? Chiều rộng là 3 (cm),
chiều dài hơn chiều rông 2
(cm) thì chiều dài là bao
nhiêu?
+, -, x, :
S = a.b a: Chiều dài b: Chiều rộng Chiều dài là: 3+2=5 cm
1 Nhắc lại về biểu thức.
Ví dụ: 8+3-7; 12:6-3
123.45 ; 4.32-4.7 13(2+5);… Là những biểu thức số
?1
biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật
3.5 hoặc 3.(3 + 2)
? Công thức tính chu vi
Bài toán: Viết biểu thức biểu thị
Trang 2- Cho HS làm ?2
Viết biểu thức biểu thị các
diện tích của các hình chữ
nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 2 (cm)
=> Khái niệm biểu thức
đại số
- Lấy các ví dụ về biểu
thức đại số
?3 Viết biểu thức đại số
biểu thị
a) Quãng đường đi được
sau x(h) của một ôtô đi với
vận tốc 30 km/h
b) Tổng quãng đường đi
được của một người, biết
rằng người đó đi bộ trong
x(h) với vận tốc 5km/h và
sau đó đi bằng ôtô trong y
(h) với vận tốc 35 km/h
Làm ?2
Nếu gọi chiều rộng là a (cm) thì chiều dài là a+2 (cm)
- Làm ?3
- Quãng đường người đó đi bộ là: 5x km
- Quãng đường người đó đi ôtô là: 35y km
Biểu thức: a.(a + 2) Biểu thức đại số: Là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)
VD: Các biểu thức đại số a(a+2); 2(5+a); 3x; x3; xy
0,5 -x
1
;
150
t
?3
a) 30x b) 5x + 35y
Trong biểu thức số, các chữ có thể đại diện cho số tuỳ ý được gọi là các biến
* Chú ý : SGK.
- Làm bài tập 1 trang 26
SGK.?
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 trang 26+27 SGK
- Chuẩn bị bài mới
Trang 3Ngày soạn: 06/ 03/ 2006 Ngày dạy: 08/ 03/ 2006
§6 ĐA THỨC
I Mục tiêu:
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Rèn kỹ năng thay thế và tính toán, biết cách trình bày bài giải dạng toán này
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ, bảng nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Thế nào là biểu thức đại
số?
? Làm bài tập 4 Tr 27 SGK
- Trả lời
- Trình bày bảng
Hoạt động 2: Giá trị của một biểu thức đại số 15 phút
- Cho HS đọc ví dụ 1
? Thay m=9 và n=0,5 vào
biểu thức 2m+n thì ta được
biểu thức gì?
- Thực hiện phép tính đối
với biểu thức số này
=> Khái niệm biểu thức đại
số
- Hay còn nói tại m=9 và
n=0,5 thì giá trị của biểu
thức 2m+n là 18,5
- Tương tự cho HS làm Ví
- Ta được biểu thức số
2.9+0,5
Ta có: 2.9+0,5= 18+0,5=18,5
1 Giá trị của một biểu thức đại số.
* Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m+n hãy thay m=9 và n=0,5 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính
Giải: Thay m=9 và n=0,5 vào biểu thức đã cho, ta được
2.9 + 0,5=18,5
Ta nói: 18,5 là giá trị của biểu thức 2m+n tại m=9 và n=0,5
* Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x +1 tại x=-1 và x=21
Giải:
+ Thay x=-1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 – 5.(-1)+1 = 9
Trang 4? Qua 2 ví dụ trên hãy nêu
cách tính giá trị của biểu
thức đại số tại giá trị cho
trước của biến?
- Trả lời cách tính như trong SGK
3 212
2
1 +1 = 43 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x +1 tại x=12 là 43
* Cách tính: Để tính giá trị của một biểu thức đại số
tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
- Cho 2 HS lên bảng làm ?1
- Chú ý quy đồng mẫu số
- Cho HS làm ?2
- HS1: Thay x=1 vào biểu thức 3x2 – 9x ta có:
3.12 – 9.1 = -6 Vậy giá trị của biểu thức tại x=1 là –6
- HS1: Thay x=31 vào biểu thức 3x2 – 9x ta có:
3
1 9 3
1 3
2
= 38 Vậy giá trị của biểu thức tại x=13 là 83
2 Aùp dụng
?1 Tính giá trị của biểu thức:
3x2 – 9x tại x=1 và x=31
?2 Thay x=-4 và y=3 vào biểu thức
x2y ta được: (-4)2.3 = 48 Vậy giá trị của biểu thức x2y tại x=-4 và y=3 là 48
? Để tính giá trị biểu thức ta
làm thế nào?
? Làm bài tập 7 trang 29
SGK
- Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
- Trình bày bảng
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 6, 8, 9 trang 29 SGK
- Chuẩn bị bài mới
Trang 5Ngày soạn: 19/03/ 2005 Ngày dạy: 21/ 03/ 2005
§7 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I Mục tiêu:
- Biết cách cộng trừ hai đa thức
- Rèn kỹ năng bỏ dấu ngoặc và tính chất phép cộng trừ trên tập hợp số thức
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ, bảng nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Thế nào là đa thức?
? Làm bài tập 4 Tr 27
SGK
- Trả lời
- Trình bày bảng
- Cho HS đọc ví dụ 1
? Viết hai đa thức dưới
dạng tổng của chúng?
? Bỏ dấu ngoặc của
tổng vừa lập được?
? Tổng vừa lập được có
phải là một đa thức
không?
? Đa thức trên đã là đa
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
- Có
1 Cộng hai đa thức
VD1: Cộng hai đa thức:
2 2
M 5x y 5x 3
1
N xyz 4x y 5x
2
ta làm như sau:
1
2 1 5x y 5x 3 xyz 4x y 5x
2 1 (5x y 4x y) (5x 5x) xyz
Trang 6Cho HS đọc ví dụ 1.
? Viết hai đa thức dưới
dạng hiệu của chúng?
? Bỏ dấu ngoặc của
hiệu vừa lập được?
? Hiệu vừa lập được có
phải là một đa thức
không?
? Đa thức trên đã là đa
thức thu gọn chưa?
? Hãy thu gọn đa thức
trên?
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
- Có
- Chưa
- Trình bày bảng
2 Trừ hai đa thức
VD1: Cộng hai đa thức:
2 2
M 5x y 5x 3
1
N xyz 4x y 5x
2
ta làm như sau:
2
1
2 1 5x y 5x 3 xyz 4x y 5x
2 1 (5x y 4x y) (5x 5x) xyz
2 1
9x y xyz
2
Vậy 9x y xyz2 1
2
là hiệu của M, N
? Để cộng hoặc trừ hai
đa thức ta làm như thế
nào?
? Làm bài tập 31 trang
29 SGK
- Đặt chúng dưới dạng tổng hoặc hiệu, bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện thu gọn đa thức mới vừa lập được
- Hoạt động nhóm
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 32; 33; 34; 37 trang 29 SGK
- Chuẩn bị bài mới Luyện tập
Trang 7Ngày soạn: 20/ 03/ 2005 Ngày dạy: 21/03/ 2005
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện cộng, trừ hai đa thức
- Vận dụng tốt quy tắc bỏ ddấu ngoặc
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Để cộng hoặc trừ hai
đa thức ta làm như thế
nào?
- Đặt chúng dưới dạng tổng hoặc hiệu, thực hiện thu gọn đa thức mới vừa lập được
? Viết hai đa thức dưới
dạng tổng của chúng?
? Bỏ dấu ngoặc của
tổng vừa lập được?
? Hãy thu gọn đa thức
trên?
? Viết hai đa thức dưới
dạng hiệu của chúng?
? Bỏ dấu ngoặc của
hiệu vừa lập được?
- Trình bày bảng
Bài 1: Cộng hai đa thức:
2 2
M 5x y 5x 3
1
N xyz 4x y 5x
2
Tính M + N; M – N
2
1
2 1 (5x y 4x y) (5x 5x) xyz
2 1
x y 10x xyz
2
1
2 1 5x y 5x 3 xyz 4x y 5x
2 1 (5x y 4x y) (5x 5x) xyz
2