Số ở góc dới, bên phải là chỉ số câu hỏi.. Trắc nghiệm 2,0 điểm: Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng... Kết luận nào sau đây là đúng A.. Hàm số trên đồng biến C.. Hàm số trên ng
Trang 1Thiết kế cõu hỏi cụ thể theo ma trận
1 Hàm số và đồ
thị
0.5 2
0.5 2 2
Cụng thức
nghiệm của
phương trỡnh
bậc hai
2
1
2
1
1
1
5 3
3 Định lớ Vi ột 0.25
1
0.25 1
2 1
2 1
4.5 4
3
2.0 1
0.25 1
4.0 2
3.0 2
10.0 9
Chú ý: Trong mỗi ô, số ở góc trên, bên trái là chỉ điểm số Số ở góc dới, bên phải là
chỉ số câu hỏi
đề Kiểm tra Môn : Đại số chơng IV - Thời gian : 45 phút
Họ và tên HS Lớp 9
Ngày tháng Năm 2010
Đề CHẵN
I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng
Trang 2A (-2; 2) B (2; 2) C (- 2;1) D ( 2; 1)
-Câu 2: Một nghiệm của phơng trình 2x2 − − (k 1)x− + = 3 k 0 là
2
k−
2
k− ; C 3
2
k−
2
k− .
Câu 3 Cho hàm số y = - 1
2x2 Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số trên đồng biến khi xÊ 0 và nghịch biến khi x > 0
B Hàm số trên đồng biến
C Hàm số trên đồng biến khi x ³ 0 và nghịch biến khi x < 0
D Hàm số trên nghịch biến.
Câu 4 Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình x2 + x - 1 = 0 thì x3
1 + x3
2 bằng
II Tự luận (8 điểm )
Bài 1 (6,0 điểm) Cho phơng trình x2 − 6x m+ = 0 (1)
a Giải phơng trình (1) khi m = 1
b Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm
c Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: 2 2
x +x = 18;
d Tìm m để PT (1) có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu
d-ơng hay cùng dấu âm
Bài 2 (2,0 điểm).: Cho hàm sồ y = a x2
đi qua điểm M(-1 ;1)
a, Tìm a
b, Vẽ đồ thị hàm số trên với hệ số a đã tìm đợc
hết
đề Kiểm tra Môn : Đại số chơng IV - Thời gian : 45 phút
Họ và tên HS Lớp 9
Ngày tháng Năm 2010
Đề lẻ
I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng
Câu 1 Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình x2 + x - 1 = 0 thì x3
1 + x3
2 bằng
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số trên đồng biến khi xÊ 0 và nghịch biến khi x > 0
B Hàm số trên đồng biến
C Hàm số trên đồng biến khi x ³ 0 và nghịch biến khi x < 0
D Hàm số trên nghịch biến.
Trang 3A (-2; 2) B (2; 2) C (- 2;1) D ( 2; 1)- Cho hàm số y = - 1
2x2
Câu 4 Một nghiệm của phơng trình 2x2 − − (k 1)x− + = 3 k 0 là
2
k−
2
k− ; C 3
2
k−
2
k− .
II Tự luận (8 điểm )
Bài 1 (6,0 điểm) Cho phơng trình x2 − 6x m+ = 0 (1)
a Giải phơng trình (1) khi m = 1
b Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm
c Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: 2 2
x +x = 18;
e Tìm m để PT (1) có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu
d-ơng hay cùng dấu âm
Bài 2 (2,0 điểm).: Cho hàm sồ y = a x2
đi qua điểm M(-1 ;1)
a, Tìm a
b, Vẽ đồ thị hàm số trên với hệ số a đã tìm đợc
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
H ớng dẫn chấm
I trắc nghiệm khách quan (1.0 đ - Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
II)
tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 Cho phơng trình x2 − 6x m+ = 0 (1)
a Khi m = 1, PT (1) có dạng x2 − 6x+ = 1 0 : 0.5
Tính đợc x = +1 3 2 2 và x = -2 3 2 2 : 1.5
c Theo đinh lí Vi ét thì x1 + x2 = 6; x1x2 = m : 0.25
x +x = 18 ⇔ (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 18 : 0.5
⇔ 36 – 2m = 18 ⇔ m = 9 (thoả mãn điều kiện *)
: 1.0
d PT (1) có hai nghiệm cùng dấu ⇔ x1x2 > 0 : 0.25
Vì x1 + x2 = 6 > 0 nên hai nghiệm cùng dấu dơng : 1.0 Bài 2.(1,0 điểm).: Tìm cặp số (x; y) sao cho y nhỏ nhất thoă mãn
x2 + 5y2 + 2y – 4xy – 3 = 0 (1) (1) ⇔ x2 – 4yx + 5y2 + 2y – 3 = 0
Tính đợc Δ’ = 4y2 – 5y2 – 2y + 3 = -y2 – 2y +3 = -(y – 1)(y + 3)
PT (1) có nghiệm (x; y) ⇔ PT (2) có nghiệm y ⇔ Δ’ ≥ 0
⇔ -3 ≤ y ≤ 1