1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trọn bộ tin 8 new

13 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy Tính Và Chương Trình Máy Tính
Trường học Trường THCS Hồng Quảng
Thể loại Tiết Dạy
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 405 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động.. - Chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều

Trang 1

Tuần 2 – Tiết 3 Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

• Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

- Bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

H : Nghiên cứu SGK phần 1

G : Làm thế nào để in văn bản có sẵn

ra giấy

H : Trả lời

G : Con ngời điều khiển máy tính

thông qua cái gì ?

H : Thông qua lệnh

G : Em hiểu thế nào là chơng trình

H : Nghiên cứu và trả lời theo ý hiểu

G : Giải thích về chơng trình là gì

1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Con ngời điều khiển máy tính thông qua lệnh

- Chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều thao tác liên tiếp một cách tự động

Trang 2

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

rôbốt

H : Quan sát và nghiên cứu SGK

G : Em phải ra những lệnh nào để

rôbốt hoàn thành việc nhặc rác bỏ vào

thùng đúng nơi qui định

H : Trả lời

G : Cho rôbôt chạy trên mô hình để hs

hình dung bằng trực quan

H : Quan sát và nhớ các thao tác thực

hiện của rôbốt

H : Nhắc lại các lệnh mà robôt phải

làm để hoàn thành công việc

2 Ví dụ: rô-bốt quét nhà

(Mô hình SGK)

- Lập chơng trình ra từng lệnh cụ thể, đơn giản, theo trình tự để rôbốt có thể hoàn thành tốt nhất công việc

Củng cố kiến thức.

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Trang 3

Tuần 2 – Tiết 4 Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

• Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể

• Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

• Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

- Bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

để trả lời

G : Chốt ý trên màn hình

G : Viết chơng trình là gì ?

H : Trả lời

G : Đa khái niệm viết chơng trình trên

3 Viết chơng trình : ra lệnh cho máy tính làm việc

Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể

Trang 4

màn hình.

H : Đọc lại và ghi vở

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

G : Máy tính có hiểu đợc chơng trình

viết bằng ngôn ngữ thông thờng

không ? Nó chỉ hiểu ngôn ngữ gì ?

H : Suy nghĩ và trả lời

G : Em hiểu ngôn ngữ lập trình là gì ?

H : Nghiên cứu SGK và trả lời

G : Chốt các khái niệm trên màn hình

H : Đọc lại và ghi vở

G : Đa mẫu một chơng trình đơn giản

viết bằng ngôn ngữ Pascal

? Theo em máy tính có hiểu ngay

ch-ơng trình này không

H : Suy nghĩ trả lời : Không

G : Giải thích tác dụng của chơng

trình dịch

H : Nghiên cứu SGK và nêu khái niệm

chơng trình dịch

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

trình khác nhau

4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

để máy tính có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch thờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình

Củng cố kiến thức.

? Qua bài học em cần ghi nhớ những điều gì

H : Trả lời

G : Chốt các ghi nhớ trên màn hình :

GHI NHớ

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài

toán cụ thể

3 Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập trình.

Hớng dẫn về nhà.

Trang 5

1 Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm và thay thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta

có thể thay đổi thứ tự của chúng đợc không?

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính

đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Trang 6

Tuần 3 – tiết 5 Bài 2 : Làm quen với chơng trình

và ngôn ngữ lập trình

A Mục tiêu :

• Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh

• Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định

• Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, khi đặt tên phải

tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình Tên không đợc trùng với các từ khoá.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

- Bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

đơn giản viết trong môi trờng Pascal

H : Quan sát cấu trúc và giao diện

của chơng trình Pascal

1 Ví dụ về chơng trình

* Ví dụ về một chơng trình đơn giản viết bằng Pascal

Trang 7

G : Theo em khi chơng trình đợc

dịch sang mã máy thì máy tính sẽ đa

ra kết quả gì ?

H : Trả lời theo ý hiểu

- Sau khi chạy chơng trình này máy sẽ in lên màn hình dòng chữ Chao cac ban

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

ng-ời khác hiểu đúng các em có cần

phải dùng các chữ cái, những từ cho

phép và phải đợc ghép theo đúng

quy tắc ngữ pháp hay không ?

H : Đọc câu hỏi suy nghĩ và trả lời

G : Ngôn ngữ lập trình gồm những

gì ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

G : Chốt khái niệm trên màn hình

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

- Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và thực hiện đợc trên máy tính

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

G : Đa ra ví dụ về chơng trình nh

phần trớc

H : Nghiên cứu

G : Theo em những từ nào trong

ch-ơng trình là những từ khoá

H : Trả lời theo ý hiểu

G : Chỉ ra các từ khoá trong chơng

trình

G : Trong chơng trình đại lợng nào

gọi là tên

H : Trả lời theo ý hiểu

G : Tên là gì ?

G : Chốt khái niệm tên và giải thích

thêm về quy tắc đặt tên trong chơng

trình

3 Từ khoá và tên

- Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là những

từ dành riêng, không đợc dùng các từ khoá này cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định

- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trong chơng trình và do ngời lập trình đặt theo quy tắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng

trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

Trang 8

H : Nghe và ghi bài.

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không

đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Trang 9

Tuần 3 - Tiết 6 : Bài 2 : Làm quen với chơng trình

và ngôn ngữ lập trình

A Mục tiêu :

• Biết cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân chơng trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

- Bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

G : Đa ví dụ về chơng trình

G : Cho biết một chơng trình có

những phần nào ?

H : Quan sát chơng trình và nghiên

cứu sgk trả lời

G : Đa lên màn hình từng phần của

chơng trình

H : Đọc

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn có thể sử dụng trong chơng trình) và một số khai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh

mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy

Trang 10

G : Giải thích thêm cấu tạo của từng

phần đó

nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân chơng trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

của T.P

H : Quan sát và lắng nghe

G : Giới thiệu các bớc cơ bản để làm

việc với một chơng trình trong môi

trờng lập trình T.P

5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

- Khởi động chơng trình :

- Màn hình T.P xuất hiện

- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím Alt+F9

để dịch chơng trình

- Để chạy chơng trình, ta nhấn tổ hợp phím

Ctrl+F9

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

H : Nhắc lại kiến thức trọng tâm

G : Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học

Hớng dẫn về nhà.

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Trang 11

Tuần 4 - Tiết 7 + 8 : Bài thực hành 1 : làm quen với turbo pascal

A Mục tiêu :

• Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với màn hình soạn thảo TP

• Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh

• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

• Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Tiết 5 :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Trang 12

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

mình

G : Giới thiệu màn hình TP

H : Quan sát khám phá các thành

phần trên màn hình TP

G : Giới thiệu các thành phần trên

màn hình của Turbo Pascal

H : Quan sát

G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở

hệ thống thực đơn (menu) và cách di

chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong

thực đơn

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát

khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN).

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía

d-ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải (← và →)

để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, ).

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑ và

↓) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.

H : Gõ chơng trình phần a trong sgk

G : Mở chơng trình đã chuẩn bị sẵn

từ trong máy chủ

H : Đọc và hiểu chú ý sgk

Bài 2 Soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng

trình đơn giản

program CT_Dau_tien;

uses crt;

begin

clrscr;

writeln('Chao cac ban');

Trang 13

H : Làm theo một cách tuần tự các

bớc b, c, d sgk

G : Theo dõi và hớng dẫn trên các

máy

G : dịch và chạy chơng trình trên

máy chủ

H : Quan sát và đối chiếu kết quả

trên máy của mình

end.

- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình

- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả

Tiết 6 :

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.

H : Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

G : Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

G : Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho H hiểu

H : Quan sát và lắng nghe giải thích

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một

số lỗi

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

(SGK)

H : Đọc lại

H : Đọc phần đọc thêm SGK

G : Có thể giải thích thêm

Tổng kết : SGK

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu

Tuần 5 -Tiết 9 : Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung bằng trực quan. - trọn bộ tin 8 new
Hình dung bằng trực quan (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w