mục tiêu - HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình phản ứng tng ứng với từng tính chất.. Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit,
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 Bài ôn tập
a mục tiêu
- Dúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.
- Rèn kĩ năng viết KHHH, lập công thức hoá học, viết và lập ph ơngtrình hoá học
- Ôn các dạng bài tập tính theo PTHH, nồng độ phần trăm, nồng độmol
? Nguyên tố hoá học là gì? Thế nào là nguyên tử khối
? Phân tử là gì ? Phân tử khối là gì ? cách tính phân tử khối của một chất hợp chất ? Thế nào là đơn chất - hợp chất
? Hoá trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị
? Thế nào là Axit - Bazơ - Oxit - Muối
? Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch , nồng độ C%, nồng độ mol
GV: Nêu câu hỏi
HS: Nhớ lại kiến thức trả lời câu hỏi
Hoạt động 2
II Các bài tập cơ bản Bài 1
a, En hãy viết công thức của hợp chất có tên Học sinh thảo luận nhóm sau đây:
Kali cacbonat, Lu huỳnhtriOxit K2CO3 , SO3
Đồng(II)oxit, Axit Sunfuric, MagieOxit, CuO , H2SO4 , MgONatri hiđroxit, Magie clorua, Sắt(III) hiđroxit NaOH , MgCl2 , Fe(OH)3
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
b, Em hãy phân loại các hợp chất trên, và cho HS: Phân loại và đọc tên
GV: Yêu cầu HS làm vào vở
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo án Hóa khối 9 trọn bộ đã
đợc đánh số trang chẵn lẻ, rất thuận tiện cho đồng nghiệp in 2 mặt trên một tờ giấy
Trang 2GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.
Bài 3 Hoà tan 2,8g Fe bằng dung dịch Axit
Clohiđric 2M vừa đủ HS: Nêu các b ớc chính
a, Tính thể tích HCl cần dùng HS 1: (đổi dữ liệu ra số mol)
b, Tính thể tích khí thoát ra (ĐKTC) nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol
c, Tính nồng độ mol của đung dịch thu đợc HS 2: (viết PTHH)
(coi thể tích dung dịch trớc và sau phả ứng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
bằng nhau) HS3 ( thiết lập tỉ lệ số mol và tínhtoán)
GV: Gọi HS nhắc lại dạng bài tập Theo phơng trình
? Em hãy nhắc lại các bớc chính của bài a, nHCl = 2.nFe = 2.0,05 = 0,1mol
tập tính theo phơng trình -> VddHCl = 0,1: 2 = 0,05 lít
b, nH 2 = nFe = 0,005 mol
-> VH2 = 0,005.22,4 =0,112 lít
c, Dung dịch thu đợc là FeCl2
Theo pt nFeCl2 = nFe =0,005mol
-> V FeCl2 = 0,005 : 0,05 = 0,1M
Hoạt động 3 ( 2 / )
Dặn HS ôn lại khái niệm Oxit
GV : Nguyễn Minh Chiến
Trang 3Tiết 2 Ch ơng 1 Các loại hợp chất vô cơ
khái niệm về sự phân loại oxit
a mục tiêu
- HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình
phản ứng tng ứng với từng tính chất
- HS biết cơ sở phân loại oxit axit, oxit bazơ dựa vào tính chất hoá học của chúng
- Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài toán
i tính chát hoá học của oxit.
1 OXit bazơ có những tính chất hoá
học nào.
? Viết ptp BaO + H2O
Ba(OH)2 thuộc loại bazơ
? Viết ptp tôi vôi từ CaO
BaO tác dụng với oxit axit tạo ra muối
+ 1 số Oxit bazơ + H2O → dd Bazơ
b, Tác dụng với dung dịch axit.
HS: Làm thí nghiệm theo nhóm.+ Hiện tợng: Bột CuO mầu đen bị hoà tantạo thành dd mầu xanh lam
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O Đen o/ mầu xanh lamKL: Oxit bazơ + Axit → Muối + Nớc
c, Tác dụng với Oxit axit.
Trang 42 Oxit axit có tính chất hoá học nào.
GV:Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Đốt P trong bình cầu và cho nớc vào
sau đó cho quỳ tím
+ Nhiều Oxit axit + H2O → dd Axit
b,Tác dụng với dung dịch bazơ
- Dẫn CO2 vào dd nớc vôi trong -> vẩn đục
để lắng tạo thành chất rắn không tan
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) →CaCO3 + H2O+ Oxit axit + Oxit bazơ → Muối + H2O
c, Tác dụng với một số oxit bazơ.
Na2O + CO2 → Na2CO3
Hoạt động 3
II Khái niện về sự phân loại oxit.
GV: Tổ chức HS thảo luận nhóm
? Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit
ngời ta phân axit làm mấy loại
4 Oxit trung tính : Là Oxit không tác
dụng với axit, bazơ, nớc VD: CO, NO
Hoạt động 4
Củng cố Bài tập: Cho các oxit sau CO2, Na2O, MgO
? Oxit nào tác dụng với H2O ? Oxit nào t/d với dd H2SO4 ? Oxit nào t/d với dd NaOHViết ptp
Hoạt động 5
Bài tập về nhà: 1 -> 6 (SGKTr6)
GV : Nguyễn Minh Chiến
Trang 5Tuần 2 Tiết 3 Bài một số oxit quan
trọng
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng các
phơng trình phản ứng cho mỗi chất
- Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời
cũng biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời
- Biết các phơng pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công
nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
A Canxi oxit : CaO ( tên thờng là vôi sống )
? Canxi oxit thuộc loại oxit gì
I Caxi oxit có nhỡng tính chất nào
GV : Đa CaO : n/x mầu săc trạng thái
GV: CaO có đầy đủ tính chất hoá học của
oxit bazơ
? Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ
TN 1 : Cho mẩu CaO vào ống nghiệm
nhỏ nớc cất vào CaO và trộn đều
? Quan sát, nhận xét hiện tợng
GV : Phản ứng gọi là phản ứng tôi vôi
? Liên hệ phản ứng tôi vôi, viết ptp
GV: Giải thích về độ tan của Ca(OH)2
? Dựa vào phản ứng này ứng dụng làm gì
CaO là chất rắn, mầu trắng, nóngchảy ở to cao 25850C
b) Tác dụng với axit
+ Hiện tợng CaO tan trong dd HCl,phản ứng toả nhiệt, tạo ra dd trong suất + Nhận xét : dd không mầu là CaCl2 tantrong nớc
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2OCaO dùng để khử đất chua, …………
Trang 6? Để mẩu nhỏ CaO trong không khí sau
một thời gian chất rắn không tan trong
n-ớc, giải thích
? Viết phơng trình phản ứng
? Kết luận chung về Oxit CaO
c) Tác dụng với oxit axit.
Trong không khí có CO2 CaO (r) + CO2 (k) → CaCO3(r)
KL : CaO là Oxit bazơ
Hoạt động 3
II Canxi oxit có những ứng dụng gì
? Từ những tính chất hoá học của CaO và
bằng sự hiểu biết của em, hãy nêu những
ứng dụng của CaO trong đời sống sản
xuất, môi trờng …………
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
GV: Tổ chức HS liên hệ thực tế
HS: Thảo luận nhóm
+ Dùng trong công nghiệp luyệnkim, công nghiệp hoá học + Dùng để khử chua, xử lí nớcthải công nghiệp, sát trùng, diệtnấm, khử độc môi trờng,
HS: Liên hệ
Hoạt động 4
III Sản xuất Canxi oxit nh thế nào.
GV: Cho HS liên hệ quy trình sản xuất
vôi ở địa phơng
? Nhiên liệu, chất đốt thờng dùng
? Viết PTPƯ xẩy ra trong lò nung vôi
GV: Gới thiệu quy trình sản xuất vôi theo
sơ đồ lò nung vôi công nghiệp
? CaO là oxit gì ? Có những tính chất hoá học nào Nêu ứng dụng chính của CaO
Bài tập : Bằng phơng pháp hoá học nhận biết: a) CaO và Na2O b) CaO và CaCO3
Hoạt động 6
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 ( SGK Tr : 9 )
GV : Nguyễn Minh Chiến
t0
Trang 7Tiết 4 Bài một số oxit quan trọng
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của l u huynh dioxit và
vết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi chất
- Biết đợc những ứng dụng của , SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng
biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời
- Biết các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho ph ơng pháp điều chế
b lu huỳnh đioxit sO 3 ( tên thờng là khí sunfurơ )
? Lu huỳnh đioxit thuộc loại oxit gì.
I Lu huỳnh đioxit có những tính chất
GV: Giống nh CO2, SO2 tác dụng với oxit
bazơ CaO, Na2O tạo ra muối
SO2 (k) + H2O (l) → H2SO3 (dd)
b) Tác dụng với bazơ.
HS : Tiến hành thí nghiệm theo nhóm + Hiện tợng : Dẫn khí SO3 vào ddCa(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng + Nhận xét : Kết tủa trắng là muối canxisunfit : CaSO3 không tan
SO3(k)+ Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r)+ H2O(l)
c) Tác dụng với oxit bazơ.
Trang 8+ Dừng làm chất diệt nấm, diệt mốc…
Hoạt động 4
III Điều chế SO 2 nh thế nào.
GV: Trong phòng TN : đ/c từ muối
Na2SO3 tác dụng với dd axit
Trong công nghiệp : đ/c từ đốt S trong
không khí, hoặc đốt quặng FeS2
? SO2 là oxit gì ? Nêu tính chất hoá học của SO2
HS thảo luận nhóm chữa bài tập 1 (SGK Tr : 11)
Hoạt động 6
Bài tập về nhà : 2, 3, 4, 5, 6 ( SGK Tr : 11 )
GV : Nguyễn Minh Chiến
Trang 9Tuần 3 Tiết 5 Bài tính chất hoá học của axit
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra đợc những phơng
trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện
t-ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit, oxit đã học để làm các bài
GV : Dùng quỳ tim để nhận biết dd axit
TN : Cho miếng Al vào ống nghiệm,
1 Axit làm đổi mầu chất chỉ thị.
+ Hiện tựng : Quỳ chuyển đỏ + Nhận xét : DD axit làm quỳ tímchuyển sang đỏ
Axit làm quỳ tím → đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại.
+ Hiện tợng : Kim loại hoà tan,
có khí bay lên
2Al(r) + 6HCl (dd) →2AlCl3(dd)+ 3 H2 ↑
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
+ DD axit + Nhiều KL → Muối + H2
3 Tác dụng với bazơ.
+ Hiện tợng : Cu(OH)2 bị hoà tan tạo ddxanh lam
+ Nhận xét : dd tạo thành mầu xanh lam
là muối CuSO4
H2SO4dd+ Cu(OH)2r → CuSO4dd+ 2H2O(l)
Trang 10? Kết luận Axit + Bazơ →….
GV : Phản ứng này gọi là p trung hoà
TN4: Cho ít bột CuO vào ống nghiệm,
thêm 1 – 2 giọt dd HCl vào và lắc nhẹ
? Nêu hiện tợng Nhận xét hiện tợng
? Viết phơng trình phản ứng
? Tơng tự viết ptp : Fe2O3 + HCl
? Kết luận : Axit + Oxit bazơ →
HCl + NaOH → NaCl + H2O + Axit + Bazơ → Muối + H2O
4 Axit tác dụng với oxit bazơ.
+ Hiện tợng : CuO bị tan tạo dd mầuxanh
+ Nhận xét : dd mầu xanh là CuCl2CuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)
Fe2O3 + 6 HCl → FeCl3 + 3 H2OFeCl3 là dung dịch mầu vàng nâu
+ Axit + Oxit bzơ → Muối + H2O
Hoạt động 3
III Axit mạnh và axit yếu
GV : Axit đợc chia làm 2 loại dựa vào
tính chất hoá học
+ Axit mạnh nh : HCl, HNO3, H2SO4 …+ Axit yếu nh : H2S, H2CO3, H2SO3
Hoạt động 4
Củng cố và luyện tập
? Nêu tính chất hoá học của axit
Bài tập : Viết phơng trình phản ứng khi cho dd HCl lần lợt tác dụng với Mg, Fe(OH)3,ZnO, Al2O3
Hoạt động 5
Bài tập về nhà : Bài tập : 2, 3, 4 ( SGK Tr : 14 )
Trang 11Tiết 6 Bài 4 một số axit quan trọng
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của axit HCl có tính chất hoá học của axit
và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit HCl để giải các bài tập hoá
GV : Thông báo : DD khí hiđro clorua
tan trong nớc gọi là axit clohiđric
Axit clohiđric là axit mạnh mang đầy đủ
tính chất hoá học của axit
TN1 : Nhỏ 1 giọt dd axit HCl vào giấy
+ Nhiều KL +HCl →Muối clorua + H2
c) Tác dụng với bazơ.
Trang 12? Nhận xét và viết phơng trình
? Viết ptp : Fe2O3, Al2O3 với dd HCl
? Rút ra kết luận : dd HCl + Oxit bazơ
GV: Ngoài ra HCl còn tác dụng với muối
? Dựa vào tính chất hoá học và trong đời
sống, sản xuất, em hãy nêu ứng dụng của
HCl
GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm
GV : Bổ sung thêm thông tin
HS : Thảo luận nhóm
- Điều chế muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại trớc khi hàn
Tốy gỉ kim loại trớc khi sơn, mạ …… Chế biến thực phẩm, dợc phẩm ……
-Hoạt động 4
Củng cố và luyện tập
? Nhắc lại tính chất hoá học của axit clohiđric
Bài tập : Cho các chất sau; KOH, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Cu, P2O5 Những chất nào
tác dụng với dd HCl, viết phơng trình phản ứng
Hoạt động 5
Bài tập về nhà : 4, 6, 7 ( SGK Tr : 19 )
Trang 13Tuần 4 Tiết 7 Bài 4 một số axit quan trọng ( Tiết 2 )
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc H2SO4 loãng có tính chất hoá học của axit chung và dẫn ra đợc
những phơng trình hoá học minh hoạ tơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- HS biết các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiện va
phản ứng xẩy ra trong mỗi giai đoạn Vận dụng giải các bài tập hoá học
II Tính chất hoá học của axit sufuric.
GV: H2SO4 loãng có đủ t/c hoá học của
axit mạnh ( tơng tự axit clohiđric )
GV: Yêu cầu HS tự nêu và viết các tính
chất hoá học của axit, đồng thời viết các
ptp minh hoạ với H2SO4
1 Axit H 2 SO 4 loãng có t/c hoá học của axit
a) Làm quỳ tím chuyển sang đỏ
b) Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe, Zn…… )
Mg(r) + H2SO4(dd) → MgSO4(dd) + H2 (k)
c) Tác dụng với bazơ
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2 H2Od) Tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2Oe) Tác dụng với muối ( học bài muối )
Trang 14C12H22O11 H2SO4dặc→ 12 C + 11H2O
Hoạt động 3
III ứng dụng
GV: Yêu cầu HS quan sát hình12 và nêu
các ứng dụng quan trọng của H2SO4
HS : Thảo luận nhóm đa ra các ứng dụngcủa H2SO4
Hoạt động 4
IV Sản xuất Axit H 2 SO 4
GV : Thuyết trình về nhiên liệu sản xuất
H2SO4 và các công đoạn của quá trình
- Cho 1ml dd H2SO4 vào ống nghiệm 1
- Cho 1 ml dd Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống 1 giọt dd BaCl2
Na2SO4 + BaSO4 → BaSO4 + 2Na2SO4
KL: Gốc sunfat kết hợp với ngố Ba trongBaCl2 tạo kết tủa trắng BaSO4
Hoạt động 6
Củng cố
? Nhắc lại nội dung chính của bài ? Axit H2SO4 dặc có tính chất hoá học riêng nào
? nêu phơng pháp nhận biết sự có mặt của gốc sunfat
Hoạt động 7
Bài tập về nhà : 2, 3, 6 ( SGK Tr : 19 )
V 2 O 5
Trang 15Tiết 8 Bài 5 luyên tập : tính chất hoá học của oxit - axit
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit,
- Dẫn ra các phản ứng minh hoạ cho tính chất của những chất trên
GV : Gọi đại diện nhóm trình bầy
2 Tính chất hoá học của axit.
GV : Phát phiếu nhóm ; sơ đồ
GV : yêu cầu HS hoàn thành bảng
nhóm,và lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi t/ c
HS : Thảo luận nhóm để trình bầy
HS : Nhận xét và sửa sơ đồ của các nhóm( nếu sai )
Mầu đỏ
A + C
A + B
Trang 16? Nh÷ng oxit lo¹i nµo t¸c dông víi H2O ?
Nh÷ng oxit lo¹i nµo t¸c dông víi baz¬ ?
Nh÷ng oxit nµo t¸c dông víi Axit
GV : Gäi 3 HS lªn b¶ng tr×nh bÇy 3 ý
C¸c em cßn l¹i lµm vµo vë bµi tËp
Bµi tËp 2 : Hoµ tan 1,2 g Mg b»ng 500
Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2
nHCl = 3 x 0,005 = 0,15 mol
nHCl = 1,2 : 24 = 0,05 molb)Theo pt nH 2 = nMgCl 2 = nMg = 0,05 mol
=> V H 2 = 0,05 x 22,4 = 1,12 lÝtc) theo pt nHCl p = 2 nMg = 0,1 mol
Trang 17Tiết 9 tính chất hoá học của oxi và axit
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxi, axit
2 Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, tiết kiệm hoá chất, trong học tập và trong
thực hành, biết giữ dìn vệ sinh sạch sẽ trong phòng thí nghiệm, an toàn sửtrong sử dụng hoá chất
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống
hút, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh rộng miệng, muôi sắt, đèn cồn
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, CaO, H2O, P, dd HCl, dd NaCl, BaCl2
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng
TN; ( đụng cụ – hoá chất cho mỗi
nhóm) GV : Kiển tra 1 số nội dung lí
thuyết có liên quan đến tiết thực hành
HS : Kiểm tra lại dụng cụ hoá chất củanhóm mình
HS : Trả lời câu hỏi lí thuyết,
+ Đốt một ít P đỏ trong bình thuỷ tinh
1 Tính chất hoá học của oxit.
a) TN1 : phản ứng của CaO với H2O
HS : làm thí nghiệm theo nhóm.+ HS : Nhận xét hiện tợng và rút
ra kết luận
CaO + H2O → Ca(OH)2
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm, vàtrình bầy hiện tợng
HS : Kết luậnPTPƯ: 4P + 5 O2 →t0 2 P2O5
P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4
2 Nhận biết các dung dịch.
TN3 : Nhận biết 3 lọ mất nhãn ; H2SO4(l),HCl , Na2SO4
HS : Phân loại 3 chấtAxit : HCl và H2SO4 (l)Muối : Na2SO4
Trang 18GV : Gọi HS nêu cách lam.
GV : Yêu cầu các nhóm tiến hành làm
thí nghiệm 3
Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả theo
mẫu ( SGK )
- Axit làm quỳ chuyển đỏ
- Cho dd BaCl2 vào 2 dd HCl và H2SO4 thìchỉ có H2SO4 tác dụng tạo kết tủa
II viết bản tờng trình.
( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )
GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành
Nhận xét về kết quả thực hành các nhóm
GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học
GV : Nhắc HS chuẩn bị bài mới
Trang 19Tiết 10 Bài kiểm tra viết ( 45 phút )
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ,
axit, bài tập tính theo phơng trình hoá học
2 Kỹ năng:
- HS viết đúng phơng trình hoá học dựa vào túnh chất hoá học của
oxit axit, oxits bazơ, axit Giải đợc bài toán tính theo phơng trìnhhoá học
A) Chỉ dùng quỳ tím C) Chỉ dùng dung dịch bazơ Ba(OH)2
C) Bùng quỳ và dung dịch bazơ NaOH D) Dùng quỳ và dung dịch BaCl2
Trình bầy phơng pháp mhận biết các chất trên bằng đáp án em chọn Viết phơng trìnhphản ứng nếu có
Câu 3 : Hoà tan 5,4 g Al bằng 142 g dung dịch HCl 18 %
Trang 20ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 H2O
Câu 2
Chọn D
+ Nêu các bớc - Dùng quỳ → Axit : HCl ; H2SO4 ( chuyển đỏ)
NaCl không làm quỳ đổi mầu
- Dùng BaCl2 Vào HCl ; H2SO4
-> có kết tủa trắng là H2SO4.-> không có hiện tợng là HCl PTHH : BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,5 điểm
Thu bài : Nhận xét , dặn học sinh chẩn bị bài mới.
Trang 21Tuần 6 Tiết 11 Bài 7 tính chất hoá học của bazơ
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của bazơ và dẫn ra đợc những
ph-ơng trình hoá học tph-ơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện
t-ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ đã học để làm các bài tập
GV : Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét
GV : Dựa vào tính chất này ta có thể
phân biệt dd bazơ với các dd khác
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm
HS : Nhận xét
Các bazơ ( kiềm ) làm đổi mầu chất chỉthị
+ Quỳ tím chuyển sang xanh
+ Phênolphtalêin không mầu chuyểnsang mầu đỏ
Hoạt động 2 ( 3 / )
2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
? Nhắc lại tính chất Oxit axit tác dụng
với dung dịch bazơ
? Viết phơng trình minh hoạ
Oxit Axit + dd Bazơ → Muối + H2OCa(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O3Ca(OH)2 + P2O5 → Ca3(PO4)2 + H2O
Hoạt động 3 ( 9 / )
3 Tác dụng với axit
? Nhắc lại tính chất bazơ + Axit
? Viết phơng trình phản ứng minh họa
? Phản ứng axit + bazơ gọi là phản ứng
tác dụng với dd NaOH
HS : làm thí nghiệm theo nhóm
+ Hiện tợng : Chất rán ban đầu có mầuxanh lam Sau khi đun, tạo chất rắn mầu
Trang 22- Dùng kẹp gỗ, kẹp ống nghiệm rồi đun
Hoạt động 5 ( 16 / )
? Nhắc lại tính chất của bazơ
? Những tính chất nào của bazơ tan, những tính chất nào của bazơ không tan
? So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ hkông tan
Bài tập : Cho các chất sau.
Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a) Phân loại , gọi tên các chất trên
b) Trong các chất trên, chất nào tác dụng với dd H2SO4 , chất nào tác dụng với CO2,chất nào bị nhiệt phân huỷ Viết PTHH
GV : Yêu cầu HS làm vào vở
Trang 23Tiết 12 Bài 8 một số bazơ quan trọng
A : Natri hiđroxi ( Naoh )
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của NaOH có tính chất hoá học của
bazơ và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ NaOH để giải các bài tập
Câu 2 : Nêu tính chất hoá học của bazơ không tan ? Lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 3 : Gọi HS chữa bài tập 2 ( SGK Tr : 25 )
Hoạt động 2 ( 5 / )
I tính chất vật lí
GV : Hớng dẫn HS lấy 1 – 2 viên
lắc nhẹ -> sờ tay vào thành ống nghiệm
và nhận xét
GV : Gọi đại diện nhóm trình nêu tính
chất vật lí của NaOH
NaOH là chất rắn không mầu tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt
- DD NaOH có tính nhờn, làm bục vải,giấy, ăn mòn da
- Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩnthận
Hoạt động 3 ( 10 / )
II Tính chất hoá học
GV : NaOH thuộc loại hợp chất nào
? Em dự đoán tính chất hoá học của
1 NaOH làm quỳ tím chuyển mầu xanh
Tác dụng với axit.
NaOH + HCl → NaCl + H2ONaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2 H2O 3 Tác dụng với oxit axit.
NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2ONaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
4 Tác dụng với dd muối ( Bài 9 )
Hoạt động 4 ( 2 / )
III ứng dụng
Trang 24IV Điều chế NaOH
GV : Giới thiệu sản xuất NaOH trong
2O 2NaOH + Cl2
+ H2
Hoạt động 6 (9 / )
? Nhắc lai nội dung chính của bài
GV : Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu học tập
Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau.
Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4
Trang 25Tuần 7 Tiết 13 Bài 8 một số bazơ quan
trọng
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có tính chất hoá
học của bazơ và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi
- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)2 , ý nghĩa của thang pH
2 Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 1 cốc thuỷ tinh,
3ống hút, đế sứ , giấy pH, phễ, giấy lọc
+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH3 , quý tím, phenol……
- Hoà tan 1 ít vôi tôi vào nớc
- Dùng cốc, phễu, dấy lọc để lọc chất
lỏng trong suất là dd nơc vôi trong
1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
HS : Các nhóm tiến hành pha chế dungdịch Ca(OH)2
Hoạt động 3 ( 5 / )
2 Tính chất hoá học
học của bazơ tan
? Dựa vào tính chất hoá học của bazơ tan
em hãy dự đoán tính chất hoá học của
GV : Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm
a) Làm đổi mầu chất chỉ thị
+ Làm quỳ tím chuyển mầu xanh + Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ
b) Tác dụng với Axit
- Dung dịch mầu hồng mất chúng tỏ cóphản ứng
Ca(OH)2 + 2 HCl → CaCl2 + 2 H2O
c) Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Trang 26- Nếu pH = 7 dung dịch là trung tính.
- Nếu pH > 7 dung dịch có tinh bazơ
- Nếu pH < 7 dung dịch có tính axit
+ pH càng lớn độ bazơ càng lớn, pH càng
nhỏ độ axit càng lớn
GV : Hớng dẫn HS đo độ pH của dd
Nớc chanh, dd NH3 , Nớc máy
HS : Nghe và ghi bài
HS : Tiến hành thí nghiệm theo nhóm đểxác định độ pH của các dd và nêu kết quảcủa nhóm
Hoạt động 5 ( 5 / )
? Nhắc lại nội dung chính của bài
Bài tập 1 : Hoàn thanh các phơng trình phản ứng sau.
1) ? + ? → Ca(OH)2 2) CaCO3 →t0 ? + ?
3) Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ? 4) Ca(OH)2 + ? → ? + H2O
Bài tập 2 : Nhận biết 4 chất Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 bằng quỳ tím
Hoạt động 6 (1 / )
bài tập về nhà : Bài : 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 30 )
Trang 27Tiết 14 Bài 9 tính chất hoá học của
muối
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao đổi,
điều kiện các phản ứng trao đổi thực hiện
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng Biết cách chọn chất tham gia
phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc
- Rền luyện kỹ năng tính toán các bài tập hoá học
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 3ống hút
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd
NaOH , kim loại Cu, Fe
đầu không mầu chuyển mầu xanh
b) ống nghiệm 2 : Có kim loại mầu đỏbám ngoài dây sắt, dung dịch ban đầumầu xanh bị nhạt dần
3 Muối tác dụng với muối.
Trang 28TN : - Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào dd
NaOH
? Quan sát ? Viết phơng trinh phả ứng
? Kết luận
? Nhắc lại một số p phân huỷ, Viết ptp
+ Hiện tợng : Có kết tủa xanh
2NaOH +CuSO4 →Na2SO4 + Cu(OH)2
Kết luận : ( SGK )
5 Phản ứng phân huỷ
2 KClO3 →t0 2 KCl + 3 O2
Hoạt động 3 ( 7 / )
II phản ứng trao đổi trong dung dịch
GV : các phản ứng muối tác dụng với
axit, bazơ, muối Xẩy ra có sự thay đổi
các thành phần với nhau Thuộc phản ứng
3 Điều kiện xẩy ra phản ứng trao đổi.
HS : Thảo luận nhóm đa ra điều kiện
ĐK : ( SGK )
Hoạt động 4 ( 7 / )
? Nhắc lại nội dung chính của bài
Bài tập : a) Hãy viết các ptp thực hiện những chuyển đổi hoá học sau.
Zn → ZnSO4 → ZnCl2 → Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → ZnOb) Phân loại các phản ứng trên
Trang 29Tuần 8 Tiết 15 Bài 10 một số muối quan
- Trạng thái tự nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3
Câu 2 : Định nghĩa phản ứng trao đổi ? Điều kiện để có phản ứng trao đổi.
Câu 3 : Gọi 2HS chữa bài tập 3và 4 ( SGK Tr : )
Hoạt động 2 ( 10 / )
I Muối Natri clorua
? Trong tự nhiên em thấy muối ăn có ở
đâu
GV : Giọi HS đọc phần 1 ( SGK )
GV : Quan sát tranh vẽ về ruộng muối
? Em hãy trình bầy cách khai thác muối
ăn từ nớc biển
? Muốn khai thác muối ăn từ mỏ nuối
trong lòng đất, ngời ta làm nh thế nào
? Em hãy quan sát sơ đồ và cho biết
những ứng dụng quan trọng của NaCl
? Nêu những ứng dụng của sản phẩm xản
xuất từ NaCl nh NaOH, Cl2 …
1 Trạng thái tự nhiên.
HS : Trong tự nhiên muối ăn có trong nớcbiển , trong lòng đất ( muối mỏ )
HS : Đọc phần 1 SGK và nêu cách khaithác muối NaCl từ nớc biển
II muối kali clorua
1 Tính chất
- Tan nhiều trong nớc, bị phân huỷ ởnhiệt độ cao → KNO3 có tính oxi hoá
Trang 30giới thiệu các tính chất của KNO3.
mạnh
2 KNO3 →t0 2 KNO2 + O2
( r ) ( r ) ( k )
2 ứng dụng
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón ( cung cấp nguyên tốNitơ và kali cho cây trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Hoạt động 4 ( 2 / )
củng cố và luyện tập
GV : Yêu câu HS làm bài tập 1 vào vở và gọi 1 HS lên bảng chữa, chấm vở HS
Bài tập 1 Hãy viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học
sau :
Cu → CuSO4 → CuCl → Cu(OH)2 → CuO → Cu
Cu(NO3)2
GV : Lu ý HS chọn chất tham gia phản ứng có thể thực hiện đợc
Bài tập 2.Trộn 75 g dung dịch KOH 5,6 % với 50 g dung dịch MgCl2 9,5 %
a) Tính khối lợng kết tủa thu đợc
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Trang 31Tiết 16 Bài 11 phân bón hoá học
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc phân bón hoá học là gì ? vai trò của các nguyên tố hoá học đối với
cây trồng
- Biết công thức hoá học một số loại phân bón hoá học thờng gặp và một số tính
chất của loại phân bón đó
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năng phân biệt các mẫu phân, đam, lân, kali
- Củng cố kĩ năng làm bài tập định tính theo công thức hoá học
I những nhu cầu của cây trồng
GV : Giới thiệu thành phần của thực vật
vi lợng nh Bo, Cu, Zn, Fe, Mn, ……
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học
- Urê : CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amôni nitrat : NH4NO3 tan trong nớc
- Amôni sunfat : (NH4)2SO4 tan b/ nớc
Trang 32GV : Cho HS quan sát mẫu vật các loại
HS : Đọc bài đọc thêm
Hoạt động 4 ( 2 / )
củng cố và luyện tập Bài tập 1 Hãy tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố có trong đạm
ure CO(NH2)2
Bài tập 2 Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng nh sau: %N = 35 %, %O = 60 %
còn lại là H Xác định công thức hoá học của loại đạm trên
GV : Gọi HS nêu phơng hớng giải, sau đó yêu cầu HS lam vào vở bài tập
Trang 33Tuần 9 Tiết 17
a mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết đợc mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, viết đợc các phơng trình phản
ứng hoá học thể hiện sự chuyển đổi giữa các loại hợp chất vô cơ
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Điền vào ô trống loại hợp chất vô cơ
cho phù hợp
? Chọn các loại chất tác dụng để thực
hiện các chuyển hoá ở sơ đồ
GV : Gọi HS nhận xét để hoàn thành sơ
đồ
HS : Thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ
(1) (2)(3) (4) M uối (5) (6) (7) (8) (9)
Hoạt động 3 ( 10 / )
II Những phản ứng hoá học minh hoạ.
GV: yêu cầu HS viết ptp minh hoạ cho sơ
những biến đổi hoá học sau
Trang 34Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3.
Bµi tËp 2: Cho c¸c chÊt sau; CuSO4,
CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
H·y x¾p xÕp c¸c chÊt trªn thµnh mét dÉy
chuyÓn ho¸ vµ viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n
Trang 35Tiết 17 Bài 12 luyện tập chơng i
- Tiết tục rèn luyện kĩ năng, cách viết phơng trình phản ứng hoá học và kĩ năng
phân biệt các chất và làm bài tập định tính
? Điền các loại h/c vô cơ vào chỗ trống
HS: Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
GV: Giới thiệu t/c hoá học theo sơ đồ HS: Mêu lại các t/c của các loại h/c + ? + ?
Axit cóOxi
Axito/ cóOxi
Muốitrung hoà
Oxit Bazơ
Muối
Oxit Axit
Trang 36Trình bầy phơng pháp hoá học nhận biết
5 hoá chất bị mất nhãn sau;
KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl
GV: Gọi HS trình bầy
? Nhận xét
Bài tập 2.
Cho các chất ; Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4,
HNO3, CuO, NaOH, P2O5
a) Chất nào tác dụng với dd HCl
b) Chất nào tác dụng với dd Ba(OH)2
c) Chất nào tác dụng với dd BaCl2
? Viết phơng trình phản ứng
GV: Yêu cầu HS làm vào vở, gọi 3 HS
lên bảng
Bài tập 3 : Hoà tan 9,2 g hỗn hợp Mg và
MgO cần vừa đủ mg dd HCl 14,6% sau
+ Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt thử vào quỳ
- Quỳ → xanh : KOH, Ba(OH)2 (1)
- Quỳ → đỏ : HCl, H2SO4 (2)
- Quỳ → không chuyển mầu : KCl+ Lấy lần lợt các dd ở nhóm 1 nhỏ vàolần lợt ống nghiện chứa dd nhóm 2
- Nếu thấy ↓ trắng ở nhóm 2 là H2SO4
và chất ở nhóm 1 là Ba(OH)2
- Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH
- Chất còn lại ở nhóm 2 là HClHS: Viết phơng trình phản ứng xẩy raBài tập 2
Trang 37- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, tiết kiệm hoá chất, trong học tập và trong
thực hành, biết giữ dìn vệ sinh sạch sẽ trong phòng thí nghiệm, an toàn sửtrong sử dụng hoá chất
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, khả năng quan sát, suy đoán
b chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống
hút, 2 kẹp gỗ, muôi sắt, đèn cồn
+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, ddNaOH, dd FeCl3, dd CuSO4, dd
c hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng
TN; ( đụng cụ – hoá chất cho mỗi
nhóm) GV : Kiển tra 1 số nội dung lí
thuyết có liên quan đến tiết thực hành
HS : Kiểm tra lại dụng cụ hoá chất củanhóm mình
HS : Trả lời câu hỏi lí thuyết,
Hoạt động 2
I Tiến hành thí nghiệm.
GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1
TN1: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống
nghiệm có chứa 1ml dd FeCl3
? Quan sát
? Viết phơng trình phản ứng
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 2
nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl lắc đều
ra kết luận
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm, vàtrình bầy hiện tợng
2 Nhận biết các dung dịch.
TN3 : Fe tác dụng với dd CuSO4.HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trang 38TN4: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống
nghiệm chứa 1 ml dd H2SO4 loãng
? Qua các thí nghiệm trên em hãy kết
luận về tính chất hoá học của muối
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
theo mẫu ( SGK )
HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl
HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaCl
Hoạt động 3 ( 10 / )
II viết bản tờng trình.
( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )
GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành, kết quả thực hành các nhóm
GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học
GV : Nhắc HS chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 39Tiết 20 Bài kiểm tra viết ( 45 phút )
Câu 1: Cho những chất sau : SO2 ; Na2O ; MgO ; HCl ; CO2 ; Ba(OH)2
a ) Những chất tác dụng với nớc là :
c ) Những chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là :
A) MgO ; Na2O ; Ba(OH)2 C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2
b) Lấy toàn bộ dung dịch A thu đợc cho tác dụng với 300ml dd NaOH 1 M, Sau p thu
đợc dung dịch B Tính nồng độ mol các chất trong dd B ( coi V không đổi )
Biểu điểm
Câu 1: a) Chọn C b) Chọn D c) Chọn A 1,5 điểm
Trang 40C©u 2: Chän A
C©u 3: a) Ph¬ng tr×nh ph¶n øng
1) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
2) Mg(NO3)2 + 2 NaOH → 2 NaNO3 + Mg(OH)2
3) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 NaCl
4) HCl + AgNO3 → AgCl + HCl
b) Chän B
C©u 4: PTP¦: CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O (1)
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2 NaCl (2)
0,25®iÓm0,25 ®iÓm
0,25®iÓm0,25 ®iÓm
D Thu bµi kiÓm tra