1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN KHÓI 9 (trọn bộ)

138 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa khối 9 (trọn bộ)
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Minh Chiến
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu - HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình phản ứng tng ứng với từng tính chất.. Kiến thức: - HS biết đợc những tính chất của caxi oxit,

Trang 1

Tuần 1 Tiết 1 Bài ôn tập

a mục tiêu

- Dúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.

- Rèn kĩ năng viết KHHH, lập công thức hoá học, viết và lập ph ơngtrình hoá học

- Ôn các dạng bài tập tính theo PTHH, nồng độ phần trăm, nồng độmol

? Nguyên tố hoá học là gì? Thế nào là nguyên tử khối

? Phân tử là gì ? Phân tử khối là gì ? cách tính phân tử khối của một chất hợp chất ? Thế nào là đơn chất - hợp chất

? Hoá trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị

? Thế nào là Axit - Bazơ - Oxit - Muối

? Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch , nồng độ C%, nồng độ mol

GV: Nêu câu hỏi

HS: Nhớ lại kiến thức trả lời câu hỏi

Hoạt động 2

II Các bài tập cơ bản Bài 1

a, En hãy viết công thức của hợp chất có tên Học sinh thảo luận nhóm sau đây:

Kali cacbonat, Lu huỳnhtriOxit K2CO3 , SO3

Đồng(II)oxit, Axit Sunfuric, MagieOxit, CuO , H2SO4 , MgONatri hiđroxit, Magie clorua, Sắt(III) hiđroxit NaOH , MgCl2 , Fe(OH)3

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

b, Em hãy phân loại các hợp chất trên, và cho HS: Phân loại và đọc tên

GV: Yêu cầu HS làm vào vở

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo án Hóa khối 9 trọn bộ đã

đợc đánh số trang chẵn lẻ, rất thuận tiện cho đồng nghiệp in 2 mặt trên một tờ giấy

Trang 2

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

Bài 3 Hoà tan 2,8g Fe bằng dung dịch Axit

Clohiđric 2M vừa đủ HS: Nêu các b ớc chính

a, Tính thể tích HCl cần dùng HS 1: (đổi dữ liệu ra số mol)

b, Tính thể tích khí thoát ra (ĐKTC) nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol

c, Tính nồng độ mol của đung dịch thu đợc HS 2: (viết PTHH)

(coi thể tích dung dịch trớc và sau phả ứng Fe + 2HCl   → FeCl2 + H2

bằng nhau) HS3 ( thiết lập tỉ lệ số mol và tínhtoán)

GV: Gọi HS nhắc lại dạng bài tập Theo phơng trình

? Em hãy nhắc lại các bớc chính của bài a, nHCl = 2.nFe = 2.0,05 = 0,1mol

tập tính theo phơng trình -> VddHCl = 0,1: 2 = 0,05 lít

b, nH 2 = nFe = 0,005 mol

-> VH2 = 0,005.22,4 =0,112 lít

c, Dung dịch thu đợc là FeCl2

Theo pt nFeCl2 = nFe =0,005mol

-> V FeCl2 = 0,005 : 0,05 = 0,1M

Hoạt động 3 ( 2 / )

Dặn HS ôn lại khái niệm Oxit

GV : Nguyễn Minh Chiến

Trang 3

Tiết 2 Ch ơng 1 Các loại hợp chất vô cơ

khái niệm về sự phân loại oxit

a mục tiêu

- HS nắm dợc tính chát hoá học của oxit axit, oxit bazơ, dẫn ra những phơng trình

phản ứng tng ứng với từng tính chất

- HS biết cơ sở phân loại oxit axit, oxit bazơ dựa vào tính chất hoá học của chúng

- Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài toán

i tính chát hoá học của oxit.

1 OXit bazơ có những tính chất hoá

học nào.

? Viết ptp BaO + H2O

Ba(OH)2 thuộc loại bazơ

? Viết ptp tôi vôi từ CaO

BaO tác dụng với oxit axit tạo ra muối

+ 1 số Oxit bazơ + H2O   → dd Bazơ

b, Tác dụng với dung dịch axit.

HS: Làm thí nghiệm theo nhóm.+ Hiện tợng: Bột CuO mầu đen bị hoà tantạo thành dd mầu xanh lam

CuO + 2HCl   → CuCl2 + H2O Đen o/ mầu xanh lamKL: Oxit bazơ + Axit  → Muối + Nớc

c, Tác dụng với Oxit axit.

Trang 4

2 Oxit axit có tính chất hoá học nào.

GV:Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Đốt P trong bình cầu và cho nớc vào

sau đó cho quỳ tím

+ Nhiều Oxit axit + H2O   → dd Axit

b,Tác dụng với dung dịch bazơ

- Dẫn CO2 vào dd nớc vôi trong -> vẩn đục

để lắng tạo thành chất rắn không tan

CO2(k) + Ca(OH)2(dd)   →CaCO3 + H2O+ Oxit axit + Oxit bazơ   → Muối + H2O

c, Tác dụng với một số oxit bazơ.

Na2O + CO2   → Na2CO3

Hoạt động 3

II Khái niện về sự phân loại oxit.

GV: Tổ chức HS thảo luận nhóm

? Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit

ngời ta phân axit làm mấy loại

4 Oxit trung tính : Là Oxit không tác

dụng với axit, bazơ, nớc VD: CO, NO

Hoạt động 4

Củng cố Bài tập: Cho các oxit sau CO2, Na2O, MgO

? Oxit nào tác dụng với H2O ? Oxit nào t/d với dd H2SO4 ? Oxit nào t/d với dd NaOHViết ptp

Hoạt động 5

Bài tập về nhà: 1 -> 6 (SGKTr6)

GV : Nguyễn Minh Chiến

Trang 5

Tuần 2 Tiết 3 Bài một số oxit quan

trọng

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của lu huynh dioxit và vết đúng các

phơng trình phản ứng cho mỗi chất

- Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời

cũng biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời

- Biết các phơng pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công

nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

A Canxi oxit : CaO ( tên thờng là vôi sống )

? Canxi oxit thuộc loại oxit gì

I Caxi oxit có nhỡng tính chất nào

GV : Đa CaO : n/x mầu săc trạng thái

GV: CaO có đầy đủ tính chất hoá học của

oxit bazơ

? Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ

TN 1 : Cho mẩu CaO vào ống nghiệm

nhỏ nớc cất vào CaO và trộn đều

? Quan sát, nhận xét hiện tợng

GV : Phản ứng gọi là phản ứng tôi vôi

? Liên hệ phản ứng tôi vôi, viết ptp

GV: Giải thích về độ tan của Ca(OH)2

? Dựa vào phản ứng này ứng dụng làm gì

CaO là chất rắn, mầu trắng, nóngchảy ở to cao 25850C

b) Tác dụng với axit

+ Hiện tợng CaO tan trong dd HCl,phản ứng toả nhiệt, tạo ra dd trong suất + Nhận xét : dd không mầu là CaCl2 tantrong nớc

CaO + 2HCl   → CaCl2 + H2OCaO dùng để khử đất chua, …………

Trang 6

? Để mẩu nhỏ CaO trong không khí sau

một thời gian chất rắn không tan trong

n-ớc, giải thích

? Viết phơng trình phản ứng

? Kết luận chung về Oxit CaO

c) Tác dụng với oxit axit.

Trong không khí có CO2 CaO (r) + CO2 (k)   → CaCO3(r)

KL : CaO là Oxit bazơ

Hoạt động 3

II Canxi oxit có những ứng dụng gì

? Từ những tính chất hoá học của CaO và

bằng sự hiểu biết của em, hãy nêu những

ứng dụng của CaO trong đời sống sản

xuất, môi trờng …………

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

GV: Tổ chức HS liên hệ thực tế

HS: Thảo luận nhóm

+ Dùng trong công nghiệp luyệnkim, công nghiệp hoá học + Dùng để khử chua, xử lí nớcthải công nghiệp, sát trùng, diệtnấm, khử độc môi trờng,

HS: Liên hệ

Hoạt động 4

III Sản xuất Canxi oxit nh thế nào.

GV: Cho HS liên hệ quy trình sản xuất

vôi ở địa phơng

? Nhiên liệu, chất đốt thờng dùng

? Viết PTPƯ xẩy ra trong lò nung vôi

GV: Gới thiệu quy trình sản xuất vôi theo

sơ đồ lò nung vôi công nghiệp

? CaO là oxit gì ? Có những tính chất hoá học nào Nêu ứng dụng chính của CaO

Bài tập : Bằng phơng pháp hoá học nhận biết: a) CaO và Na2O b) CaO và CaCO3

Hoạt động 6

Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 ( SGK Tr : 9 )

GV : Nguyễn Minh Chiến

t0

Trang 7

Tiết 4 Bài một số oxit quan trọng

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất của caxi oxit, của l u huynh dioxit và

vết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi chất

- Biết đợc những ứng dụng của , SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời cũng

biết đợc tác hại của chúng với môi trờng và sức khoẻ con ngời

- Biết các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho ph ơng pháp điều chế

b lu huỳnh đioxit sO 3 ( tên thờng là khí sunfurơ )

? Lu huỳnh đioxit thuộc loại oxit gì.

I Lu huỳnh đioxit có những tính chất

GV: Giống nh CO2, SO2 tác dụng với oxit

bazơ CaO, Na2O tạo ra muối

SO2 (k) + H2O (l)   → H2SO3 (dd)

b) Tác dụng với bazơ.

HS : Tiến hành thí nghiệm theo nhóm + Hiện tợng : Dẫn khí SO3 vào ddCa(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng + Nhận xét : Kết tủa trắng là muối canxisunfit : CaSO3 không tan

SO3(k)+ Ca(OH)2(dd)   → CaCO3(r)+ H2O(l)

c) Tác dụng với oxit bazơ.

Trang 8

+ Dừng làm chất diệt nấm, diệt mốc…

Hoạt động 4

III Điều chế SO 2 nh thế nào.

GV: Trong phòng TN : đ/c từ muối

Na2SO3 tác dụng với dd axit

Trong công nghiệp : đ/c từ đốt S trong

không khí, hoặc đốt quặng FeS2

? SO2 là oxit gì ? Nêu tính chất hoá học của SO2

HS thảo luận nhóm chữa bài tập 1 (SGK Tr : 11)

Hoạt động 6

Bài tập về nhà : 2, 3, 4, 5, 6 ( SGK Tr : 11 )

GV : Nguyễn Minh Chiến

Trang 9

Tuần 3 Tiết 5 Bài tính chất hoá học của axit

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra đợc những phơng

trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện

t-ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất

- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit, oxit đã học để làm các bài

GV : Dùng quỳ tim để nhận biết dd axit

TN : Cho miếng Al vào ống nghiệm,

1 Axit làm đổi mầu chất chỉ thị.

+ Hiện tựng : Quỳ chuyển đỏ + Nhận xét : DD axit làm quỳ tímchuyển sang đỏ

Axit làm quỳ tím   → đỏ

2 Axit tác dụng với kim loại.

+ Hiện tợng : Kim loại hoà tan,

có khí bay lên

2Al(r) + 6HCl (dd)   →2AlCl3(dd)+ 3 H2 ↑

Fe + H2SO4   → FeSO4 + H2

+ DD axit + Nhiều KL   → Muối + H2

3 Tác dụng với bazơ.

+ Hiện tợng : Cu(OH)2 bị hoà tan tạo ddxanh lam

+ Nhận xét : dd tạo thành mầu xanh lam

là muối CuSO4

H2SO4dd+ Cu(OH)2r → CuSO4dd+ 2H2O(l)

Trang 10

? Kết luận Axit + Bazơ   →….

GV : Phản ứng này gọi là p trung hoà

TN4: Cho ít bột CuO vào ống nghiệm,

thêm 1 – 2 giọt dd HCl vào và lắc nhẹ

? Nêu hiện tợng Nhận xét hiện tợng

? Viết phơng trình phản ứng

? Tơng tự viết ptp : Fe2O3 + HCl

? Kết luận : Axit + Oxit bazơ   →

HCl + NaOH   → NaCl + H2O + Axit + Bazơ   → Muối + H2O

4 Axit tác dụng với oxit bazơ.

+ Hiện tợng : CuO bị tan tạo dd mầuxanh

+ Nhận xét : dd mầu xanh là CuCl2CuO(r) + 2HCl(dd)   → CuCl2(dd) + H2O(l)

Fe2O3 + 6 HCl   → FeCl3 + 3 H2OFeCl3 là dung dịch mầu vàng nâu

+ Axit + Oxit bzơ   → Muối + H2O

Hoạt động 3

III Axit mạnh và axit yếu

GV : Axit đợc chia làm 2 loại dựa vào

tính chất hoá học

+ Axit mạnh nh : HCl, HNO3, H2SO4 …+ Axit yếu nh : H2S, H2CO3, H2SO3

Hoạt động 4

Củng cố và luyện tập

? Nêu tính chất hoá học của axit

Bài tập : Viết phơng trình phản ứng khi cho dd HCl lần lợt tác dụng với Mg, Fe(OH)3,ZnO, Al2O3

Hoạt động 5

Bài tập về nhà : Bài tập : 2, 3, 4 ( SGK Tr : 14 )

Trang 11

Tiết 6 Bài 4 một số axit quan trọng

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất hoá học của axit HCl có tính chất hoá học của axit

và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất

2 Kỹ năng:

- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm

- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit HCl để giải các bài tập hoá

GV : Thông báo : DD khí hiđro clorua

tan trong nớc gọi là axit clohiđric

Axit clohiđric là axit mạnh mang đầy đủ

tính chất hoá học của axit

TN1 : Nhỏ 1 giọt dd axit HCl vào giấy

+ Nhiều KL +HCl  →Muối clorua + H2

c) Tác dụng với bazơ.

Trang 12

? Nhận xét và viết phơng trình

? Viết ptp : Fe2O3, Al2O3 với dd HCl

? Rút ra kết luận : dd HCl + Oxit bazơ

GV: Ngoài ra HCl còn tác dụng với muối

? Dựa vào tính chất hoá học và trong đời

sống, sản xuất, em hãy nêu ứng dụng của

HCl

GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm

GV : Bổ sung thêm thông tin

HS : Thảo luận nhóm

- Điều chế muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại trớc khi hàn

Tốy gỉ kim loại trớc khi sơn, mạ …… Chế biến thực phẩm, dợc phẩm ……

-Hoạt động 4

Củng cố và luyện tập

? Nhắc lại tính chất hoá học của axit clohiđric

Bài tập : Cho các chất sau; KOH, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Cu, P2O5 Những chất nào

tác dụng với dd HCl, viết phơng trình phản ứng

Hoạt động 5

Bài tập về nhà : 4, 6, 7 ( SGK Tr : 19 )

Trang 13

Tuần 4 Tiết 7 Bài 4 một số axit quan trọng ( Tiết 2 )

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc H2SO4 loãng có tính chất hoá học của axit chung và dẫn ra đợc

những phơng trình hoá học minh hoạ tơng ứng cho mỗi tính chất

2 Kỹ năng:

- Sử dụng an toàn các axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm

- HS biết các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiện va

phản ứng xẩy ra trong mỗi giai đoạn Vận dụng giải các bài tập hoá học

II Tính chất hoá học của axit sufuric.

GV: H2SO4 loãng có đủ t/c hoá học của

axit mạnh ( tơng tự axit clohiđric )

GV: Yêu cầu HS tự nêu và viết các tính

chất hoá học của axit, đồng thời viết các

ptp minh hoạ với H2SO4

1 Axit H 2 SO 4 loãng có t/c hoá học của axit

a) Làm quỳ tím chuyển sang đỏ

b) Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe, Zn…… )

Mg(r) + H2SO4(dd)   → MgSO4(dd) + H2 (k)

c) Tác dụng với bazơ

Zn(OH)2 + H2SO4   → ZnSO4 + 2 H2Od) Tác dụng với oxit bazơ

Fe2O3 + 3 H2SO4   → Fe2(SO4)3 + 3H2Oe) Tác dụng với muối ( học bài muối )

Trang 14

C12H22O11 H2SO4dặc→ 12 C + 11H2O

Hoạt động 3

III ứng dụng

GV: Yêu cầu HS quan sát hình12 và nêu

các ứng dụng quan trọng của H2SO4

HS : Thảo luận nhóm đa ra các ứng dụngcủa H2SO4

Hoạt động 4

IV Sản xuất Axit H 2 SO 4

GV : Thuyết trình về nhiên liệu sản xuất

H2SO4 và các công đoạn của quá trình

- Cho 1ml dd H2SO4 vào ống nghiệm 1

- Cho 1 ml dd Na2SO4 vào ống nghiệm 2

- Nhỏ vào mỗi ống 1 giọt dd BaCl2

Na2SO4 + BaSO4   → BaSO4 + 2Na2SO4

KL: Gốc sunfat kết hợp với ngố Ba trongBaCl2 tạo kết tủa trắng BaSO4

Hoạt động 6

Củng cố

? Nhắc lại nội dung chính của bài ? Axit H2SO4 dặc có tính chất hoá học riêng nào

? nêu phơng pháp nhận biết sự có mặt của gốc sunfat

Hoạt động 7

Bài tập về nhà : 2, 3, 6 ( SGK Tr : 19 )

V 2 O 5

Trang 15

Tiết 8 Bài 5 luyên tập : tính chất hoá học của oxit - axit

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, axit,

- Dẫn ra các phản ứng minh hoạ cho tính chất của những chất trên

GV : Gọi đại diện nhóm trình bầy

2 Tính chất hoá học của axit.

GV : Phát phiếu nhóm ; sơ đồ

GV : yêu cầu HS hoàn thành bảng

nhóm,và lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi t/ c

HS : Thảo luận nhóm để trình bầy

HS : Nhận xét và sửa sơ đồ của các nhóm( nếu sai )

Mầu đỏ

A + C

A + B

Trang 16

? Nh÷ng oxit lo¹i nµo t¸c dông víi H2O ?

Nh÷ng oxit lo¹i nµo t¸c dông víi baz¬ ?

Nh÷ng oxit nµo t¸c dông víi Axit

GV : Gäi 3 HS lªn b¶ng tr×nh bÇy 3 ý

C¸c em cßn l¹i lµm vµo vë bµi tËp

Bµi tËp 2 : Hoµ tan 1,2 g Mg b»ng 500

Mg + 2 HCl   → MgCl2 + H2

nHCl = 3 x 0,005 = 0,15 mol

nHCl = 1,2 : 24 = 0,05 molb)Theo pt nH 2 = nMgCl 2 = nMg = 0,05 mol

=> V H 2 = 0,05 x 22,4 = 1,12 lÝtc) theo pt nHCl p = 2 nMg = 0,1 mol

Trang 17

Tiết 9 tính chất hoá học của oxi và axit

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxi, axit

2 Kỹ năng:

- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, tiết kiệm hoá chất, trong học tập và trong

thực hành, biết giữ dìn vệ sinh sạch sẽ trong phòng thí nghiệm, an toàn sửtrong sử dụng hoá chất

b chuẩn bị

+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống

hút, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh rộng miệng, muôi sắt, đèn cồn

+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, CaO, H2O, P, dd HCl, dd NaCl, BaCl2

c hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành

GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng

TN; ( đụng cụ – hoá chất cho mỗi

nhóm) GV : Kiển tra 1 số nội dung lí

thuyết có liên quan đến tiết thực hành

HS : Kiểm tra lại dụng cụ hoá chất củanhóm mình

HS : Trả lời câu hỏi lí thuyết,

+ Đốt một ít P đỏ trong bình thuỷ tinh

1 Tính chất hoá học của oxit.

a) TN1 : phản ứng của CaO với H2O

HS : làm thí nghiệm theo nhóm.+ HS : Nhận xét hiện tợng và rút

ra kết luận

CaO + H2O   → Ca(OH)2

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm, vàtrình bầy hiện tợng

HS : Kết luậnPTPƯ: 4P + 5 O2   →t0 2 P2O5

P2O5 + 3 H2O   → 2 H3PO4

2 Nhận biết các dung dịch.

TN3 : Nhận biết 3 lọ mất nhãn ; H2SO4(l),HCl , Na2SO4

HS : Phân loại 3 chấtAxit : HCl và H2SO4 (l)Muối : Na2SO4

Trang 18

GV : Gọi HS nêu cách lam.

GV : Yêu cầu các nhóm tiến hành làm

thí nghiệm 3

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả theo

mẫu ( SGK )

- Axit làm quỳ chuyển đỏ

- Cho dd BaCl2 vào 2 dd HCl và H2SO4 thìchỉ có H2SO4 tác dụng tạo kết tủa

II viết bản tờng trình.

( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )

GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành

Nhận xét về kết quả thực hành các nhóm

GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học

GV : Nhắc HS chuẩn bị bài mới

Trang 19

Tiết 10 Bài kiểm tra viết ( 45 phút )

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ,

axit, bài tập tính theo phơng trình hoá học

2 Kỹ năng:

- HS viết đúng phơng trình hoá học dựa vào túnh chất hoá học của

oxit axit, oxits bazơ, axit Giải đợc bài toán tính theo phơng trìnhhoá học

A) Chỉ dùng quỳ tím C) Chỉ dùng dung dịch bazơ Ba(OH)2

C) Bùng quỳ và dung dịch bazơ NaOH D) Dùng quỳ và dung dịch BaCl2

Trình bầy phơng pháp mhận biết các chất trên bằng đáp án em chọn Viết phơng trìnhphản ứng nếu có

Câu 3 : Hoà tan 5,4 g Al bằng 142 g dung dịch HCl 18 %

Trang 20

ZnO + H2SO4   → ZnSO4 + H2O

Ba(OH)2 + H2SO4   → BaSO4 + 2 H2O

Câu 2

Chọn D

+ Nêu các bớc - Dùng quỳ   → Axit : HCl ; H2SO4 ( chuyển đỏ)

NaCl không làm quỳ đổi mầu

- Dùng BaCl2 Vào HCl ; H2SO4

-> có kết tủa trắng là H2SO4.-> không có hiện tợng là HCl PTHH : BaCl2 + H2SO4   → BaSO4 + 2 HCl

0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,5 điểm

Thu bài : Nhận xét , dặn học sinh chẩn bị bài mới.

Trang 21

Tuần 6 Tiết 11 Bài 7 tính chất hoá học của bazơ

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của bazơ và dẫn ra đợc những

ph-ơng trình hoá học tph-ơng ứng cho mỗi tính chất

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện

t-ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất

- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ đã học để làm các bài tập

GV : Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét

GV : Dựa vào tính chất này ta có thể

phân biệt dd bazơ với các dd khác

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm

HS : Nhận xét

Các bazơ ( kiềm ) làm đổi mầu chất chỉthị

+ Quỳ tím chuyển sang xanh

+ Phênolphtalêin không mầu chuyểnsang mầu đỏ

Hoạt động 2 ( 3 / )

2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit

? Nhắc lại tính chất Oxit axit tác dụng

với dung dịch bazơ

? Viết phơng trình minh hoạ

Oxit Axit + dd Bazơ   → Muối + H2OCa(OH)2 + CO2   → CaCO3 + H2O3Ca(OH)2 + P2O5   → Ca3(PO4)2 + H2O

Hoạt động 3 ( 9 / )

3 Tác dụng với axit

? Nhắc lại tính chất bazơ + Axit

? Viết phơng trình phản ứng minh họa

? Phản ứng axit + bazơ gọi là phản ứng

tác dụng với dd NaOH

HS : làm thí nghiệm theo nhóm

+ Hiện tợng : Chất rán ban đầu có mầuxanh lam Sau khi đun, tạo chất rắn mầu

Trang 22

- Dùng kẹp gỗ, kẹp ống nghiệm rồi đun

Hoạt động 5 ( 16 / )

? Nhắc lại tính chất của bazơ

? Những tính chất nào của bazơ tan, những tính chất nào của bazơ không tan

? So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ hkông tan

Bài tập : Cho các chất sau.

Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2

a) Phân loại , gọi tên các chất trên

b) Trong các chất trên, chất nào tác dụng với dd H2SO4 , chất nào tác dụng với CO2,chất nào bị nhiệt phân huỷ Viết PTHH

GV : Yêu cầu HS làm vào vở

Trang 23

Tiết 12 Bài 8 một số bazơ quan trọng

A : Natri hiđroxi ( Naoh )

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của NaOH có tính chất hoá học của

bazơ và dẫn ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất

2 Kỹ năng:

- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- HS biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ NaOH để giải các bài tập

Câu 2 : Nêu tính chất hoá học của bazơ không tan ? Lấy ví dụ minh hoạ.

Câu 3 : Gọi HS chữa bài tập 2 ( SGK Tr : 25 )

Hoạt động 2 ( 5 / )

I tính chất vật lí

GV : Hớng dẫn HS lấy 1 – 2 viên

lắc nhẹ -> sờ tay vào thành ống nghiệm

và nhận xét

GV : Gọi đại diện nhóm trình nêu tính

chất vật lí của NaOH

NaOH là chất rắn không mầu tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt

- DD NaOH có tính nhờn, làm bục vải,giấy, ăn mòn da

- Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩnthận

Hoạt động 3 ( 10 / )

II Tính chất hoá học

GV : NaOH thuộc loại hợp chất nào

? Em dự đoán tính chất hoá học của

1 NaOH làm quỳ tím chuyển mầu xanh

Tác dụng với axit.

NaOH + HCl   → NaCl + H2ONaOH + H2SO4   → Na2SO4 + 2 H2O 3 Tác dụng với oxit axit.

NaOH + CO2   → Na2CO3 + H2ONaOH + SO2   → Na2SO3 + H2O

4 Tác dụng với dd muối ( Bài 9 )

Hoạt động 4 ( 2 / )

III ứng dụng

Trang 24

IV Điều chế NaOH

GV : Giới thiệu sản xuất NaOH trong

2O 2NaOH + Cl2

+ H2

Hoạt động 6 (9 / )

? Nhắc lai nội dung chính của bài

GV : Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu học tập

Bài tập 1 : Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau.

Na   → Na2O   → NaOH   → NaCl   → NaOH   → Na2SO4

Trang 25

Tuần 7 Tiết 13 Bài 8 một số bazơ quan

trọng

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất vật lí, hoá học của canxi hiđroxi có tính chất hoá

học của bazơ và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxi

- Biết ứng dụng trong đời sống và sản xuất của Ca(OH)2 , ý nghĩa của thang pH

2 Kỹ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết pthh, và khả năng làm các bài tập hoá học

b chuẩn bị

+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 1 cốc thuỷ tinh,

3ống hút, đế sứ , giấy pH, phễ, giấy lọc

+ Hoá chất: CaO , dd HCl , dd NaCl , Nớc chanh , dd NH3 , quý tím, phenol……

- Hoà tan 1 ít vôi tôi vào nớc

- Dùng cốc, phễu, dấy lọc để lọc chất

lỏng trong suất là dd nơc vôi trong

1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2

HS : Các nhóm tiến hành pha chế dungdịch Ca(OH)2

Hoạt động 3 ( 5 / )

2 Tính chất hoá học

học của bazơ tan

? Dựa vào tính chất hoá học của bazơ tan

em hãy dự đoán tính chất hoá học của

GV : Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

a) Làm đổi mầu chất chỉ thị

+ Làm quỳ tím chuyển mầu xanh + Phênolphtalein không mầu chuyển đỏ

b) Tác dụng với Axit

- Dung dịch mầu hồng mất chúng tỏ cóphản ứng

Ca(OH)2 + 2 HCl   → CaCl2 + 2 H2O

c) Tác dụng với oxit axit

Ca(OH)2 + CO2   → CaCO3 + H2O

Trang 26

- Nếu pH = 7 dung dịch là trung tính.

- Nếu pH > 7 dung dịch có tinh bazơ

- Nếu pH < 7 dung dịch có tính axit

+ pH càng lớn độ bazơ càng lớn, pH càng

nhỏ độ axit càng lớn

GV : Hớng dẫn HS đo độ pH của dd

Nớc chanh, dd NH3 , Nớc máy

HS : Nghe và ghi bài

HS : Tiến hành thí nghiệm theo nhóm đểxác định độ pH của các dd và nêu kết quảcủa nhóm

Hoạt động 5 ( 5 / )

? Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập 1 : Hoàn thanh các phơng trình phản ứng sau.

1) ? + ?   → Ca(OH)2 2) CaCO3   →t0 ? + ?

3) Ca(OH)2 + ?   → Ca(NO3)2 + ? 4) Ca(OH)2 + ?   → ? + H2O

Bài tập 2 : Nhận biết 4 chất Ca(OH)2 ; KOH ; HCl ; Na2SO4 bằng quỳ tím

Hoạt động 6 (1 / )

bài tập về nhà : Bài : 1 , 2 , 3 , 4 ( SGK Tr : 30 )

Trang 27

Tiết 14 Bài 9 tính chất hoá học của

muối

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc những tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao đổi,

điều kiện các phản ứng trao đổi thực hiện

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng Biết cách chọn chất tham gia

phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc

- Rền luyện kỹ năng tính toán các bài tập hoá học

b chuẩn bị

+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 6 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ, 3ống hút

+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 , dd BaCl2 , dd NaCl , dd CuSO4 , dd Na2CO3, dd

NaOH , kim loại Cu, Fe

đầu không mầu chuyển mầu xanh

b) ống nghiệm 2 : Có kim loại mầu đỏbám ngoài dây sắt, dung dịch ban đầumầu xanh bị nhạt dần

3 Muối tác dụng với muối.

Trang 28

TN : - Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào dd

NaOH

? Quan sát ? Viết phơng trinh phả ứng

? Kết luận

? Nhắc lại một số p phân huỷ, Viết ptp

+ Hiện tợng : Có kết tủa xanh

2NaOH +CuSO4   →Na2SO4 + Cu(OH)2

Kết luận : ( SGK )

5 Phản ứng phân huỷ

2 KClO3   →t0 2 KCl + 3 O2

Hoạt động 3 ( 7 / )

II phản ứng trao đổi trong dung dịch

GV : các phản ứng muối tác dụng với

axit, bazơ, muối Xẩy ra có sự thay đổi

các thành phần với nhau Thuộc phản ứng

3 Điều kiện xẩy ra phản ứng trao đổi.

HS : Thảo luận nhóm đa ra điều kiện

ĐK : ( SGK )

Hoạt động 4 ( 7 / )

? Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập : a) Hãy viết các ptp thực hiện những chuyển đổi hoá học sau.

Zn   → ZnSO4   → ZnCl2   → Zn(NO3)2   → Zn(OH)2   → ZnOb) Phân loại các phản ứng trên

Trang 29

Tuần 8 Tiết 15 Bài 10 một số muối quan

- Trạng thái tự nhiên, cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3

Câu 2 : Định nghĩa phản ứng trao đổi ? Điều kiện để có phản ứng trao đổi.

Câu 3 : Gọi 2HS chữa bài tập 3và 4 ( SGK Tr : )

Hoạt động 2 ( 10 / )

I Muối Natri clorua

? Trong tự nhiên em thấy muối ăn có ở

đâu

GV : Giọi HS đọc phần 1 ( SGK )

GV : Quan sát tranh vẽ về ruộng muối

? Em hãy trình bầy cách khai thác muối

ăn từ nớc biển

? Muốn khai thác muối ăn từ mỏ nuối

trong lòng đất, ngời ta làm nh thế nào

? Em hãy quan sát sơ đồ và cho biết

những ứng dụng quan trọng của NaCl

? Nêu những ứng dụng của sản phẩm xản

xuất từ NaCl nh NaOH, Cl2 …

1 Trạng thái tự nhiên.

HS : Trong tự nhiên muối ăn có trong nớcbiển , trong lòng đất ( muối mỏ )

HS : Đọc phần 1 SGK và nêu cách khaithác muối NaCl từ nớc biển

II muối kali clorua

1 Tính chất

- Tan nhiều trong nớc, bị phân huỷ ởnhiệt độ cao   → KNO3 có tính oxi hoá

Trang 30

giới thiệu các tính chất của KNO3.

mạnh

2 KNO3   →t0 2 KNO2 + O2

( r ) ( r ) ( k )

2 ứng dụng

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phân bón ( cung cấp nguyên tốNitơ và kali cho cây trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

Hoạt động 4 ( 2 / )

củng cố và luyện tập

GV : Yêu câu HS làm bài tập 1 vào vở và gọi 1 HS lên bảng chữa, chấm vở HS

Bài tập 1 Hãy viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học

sau :

Cu   → CuSO4   → CuCl   → Cu(OH)2   → CuO   → Cu

Cu(NO3)2

GV : Lu ý HS chọn chất tham gia phản ứng có thể thực hiện đợc

Bài tập 2.Trộn 75 g dung dịch KOH 5,6 % với 50 g dung dịch MgCl2 9,5 %

a) Tính khối lợng kết tủa thu đợc

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng

Trang 31

Tiết 16 Bài 11 phân bón hoá học

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc phân bón hoá học là gì ? vai trò của các nguyên tố hoá học đối với

cây trồng

- Biết công thức hoá học một số loại phân bón hoá học thờng gặp và một số tính

chất của loại phân bón đó

2 Kỹ năng:

- Rèn khả năng phân biệt các mẫu phân, đam, lân, kali

- Củng cố kĩ năng làm bài tập định tính theo công thức hoá học

I những nhu cầu của cây trồng

GV : Giới thiệu thành phần của thực vật

vi lợng nh Bo, Cu, Zn, Fe, Mn, ……

2 Vai trò của các nguyên tố hoá học

- Urê : CO(NH2)2 tan trong nớc

- Amôni nitrat : NH4NO3 tan trong nớc

- Amôni sunfat : (NH4)2SO4 tan b/ nớc

Trang 32

GV : Cho HS quan sát mẫu vật các loại

HS : Đọc bài đọc thêm

Hoạt động 4 ( 2 / )

củng cố và luyện tập Bài tập 1 Hãy tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố có trong đạm

ure CO(NH2)2

Bài tập 2 Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng nh sau: %N = 35 %, %O = 60 %

còn lại là H Xác định công thức hoá học của loại đạm trên

GV : Gọi HS nêu phơng hớng giải, sau đó yêu cầu HS lam vào vở bài tập

Trang 33

Tuần 9 Tiết 17

a mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, viết đợc các phơng trình phản

ứng hoá học thể hiện sự chuyển đổi giữa các loại hợp chất vô cơ

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

? Điền vào ô trống loại hợp chất vô cơ

cho phù hợp

? Chọn các loại chất tác dụng để thực

hiện các chuyển hoá ở sơ đồ

GV : Gọi HS nhận xét để hoàn thành sơ

đồ

HS : Thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ

(1) (2)(3) (4) M uối (5) (6) (7) (8) (9)

Hoạt động 3 ( 10 / )

II Những phản ứng hoá học minh hoạ.

GV: yêu cầu HS viết ptp minh hoạ cho sơ

những biến đổi hoá học sau

Trang 34

Fe(NO3)3   → Fe(OH)3   → Fe2(SO4)3.

Bµi tËp 2: Cho c¸c chÊt sau; CuSO4,

CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2

H·y x¾p xÕp c¸c chÊt trªn thµnh mét dÉy

chuyÓn ho¸ vµ viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n

Trang 35

Tiết 17 Bài 12 luyện tập chơng i

- Tiết tục rèn luyện kĩ năng, cách viết phơng trình phản ứng hoá học và kĩ năng

phân biệt các chất và làm bài tập định tính

? Điền các loại h/c vô cơ vào chỗ trống

HS: Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng

2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

GV: Giới thiệu t/c hoá học theo sơ đồ HS: Mêu lại các t/c của các loại h/c + ? + ?

Axit cóOxi

Axito/ cóOxi

Muốitrung hoà

Oxit Bazơ

Muối

Oxit Axit

Trang 36

Trình bầy phơng pháp hoá học nhận biết

5 hoá chất bị mất nhãn sau;

KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl

GV: Gọi HS trình bầy

? Nhận xét

Bài tập 2.

Cho các chất ; Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4,

HNO3, CuO, NaOH, P2O5

a) Chất nào tác dụng với dd HCl

b) Chất nào tác dụng với dd Ba(OH)2

c) Chất nào tác dụng với dd BaCl2

? Viết phơng trình phản ứng

GV: Yêu cầu HS làm vào vở, gọi 3 HS

lên bảng

Bài tập 3 : Hoà tan 9,2 g hỗn hợp Mg và

MgO cần vừa đủ mg dd HCl 14,6% sau

+ Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt thử vào quỳ

- Quỳ → xanh : KOH, Ba(OH)2 (1)

- Quỳ → đỏ : HCl, H2SO4 (2)

- Quỳ → không chuyển mầu : KCl+ Lấy lần lợt các dd ở nhóm 1 nhỏ vàolần lợt ống nghiện chứa dd nhóm 2

- Nếu thấy ↓ trắng ở nhóm 2 là H2SO4

và chất ở nhóm 1 là Ba(OH)2

- Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH

- Chất còn lại ở nhóm 2 là HClHS: Viết phơng trình phản ứng xẩy raBài tập 2

Trang 37

- Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận, tiết kiệm hoá chất, trong học tập và trong

thực hành, biết giữ dìn vệ sinh sạch sẽ trong phòng thí nghiệm, an toàn sửtrong sử dụng hoá chất

- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, khả năng quan sát, suy đoán

b chuẩn bị

+ Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 giá ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 1 cốc thuỷ tinh, 3ống

hút, 2 kẹp gỗ, muôi sắt, đèn cồn

+ Hoá chất: Quỳ tím, dd H2SO4, ddNaOH, dd FeCl3, dd CuSO4, dd

c hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

kiểm tra phần lí thuyết liên quan đến nd thực hành

GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng

TN; ( đụng cụ – hoá chất cho mỗi

nhóm) GV : Kiển tra 1 số nội dung lí

thuyết có liên quan đến tiết thực hành

HS : Kiểm tra lại dụng cụ hoá chất củanhóm mình

HS : Trả lời câu hỏi lí thuyết,

Hoạt động 2

I Tiến hành thí nghiệm.

GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1

TN1: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd FeCl3

? Quan sát

? Viết phơng trình phản ứng

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 2

nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl lắc đều

ra kết luận

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm, vàtrình bầy hiện tợng

2 Nhận biết các dung dịch.

TN3 : Fe tác dụng với dd CuSO4.HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;

Fe + CuSO4   → FeSO4 + Cu

Trang 38

TN4: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống

nghiệm chứa 1 ml dd H2SO4 loãng

? Qua các thí nghiệm trên em hãy kết

luận về tính chất hoá học của muối

GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

theo mẫu ( SGK )

HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;

BaCl2 + H2SO4   → BaSO4 + 2 HCl

HS: Làm thí nghiệm theo nhómHS: Nêu hiện tợng và giải thíchPTPƯ;

BaCl2 + Na2SO4   → BaSO4 + 2 NaCl

Hoạt động 3 ( 10 / )

II viết bản tờng trình.

( HS : Viết tờng trình theo mẫu sẵn )

GV : Nhận xét thái độ , ý thức HS trong buổi thực hành, kết quả thực hành các nhóm

GV : Hớng dẫn HS thu dọn, Hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh phòng học

GV : Nhắc HS chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 39

Tiết 20 Bài kiểm tra viết ( 45 phút )

Câu 1: Cho những chất sau : SO2 ; Na2O ; MgO ; HCl ; CO2 ; Ba(OH)2

a ) Những chất tác dụng với nớc là :

c ) Những chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là :

A) MgO ; Na2O ; Ba(OH)2 C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2

b) Lấy toàn bộ dung dịch A thu đợc cho tác dụng với 300ml dd NaOH 1 M, Sau p thu

đợc dung dịch B Tính nồng độ mol các chất trong dd B ( coi V không đổi )

Biểu điểm

Câu 1: a) Chọn C b) Chọn D c) Chọn A 1,5 điểm

Trang 40

C©u 2: Chän A

C©u 3: a) Ph¬ng tr×nh ph¶n øng

1) Fe + CuCl2   → FeCl2 + Cu

2) Mg(NO3)2 + 2 NaOH   → 2 NaNO3 + Mg(OH)2

3) Na2SO4 + BaCl2   → BaSO4 + 2 NaCl

4) HCl + AgNO3   → AgCl + HCl

b) Chän B

C©u 4: PTP¦: CuO + 2 HCl   → CuCl2 + H2O (1)

CuCl2 + 2NaOH   → Cu(OH)2 + 2 NaCl (2)

0,25®iÓm0,25 ®iÓm

0,25®iÓm0,25 ®iÓm

D Thu bµi kiÓm tra

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng tuần hoàn các ngtố hoá học a) Cấu tạo bảng tuần hoàn - GIÁO AN KHÓI 9 (trọn bộ)
3. Bảng tuần hoàn các ngtố hoá học a) Cấu tạo bảng tuần hoàn (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w