- Để máy tính có thể xử lí,thông tin đưa vào máy phải đuợc chuyển đổi dưới dạng một dãy bit dãy số gồm 0 và 1 - Để có một chương trình mà máy tính có thể thực hiện được cần qua 2 bước: *
Trang 1Tiết PPCT: 1 Ngày soạn:16/08/2010 Ngày giảng:17->19/8/2010
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
- Thuyết trình, giảng giải
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách để con người ra lệnh cho má y tính.
? Máy tính là công cụ giúp
con người làm những công
việc gì
? Nêu một số thao tác để con
người ra lệnh cho máy tính
thực hiện
Khi thực hiện những thao
tác này => ta đã ra lệnh cho
máy tính thực hiện
? Để điều khiển máy tính
con người phải làm gì
+ Máy tính là công cụ giúp conngười xử lý thông tin một cáchhiệu quả
+ Một số thao tác để con người
ra lệnh cho máy tính thực hiệnnhư: khởi động, thoát khỏiphần mềm, sao chép, dichuyển, thực hiện các bước đểtắt máy tính…
Con người điều khiển máy tínhthông qua các lệnh
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ?
Con người chỉ dẫn chomáy tính thực hiện thông qualệnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác.
Trang 2? Con người chế tạo ra thiết
bị nào để giúp con người
nhặt rác, lau cửa kính trên
các toà nhà cao tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt có
thể thực hiện các thao tác
như: tiến một bước, quay
phải, quay trái, nhặt rác và
+ Để Rô-bốt thực hiện việc nhặt rác
và bỏ rác vào thùng ta ra lệnh nhưsau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
Các lệnh để Rô-bốthoàn thành tốt công việc:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
Hoạt động 3: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc.
- Để điều khiển Rô-bốt ta
+ Chương trình máy tính là mộtdãy các lệnh mà máy tính có thểhiểu và thực hiện được
+ Viết chương trình giúp con ngườiđiều khiển máy tính một cách đơngiản và hiệu quả hơn
3 Viết chương trình,
ra lệnh cho máy tính làm việc.
+ Viết chương trình làhướng dẫn máy tính thựchiện các công việc haygiải một bài toán cụ thể
Hoạt động 4: Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
Trang 3- Để máy tính có thể xử lí,
thông tin đưa vào máy phải
đuợc chuyển đổi dưới dạng
một dãy bit (dãy số gồm 0 và
1)
- Để có một chương trình mà
máy tính có thể thực hiện
được cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theo
ngôn ngữ lập trình
* Dịch chương trình sang
ngôn ngữ máy để máy tính
có thể hiểu được
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính
- Chương trình dịch
đóng vai trò "người phiên dịch" và dịch những chương trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
để máy tính có thể hiểu đợc
- Chương trình soạn thảo
và chơng trình dịch thường được kết hợp vào một phần mềm, được gọi
là môi trường lập trình
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
Hoạt động 5: Củng cố
? Hãy cho biết lí do cần
phải viết chương trình để
điều khiển máy tính
? Chương trình dịch dùng
để làm gì?
- HS trả lời - Nhận xét,nhắc lại kiến
thức
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 2,3,4/8/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
-
Trang 4Tiết PPCT: 2 Ngày soạn:16/08/2010 Ngày giảng:17->19/8/2010
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra
- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình.
Ví dụ minh hoạ một chương
trình đơn giản được viết bằng
1 Ví dụ về chương trình:
Ví dụ minh hoạ một chươngtrình đơn giản được viết bằngngôn ngữ lập trình Pascal.Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cac ban’);End
Trang 5Hoạt động 2: Tìm hiểu ngô n ngữ lập trình gồm những gì ?
Câu lệnh được viết từ những kí
biết được và thông báo lỗi
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
Học sinh chú ý lắng nghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ngôn ngữ lập trình là tập hợpcác kí hiệu và quy tắt viết cáclệnh tạo thành một chươngtrinh hoàn chỉnh và thực hiệnđược trên máy tính
Hoạt động 3: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình.
- Các từ như: Program, Uses,
Begin gọi là các từ khoá
- Từ khoá là từ dành riêng của
ngôn ngữ lập trình
- Ngoài từ khoá, chương trình
còn có tên của chương trình
- Đặt tên chương trình phải tuân
theo những quy tắt nào?
* Khi đặt tên cho chươngtrình cần phải tuân theonhững quy tắt sau:
- Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau
- Tên được dùng để phân biệt
các đại lượng trong chươngtrình và do người lập trình đặttheo quy tắc:
+ Hai đại lượng khác nhau
trong một chương trình phải
có tên khác nhau
+ Tên không được trùng với
các từ khoá.
Trang 6Hoạt động 4: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình.
- Cấu trúc chung của chương
trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu
lệnh dùng để: khai báo tên
chương trình và khai báo các
thư viện
* Phần thân chương trình: gồm
các câu lệnh mà máy tính cần
phải thực hiện
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để: khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh mà máy tính cần phải thực hiện
Hoạt động 5: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
Giáo viên giới thiệu về ngôn
ngữ lập trình Pascal
? Hãy nêu cấu trúc của chương
trình Pascal
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
- Khởi động chương trình :
- Màn hình T.P xuất hiện
- Từ bàn phím soạn chương trình tương tự word
- Sau khi đã soạn thảo xong,
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Trả lời các câu hỏi 1,2/13/ SGK
- Làm bài tập 3,4,5,6/13/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….
-
Trang 7Tiết PPCT: 3 Ngày soạn:23/08/2010 Ngày giảng:24->27/8/2010
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+ Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.
? Nêu cách để khởi động
Turbo Pascal
- Có thể khởi động bằng cách
nháy đúp chuột vào tên tệp
Turbo.exe trong thư mục
chứa tệp này
- ? Nêu cách để thoát khỏi
chương trình Pascal
Ta có thể sử dụng tổ hợp
phím Alt + X để thoát khỏi
+ Nháy đúp vào biểu tượngTurbo Pascal ở trên màn hìnhnền
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Chọn Menu File => Exit
1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.:
a Khởi động Turbo Pascalbằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên
biểu tợng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên
tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thường là thư mục con TP\BIN)
b Quan sát màn hình củaTurbo Pascal và so sánh vớihình 11 SGK
Trang 8Turbo Pascal
Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn
, tên tệp đang mở, con trỏ,
dòng trợ giúp phía dưới màn
hình.
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn Để di chuyển qua lại
giữa các bảng chọn ta sử dụng
phím nào?
- Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
- Quan sát các lệnh trong từng
bảng chọn
Để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn, ta sử dụng phím mũi tên sang trái và sang phải
Học sinh thực hiện các thao tác theo yêu cầu của giáo viên
2 Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dới màn hình
d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải (ơ
và đ) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn
f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn
- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là
F, bảng chọn Run là R, )
g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (ư và ¯) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal V DẶN DÒ: - Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 1 (tt) RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
……….
-
Trang 9Tiết PPCT: 4 Ngày soạn:23/08/2010 Ngày giảng:24->27/8/2010
Bài thực hành số 1(tt) LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Hoạt động 1: Soạn thảo chương trình đơn giản.
- Yêu cầu HS gõ chơng trình
3 Soạn thảo chương trình đơn giản.
program CT_Dau_tien; uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
Hoạt động 2: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.
Trang 10- Yêu cầu học sinh dịch và
chạy chương trình vừa soạn
thảo
- Nhấn phím F9 để dịch chương trình
- Tiến hành sửa lỗi nếu có
- Nhấn Ctrl + F9 để chạy chương trình
- Học sinh 1 làm xong thì học sinh thứ 2 thực hành soạn lại chương trình trên, rồi tiến hành chạy lại
4 Dịch và chạy chương trình đơn giản.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chương trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chương trình
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả
V DẶN DÒ:
- Xem trước bài, tiết sau học bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
-
Trang 11Tiết PPCT: 5 Ngày soạn:30/08/2010 Ngày giảng:31/8->3/9/2010
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử
- Số thực: Chiều cao của bạn
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệuquả xử lí, các ngôn ngữ lậptrình thường phân chia dữliệu thành thành các kiểukhác nhau
- Một số kiểu dữ liệuthường dùng:
Trang 12Bình, điểm trung bình môn toán
- Xâu kí tự: “ chao cac ban”
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Giới thiệu một số phép toán
số học trong Pascal như: cộng,
trừ, nhân, chia
* Phép DIV : Phép chia lấy
phần dư
* Phép MOD: Phép chia lấy
phần nguyên
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
sách giáo khoa => Quy tắt tính
các biểu thức số học
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => đưa ra quy tắt tính các biểu thức số học:
- Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước
- Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư được thực hiện trước
- Phép cộng và phép trừ được thực hiện theo thư tự từ trái sang phải
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Kí hiệu của các phép toán
số học trong Pascal:
+: phép cộng
- : Phép trừ
* : Phép nhân
/ : Phép chia
DIV: phép chia lấy phần nguyên
Mod: phép chia lấy phần dư
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 1,2,3,4/26/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Trang 13Tiết PPCT: 6 Ngày soạn:30/08/2010 Ngày giảng:31/8->3/9/2010
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng
Học sinh trả lời cầu hỏicủa giáo viên
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Trang 14Hoạt động 2: Tìm hiểu sự giao tiếp giữa người và máy.
Quá trình trao đổi dữ liệu
hai chiều giữa người và
máy tính khi chương
trình hoạt động thường
được gọi là giao tiếp hoặc
tương tác người – máy
- Yêu cầu học sinh
nghiên cứu SGK => nêu
một số trường hợp tương
tác giữa người và máy
Học sinh chú ý lắngnghe
+ Một số trường hợptương tác giữa người vàmáy:
- Thông báo kết quả tínhtoán: là yêu cầu đầu tiênđối với mọi chươngtrình
- Nhập dữ liệu: Mộttrong những sự tươngtác thường gặp làchương trình yêu cầunhập dữ liệu
- Tạm ngừng chươngtrình
- Hộp thoại: hộp thoạiđược sử dụng như mộtcông cụ cho việc giaotiếp giữa người và máytính trong khi chạychương trình
4 Giao tiếp người – máy tính:
a) Thông báo kết quả tính toán
Trang 15Tiết PPCT: 7 Ngày soạn:05/09/2010 Ngày giảng:06->10/09/2010
Bài thực hành số 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal?
Bài 1:SGK_trang 27 a) Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal
Trang 16Hoạt động 2: Khởi động Turbo Pascal và gõ chương trình để tính các biểu thức trên.
Lưu chương trình với tên CT2
Học sinh tiến hành gõ chương trình để tính các biểu thức đã cho ở trên
Chọn Menu File => Save để lưu chương trình
b) Khởi động Turbo Pascal và gõ chương trình
để tính các biểu thức trên.
V DẶN DÒ.
- Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 2 (tt)
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
-
Trang 17Tiết PPCT: 8 Ngày soạn:05/09/2010 Ngày giảng:06->10/09/2010
Bài thực hành số 2 (tt) VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng phép toán DV và MOD
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số
nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
delay(5000) vào sau mỗi câu
lệnh writeln trong chương trình
trên Dịch và chạy chương trình
Quan sát chương trình tạm dừng
5 giây sau khi in từng kết quả ra
màn hình
- Thêm câu lệnh Readln vào
chương trình (Trước từ khoá
end) Dich và chạy chương
trình Quan sát kết quả hoạt
động của chương trình Nhấn
phím Enter để tiếp tục
+ Học sinh thực hiện gõchương trình theo sự hướngdẫn của giáo viên
+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗichương trình (nếu có) NhấnCtrl + F9 để chạy chươngtrình và đưa ra nhận xét về kếtquả
Học sinh độc lập thực hiệntheo yêu cầu của giáo viên
- Nắm vững các thao tác cơbản để làm việc với chơngtrình trong môi trờng TP
- Nắm vững cấu trúc và tácdụng của lệnh :
Writeln(‘ câu thông báo’) ;Write (phép toán);
- Hiểu cách giao tiếp giữangười và máy thông quacác lệnh
Hoạt động 2: Bài tập 3
Trang 18Mở lại tệp chương trình
CT2.pas và sửa 3 câu lệnh cuối
ở trong sách giáo khoa trước từ
khoá End Dịch và chạy chương
trình sau đó quan sát kết quả. Học sinh thực hiện thêm câulệnh Readln trước từ khoá
End, dịch và chạy chương trình sau đó quan sát kết quả
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Củng cố lại những kiến thức cần đạt được trong tiết thực hành trước
- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa người và máy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình
V DẶN DÒ
- Làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài 4
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
-
Tiết PPCT: 9 Ngày soạn:12/09/2010 Ngày giảng:13->17/09/2010
Trang 19SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được: biến là công cụ trong lập trình
- Biết được cách khai báo biến trong chương trình Pascal
Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình
Tìm hiểu biến trong
- Biến là một đại lượng
có giá trị thay đổi trong
quá trình thực hiện
chương trình
? Biến dùng để làm gì
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớkiến thức
Biến được dùng đểlưu trữ dữ liệu và
dữ liệu được biếnlưu trữ có thể thayđổi trong khi thựchiện chương trình
1 Biến là công cụ trong lập trình:
- Biến được dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu
này có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình
- Dữ liệu do biến lu trữ được gọi là giá trị củabiến
100 503
+
và
100 505
+
ra màn hình
Cách làm :
X ơ 100 + 50
Trang 20Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến.
- Tất cả các biến dùng
trong chương trình đều
phải được khai báo
ngay trong phần khai
báo của chương trình
- Việc khai báo biến
gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu
của biến
Ví dụ:
Var m,n: Integer;
S, diện tích: real;
Thongbao: Strinh;
Trong đó:
Var ?
M,n ?
S, dientich ?
Thongbao ?
Tuỳ theo ngôn ngữ lập
trình, cú pháp khai báo
biến có thể khác nhau
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
- Var là từ khoá của
ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo biến
- m,n: là biến có kiểu số nguyên
- S, dientich: là các biến có kiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu xâu
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
* Ví dụ :
Trong đó :
-var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo biến,
-m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),
-S, dientich là các biến có kiểu thực (real),
-thong_bao là biến kiểu xâu (string)
3 Dạng tổng quát :
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 1,2,3,4/33/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Trang 21Tiết PPCT: 10 Ngày soạn:12/09/2010 Ngày giảng:13->17/09/2010
SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được cách sử dụng biến trong chương trình Pascal
- Biết được khái niệm hằng trong ngôn ngữ lập trình
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình.
Các thao tác có thể thực hiện
với biến là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của
Tên biến <= Biểu thức cầngán giá trị cho biến
- Gán giá trị số 12 vào biếnnhớ x
- Gán giá trị đã lưu trongbiến nhớ Y vào biến nhớ X
- Thực hiện phép toán tínhtrung bình cộng hai giá trịnằm trong hai biến nhớ a
và b Kết quả gán vào biếnnhớ X
3 Sử dụng biến trong chương trình:
- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :
Readln(tên biến);
+ Lệnh gán giá trị cho biến :
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
Trang 22x:=x+1; - Tăng giá trị của biến nhớX lên một đơn vị Kết quả
gán trở lại vào biến X
X:=X+1;
Tăng giá trị của biến nhớXlên 1đơn vị, kết quả gán trở lại biến
X.
Hoạt động 2: Tìm hiều hằng trong chương trình.
- Hằng là một đại lượng có giá
trị không thay đổi trong quá
là 3.14 và 2
4 Hằng:
- Hằng là đại lượng để lu trữ dữ
liệu và có giá trị không đổi
trong suốt quá trình thực hiệnchương trình
Trang 23Tiết PPCT: 11 Ngày soạn:19/09/2010 Ngày giảng:20->25/09/2010
Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt đông 1 : Hướng dẫn ban đầu
-255 Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là khai
- Yêu cầu HS làm bài toán
- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,
uốn nắn HS cách soạn thảo chơng
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp
dịch vụ bán hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí
số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơngtrình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
Trang 24- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,
uốn nắn HS cách soạn thảo chơng
program Tinh_tien;
uses crt;
var soluong: integer;
dongia, thanhtien: real; thongbao: string;
end
a) Lưu chương trình với tên
TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnhsửa các lỗi gõ, nếu có
b) Chạy chương trình với các
bộ dữ liệu (đơn giá và sốlượng) như sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123).Kiểm tra tính đúng của cáckết quả in ra
c) Chạy chương trình với bộ
dữ liệu (1, 35000) Quansát kết quả nhận đợc Hãythử đoán lí do tại saochưương trình cho kết quảsai
Trang 25Tiết PPCT: 12 Ngày soạn:19/09/2010 Ngày giảng:20->25/09/2010
Bài thực hành số 3 (tt) KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu
- Phổ biến nội dung yêu
cầu chung trong tiết
Báo cáo tình hình choGV
Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chương trình có sử dụng biến
- Hướng dẫn HS chỉ ra
các bước để giải quyết
bài toán này
- Kiểm tra và hướng dẫn
trên các máy
- Để thực hiện tráo đổi giá
trị của hai biến ta làm
như thế nào ?
- Đọc đề bài 2 SGK vànghiên cứu để hiểu cáchlàm
- Thực hành Tham khảochương trình hoan_doitrong SGK
- Soạn, dịch và chạychương trình này trênmáy
- Trả lời
Bài 2 Thử viết chương trình nhập
các số nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi
in lại ra màn hình giá trị của x và
y.
Tham khảo chương trình sau:
program hoan_doi; var x,y,z:integer; begin
read(x,y);
writeln(x,' ',y); z:=x;
x:=y;
y:=z;
writeln(x,' ',y);
Trang 26end.
Hoạt động 3: tổng kết nội dung tiết thực hành.
- Đa lên màn hình nội
trong đó danh sách biến gồm
tên các biến và đợc cách nhau bởi dấu phẩy
2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
3 Lệnh read(<danh sách biến>)
hay readln (<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên
các biến đã khai báo, được sửdụng để nhập dữ liệu từ bànphím Sau khi nhập dữ liệu cầnnhấn phím Enter để xác nhận.Nếu giá trị nhập vào vượt quáphạm vi của biến, nói chungkết quả tính toán sẽ sai
4 Nội dung chú thích nằm trong
cặp dấu { và } bị bỏ qua khi
dịch chương trình Các chú
thích được dùng để làm cho
chương trình dễ đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (* và *) để tạo chú thích
Trang 27BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu số, các phép
so sánh và giao tiếp giữa người và máy
- GV:Sách giáo khoa, máy tính điện tử
- HS: Ôn lại kiến thức đã học
III PHƯƠNG PHÁP.
- Hướng dẫn, thảo luận
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học
? Trong Pascal có những
kiểu dữ liệu cơ bản nào
? Hãy nêu các phép toán cơ
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
Trang 28Bài 1: Dãy số 2010 có thể là
dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức
toán học sau đây dưới dạng
biểu thức trong Pascal
var a: real; b: integer; c: string;
begin writeln('2010');
Writeln(‘ Nhap so nguyen duong b:’); readln(b);
- Bài 1: Dãy số 2010 có thể
là dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thứctoán học sau đây dưới dạngbiểu thức trong Pascal.a) a c
b d+ ;b) ax2+bx c+ ;ax2+bx c+ ;
c)1 a(b 2)
x 5− + ; d) (a2+b)(1 c)+ 3
Bài 3: Viết chương trình
tính tổng của 2 số nguyên dương nhập từ bàn phím:
Trang 29Bài 4: Viết chương trình tính
diện tích chu vi hình chữ
nhật
Program chu_vi_hinh_chu_nhat;
Var a,b,p: integer;
Begin Writeln(‘ Nhap chieu dai a:’);
Trang 30Tiết PPCT: 14 Ngày soạn:26/09/2010 Ngày giảng:27->01/10/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT (LÝ THUYẾT )
I Mục tiêu:
- Nhằm kiểm tra đánh giá, nhận thức của học sinh sau khi học xong hết bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II Yêu cầu của đề:
Học sinh phải nắm được các kiến thức sau:
- Biết được chương trình máy tính đơn giản
- Biết cấu trúc đơn giản của chương trình, biết một số từ khoá đơn giản trong chương trình
- Nắm được các kiểu dữ liệu cơ bản: kiểu số nguyên, số thực, xâu ký tự
Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
Bài 3: Chương trình máy tính và
dữ liệu
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình
Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
Bài 3: Chương trình máy tính và
dữ liệu
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình
IV Đề bài: Gồm 2 đề
Đề 1:
Phần I Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khoá?
A Ct_dau_tien B End C Begin D Program
Câu 2: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo hằng?
Câu 3: Ngôn ngữ lập trình là:
A Là ngôn ngữ xã hội B Là ngôn ngữ tự nhiên
C Là ngôn ngữ danh riêng cho máy D Gồm bảng chữ cái và các quy tắc
Trang 31Câu 4: Khi ta khai báo biến x có kiểu là integer thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A x:= ‘5000000’; B x:= ‘tin_hoc’; C x:= 200; D x:= 1.23;
Câu 5: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?
A 2 phần B 1 phần C 4 phần D 3 phần
Câu 6: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:
A Var x: String; B Var x: integer; C Var x: Char; D Var x: Real;
Câu 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh Writeln (‘16*2-3=’,16*2-3);
A 16*2-3= B 16*2-3=29 C 29 D 16*2-3
Câu 8: Câu lệnh nào là câu lệnh chờ nhập giá trị của a từ bàn phím là:
A Writeln(a); B readln(a);
C Write(‘nhap gia tri cua a:’); D Write(a);
Câu 9: Sau 2 câu lệnh x:=5; x:=x*x; Giá trị của biến x là:
Câu 10: Để gán giá trị 12 cho biến x ta dùng lệnh:
A x = 12; B x:12; C x =: 12; D x:= 12;
Phần II Tự luận (5 điểm):
Câu 11: Viết chương trình nhập vào họ tên, ngày sinh, địa chỉ của em Rồi yêu cầu máy đưa ra màn
hình các thông tin bạn vừa nhập
Đề 2:
Phần I Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới đây?
A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ xã hội
C Ngôn ngữ máy D Ngôn ngữ lập trình
Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:
Câu 3: Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu
Câu 4: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là:
A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;
Câu 5: Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Câu 6: Để chạy một chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A Ctrl+F9 B Alt+F9 C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9
Trang 32Câu 7: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:
A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin
C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End
Câu 8: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1 C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 9: A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu Phép gán hợp lệ là:
A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D A:= ‘LangSon’;
Câu 10: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;
Phần II Tự luận (5 điểm):
Câu 11: Viết chương trình nhập vào họ tên, ngày sinh, địa chỉ của em Rồi yêu cầu máy đưa ra màn
hình các thông tin bạn vừa nhập
writeln(‘xin moi nhap ten’); readln(ten);
writeln(‘xin moi nhap ngay sinh’); readln(ngaysinh);
Trang 33writeln(‘xin moi nhap dia chi’); readln(diachi);
witeln(‘DAY LA THONG TIN CUA TOI’); writeln(‘Ho va ten:’ ,ten);
writeln(‘Ngay sinh:’ ,ngaysinh);
writeln(‘Dia chi:’ ,diachi);
readln;
end.
Viết được phần khai báo được 1 điểm
Viết được các lệnh nhập được 2 điểm
Viết được các lệnh đưa thông tin ra màn hình được 2 điểm
Trang 34Tiết PPCT: 15 Ngày soạn: 03/10/2010 Ngày giảng: 04->08/10/2010
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT(Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp
b Kĩ năng:
- Rèn luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác hơn
- Vận dụng được: hình thành kỹ năng và thói quen gõ bàn phím bằng mười ngón tay
II CHUẨN BỊ:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử, phần mềm Finger break out
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn thừng thao tác; thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
? Hãy nêu mục đích sử dụng
của phần mềm + Mục đích của phần mềm là
luyện gõ bàn phím nhau và chínhxác
1 Giới thiệu phần mềm:
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động và giới thiệu màn hình chính của phần mềm.
? Hãy nêu cách để khởi động
Học sinh chú ý quan sát
+ Các thành phần chính của phầnmềm gồm:
- Hình bàn phím ở vị trí trungtâm
- Khu vực chơi phía trên hình bànphím
2 Màn hình chính của phần mềm:
a) Khởi động phần mềm:
Để khởi động phần mềm
ta nháy đúp chuột lên biểutượng
Trang 35Muốn thoát khỏi phần
mềm ta nháy chuột
lên nút Stop ở khung
bên phải hoặc nháy
vào nút Close
- Khung bên phải chứa các lệnh
và thông tin của lượt chơi
Học sinh chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức
HS nghiên cứu SGK => cách sửdụng
- Để bắt đầu chơi em nháy chuộttại nút Start tại khung bên phải
- Xuất hiện hộp thoại cho biết cácphím (trong bàn phím) được sửdụng trong lần chơi đó.-> Nhấnphím space để bắt đầu chơi
b) Giới thiệu màn hìnhchính của phần mềm:
c) Thoát khỏi phần mềm
- Muốn thoát khỏi phầnmềm ta nháy chuột lên nút
Stop ở khung bên phải
hoặc nháy vào nút Close
- Không được để quả cầu lớn “chạm đất”
- Ở các mức khó hơn, khôngđược để các con vật lạ chạmvào thanh ngang
Trang 36LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT (Tiết 2)
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung bài thực hành.
GV giới thiệu NỘI DUNG
bài thực hành Học sinh chú ý lắng nghe => Ghinhớ kiến thức
Hoạt động 3: Học sinh thực hành luyện gõ mười ngón trên phần mềm.
Trang 37Tiết PPCT: 12 Ngày soạn:19/09/2010 Ngày giảng:20->25/09/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT ( LT)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách chuyển các biểu thức tốn học sang các kí hiệu trong Pascal
- Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình
Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL Nhận biết Thông hiểu TNKQ TNTL Vận dụng Tổng
Khái niệm ban đầu về
chương trình và ngôn ngữ
lập trình
4 câu2đ
4 câu
2đ
Thực hiện tính toán với
các kiểu dữ liệu 1 câu0.5đ 1 câu0.5đ 1 câu1đ 3 câu 2đSử dụng biến trong chương
trình 1 câu0.5đ 1 câu0.5đ 1 câu1đ 2 câu1đ 5 câu 3đThực hành viết chương
Tổng 6 câu 3đ 4 câu 3đ 3 câu 4đ 13 câu10đ
Trang 38I TNKQ (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khoá?
A Ct_dau_tien B End C Begin D Program
Câu 2: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo hằng?
Câu 3: Ngôn ngữ lập trình là:
A chương trình máy tính B một thuật toán
C môi trường lập trình D ngôn ngữ dùng để viết các ngôn ngữ máy tính
Câu 4: Khi ta khai báo biến x có kiểu là integer thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A x:= 5000000; B x:= ‘tin_hoc’; C x:= 200; D x:= 1.23;
Câu 5: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?
A 2 phần B 1 phần C 4 phần D 3 phần
Câu 6: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:
A Var x: String; B Var x: integer; C Var x: Char; D Var x: Real;
Câu 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh
Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3);
A 16*2-3= B 16*2-3=29C 29 D 16*2-3
Câu 8: Câu lệnh cho phép ta nhập giá trị của a từ bàn phím là:
A Writeln(a); B readln(a);
C Write(‘nhap gia tri cua a:’); D Write(a);
Câu 9: Sau 2 câu lệnh x:=5; x:=x*x; Giá trị của biến x là:
Câu 2: Viết các câu lệnh xuất kết quả của biểu thức 52+ −(8 2).2 ra màn hình
III VI Ế T CH ƯƠ NG TRÌNH (3 điểm):
Viết chương trình nhập vào số nguyên x bất kỳ rồi xuất ra bình phương của số đó
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BỘ MƠN TSH
Trang 39
Trang 40Tiết PPCT: 17 Ngày soạn:10/10/2010 Ngày giảng:11->15/10/2010
TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (Tiết 1)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TRÒ
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bài toán
? Bài toán là khái niệm quen
thuộc ta thường gặp ở những
môn học nào?
? Em hãy cho những ví dụ về
bài toán
- Tuy nhiên, hằng ngày ta
thường gặp và giải quyết các
công việc đa dạng hơn nhiều
như lập bảng cửu chương, lập
bảng điểm của các bạn trong
lớp…
- Giáo viên phân tích => yêu
cầu học sinh đưa ra khái niệm
bài toán
+ Bài toán là khái niệm tathường gặp ở các mônnhư: toán, vật lý, hoáhọc…
Ví dụ như: tính tổng các
số tự nhiên từ 1 đến 100,tính quảng đường ô tô điđược trong 3 giờ với vậntốc 60 km/giờ
+ Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
+ Ta có thể hiểu bài toán
là một công việc hay mộtnhiệm vụ cần phải giảiquyết
1 Bài toán và xác định bài toán: