1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tron bo tin hoc 8 day du hoan chinh

70 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 8,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án trọn bộ Tin Học 8 đầy đủ hoàn chỉnh tuần 1 đến tuần 34 đã được chỉnh sửa theo chương trình mới hiện hành.Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH I. Mục tiêu: Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh. Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động. Biết rằng viết chương trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. Biết ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình. Biết vai trò của chương trình dịch. II. Phương pháp: Đặc vấn đề để học sinh trao đổi và đưa nhận xét. Tận dụng vốn hiểu biết một cách tự nhiên của học sinh. Học sinh đọc sách giáo khoa, quan sát và tổng kết III. Chuẩn bị: Giáo viên: sách, hình ảnh. Học sinh: phấn, sách, tập, viết. IV. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Dạy bài mới

Trang 1

1- Mục đích, yêu cầu

 Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

 Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách

tự động

 Biết rằng viết chương trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bàitoán cụ thể

 Biết ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 Biết vai trò của chương trình dịch

+ Việc nhặt rác với con

người rất đơn giản nhưng

đối với rô-bốt cần phải chia

ra nhiều thao tác đơn giản

 rô-bốt là vật vô tri, vô

giác

+ Tiếp thu, ghi nhớ

- Ỏn định lớp

- Đặt vấn đề: Hs đã biết về lệnh, nútlệnh ở lớp 6, 7 Nhắc lại kiến thức vềlệnh một cách đơn giản cho hs

+ Kể những thao tác em đã thực hiệntrên chương trình soạn thảo văn bảnWord và chương trình bảng tính Excel?

+ Nói rõ: khi thực hiện thao tác nháyvào nút lệnh Cut trên thanh công cụ củaWord là đã ra lệnh cho máy tính thựchiện công việc cắt văn bản

+ Đưa thêm một vài ví dụ để hs thấy rõcon người đã ra lệnh cho máy tính thựchiện như thế nào?

* Để biết một cách cơ bản con người ralệnh cho máy tính như thế nào, ta tìmhiểu phần nội dung ví dụ về rô-bốt nhặtrác

+ Thông báo: Rô-bốt là gì và thực hiệncông việc như thế nào?

+ Cùng thảo luận với hs để đi đến kếtluận: việc viết các lệnh để điều khiển,chỉ dẫn rô-bốt (hay máy tính) thực hiện

tự động các thao tác liên tiếp chính làviết chương trình máy tính

BÀI 1 MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?

- Lệnh máy tính là một chỉ dẫncủa con người để máy tính thựchiện một công việc nào đó

- Con người điều khiển máy tínhthông qua lệnh, máy tính sẽ lầnlượt thực hiện các lệnh đó

2 Ví dụ: rô-bốt nhặt rác

- Rô -bốt (hay người máy) là mộtloại máy có thể tự động thực hiệnđược một số công việc thông qua

sự điều khiển của con người

- Để rô-bôt hoàn thành tốt côngviệc ta phải viết chương trình sẵncho rôbôt Ví dụ

Trang 2

15’

20’

10’

- Thảo luận, trả lời

- Tiếp thu, ghi bài

- Hs nhận thức được cần

phải có người thông dịch

hay biên dịch

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ôn lại nội dung kiến thức

+ Trình chiếu ví dụ về rô-bốt nhặt rácsau khi giải thích hoạt động của rô-bôt ởphần nội dung 2

* Tìm hiểu chương trình và ngôn ngữlập trình

- Thông báo: Để máy tính có thể xử lí,thông tin đưa vào máy phải đượcchuyển đổi thành dãy bit (dãy các số chỉgồm 0 và 1)

- Đặt vấn đề: Các cuộc nói chuyện vớingười nước ngoài mà không biết nóitiếng nước ngoài?

- Lập luận đi đến thông báo nội dungchương trình dịch

- Trình chiếu mô tả hai bước tạo rachương trình máy tính

* Củng cố và dặn dò:

- Trong ví dụ về rô-bốt, nếu thay đổi thứ

tự của lệnh 1 và lệnh 2 trong chươngtrình, rô-bôt có thể thực hiện được côngviệc nhặt rác không?

- Em hãy đưa ra hai lệnh để rô-bốt trởlại vị trí ban đầu?

- Hãy cho biết lí do cần phải viếtchương trình để điều khiển máy tính?

- Chuẩn bị các câu hỏi 2, 3 Sgk

- Xem nội dung bài 2: Làm quen vớichương trình và ngôn ngữ lập trình

3.Nhặt rác;

4.Quay phải, tiến ba bước;5.Quay trái, tiến hai bước;6.Bỏ rác vào thùng

3 Viết chương trình – ra lệnh cho máy tính làm việc.

- Viết chương trình là viết cáclệnh để chỉ dẫn máy tính thựchiện các công việc hay giải mộtbài toán cụ thể

- Tại sao cần viết chương trình?+ Khi gõ một phím hoặc nháychuột, thực chất ta đã “ra lệnh ”cho máy tính

+ Do yêu cầu của con người rất đadạng và phức tạp

4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình

- Máy tính “nói” và “hiểu” bằngmột ngôn ngữ riêng gọi là ngônngữ máy

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữdùng để viết các chương trìnhmáy tính

- Chương trình dịch đóng vai tròdịch chương trình viết bằng ngônngữ lập trình bậc cao sang ngônngữ máy

- Việc tạo ra chương trình máytính gồm hai bước:

(1) Viết chương trình bằng ngônngữ lập trình;

(2) Dịch chương trình thành ngônngữ máy để máy tính hiểu được

Trang 3

Trang 4

Trang 5

1 Mục đích, yêu cầu

trình, câu lệnh

 Biết Tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra, khi đặt tên phải tuân thủ các quy tắc củangôn ngữ lập trình Tên không được trùng với các từ khoá

2 Chuẩn bị

minh họa trong SGK

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1 Chương trình là gì? Tại sao lạiphải viết chương trình theo một ngônngữ lập trình cụ thể nào đó?

2 Bài toán xác định vị trí đến vậtnào đó so với vị trí đứng (Ví dụngang 3 bước, trái 2 bước, phải 4bước)

* Tìm hiểu một số ví dụ về ct Pascal

- Chiếu chương trình Pascal

* Ngôn ngữ lập trình là gì? Nó gồmnhững gì?

- Dựa vào câu trả lời của hs kháiquát lên ngôn ngữ lập trình gồmnhững gì?

- Thông báo: Khi viết chương trìnhphải sử dụng các chữ cái, các từ vàtuân thủ quy tắc tắc viết mà ngônngữ lập trình đặt ra

- Giải thích ý nghĩa dòng lệnh:

Writeln('Chao cac ban')

- Lưu ý: về dầu (.), (;), chữhoa/thường, các ngôn ngữ lập trìnhđược sử dụng

* Tìm hiểu Từ khóa và tên

Bài 2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Ngôn ngữ lập trình là tập các kíhiệu và các quy tắc viết các lệnhtạo thành một chương trình hoànchỉnh và thực hiện được trên máytính

Gồm:

- Bảng chữ cái: Bảng chữ cái tiếngAnh và một số kí hiệu khác nhưdấu phép toán (+, -, *, /, ), dấuđóng mở ngoặc, dấu nháy,

- Các quy tắc: Cách viết (cú pháp)

và ý nghĩa của chúng; cách bố trícác câu lệnh thành chương trình,

Trang 6

8’

10’

- Quan sát chương trình,

tiếp thu, ghi bài

Hs hiểu được lớp trưởng là

được gọi là lớp trưởng

(trong cùng thời điểm)

- Thảo luận nhóm: tên hợp

lệ (beginprogram, a, abc,

tamgiac, b1), còn lại là tên

không hợp lệ trong Pascal

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Quan sát

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ôn lại nội dung kiến thức

đã học

- Cá nhân nhận nhiệm vụ

học tập

- Chiếu lại chương trình trên

- Thông báo: những từ như:

program, uses, begin, end, là những

từ khóa Lấy ví dụ về chức danh lớptrưởng để hs hiểu thêm về từ khóa

- CT_Dau_tien là tên do người lậptrình đặt

- Lưu ý một số qui ước về đặt têntrong ngôn ngữ lập trình Pascal

-Yêu cầu hs thảo luận xác định tênhợp lệ trong ngôn ngữ lập trình

Pascal ( a, 8a, end, beginprogram, tamgiac, Tam giac, abc, b1).

- Lưu ý hs: để dễ sử dụng nên đặt tênsao cho ngắn gọn, dễ nhớ và dễ hiểu

* Tìm hiểu cấu trúc của chương trình

- Thông báo cấu trúc gồm:

* Quan sát đoạn chương trình đơngiản trong Pascal

- Thông báo một số tổ hợp phímthường sử dụng trong Pascal

"rẽ trái", được không? Tại sao?

- Xem nội dung BTTH 1

3 Từ khoá và tên

- Từ khoá của một ngôn ngữ lậptrình là những từ dành riêng, khôngđược dùng các từ khoá này cho bất

kì mục đích nào khác ngoài mụcđích sử dụng do ngôn ngữ lập trìnhquy định

Ví dụ: Program, uses, begin, end,

là những từ khóa

- Tên được dùng để phân biệt cácđại lượng trong chương trình và dongười lập trình đặt

Ví dụ: CT_Dau_tien, cau_1, abc,

* Lưu ý :

- Hai đại lượng khác nhau trongmột chương trình phải có tên khácnhau

- Tên không được trùng với các từkhoá

- Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lậptrình Pascal không được bắt đầubằng chữ số và không được

4 Cấu trúc chung của chương trình

Một chương trình thường có haiphần: Phần khai báo và phần thânchương trình

- Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:

+ Khai báo tên chương trình;+ Khai báo các thư viện và một sốkhai báo khác

- Phần thân của chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện (bắt buộc phải có)

5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

- Soạn thảo chương trình

- Kiểm tra (dịch) lỗi chính tả và cúpháp lệnh: Alt + F9

- Chạy chương trình: Ctrl + F9

Trang 7

1 Mục đích, yêu cầu

- Nháy đúp chuột vào biểu

tượng của chương trình trên

màn hình nền

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Quan sát màn hình khởi

động của Turbo Pascal

- Tiếp thu, ghi nhớ

-Quan sát và ghi nhớ

- Ghi bài

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1 Từ khóa, tên, cho ví dụ tên hợp

lệ trong Pascal?

2 Các thành phần cơ bản của mộtngôn ngữ lập trình?

Bài 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.

Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal.

- Thao tác để mở chương trình soạnthảo hay bảng tính?

- Lưu ý khi khởi động nếu mànhình có thông báo như sau thì nháyOK

+ Giúp hs nhận biết các thành phầntrên màn hình của Turbo PascalThanh bảng chọn Tên chương trình (tên tệp)

Các dòng lệnh

- Hướng dẫn mở các bảng chọn

(File, Compile, Run, Option, )

bằng các phím chức năng, hayphím mũi tên  ,

- Lưu ý:

+ Câu lệnh clrscr dùng để xoá mànhình kết quả và chỉ sử dụng được khi

đã khai báo thư viện crt

+ Thư viện crt chứa các lệnh viết sẵn

để thao tác với màn hình và bàn phím.+ Nhấn Alt+X để thoát khỏi TurboPascal

Trang 8

25’

10’

- Soạn thảo chương trình và

lưu ý những lỗi sai theo

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ôn lại nội dung kiến thức

Hướng dẫn học sinh sử dụng phímDelete, Back khi soạn thảo trong

TP Các công cụ soạn thảo như: saochép, cắt, dán

- Quan sát hs soạn thảo chươngtrình và hướng dẫn thêm (nếu có)

- Hướng dẫn cách lưu chương trìnhtrong Turbo Pascal

- Để kiểm tra chương trình viết cólỗi không, em làm gì?

- Nếu hs gặp lỗi (chính tả, ), yêucầu đối chiếu với chương trình mẫutrong SGK

- Cho hs chạy chương trình, nhậnxét có quan sát được kết quả hiểnthị?

- Giới thiệu lệnh Readln

- Có thể hướng dẫn thêm thay cáccụm từ trong chương trình bằng cáccụm từ khác

Bài 3 Chỉnh sửa chương trình và nhận biết một số lỗi.

- Yêu cầu hs xóa dòng lệnh begin,dịch lỗi và quan sát?

- Xóa dấu chấm sau end, dịch vàquan sát?

Thông báo: có nhiều môi trườnglập trình cung cấp các tiện tích hỗtrợ tốt cho người lập trình như:

Java, Visual C, Visual Basic

* Củng cố và dặn dò:

- Xóa một vài dòng lệnh hoặc cácdấu chấm, chấm phẩy để hs nhậnbiết các lỗi thườnggặp khi chạychương trình trong Turbo

- Phân biệt lệnh write() vàwriteln()

- Xem bài đọc thêm và bài 3

- Nhấn phím F2 (hoặc lệnh File Save)

+ Nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả.+ Nhấn phím bất kì để quay về mànhình soạn thảo

3 Nhận biết một số lỗi

- Ví dụ một số lỗi thường gặp:

+ Lỗi 36: Thiếu BEGIN

+ Lỗi 10: Không tìm thấy kết thúc tệp

+ Lệnh write tương tự như writeln,nhưng không đưa con trỏ xuống đầudòng tiếp theo

4 – Rút kinh nghiệm

Trang 9

Trang 10

1 Mục đích, yêu cầu

 Biết khái niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số;

 Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người với máy tính

- Cho thêm một số ví dụ để hiểu

rõ về các kiểu dữ liệu trong

- Máy tính là gì? Chương trình làgì?

- Giới thiệu: 1995, 0.001,Lop8, Đây là các kiểu dữ liệu

Dòng chữ Phép toán với các số

- Đặt vấn đề: môn Văn-Tiếng Việt(phân tích, phát biểu cảmnghĩ, về bài văn, bài thơ), mônToán (tính toán cộng, trừ, nhân,chia, với các con số) Ngônngữ lập trình kiểu dữ liệu nào thì

có cách xử lí tương ứng kiểu dữliệu đó

- Đọc Sgk, cho biết một số kiểu

Trang 11

gian Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung

25’

15’

của một lớp, số sách trong thư

viện,

+ Số thực, ví dụ chiều cao của

bạn Bình, điểm trung bình môn

Toán,

+ Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các

"chữ cái" lấy từ bảng chữ cái của

ngôn ngữ lập trình, ví dụ:

"Chao cac ban", "Lop 8E",

"2/9/1945"

- Trong đó: integer là kiểu

nguyên, real (kiểu thực), char (kí

- Xem sgk, nhận biết, ghi nhớ

- Nói thêm về kiểu xâu: ví dụ vềthực hiện thao tác hiển thị dữ liệukiểu xâu ra màn hình mà các em

đã học ở bài thực hành 1

writeln('Chao CacBan');

write('Minh laTurbo Pascal');

- Giới thiệu một số kiểu dữ liệu

cơ bản của ngôn ngữ lập trìnhPascal:

- Lưu ý: dữ liệu kiểu xâu trongPascal được đặt trong cặp dấunháy đơn Cho ví dụ?

2 Tìm hiểu nội dung các phép toán với dữ liệu số.

Thông báo: Trong mọi ngônngữ lập trình ta đều có thể thựchiện các phép toán số học cộng,trừ, nhân và chia với các sốnguyên và số thực

- Trình chiếu bảng

Nhận xét sự khác nhau giữa kíhiệu phép toán trong toán học vàtrong Pascal ?

- Cho ví dụ về phép chia, phép lấyphần nguyên, phép lấy phần dư

- Cho các biểu thức sau, nêu cáchviết các biểu thức này trong

- Cho biểu thức toán học (3x5) +(7 – 3) : 2 Yêu cầu tính giá trịbiểu thức  Nêu thứ tự thựchiện các phép toán

3 Thông báo các phép so sánh trong Pascal.

- Chia lấy phần nguyên: div;

- Chia lấy phần dư: mod

Ví dụ: 5/2=2.5 ; 5 div 2 = 2 ; 5mod 2 = 1; a*b-c+d;

Quy tắc tính các biểu thức sốhọc:

- Các phép toán trong ngoặcđược thực hiện trước tiên;

- Các phép *, /, div, mod thựchiện ti ếp theo;

Trang 12

10’

- Trong toán học có: =; <; >;

, , Ví dụ: 5=5; 5<6;

6>5;

- Quan sát bảng, nhận xét - Tiếp thu, ghi nhớ - HS thấy sự tương tác giữa người và máy có được là do người lập trình tạo ra - Tiếp thu, ghi nhớ - Ôn lại nội dung đã học - Cá nhân nhận thức vấn đề của bài học toán so sánh và kí hiệu các phép toán đó như thế nào? Cho ví dụ cụ thể? - Trình chiếu bảng Yêu cầu nhận xét sự khác biệt về kí hiệu sử dụng trong toán học và trong Pascal 4 Tìm hiểu nội dung giao tiếp người – máy tính - Viết sẵn và cho chạy chương trình - Giải thích sơ bộ về một số câu lệnh đơn giản để nhập tên, in dòng chào với tên tương ứng * Củng cố và dặn dò: 1 Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu trong Pascal: a) a c b d  ; b) 2 ax  bx c  ; 2.Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào? - Xem n ội dung bài thực hành 2 Viết chương trình để tính toán thức toán học 3 Các phép so sánh Kí hiệu của các phép so sánh trong ngôn ngữ Pascal: - Bằng: = ; Nhỏ hơn: < ; Lớn hơn: > ; Khác: <> ; Nhỏ hơn hoặc bằng: <= ; Lớn hơn hoặc bằng: >= 4 Giao tiếp người - máy tính a) Thông báo kết quả tính toán Ví dụ: write('Dien tich hinh tron la ',X); b) Nhập dữ liệu Ví dụ, chương trình yêu cầu nhập năm sinh từ bàn phím write('Ban hay nhap nam sinh:'); read(NS); c) Chương trình tạm ngừng Tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định và tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím Ví dụ: Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');

Delay(2000); d) Hộp thoại 4 Rút kinh nghiệm

Trang 13

Trang 14

1 Mục đích, yêu cầu

2 Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu

lệnh Pascal sau đây:

Writeln('5+20=',20+5);

Hai lệnh sau có tương đương với nhaukhông? Tại sao? Writeln('100'); vàWriteln(100);

- Dẫn dắt vào nội dung Bài TH 2

- Mục đích, yêu cầu bài TH?

- Tìm hiểu cách chuyển các biểu thứctoán học sang biểu thức trong Pascal

+ Thảo luận nhóm, lên bảng trả lời

+ Kí hiệu các phép toán như thế nào?

+ Khởi động Pascal, gõ chương trình

Gv quan sát hướng dẫn

+ Ctrl + F9, phải thêm lệnh readln;

(ngừng chương trình) trước end

+ Quan sát hs thực hiện và hướng dẫn

- Tìm hiểu các lệnh tạm ngừng chươngtrình: Readln; và delay(x) ở bài 2

+ Lệnh delay(5000): thời gian trì hoãntrong vòng 5 giây

- HS làm quen với phép tính div, mod,thấy được sự khác nhau giữa phép div,phép mod và phép chia

+ Vì sao ở bài 2, phải khai báo thư viện

Bài thực hành 2.

Viết chương trình để tính toán

* Viết các biểu thức toán học dưới dạng biểu thức trong Pascal:

a) 15*4 - 30+12b) (10 + 2)*(10 + 2)/(3 + 1)c) (10 + 5)/(3 + 1) – 18/(5 + 1)d) ((10 + 2)*(10 + 2) – 24)/(3 + 1)

* Các lệnh làm tạm ngừng chương trình:

- delay(x) tạm ngừng chương trìnhtrong vòng x phần nghìn giây, sau đó

Bài thực hành 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH

ĐỂ TÍNH TOÁN

Ngày dạy: 10.09.2013

Ngày soạn: 10.08.2013

Trang 15

gian

Hoạt động của học

thêm : 4 : 2 và thực hiện

việc gõ chương trình để

kiểm tra

- Cá nhân nhận nhiệm

vụ học tập

Crt?

- Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình

+ Hướng dẫn cách mở tệp pas đã thực hiện xong ở bài 1

+ Hướng dẫn hs ý nghĩa của : 4 : 2

writeln((10+5)/(3+1)-18/

(5+1):4:2);

writeln((10+2)*(10+2)/

(3+1):4:2);

writeln(((10+2)*(10+2)-24)/(3+1):4:2);

+ Tổng quát lên : m : n Trong đó m, n

là :…

* Dặn dò: Tìm hiểu nội dung bài 4

tự động tiếp tục chạy

- read hoặc readln tạm ngừng chương trình cho đến khi người dùng nhấn phím Enter

* Câu lệnh Pascal: writeln(<giá trị thực>:n:m) điều khiển cách in các số thực trên màn hình;

- n, m là các số tự nhiên

- n quy định độ rộng in số

- m là số chữ số thập phân

4 Rút kinh nghiệm

Trang 17

1 Mục tiêu

- Nháy đúp chuột lên biểu

tượng của phần mềm trên

- Gợi ý: cách khởi động phần mềm FingerBreak Out cũng giống như các phần mềmkhác và gọi Hs khởi động phần mềm

- Lưu ý: Trong màn hình giới thiệu, nhấn

phím Enter hoặc nháy nút OK để chuyển

- Nháy nút Start để bắt đầu chơi, hiện rathông báo:

- Nhấn phím Space để bắt đầu chơi

- Giới thiệu màn hình của phần mềm ởmức độ cao hơn

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT

1 Màn hình chính của phần mềm

a Khởi động phần mềm: Nháy đúp chuột lên biểu tượng của phần mềm

b Giới thiệu màn hình chính (Sgk)

c Thoát khỏi phần mềm: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 hoặc nháy nút

- Nháy vào ô Level để lựa chọn mức chơi:

+ Beginner: mức dễ

+ Intermediate: mức trung bình

+ Advanced: mức khó

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT

Tiết CT: 11, 12

Ngày dạy: 17.09.2013

Ngày soạn: 17.08.2013

Trang 18

5’

hiện theo kết hợp Sgk

- Tiến hành thực hành, bắt

đầu từ mức độ dễ đến khó

- Trả lời theo cách hiểu của

mình

- 2hs/máy, mỗi hs thực hành luyện gõ phím 20 phút

* Củng cố và dặn dò:

 Các thành phần chính của phần mềm

chơi khác

4 Rút kinh nghiệm

Trang 19

Bài 4 SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH

1 Mục đích, yêu cầu

 Biết vai trò của biến trong lập trình;

- Có nhiều câu lệnh thì chương

trình rất dài và mất nhiều thời

gian để viết

- Quan sát chương trình viết

trên Pascal, nhận xét: Câu lệnh

ít, giá trị được nhập vào từ bàn

là biến nhớ

- Hướng dẫn hs cách khai báo biến+ Đối với bài toán ở trên em có thểviết chương trình sau:

Var a,b: integer;

BeginWriteln(‘nhap gia tri a=’);

- Hướng dẫn hs cách sử dụng vàkhai báo biến trong chương trình+ Lưu ý: trong Pascal, phép gáncho biến có dạng a:=2;

2 Khai báo biến

Biến được khai báo ngay trongphần khai báo của chương trình Việc khai báo biến gồm:

- Khai báo tên biến;

- Khai báo kiểu dữ liệu của biến

S, dientich: real;

Thong_bao: string;+ Var là từ khoá của ngôn ngữ lậptrình dùng để khai báo biến,+ m, n là các biến có kiểu nguyên(integer);

+ S, dientich là các biến có kiểuthực (real);

+ thong_bao là biến kiểu xâu(string)

3 Sử dụng biến trong chương trình

Thao tác có thể thực hiện vớicác biến là:

- Gán giá trị cho biến;

- Tính toán với các biến

Câu lệnh gán giá trị cho biến códạng:

Trang 20

10’

- Hằng là một đại lượng không

thay đổi

Var

R: Integer;

S: Real;

Const

So_PI = 3.14;

Begin

Write('Nhap ban kinh hinh tron R=: ');

Readln(R);

S:=

So_PI*R*R;

Write('Dien tich hinh tron la: ', S);

readln

end.

- Ôn lại nội dung kiến thức đã

học

- Cá nhân nhận nhiệm vụ học

tập

- Hướng dẫn hs cách khai báo hằng + Hằng có thay đổi không?

+ Khai báo hằng phải bắt đầu bằng

từ khóa Const

Pi = 3.14;

Bankinh = 2;

+ Lưu ý: không thể dùng câu lệnh

để thay đổi giá trị của hằng Ví dụ:

bankinh:=bankinh+2

- Đưa ra một chương trình và chạy thử để hs biết khai báo hằng dùng

để làm gì?

* Củng cố:

1 Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập

- Cho chương trình trong ngôn ngữ Pascal, yêu cầu học sinh thảo luận liệt kê các lỗi nếu có trong chương trình

- Trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a) var tb: real;

b) var 4hs: integer;

c) const x: real;

d) var R = 30;

2.Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệu xâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?

c) X:= '3242'; d) A:= 'Ha Noi'

- Xem nội dung bài thực hành 3:

Khai báo và sử dụng biến

Trong ngôn ngữ Pascal, phép gán

là dấu kép ":="

4 Hằng

Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

Const

Pi = 3.14;

Bankinh = 2;

Trong đó:

- const là từ khoá để khai báo hằng,

- Các hằng pi, bankinh được gán giá trị tương ứng là 3.14 và 2

Lưu ý: không thể dùng câu lệnh

để thay đổi giá trị của hằng, phải khai báo hằng trước khi sử dụng

4 Rút kinh nghiệm

Trang 21

1 Mục đích, yêu cầu

 Kết hợp được giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từbàn phím

- Ôn lại nội dung kiến thức đã

+ Tiếp thu, ghi nhớ

+ Chạy thử chương trình với

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của cácbiến cần khai báo dùng để viếtchương trình để giải các bài toándưới đây:

Tính diện tích S của hình tam giácvới độ dài một cạnh a và chiều cao

tương ứng h (a và h là các số tự

nhiên được nhập vào từ bàn phím)

- Bài 1:

+ Xác định các biến cần có để khaibáo?

+ Có thể có những biến nào?

+ Kiểu dữ liệu của từng biến+ Theo em phí dịch vụ là biến hay làhằng?

+ Yêu cầu viết chương trình

+ Giải thích ý nghĩa của các câu lệnhtrong chương trình

+ Gõ chương trình trang 36 Sgk

+ Giải thích ý nghĩa từng câu lệnh

Bài thực hành 3

Khai báo và sử dụng biến

Tìm hiểu các kiểu dữ liệutrong Pascal và cách khai báobiến với các kiểu dữ liệu:

- Tên kiểu dữ liệu:Byte, Integer,Real, Char, String

- Cú pháp khai báo biến:

var < danh sách biến > : <kiểu

dữ liệu>;

Trong đó:

- danh sách biến là danh sách một hoặc nhiều tên biến và được cách nhau bởi dấu phẩy (,).

- kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu của Pascal.

Ví dụ:

var X,Y: byte;

var So_nguyen: integer;

var Chieu_cao, Can_nang: real; var Ho_va_Ten: string;

- Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

<biến>:= <biểu thức>

Lệnh read(<danh sách biến>)hay readln(<danh sách biến>),

trong đó danh sách biến là tên

các biến đã khai báo, được sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím

Trang 22

- Các biến: x, y, z:integer;

- Gõ chương trình, kiểm tra

lỗi

- Tiếp thu, ghi nhớ

+ Quan sát, hướng dẫn thực hiện

- Thông báo nội dung chú thích đặtvào cặp dấu {} hoặc (* *) không ảnhhưởng đến chương trình

4 Rút kinh nghiệm

Trang 23

I - Mục tiêu :

Const <tenhang> = <giatri>;

Khai báo biến

3 Cú pháp khai báo hằng, khai báobiến?

Bài 1/33

a) Hợp lệb) Không hợp lệc) Hợp lệ

BÀI TẬP

Tiết CT: 17, 18

Ngày dạy: 08.10.2013

Ngày soạn: 08.09.2013

Trang 24

* Dặn dò: Xem nội dung các bài tập

và lí thuyết trong Pascal Kiểm tra 1tiết gồm: 10 câu trắc nghiệm (5đ), 3câu tự luận (5đ)

d) Không hợp lệ

Bài 4/33

a) Đúngb) Saic) Said) Sai

Const c=3;

a:=200;

4 Rút kinh nghiệm

Trang 25

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5.0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng cho các câu hỏi dưới đây (Trong ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal)

1/ Hãy chọn kết quả đúng nhất trong các kết quả sau:

5/ Cho khai báo sau:

Var m,n: string; Ta hiểu m, n là hai biến thuộc kiểu dữ liệu:

6/ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, tên nào là hợp lệ trong các tên sau:

7/ Những tên có ý nghĩa được xác định từ trước và không được phép sử dụng cho mục đích khác, gọi là:

8/ Muốn thoát khỏi Turbo Pascal ta nhấn tổ hợp phím

9/ Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

10/ Cách khai báo nào không hợp lệ :

Phần II: Trắc nghiệm tự luận (5.0 điểm)

Câu 1: Chuyển các biểu thức được viết trong Pascal sau đây thành các biểu thức toán: (1.5đ)

write (b);

readln;

End

Viết lại đoạn chương trình trên cho đúng (1.0 đ)

Câu 3: Viết chương trình nhập hai số nguyên a và b từ bàn phím và hiển thị ra màn hình tổng và tích hai số đó.(1.5

Trang 26

- Gọi vài hs lên thực hiện và chấm điểm.

Ví dụ: đạt 100 điểm trong các mức của tròchơi ứng với 10 điểm

- Xem nội dung Bài 5 Từ bài toán đếnchương trình

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT (tt)

4 Rút kinh nghiệm

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT (tt)

Ngày dạy: 15.10.2013

Ngày soạn: 15.09.2013

Trang 27

1 Mục đích, yêu cầu

 Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của một dãy số

 Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, so sánh hai số a, b và tính diện tích của một hìnhcho trước

 Hiểu thuật toán của bài toán đổi giá trị của hai biến x, y cho nhau ; sắp xếp 3 biến x,y,z có giá trị tăng dần và tìm só lớn nhất trong một dãy số cho trước

2 Chuẩn bị

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học: máy tính, projector,

- Hoạt động nhóm và đại diện các

nhóm lên bảng báo cáo kết quả

- Viết các lệnh để giải bài toán 2?

- Kiểm tra và chốt lại chương trìnhbài 2

Tính biểu thức ;Bắt đầu

- Nhập giá trị cho a, b, c, d

Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

1 Bài toán và xác định bài toán :

- Bài toán là một côngviệc hay một nhiệm vụcần phải giải quyết

- Muốn giải một bài toántrước hết phải xác địnhđược giả thiết và kết luậntức đầu vào và đầu ra củabài toán

- Ví dụ: Xác định đầuvào và đầu ra của bàitoán tính diện tích hìnhtam giác, nấu một món

ăn, vượt qua nút nghẽngiao thông (SGK)

2 Quá trình giải bài toán trên máy tính

* Các bước để nhờ máygiải một bài toán :

Trang 28

- Nghiên cứu SGK và (hình 4) rồi

viết trên bảng nhóm hoặc đại diện

từng nhóm lên bảng trả lời

- Nghiên cứu SGK trả lời

- Trả lời theo ý hiểu

- Nghiên cứu SGK mô tả thuật toán

bằng các bước

- Nghiên cứu và sắp xếp lại theo

trình tự để giải quyết bài toán

- Trả lời

- Tính tích a*b nhớ kết quả vào P1

- Tính hiệu P1 – c và nhớ kết quảvào P2

- Tính thương P2/d và nhớ kết quảvào P

- In giá trị của P ra màn hình

+ Bài toán 3: Hãy điều khiển rôbốt

nhặt rác theo sơ đồ bài 1

- Nhận xét và chốt mô hinh chươngtrình trên màn hình

- Em hiểu thế nào là bài toán

- Muốn giải một bài toán trước tiên

em phải làm gì ?

- Các nhóm – Xác định đầu vào và racủa bài toán tính diện tích hình tamgiác, nấu một món ăn, vượt qua nútnghẽn giao thông

 Thu nhận kết quả và chốt kiếnthức

- Giải toán trên máy tính nghĩa là gì ?

- Em hiểu thế nào là thuật toán ?

- Để nhờ máy giải một bài toán ta phảithực hiện những bước nào ?

- Đưa ra ví dụ bài toán giải pt ax+b= 0trên màn hình

- Đưa ra ví dụ bài toán chuẩn bị móntrứng tráng  Đưa ra mô tả thuậttoán bằng các bước bị xáo trộn

- Phát biểu khái niệm thuật toán ?

vở

tin vào – INPUT) và kếtquả cần xác định (thôngtin ra –OUTPUT)

- Bước 2 : Thiết lập

phương án giải quyết

(xây dựng thuật toán) là

tìm, lựa chọn thuật toán

và mô tả nó bằng ngônngữ thông thường

- Bước 3 : Viết chương

trình (lập trình) là diễn

đạt thuật toán bằng mộtngôn ngữ lập trình saocho máy tính có thể hiểu

và thực hiện

3 Thuật toán và mô tả thuật toán

Mô tả thuật toán là liệt

kê các bước cần thiết đểgiải một bài toán

a Ví dụ 1 : Bài toán giải phương trình bậc nhất dạng tổng quát bx + c =

4 Một số ví dụ về thuật toán

a Ví dụ 1 : Tính diện tích

của hình sau, với hình

CN có chiều rộng 2°, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a.

- Input: a (1/2 chiều rộngHCN), b (chiều dàiHCN)

- Output: Diện tích hìnhA

*Thuật toán:

B1: S1ß2ab (Diện tíchHCN)

Trang 29

- Thế nào là xác định bài toán?

- Học thuộc các khái niệm : Giải bàitoán là gì, các bước để giải một bàitoán, thuật toán là gì, cách mô tả thuậttoán như thế nào?

- Mô tả thuật toán để tính P = (a x b –c)/d

- Mỗi học sinh nghiên cứu Sgk để

hiểu thuật toán

- VD3: Xác định Input, Output

- Mỗi học sinh tự nêu cách của mình

- Nghiên cứu SGK để đưa ra từng

bước thuật toán

- Nghiên cứu SGK và xác định bài

toán

- Mô tả từng bước thuật toán

- Đọc bài toán và xác định đầu vào,

- Ổn định lớp, báo cáo sĩ số

- Kiểm tra bãi cũ:

+ Giải bài toán là gì, các bước để giảimột bài toán ?

+ Thuật toán là gì, cách mô tả thuật toán như thế nào ?

+ Mô tả thuật toán để tính P = (a x b - c)/d

- Cách đơn giản nhất để tính đượctổng SUM là gì ?

- Mô phỏng thuật toán tính tổng N số

tự nhiên đầu tiên, với N = 5 (trong SGK, N= 100)

- Đưa bài toán so sánh hai số lên màn hình

chuyển lên bước 2 Bước 4: Trong trường

hợp ngược lại (i > 100),

kết thúc thuật toán

c Ví dụ 3 : Cho hai số thực a và b Hãy ghi kết

quả so sánh hai số đó

Trang 30

15’

5’

đầu ra của bài toán

- Nghiên cứu SGK để hiểu thuật toán

- Xác định Input và Output của hai ví

dụ trên

- Tự nghiên cứu Sgk để hiểu cách

mô tả thuật toán

- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập

hình

- Tìm hiểu ví dụ 4: Đổi giá trị của hai

biến x và y cho nhau.(Học sinh biết

mô tả thuật toán để đổi giá trị của 2 số

- Chốt lại nội dung và cho học sinhghi bài

- Output: x, y có giá trịtương ứng là b, a

* Thuật toán:

B1: z ß x {z có giá trịbằng a}

B2: x ß y {x có giá trịbằng b}

B3: yßz {y có giá trịbằng z chính là a}

e Ví dụ 5 : Tìm số lớn

nhất trong dãy A các số

a1, a2, , an cho trước.

- INPUT: Dãy A các sốa1, a2, , an (n  1)

- OUTPUT: Giá trị MAX

= max {a1, a2, , an }

* Thuật toán:

B1: MAX ß a1; iß1;B2: i ß i+1;

B3: Nếu i > n, chuyểnđến bước 5;

B4: Nếu ai > MAX,MAX ß ai, quay lại B2;B5: Kết thúc thuật toán

4 Rút kinh nghiệm

Trang 31

1 Mục tiêu

- HS hiểu được các chức năng chính của phần mềm, sử dụng phần mềm để quan sát thời gian địa phương củacác vị trí khác nhau trên trái đất

- Hs có thể tự thao tác và thực hiện một số chức năng chính của phần mềm

- Thông qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trườngsống

tối khác nhau Vùng sáng cho biết

các vị trí thuộc vùng này tại thời

điểm hiện thời là ban ngày Ngược

+ Giới thiệu phần mềm Sun Times

Cho nhận xét phần mềm này giốngphần mềm học tập nào?

+ Hướng dẫn học sinh thực hành:

Khởi động phần mềm

+ Nhận xét màn hình chính củaphần mềm ?

Thông tin về Bảng chọn và các nút lệnh

Bản đồ và các địa điểm được đánh dấu

Vùng tối (đêm) Đường phân chia Vùng sáng (ngày)

sáng/tối+ Nói rõ hơn những đặc điểm cótrên bản đồ

+ Thoát khỏi phần mềm như thếnào?

+ Hướng dẫn học sinh sử dụng cácnút lệnh và bảng chọn

- Phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết

- Quan sát và nhận biết thời gian: ngày và đêm, chi tiết một địa điểm cụ thể.

TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

1 Giới thiệu phần mềm

- Phần mềm Sun Times: nhìn

được toàn cảnh các vị trí, thànhphố thủ đô của các nước trêntoàn thế giới với rất nhiều thôngtin liên quan đến thời gian

- Cung cấp nhiều chức năng hữuích khác liên quan đến thời gianMặt Trời mọc, Mặt Trời lặn,nhật thực, nguyệt thực,

2 Màn hình chính của phần mềm

a) Khởi động phần mềm

Nháy đúp vào biểu tượng

để khởi động phần mềm

b) Màn hình chính c) Thoát khỏi phần mềm Vào FileExit hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4.

3 Hướng dẫn sử dụng a) Phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết

Nhấn giữ nút chuột phải

và kéo thả từ một đỉnh đến đỉnhđối diện của hình chữ nhật này.Một cửa sổ xuất hiện hiển thịvùng bản đồ được đánh dấu đã

TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

Tiết CT: 25, 26

Ngày dạy: 05.11.2013

Ngày soạn: 05.10.2013

Trang 32

10’

- Tỡm cỏc địa điểm cú thụng tin

thời gian trong ngày giống nhau

Ngày 5 thỏng 8 năm 2008,

cỏc địa điểm trờn đường liền này

sẽ cú thời gian Mặt Trời mọc

giống như tại Hà Nội, Việt Nam,

vào lỳc 5 giờ 31 phỳt 56 giõy.

Ngày 4 thỏng 11 năm 2008,

cỏc vị trớ trờn đường liền này sẽ cú

thời gian Mặt Trời mọc giống như

tại Hà Nội, Việt Nam, vào lỳc 6

giờ 0 phỳt 44 giõy.

nửa đờm 5 giờ sỏng (Mặt Trời mọc)

13 giờ (1 giờ chiều) chiều (Mặt Trời lặn)18 giờ 30 phỳt

- Quan sỏt vựng đệm giữa ngày

- Quan sỏt sự chuyển động của thời gian

Điều khiển tốc

độ chuyển động thời gian

Bắt đầu chuyển động (animation) Kết thúc chuyển động (animation)

Chuyển hướng chuyển động thời gian (về tương lai hay quá khứ)

Đặt tốc độ chuyển động chậm

d) Quan sỏt vựng đệm giữa ngày và đờm

e) Đặt thời gian quan sỏt

4 Một số chức năng khỏc a) Hiện và khụng hiện hỡnh ảnh bầu trời theo thời gian

Để hiển thị màu của bầu

trời em cần chọn lại Show Sky Color bằng lệnh Options  Maps

b) Cố định vị trớ và thời gian quan sỏt

c) Tỡm cỏc địa điểm cú thụng tin thời gian trong ngày giống nhau

d) Tỡm kiếm và quan sỏt nhật thực trờn Trỏi Đất

1 Chọn địa điểm muốn tỡm nhật

thực

2 Thực hiện lệnh View  Eclipse

e) Quan sỏt sự chuyển động của thời gian

4 Rỳt kinh nghiệm

Trang 33

Trang 34

1 Mục đích, yêu cầu

 Biết sự cần thiết của câu trúc rẽ nhánh trong lập trình

 Biết cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các thao tác phụ thuộc vào điều kiện

 Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu và dạng đủ

 Biết mọi ngôn ngữ lập trình có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh

 Hiểu cú pháp, hoạt động của các câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ trong Pascal

 Bước đầu viết được câu lệnh điều kiện trong Pascal

- Vào bài: Kể một số công việc

lệnh điều kiện

* Tìm hiểu một số hoạt động phụ thuộc vào điều kiện và kiểm tra tính đúng sai của điều kiện

- Cho ví dụ về hoạt động phụthuộc vào điều kiện?

- Đưa ra bảng thể hiện tính đúngsai của điều kiện.(Điều kiện,kiểm tra, kết quả, hoạt động tiếptheo)

- Nêu thêm một vài ví dụ trongtoán học, trong lập trình… để họcsinh ghi bài

Bài 6 : CÂU LỆNH ĐIỀU

Ví dụ:

- Nếu nháy nút ở góc trên, bênphải cửa sổ, (thì) cửa sổ sẽ đượcđóng lại

- Nếu X>5, (thì hãy) in giá trị X

ra màn hình

- Nếu nhấn phím Pause/Break,(thì) chương trình (sẽ bị) ngưng

3.Điều kiện và phép so sánh

- Kí hiệu toán học của các phép

so sánh: =, <, >, ,,

- Phép so sánh cho kết quả đúng

có nghĩa điều kiện được thoả mãn

; ngược lại điều kiện không thoảmãn

Bài 6 : CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN

Ngày dạy: 12.11.2013

Ngày soạn: 12.10.2013

Trang 35

gian Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung

10’

10’

15’

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Tìm giá trị lớn nhất của hai số

- Kể các kí hiệu toán học củaphép so sánh mà em biết?

- Nêu ví dụ: Nếu a>b, in giá trị

của biến a ra màn hình (phép so sánh đúng)

ngược lại, in giá trị biến b ra màn hình (phép so sánh sai).

- Xét một số ví dụ cụ thể để họcsinh hiểu rõ 2 cấu trúc điều kiệntrên

- Lưu ý một số điểm sai sót khiviết câu lệnh điều kiện

- Tìm hiểu chương trình: Tìm giátrị lớn nhất của hai số nguyên (cóthời gian)

- Ví dụ:

Nếu a>b, in giá trị của biến a ramàn hình (phép so sánh đúng)ngược lại, in giá trị biến b ramàn hình (phép so sánh sai)

4.Cấu trúc rẽ nhánh

Xem ví dụ 2, 3: SGK

Trong lập trình, điều kiện trongcấu trúc rẽ nhánh thường đượcbiểu diẫn bằng các phép so sánh

5 Câu lệnh điều kiện

* Lệnh If <điều kiện> Then

If a>b then write (a);

- Ví dụ 2: Kiểm tra tính hợp lệcủa một số a khi nhập vào từ bànphím (a < 5 thì hợp lệ)

writeln (‘nhap a = ’); readln(a);

If a>5 then write (‘So da nhapkhong hop le’);

* If <điều kiện> then <câu lệnh

Ngày đăng: 04/07/2016, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w