1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện hóa

83 412 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đặt các vật liệu này vào trong một điện trường, các điện tích sẽ chuyển dịch theo một hướng nhất định của... KHÁI NIỆM VỀ ĐỘ DẪN ĐiỆNĐộ dẫn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng v

Trang 1

ĐIỆN HÓA HỌC

1

TS Tr ầ n Phi Hoàng Y ế n

Trang 2

- Nerst (1901-1911): nguyên lý 3 nhi ệ t độ ng h ọ c

- Lý thuy ế t dung d ị ch (XIX): hi ệ n t ượ ng th ẩ m

th ấ u (Nolte; Traube; Van’t Hoff); áp su ấ t h ơ i trên dung d ị ch (Raoult)

Trang 4

DUNG D Ị CH CH Ấ T Đ I Ệ N LY

DUNG D Ị CH CH Ấ T Đ I Ệ N LY

Trang 5

Là vật chất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

do Nếu đặt các vật liệu này vào trong một điện trường, các

điện tích sẽ chuyển dịch theo một hướng nhất định của

Trang 6

chì), oxyd…

- Khi ng ắ t m ạ ch đ i ệ n, không còn dòng đ i ệ n trong dây, các nguyên t ử kim lo ạ i gi ữ nguyên tính ch ấ t ban đầ u

không b ị bi ế n đổ i b ả n ch ấ t hóa h ọ c.

Trang 7

Không có đ i ệ n tr ườ ng Có đ i ệ n tr ườ ng

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng

của các electron tự do ngược chiều điện trường.

E

-

-

-

-Không có dòng điện

Có dòng điện

7

Trang 8

V ậ t d ẫ n lo ạ i 2: dung d ị ch ch ấ t đ i ệ n ly

D ẫ n đ i ệ n do các ion (v ậ t d ẫ n đ i ệ n ion)

G ồ m các ch ấ t đ i ệ n ly ở tr ạ ng thái nóng ch ả y ho ặ c

G ồ m các ch ấ t đ i ệ n ly ở tr ạ ng thái nóng ch ả y ho ặ c hòa tan, các khí ion hóa.

Ch ấ t đ i ệ n ly chia thành 2 lo ạ i:

- Ch ấ t đ i ệ n ly m ạ nh

- Ch ấ t đ i ệ n ly y ế u

Trang 9

– – –

– –

+

+

+ +

+ +

9

Trang 10

Đ i Ệ N và CH Ấ T CÁCH Đ i Ệ N

Là nh ữ ng v ậ t r ắ n có ch ứ a các nút mang đ i ệ n tích d ươ ng (ion d ươ ng) và nh ữ ng l ỗ tr ố ng (khuy ế t ion) D ẫ n đ i ệ n do

có s ự d ị ch chuy ể n c ủ a các đ i ệ n t ử và các l ỗ tr ố ng.

V ậ t bán d ẫ n thu ầ n V ậ t bán d ẫ n t ạ p

Tinh th ể bán d ẫ n ở Đ K nhi ệ t V ậ t bán d ẫ n thu ầ n

(Nguyên tính) V ậ t bán d ẫ n t ạ p Tinh th ể bán d ẫ n ở Đ K nhi ệ t

độ th ấ p (Ch ấ t cách đ i ệ n)

Trang 12

KHÁI NIỆM VỀ ĐỘ DẪN ĐiỆN

Độ dẫn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

vận chuyển hạt mang điện dưới tác dụng của điện

trường ngoài

Độ dẫn điện: là nghịch đảo của điện trở

Độ dẫn điện: là nghịch đảo của điện trở

= Ω

=

Ohm S

Trang 13

Nhi ệ t độ môi tr ườ ng

3. Nhi ệ t độ môi tr ườ ng

4. Đ i ệ n tích và bán kính ion

5. N ồ ng độ ch ấ t đ i ệ n ly

13

Trang 15

Dung môi hòa tan : dm phân c ự c d ẫ n đ i ệ n

t ố t h ơ n dung môi kém phân c ự c

Dm phân c ự c d ẫ n đ i ệ n t ố t h ơ n dm kém phân c ự c

2

Dm phân c ự c d ẫ n đ i ệ n t ố t h ơ n dm kém phân c ự c

và không phân c ự c Trong DMHC h ầ u h ế t ch ấ t đ i ệ n ly ít hòa tan và phân ly y ế u h ơ n trong n ướ c

15

Trang 16

Nhiệt độ môi trường : khi

Trang 17

Nhi ệ t độ môi tr ườ ng Dạng Chất % Gia tăng độ dẫn/°C

Trang 19

Ảnh hưởng của nồng độ chất điện ly:

Độ dẫn điện của dung dịch chất điện ly phụ thuộc vàotoàn bộ ion có mặt trong dung dịch, nghĩa là độ dẫn

điện phụ thuộc vào n ồ ng độ dung d ị ch và độ đ i ệ n ly

Trang 20

CÁC CÁCH BI Ể U TH Ị ĐỘ D Ẫ N Đ I Ệ N CÁC CÁCH BI Ể U TH Ị ĐỘ D Ẫ N Đ I Ệ N

Có 3 đạ i l ượ ng bi ể u th ị độ d ẫ n đ i ệ n

Độ d ẫ n đ i ệ n riêng

Độ d ẫ n đ i ệ n đươ ng l ượ ng

Độ d ẫ n đ i ệ n độ c l ậ p ion

Trang 21

Độ d d ẫ ẫ n n đ đ i i ệ ệ n n riêng riêng c c ủ ủ a a dung dung d d ị ị ch ch

Trang 22

Cách đo: dùng cầu Wheastone với dòng điện xoay chiều,

Trang 23

Độ d d ẫ ẫ n n đ đ i i ệ ệ n n đươ đươ ng ng l l ượ ượ ng ng::

Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn gây ra bởi tất cả cácion có trong một thể tích dung dịch chứa đúng một đương

lượng chất điện ly hòa tan

Là độ dẫn điện của một khối dd chứa 1 đương lượng gam

Là độ dẫn điện của một khối dd chứa 1 đương lượng gam

chất nằm giữa 2 điện cực song song cách nhau 1 cm

Nếu dd chất điện ly có nồng độ đương lượng C (đlg/L) suy

ra thể tích chứa một đương lượng chất điện ly là v = 1/C (lít)

23

Trang 24

Độ d d ẫ ẫ n n đ đ i i ệ ệ n n đươ đươ ng ng l l ượ ượ ng ng

Nếu 1 cm3 dd có độ dẫn điện riêng là K (S.cm-1)

V= 1/C (lít) = 1000/C (cm3) có độ dẫn điện là λ

Suy ra

)

(

1000 k v S cm 1 cm3C

Trang 26

) cm cm S ( v

k C

1000

k = −1 3

= λ

Độ d ẫ n đ i ệ n đươ ng l ượ ng

Độ d ẫ n đ i ệ n riêng

S

l R

Trang 27

27

Trang 28

Cách đ o v ớ i v ậ t d ẫ n lo ạ i 1: dùng c ầ u Wheastone

v ớ i dòng đ i ệ n 1 chi ề u ho ặ c xoay chi ề u

V ậ t d ẫ n lo ạ i 2 : dùng c ầ u Wheastone v ớ i dòng đ i ệ n xoay chi ề u cao t ầ n và đ i ệ n c ự c Pt đ en

PH ƯƠ NG PHÁP Đ O ĐỘ D Ẫ N Đ I Ệ N

PH ƯƠ NG PHÁP Đ O ĐỘ D Ẫ N Đ I Ệ N

xoay chi ề u cao t ầ n và đ i ệ n c ự c Pt đ en

Trang 29

S ơ đồ đ i ệ n tr ở v ậ t d ẫ n lo ạ i 2 theo nguyên t ắ c c ầ u Wheastone

29

Trang 30

ế ị đ độ ẫ đ ệ

(Conductometer) hi ệ n đạ i có k ế t n ố i v ớ i vi tính

để x ử lý k ế t qu ả

Trang 31

Đ i ệ n

c ự c

DD chu ẩ n/ buret

DD chu ẩ n

độ

k

V

1 Chuẩn độ bằng đo độ dẫn điện:

Nguyên t ắ c : Chấ t t ạ o ra trong ph ả n ứ ng chu ẩ n độ có độ d ẫ n

đ i ệ n kém, do đ ó đ i ể m t ươ ng đươ ng là đ i ể m gãy trên đườ ng bi ể u

Trang 32

2 Xác đị nh độ tan c ủ a ch ấ t đ i ệ n ly khó tan:

Vì ch ấ t khó tan có độ tan S = C bão hòa, là

n ồ ng độ r ấ t loãng

1000

k

C

1000

k

= λ

C

C ( đươ ng l ượ ng gam/lít)

Suy ra, độ tan S (gam/lít) = C x đươ ng l ượ ng gam

Trang 33

3 Xác định độ phân ly (Độ điện ly α), hằng số phân ly (k

phân ly, k điện ly) của chất điện ly yếu

Độ đ i ệ n ly là t ỷ s ố gi ữ a s ố phân t ử phân ly thành ion và t ổ ng s ố

phân t ử đ ã hòa tan vào dung d ị ch

Tính α:

Nguyên t ắ c: Theo đị nh ngh ĩ a ta có: α = C ion / C

Thay C = k.1000/ λ và C ion = k.1000/ λ ∞

α = λ / λ ∞

Đ o λ ở n ồ ng độ dung d ị ch kh ả o sát, tra b ả ng λ∞ tính đượ c α

Đ o λ ở n ồ ng độ dung d ị ch kh ả o sát, tra b ả ng λ∞ tính đượ c α

Tính k:

K phân ly HA = [H + ] [A - ] / [HA] = ( α C) 2 / (1- α ).C = α 2 C/1 – α

Xác đị nh h ằ ng s ố không b ề n c ủ a phúc ch ấ t ( ≈ K phân ly )

4 Xác định độ tinh khiết của nước:

K n ướ c nhi ễ m ion > K n ướ c sinh ho ạ t > K n ướ c c ấ t > K n ướ c

lo ạ i ion

33

Trang 34

1 Khái ni ệ m v ề các lo ạ i v ậ t li ệ u d ẫ n đ i ệ n

- VD lo ạ i 1: Kim lo ạ i, h ợ p ch ấ t c ủ a KL, d ẫ n đ i ệ n do s ự di chuy ể n thành dòng c ủ a các electron

- VD lo ạ i 2: dd đ i ệ n ly, d ẫ n đ i ệ n do s ự di chuy ể n thành dòng c ủ a các ion

N ồ ng độ

) (

1000 k v S cm 1 cm3C

= λ

3 Nguyên t ắ c c ủ a phép đ o độ d ẫ n đ i ệ n

- V ậ t d ẫ n lo ạ i 1: dùng c ầ u Wheastone v ớ i dòng đ i ệ n 1 chi ề u ho ặ c xoay chi ề u

- V ậ t d ẫ n lo ạ i 2 : dùng c ầ u Wheastone v ớ i dòng đ i ệ n xoay chi ề u cao t ầ n và đ i ệ n c ự c Pt đ en

4 Ứ ng d ụ ng c ủ a phép đ o độ d ẫ n đ i ệ n

- 1 Chu ẩ n độ b ằ ng phép đ o Độ d ẫ n đ i ện – 2 Xác đị nh độ tan củ a các mu ố i khó tan

- - 3 Xác đị nh độ đ i ệ n ly, h ằ ng s ố đ i ệ n ly củ a ch ấ t đ i ệ n ly y ếu – 4 Ki ể m đị nh chấ t l ượ ng c ủ a

n ướ c, và các dung d ị ch ch ấ t đ i ệ n ly

Trang 35

cho ví ví d d ụ ụ c c ụ ụ th th ể ể để để minh minh h h ọ ọ a a

Trang 37

C ặ p oxy hóa kh ử và th ế oxy hóa kh ử

Cho dòng đ i ệ n 1 chi ề u qua dd CuCl 2 v ớ i đ i ệ n c ự c tr ơ pt, quá trình x ả y ra t ạ i các đ i ệ n c ự c là các ph ả n ứ ng oxy hóa kh ử :

C ự c âm (catod) Pt(-) x ả y ra ph ả n ứ ng kh ử :

SINH DÒNG Đ I Ệ N SINH DÒNG Đ I Ệ N

Trang 38

Nh ư v ậ y, ph ả n ứ ng oxy hóa kh ử là p ứ t ồ n t ạ i c ả 2 quá trình: oxy hóa, và quá trình kh ử

Do có s ự trao đổ i đ i ệ n t ử , và có s ự v ậ n chuy ể n dòng

đ i ệ n t ử trong dung d ị ch, hóa n ă ng chuy ể n thành nhi ệ t

n ă ng, đ i ệ n n ă ng K ế t qu ả là: hình thành dòng đ i ệ n

n ă ng, đ i ệ n n ă ng K ế t qu ả là: hình thành dòng đ i ệ n

Khái niệm về cặp oxy hoá-khử: là c ặ p các phân t ử ,

nguyên t ử ho ặ c ion có th ể bi ế n đổ i l ẫ n nhau trong các

ph ả n ứ ng oxy hoá-kh ử

Ví d ụ : Cu 2+ / Cu , Cl 2 / 2Cl – , Zn 2+ /Zn, Fe 3+ /Fe 2+

Trang 39

dung môi solvat hóa

Trang 40

K ế t qu ả là trong dd, ion kim l ọ ai

tích âm trên b ề m ặ t kim lo ạ i có

xu h ướ ng thu hút ion kim lo ạ i

Trang 42

đổ i m ạ nh y ế u gi ữ a d ạ ng oxy hóa và d ạ ng kh ử ; hay nói

Trang 43

Oxh ln

nF

RTKh

/ Oxh

0 Kh

/

Oxh = ϕ +

ϕ

φ: gọi là thế điện cực của cặp điện cực oxh/kh;

φ 0 : gọi là thế điện cực chuẩn của cặp điện cực oxh/kh; là thế điện cực được

đo bằng cách so sánh với thế của điện cực hydro chuẩn

a oxh và a kh lần lượt là hoạt độ của dạng oxy hóa và dạng khử; a oxh = f oxh x[oxh]

và a kh = f kh x[kh] ; f oxh và f kh lần lượt là hệ số hoạt độ của dạng oxh và dạng khử

a oxh

a kh

0,059 n

lg aoxh

akh

Trang 44

Đ i ệ n c ự c lo ạ i 1 (thu ậ n ngh ị ch v ớ i cation, anion)

Đ /c thu ậ n ngh ị ch v ớ i cation: khí hydro; kim lo ạ i; h ỗ n h ố ng

Đ /c thu ậ n ngh ị ch v ớ i anion: khí Clor

Trang 45

(thu ậ n ngh ị ch v ớ i cation ho ặ c anion)

Đ i ệ n c ự c khí: Đ i ệ n c ự c Hydro

Nguyên tắc: Khí H2 được hấp phụ trên

dây Pt và được nhúng trong dung dịch

muối (acid hay baze) của nó

Đ /C lo ạ i 1: thu ậ n ngh ị ch v ớ i cation

Ph ả n ứ ng: 2H + + 2e = H 2

2

2 2

H

H 0

H / H 2 H

/ H 2

P

a ln F 2

+

ϕ

Trang 46

Đ i ệ n c ự c Hydro chu ẩ n.

Ho ạ t độ ng trong đ i ề u ki ệ n quy đị nh:

Ho ạ t độ a H+ =1mol/l;

áp su ấ t khí hydro p H2 = 1atm thì φ 0 =2H + /H 2 = 0

đượ c g ọ i là đ i ệ n c ự c Hydro chu ẩ n.

Đ i ệ n c ự c hydro ch ỉ th ị (Th ế đ /c thay đổ i theo ho ạ t độ

H

H 0

H / H 2 H

/ H 2

P

a ln F 2

RT + +

+ = ϕ + ϕ

Trang 47

Điện cực kim loại

/

+

+ ϕ

=

Trang 48

Điện cực hỗn hống

T ươ ng t ự nh ư đ /c kim lo ạ i, nh ư ng kim lo ạ i đượ c thay

b ằ ng h ỗ n h ố ng kim lo ạ i (dung d ị ch kim lo ạ i trong

Trang 49

Đặ c đ i ể m c ủ a đ /c thu ậ n ngh ị ch v ớ i anion: trong ph ả n ứ ng đ i ệ n

c ự c, ch ỉ có anion tham gia ph ả n ứ ng

Trang 50

-Trong các phép đ o đ i ệ n hóa, đ i ệ n c ự c lo ạ i 2 đượ c s ử

Trang 51

Ký hi ệ u đ i ệ n c ự c AgCl là: Ag, AgCl | KCl (a=1).

=

Cl Ag

] AgCl

[ ln F

RT 0

Ag / AgCl

−ϕ

=

Ag / AgCl AgCl lna

FRT

Quy ước ở trạng thái rắn [AgCl] = [Ag] = 1

Điện thế của điện cực bạc ổn định tốt trong quá trình

họat động, và chỉ phụ thuộc vào nồng độ Cl

-Điện cực AgCl còn được dùng để chế tạo các điện cực màng chọn lọc

Trang 52

cal cal

Cl Hg

] Cl Hg

[ ln F 2

RT

+ ϕ

= ϕ

2 0

cal cal ln[ Cl ]

F 2

− ϕ

= ϕ

Trang 54

M ặ c dù các quá trình đ i ệ n c ự c đề u là quá trình oxy hóa kh ử

Nh ư ng danh t ừ “ Đ i ệ n c ự c oxy hóa kh ử ” để ch ỉ nhóm đ i ệ n

c ự c mà c ả d ạ ng oxy hóa và d ạ ng kh ử c ủ a 1 c ặ p oxy hóa

kh ử đề u tan và cùng t ồ n t ạ i trong dung d ị ch.

Đ i ệ n c ự c r ắ n (tr ơ : vd: Platin, graphit) không tham gia vào quá trình trao đổ i electron mà ch ỉ đ óng vai trò v ậ t trung gian cho ho ặ c nh ậ n electron khi quá trình chuy ể n hóa gi ữ a 2

d ạ ng oxy hóa và kh ử x ả y ra.

G ồ m 2 lo ạ i:

Đ i ệ n c ự c oxh-kh đơ n gi ả n (Kim lo ạ i tr ơ (Pt) nhúng vào dd chứ a Fe +3 , Fe +2 )

Đ i ệ n c ự c oxh-kh ph ứ c t ạ p ( Đ /c quinhydron)

Trang 55

Ký hi ệ u: Pt | Fe +3 , Fe +2

Điện cực oxy hóa khử đơn giản

Đ i ệ n c ự c oxy hóa kh ử đơ n gi ả n bao g ồ m dây d ẫ n kim

lo ạ i tr ơ (platin ho ặ c graphit) ti ế p xúc v ớ i dung d ị ch

3 2

3

Fe

Fe 0

Fe / Fe Fe

/ Fe

a

a ln F

RT

+

+ +

+ +

ϕ

2

3 2

3 2

3

Fe

Fe 0

Fe / Fe Fe

/ Fe

a

alnF

RT

+

+ +

+ +

Ở 25 o C:

Trang 56

Điện cực oxy hóa khử phức tạp:

Điện cực quinhydron

Ký hi ệ u đ i ệ n c ự c: Pt | C 6 H 4 O 2 , C 6 H 4 (OH) 2 , H +

C H O + 2H + + 2e = C H (OH)

Khác v ớ i đ /c oxy hóa kh ử đơ n gi ả n, đ i ệ n c ự c lo ạ i

này, trong thành ph ầ n dd có thêm : acid (H + ) ho ặ c

baze (OH - ) đ óng vai trò môi tr ườ ng ph ả n ứ ng

C 6 H 4 O 2 + 2H + + 2e = C 6 H 4 (OH) 2

2 4

6

2 4 6

) OH ( H C

2 H O

H C 0

Q Q

a

a

alnF2

C 6 H 4 O 2 C 6 H 4 (OH) 2 H C 6 H 4 O 2 + C 6 H 4 (OH) 2

+

Trong dd, quinhydron phân ly theo ph ươ ng trình

Phương trình th ế đ i ệ n c ự c s ẽ là:

Trang 57

Người ta thường dùng dung dịch quinhydron bão hoà,

nồng độ C6H4O2 luôn luôn bằng nồng độ C6H4(OH)2 ở

mọi nhiệt độ

Trong điều kiện như vậy, điện thế φQ chỉ còn phụ thuộc vào nồng độ (hoạt độ) ion H+ của dung dịch khảo sát và

vào nồng độ (hoạt độ) ion H+ của dung dịch khảo sát và

Trang 58

RT +

+ ϕ

= ϕ

Trang 59

(điện cực màng, xác định H+)

59

Trang 60

C ơ ch ế xu ấ t hi ệ n đ i ệ n th ế trên màng ch ọ n l ọ c ion

gi ố ng nh ư c ơ ch ế xu ấ t hi ệ n th ế trên đ i ệ n c ự c th ủ y

tinh

Nguyên li ệ u: polymer, cao su, colodion, silycon.

Khi ch ế t ạ o, thêm các ion t ạ o liên k ế t không b ề n, có

Khi ch ế t ạ o, thêm các ion t ạ o liên k ế t không b ề n, có

kh ả n ă ng khu ế ch tán ra kh ỏ i màng để trao đổ i v ớ i ion trong dd nghiên c ứ u.

Ngày nay, đ i ệ n c ự c màng ion, đ i ệ n th ế c ủ a nó ch ỉ ph ụ thu ộ c vào m ộ t ion ch ọ n l ọ c nh ấ t đị nh : li + , Na + , K + ,

Pb +2 , Cs +2 , Ca +2

Trang 61

C ấ u t ạ o pin đ i ệ n hóa

Pin đ i ệ n hóa là d ụ ng c ụ chuy ể n n ă ng l ượ ng c ủ a ph ả n ứ ng hóa h ọ c thành đ i ệ n n ă ng, th ể hi ệ n ở s ứ c đ i ệ n độ ng c ủ a pin.

61

Trang 62

S ơ đồ c ấ u t ạ o pin Daniel-Jacobi

Giá tr ị c ủ a Epin đượ c tính b ằ ng hi ệ u đ i ệ n th ế oxy hóa-kh ử

t ạ i c ự c d ươ ng và c ự c âm c ủ a pin:

Epin = ϕ Cu+2/Cu - ϕ Zn+2/Zn

Trang 63

Quy ướ c pin đ i ệ n:

(-) Zn │ ZnSO4 (M1)  CuSO4 (M2)  Cu(+)

Trang 64

sánh chênh l ệ ch đ i ệ n th ế v ớ i đ i ệ n c ự c bi ế t tr ướ c th ế đ i ệ n c ự c:

Đ o s ứ c đ i ệ n độ ng (th ế đ i ệ n c ự c) c ủ a pin (Epin) đượ c xác đị nh

t ừ s ự so sánh m ứ c chênh l ệ ch v ề th ế đ i ệ n c ự c c ủ a 1 đ i ệ n c ự c (g ọ i là đ /c ch ỉ th ị ) v ớ i th ế đ ã đượ c bi ế t c ủ a 1 đ i ệ n c ự c (g ọ i là

Trang 65

Pin đ i ệ n Đ i ệ n c ự c ch ỉ th ị Đ i ệ n c ự c so sánh

Pin đ i ệ n Quinhydron Calomel

Th ủ y tinh

kép

Trang 66

Nguyên t ắ c: Đo pH b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n hoá là đ o đ i ệ n

th ế sinh trên b ề m ặ t c ủ a đ i ệ n c ự c H + ch ỉ th ị (khi ghép đ i ệ n

c ự c đ o pH v ớ i đ i ệ n c ự c so sánh để t ạ o ra m ộ t pin đ i ệ n

hóa)

Đo thế điện cực của pin, thế điện cực của điện cực calomel đã biết trước, do đó có

Đo thế điện cực của pin, thế điện cực của điện cực calomel đã biết trước, do đó có thể suy ra thế của điện cực chỉ thị H+ từ phương trình Nernst.

0

cal p

Trang 67

điện cực hydro chỉ thị

Nh ữ ng l ư u ý khi dùng đ i ệ n c ự c hydro để đ o pH:

Kết quả đo chính xác

Khoảng đo rộng từ pH = 1 đến pH = 14

Không đo được pH các dung dịch có chứa chất oxy hoá

mạnh hơn H , vì nó sẽ oxy hoá H thành H+ làm sai kết

mạnh hơn H2, vì nó sẽ oxy hoá H2 thành H+ làm sai kết

quả đo

Hệ thống điều chế khí H2 phải kín và chịu áp lực an

toàn, tránh dùng lửa dễ gây cháy, nổ

Trang 68

M ạ ch pin đượ c ghép nh ư sau:

(-)Hg,Hg2Cl2 KCl(bh)  H + (pHX),C6H4O2.C6H4(OH)2(bh) Pt (+)

cal Q

cal Q

.303,

0

pH 059 ,

0 E

C

059 ,

0

0

p cal

Ở 25 o C:

Trang 69

Vì môi trường kiềm hydroquinon sẽ phân ly như một

acid yếu và oxy trong môi trường kiềm mạnh có thể oxy hoá hydroquinon thành quinon làm cho thành phần của quinon và hydroquinon không còn bằng nhau

Điện cực quinhydron cũng không dùng để đo pH những dung dịch có chứa chất oxy hoá hay khử mạnh

Trang 70

Ghép đ i ệ n c ự c th ủ y tinh v ớ i đ i ệ n c ự c calomel t ạ o pin đ i ệ n

0

cal

o TT p

E

pH + ε − ε

=

Trang 71

qu ả lâu; k ế t qu ả không ổ n đị nh.

Trang 72

Nguyên t ắ c:

Ghép đ i ệ n c ự c ch ỉ th ị v ớ i đ i ệ n c ự c so sánh thành

pin đ i ệ n

Đ o s ứ c đ i ệ n độ ng c ủ a pin liên t ụ c

Tai đ i ể m t ươ ng đươ ng, có s ự bi ế n đổ i độ t ng ộ t v ề

Tai đ i ể m t ươ ng đươ ng, có s ự bi ế n đổ i độ t ng ộ t v ề

th ế g ọ i là b ướ c nh ả y th ế , th ể hi ệ n trên đồ th ị đườ ng cong chu ẩ n độ

Trang 73

Đườ ng cong (c đ ) tích phân Đườ ng cong (c đ ) vi phân

Trang 74

Đ o đ i ệ n th ế đ i ệ n c ự c là c ơ s ở c ủ a nhi ề u ph ươ ng pháp phân tích hóa h ọ c, xác đị nh n ồ ng độ các ch ấ t trong dd

có màu, dd đụ c, n ồ ng độ khá loãng đạ t độ chính xác

cao.

Vi ệ c ch ế t ạ o đ i ệ n c ự c màng ch ọ n l ọ c góp ph ầ n thúc

đẩ y nghiên c ứ u c ơ ch ế b ệ nh lý, tác d ụ ng c ủ a thu ố c và tìm thu ố c m ớ i.

74

Đ ánh giá m ứ c độ ô nhi ễ m MT trong n ướ c ao h ồ , sông ngòi, n ướ c th ả i công nghi ệ p, do thu ố c tr ừ sâu, phân

bón ta đ o l ượ ng oxy/mt Các đ i ệ n c ự c màng ch ọ n l ọ c

Pb, As, Hg, Ca và F giúp ki ể m tra nhanh và th ườ ng

xuyên m ứ c độ ô nhi ễ m kim lo ạ i n ặ ng c ủ a các ngu ồ n

n ướ c

M ộ t cách đ i ề u tr ị ít dùng thu ố c đạ t hi ệ u qu ả khá cao,

d ự a trên c ơ s ở đ i ề u ch ỉ nh th ế oxy hóa kh ử màng t ế bào và t ạ o xung d ẫ n truy ề n thích h ợ p là k ỹ thu ậ t đ i ệ n châm c ứ u.

Ngày đăng: 14/05/2017, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w