Bài giảng điện tử :Tích của một véctơ với một số nằm trong chương trình Hình học lớp 10 được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 17 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu định nghĩa và tính chất của phép nhân vectơ với 1 số?
Trả lời:
*Đ/n:Tích của với số thực k là một vectơ khl: , được xác định như sau:ka
a
-Nếu k0 thì cùng hướng với
-Nếu k<0 thì ngược hướng với
-Độ dài bằng
a
a
ka
ka
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
a, b ; k, l R : 1) k(la) (kl)a 2) (k l)a ka la 3) k(a b) ka kb
4) ka 0
Nêu định nghĩa và tính chất của phép nhân vectơ với 1 số?
Trang 4MỘT SỐ KẾT QUẢ CẦN GHI NHỚ
1 I là trung điểm AB M, MA MB 2MI
2 G là trọng tâm ABC
Ta đã biết nếu thì và cùng phương Điều ngược lại có đúng hay không?
b ka
a
b
Trang 5Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
Bài tập (Hoạt động nhóm)
Hãy tìm các số k,m,n,p,q sao cho:
b ka ; c ma ; b nc ; x pu ; y qu
1 Định nghĩa tích của 1 vectơ với 1 số.
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với số.
3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương.
Trang 6c
u
x
y
b ka ; c ma ; b nc ; x pu ; y qu
Đáp án: k=3/2; m=-5/2; n=-3/5; p=-3; q=-1
Trang 7Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
b cp a
k : b ka
a 0
1 Định nghĩa tích của 1 vectơ với 1 số.
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với số.
3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương.
Một cách tổng quát, ta có:
Trong phát biểu trên, tại sao ta có điều kiện : a 0
Trang 8Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
b cp a
k : b ka
a 0
1 Định nghĩa tích của 1 vectơ với 1 số.
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với số.
3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương.
Một cách tổng quát, ta có:
Từ đk 2 vectơ cp, em hãy tìm đk để 3 điểm A,B,C thẳng hàng?
Trang 9Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
b cp a
k : b ka
a 0
1 Định nghĩa tích của 1 vectơ với 1 số.
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với số.
3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương.
Một cách tổng quát, ta có:
Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng :
Cho A,B,C là 3 điểm phân biệt:
A,B,C thẳng hàng k : AB kAC
Trang 10Bài toán áp dụng: Cho tg ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O
a)Gọi I là trung điểm BC Cm:
b)Chứng minh:
c)Chứng minh: 3 điểm O, G, H thẳng hàng
A
O
H G
Bài giải:
a) Gọi D là điểm đối xứng
của A qua O.Khi đó tg
BHCD là hbh
=>I là trung điểm HD
AH 20I
Trang 11Đường thẳng qua 3 điểm
O,G,H đgl đường thẳng
Ơle
A
O
I
H G A
O
I
H G
Bài giải:
b)Ta có:
=> O,G,H thẳng hàng
Trang 12Ta đã biết 1 vectơ có thể biểu thị qua vectơ cùng phương với nó Vậy có thể biểu thị một vectơ bất kì theo 2 vectơ không cùng phương hay không?
Trang 13Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
4 Biểu thị 1 vectơ qua 2 vectơ không cùng
phương
Nếu thì ta nói biểu thị được qua 2 vectơ và
c
Hãy so sánh và ?
AB AC
AM
A
AB AC 2AM
1 1
Vậy đã biểu thị được qua 2 vectơ AM
Trang 14Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
Tổng quát ta có định lí sau:
C/m:
Cho 2 vectơ không cùng phương và Khi đó:
O
a
b
x
a
b
x A
B
A '
B '
X
+Nếu X OA =>m:
+Nếu X OB =>n:
x ma 0b
x 0a nb
+Nếu X OA;XOB thì ta lấy A’OA và B’OB
Trang 15Tiết 8 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ (TT)
Tổng quát ta có định lí sau:
Ta c/m tính duy nhất:
Cho 2 vectơ không cùng phương và Khi đó:
O
a
b
x
a
b
x A
B
A '
B '
X
Giả sử (m’;n’):
x ma nb m 'a n ' b
(m m ')a (n ' n)b
Nếu mm’ thì => cphương
(Trái với giả thiết) Do đó m=m’
a
n ' n
m m '
b
C/m tương tự ta cũng có n=n’
Trang 16Bài tập áp dụng:
1) OM mOA nOB 2) MN mOA nOB
Đáp án:
Cho tg OAB.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của
OA,OB.Hãy tìm các số m,n thích hợp trong mỗi
đẳng thức sau:
N M
O
1 1) OM OA 0OB
2
1 1 2) MN MO ON OA OB
(m=1/2 ; n=0)
Trang 17CỦNG CỐ, HDVN
*Hs cần nắm chắc đ/n và t/c của phép nhân vectơ với 1 số.Các kết quả ứng dụng.
*Điều kiện 2 vectơ cùng phương, 3 điểm thẳng
hàng.
*Phân tích một vt theo 2 vt không cp.
*Làm bài tập 21-26/23,24 sgk
*Chuẩn bị tiết sau học bài tập