CƠ CHẾ ĐỀ KHÁNG Đề kháng enzym: VK sản xuất -lactamase Đề kháng không enzym: - thay đổi tính thẩm thấu của màng tế bào - biến mất hoặc biến đổi các PBP - ‘Efflux pumps’ Vd: multidrug re
Trang 1KHÁNG SINH -LACTAMIN ( -LACTAM)
Azetidin = β-lactamin
Trang 3CÁC THUỐC CHÍNH
Penicillin: (PENAM)
penicillin G; penicillin V methicillin; oxacillin
N
O O
N O
Trang 4CÁC THUỐC CHÍNH
Cephalosporin (CEPHEM)
Thế hệ V: ceftobiprole
NO
S
NH O
Trang 5CƠ CHẾ KHÁNG KHUẨN
Trang 6CƠ CHẾ KHÁNG KHUẨN
Transpeptidases = Penicillin-binding proteins (PBP)
= Protéine de liaison aux pénicillines (PLP)
Trang 7Drugs that inhibit the cross-linking of the peptidoglycan chains The final step in the
formation of the cell wall is the completion of the cross-links This converts the water-soluble and therefore mobile peptidoglycans into the insoluble stationary cell wall Investigations using Staphylcoccus aureus
indicated that the cross-linking is brought about by a multistep displacement of the terminal alanine of the peptide attached to one peptidoglycan chain and its replacement by the terminal glycine of the peptide attached to a second peptidoglycan chain (Fig 7.26) This reaction is catalysed by transpeptidases
Trang 9CƠ CHẾ ĐỀ KHÁNG
Đề kháng enzym: VK sản xuất -lactamase
Đề kháng không enzym:
- thay đổi tính thẩm thấu của màng tế bào
- biến mất hoặc biến đổi các PBP
- ‘Efflux pumps’ Vd: multidrug resistance (MDR) pumps
Trang 10Thí dụ: Sự đề kháng của Staphylococcus aureus
- Sx penicillinases
- Thay đổi PBP: PBP 2a tìm thấy trong MRSA ( resistant Staphylococcus aureus)
Trang 11Methicillin-(A) Stereo view of the active site of
PBP 2a of S aureus depicted as a
solvent-accessible surface (green) The side chains of the active-site serine and lysine are shown as capped sticks and colored by atom types (carbon in gray, oxygen in red, and nitrogen in blue) The backbone of the loop that caps the active site is shown as an orange wire
(B) Stereo view of the active site from the same perspective shown
in panel A, except the loop is now shown as a solvent-accessible surface for both the backbone and the side chain functionalities The presence of the loop blocks the active-site access for molecules the size of typical –lactam
antibiotics
The development of new –lactam antibiotics that inhibit PBP 2a is significant progress and
offers a glimmer of hope for the future treatment of MRSA infections, including those caused by vancomycin-resistant and -intermediate strains
Trang 12HOẠT TÍNH KHÁNG KHUẨN
Quan hệ cấu trúc – tác động
N
O
COOH H
HN
O O
R
H H
1
2 3
4 5
6 7
Penicillin
N NH
O O
R 1
H H
1
3 4
5 6
O O
Trang 13NHÓM PENICILLIN
Benzyl penicillin = Penicillin G
Trang 14S
COOH H
HN
O O
R
1
2 3
4 5
6 7
Penicillin
N
S
COOH H
4 5
6 7
6-aminopenicillinic acid
Danh pháp IUPAC
Amid- 6 của acid (2S, 5R, 1-bicyclo [3.2.0]-heptan carboxylic)
6R-amino-6-dimethyl-3,3-oxo-7-thia-4-aza-Danh pháp thông dụng
Penicillin như là những amid của acid 6-amino penicillanic (6- APA)
Trang 15ĐIỀU CHẾ
Từ nấm Penicillium notatum
Penicillin G (thêm vào môi trường acid phenylacetic …)
Penicillin V (thêm vào môi trường acid phenoxyacetic …)
60mg/L 20 g/L
Phương pháp sinh học
N S
O
HN
CH3COO
H H
R
Trang 16O O
R
H H
1
2 3
4 5
6 7
Penicillin
N
S
COOH H
4 5
6 7
HN
O O
R 1
H H
1
2 3
4
5 6
4
5 6
7
6-aminopenicillinic acid
R 1 COCl , Et 3 N
Trang 17BÁN TỔNG HỢP AMOXICILLIN
N S
(I)
(I) +
HO
Cl O
amoxiillin trimethylsilyl ester
(II)
(II) H 2 O, pH 1,3-1,5
N S
CH 3
CH 3 HN
O
NH 2 HO
Amoxcicillin
Trang 18Tính chất vật lý
Các penicillin dưới dạng muối hoặc dạng acid là những bột trắng
không mùi khi tinh khiết
Phổ UV
N S
COOH H
HN
O O
R
1
2 3
4
5 6
7
Penicillin
Benzylpenicillin K (BP 2007)
Absorbance (2.2.25)
Dissolve 94.0 mg in water R and dilute to 50.0 ml with the same solvent
Measure the absorbance of the solution at 325 nm, 280 nm and at the maximum at 264 nm, diluting the solution, if necessary, for the
measurement at 264 nm The absorbances at 325 nm and 280 nm do not exceed 0.10 and that at the maximum at 264 nm is 0.80 to 0.88 , calculated on the basis of the undiluted (1.88 g/l) solution Verify the resolution of the apparatus (2.2.25); the ratio of the absorbances is at least 1.7
Trang 19Tính chất vật lý
Phổ IR: ở vùng 1600-1800 cm-1
1760 và 1730 cm-1
1700 và 1650 cm-1
1600 cm-1
Trang 20Tính chất vật lý
Năng suất quay cực
Specific optical rotation (2.2.7)
Dissolve 0.500 g in carbon dioxide-free water R and dilute to 25.0 ml with the
same solvent The specific optical rotation is + 270 to + 300, calculated with reference to the dried substance
Benzylpenicillin K (BP 2007)
Trang 21Tính acid
• Tạo muối natri và kali (bền)
Tan trong nước, pha tiêm
Tính chất hóa học
N S
COOH H
HN
O O
R
1
2 3
4 5 6
7
Penicillin
Natri amoxicillin
K Benzylpenicillin
Trang 22Tính acid
• Tạo muối với các amin:
– Procain penicillin: tác động kéo dài 24-48 h,
– Benethamin penicillin: tác động kéo dài 3-7 ngày,
– Benzathin penicillin: tác động kéo dài 2-4 tuần
Tính chất hóa học
N S
COOH H
HN
O O
R
1
2 3
4 5 6
7
Penicillin
Procain benzylpenicillin
Benzathin benzylpenicillin
Trang 23Tính acid
• Tạo thành những este, tiền chất của PNC có khả năng phóng thích trở
lại các kháng sinh này in vivo
Tính chất hóa học
H N O
COOH H
HN
O O
R
H H
1 2 3
4 5 6
7
Penicillin
Trang 24Cơ chế thủy phân acyloxymethyl ester bởi esterase
Trang 25C NR2O
R : :
C R
O
: :
N RR
Comparison of tertiary amide and β-lactam carbonyl groups
Tính không bền của vòng beta lactam
Trang 26Tính không bền của vòng beta lactam
(OH - hay penicillinase)
- Chú ý tương kỵ với những chất có tính kiềm
S
O
H H N R
O H
CO 2 H
HN S
COOH
C O HO
H H R
O
acid penicilloic
S
N COOH ROCHN
OH O
- CO 2
S
N H COOH ROCHN
S
N H
penilloaldehyd
HS
COOH
H 2 N +
D-penicillamin
-Phản ứng dị ứng
- Định lượng
Trang 27Sự alcol phân và amino phân
N S
O
NH
CH3COOH
NH
CH3COOH
H
CH3
C R
O
D D
Tác nhân ái nhân sản phẩm
alcol R'OH R'O ester penicilloicamin R'-NH-R'' R'-N-R'' amid penicilloic
Trang 28NH OH N
NH O
Cu 2+
Cu O (xanh ngoc)
Trang 29Sự mở vòng β-lactam được xúc tác bởi các ion kim lọai
(Phức tạo thành với ion kim lọai họat hóa sự tấn công ái nhân)
N S
CH 3
CH 3
O O
O M
2 +
HN Ac
N
O O
O M
2 +
HN Ac
X
Chú ý: vòng β-lactam bị mở, KS mất tác dụng
Trang 30Tính không bền của vòng beta lactam
(acid mạnh, nĩng hoặc HgCl 2 )
N S O
N H H
CH 2 O 2 H
R O H
O
HN
HS N
CO 2 H
R O
O
HN S
H N
CO 2 H
R O
O HO
H H
acid penicilloic
ROCHN
O H
penilloaldehyd
HS
COOH
H 2 N +
D-penicillamin
S
N H ROCHN CO 2 H
acid penilloic
Peni G bền ở pH= 6-7 Họat tính KS giảm rất nhanh
ở pH <5,5 hoặc pH≥ 8
Trang 32X = NH2, Cl, PhOCONH, heterocyles
Trang 33N S
NH2
O
H H HO
Amoxicillin
N S
O
HN
CH3COO
H H
R
Trang 34Kiểm nghiệm
Định tính:
- Phổ IR
- Sắc ký lớp mỏng
- Phản ứng với hydroxylamin, sau đó với CuSO4
- Phản ứng màu với acid H2SO4
- Phản ứng màu với dd formaldehyd trong H2SO4
N S
O
HN
CH3COO
H H
Trang 35Kiểm nghiệm
Kiểm tinh khiết
- Độ hấp thu UV
- pH
- Năng suất quay cực
- Các tạp chất thông thường: Thí dụ kim loại nặng
- Các tạp chất liên quan: Thí dụ N,N-dimethylanilin (trong
ampicillin hoặc amoxicillin) bằng sắc ký khí
N S
NH2
O
H H HO
Amoxicillin
Trang 36Kiểm nghiệm
Định lượng
1 PHƯƠNG PHÁP OXY HÓA KHỬ
2 PHƯƠNG PHÁP HPLC
3 PHƯƠNG PHÁP VI SINH VẬT
(Xác định hoạt lực của kháng sinh)
Penicilin phân hủy
D-penicillamin + acid penaldic
Trang 37• Các kháng sinh nhóm penicillin rất ít độc,
• Tai biến chủ yếu do dị ứng,
• Dị ứng nhẹ gây ngứa, nổi mề đay…
• Dị ứng nặng gây shock phản vệ
ĐỘC TÍNH VÀ TAI BIẾN
Trang 38PENICILLIN NHÓM I
Penicillin thiên nhiên
Penicillin G (benzyl penicillin)
Dạng tác dụng nhanh: Na/K benzyl penicillin
Dạng tác dụng chậm: procain PNC, benethamin PNC, benzathin PNC
Penicillin V (phenoxy methyl penicillin)
N S
O
HN
CH3COO
H H
R
Trang 39Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu trên gram (+):
Cầu khuẩn gram (+): tụ cầu không tiết
penicillinase, liên cầu, phế cầu
Cầu khuẩn gram (-): lậu cầu (khuynh hướng tăng MIC và xuất hiện những chủng đề kháng)
Xoắn khuẩn: xoắn khuẩn giang mai, leptospira
và Borelia burgdorferi
Trực khuẩn gram (+): trực khuẩn gây bệnh bạch hầu, bệnh than, listeria(viêm màng não),
erysipelothrix (viêm quầng)
PENICILLIN NHÓM I
Phổ kháng khuẩn
KHÔNG TÁC DỤNG TRÊN TRỰC KHUẨN GRAM (-)
Trang 40PENICILLIN NHÓM II
Meticillin, oxacillin, cloxacillin, dicloxacillin,
• Phổ hẹp gần giống penicillin nhóm I, nhưng có khả năng
kháng lại penicillinase do S aureus tiết ra
H H
H
CH3CO
O CH3
O CH3
Na Meticillin
Trang 41H H
H
CH3
CO C
PENICILLIN NHÓM II
Meticillin, oxacillin, cloxacillin, dicloxacillin,
X Y -
Oxacillin (Bristopen) H H
Cloxacillin (Orbenin) Cl H Dicloxacillin (Dicloxil) Cl Cl
Fluocloxacillin (Floxapen) Cl F
Chú ý: sự đa thay thế làm giảm hoạt tính kháng sinh
Trang 42Phổ KK của một penicillin phụ thuộc vào:
- Cấu trúc
- Khả năng xuyên màng VK gram âm
-Tính nhạy cảm với betalactamse
- Ái lực với enzym mục tiêu transpeptidase
- Tốc độ bị bơm ra ngòai ở VK gram âm
Mò mẫm (trial and error) để tìm kiếm
penicillin phổ rộng
Một lượng lớn chất tương đồng được tổng hợp với những thay đổi ở nhánh bên, với những nhận xét SAR như sau:
- Nhóm hydrophobic (peni G) tốt trên gram + nhưng không tốt trên gram _
- Sự gia tăng trên gram âm tìm thấy tốt nhất với những nhóm hydrophylic
ở carbon alpha (điều này được cho là trợ giúp những penicillin này băng qua porin ở ‘outer cell membrane’ của VK gram âm)
N S
O
HN
CH3COO
H H
H
CH3CO
CH2
R'
Trang 43N S
O
HN
CH3COO
H H
Thế trên C của chức carboxamid (PNC- G):
amin, hydroxyl, carboxylic, sulfonilic
Mở rộng hoạt phổ sang vi khuẩn gram âm
Trang 44PENICILLIN NHÓM III
S O
NH
COOH
C O
NH2HOOC
Trang 45• Nhóm III: gồm có 2 phân nhóm IIIA và III B:
III-A: không có nhóm thế trên amin (NH2): Ampicillin, Amoxicillin…
III-B: có nhóm thế trên amin (NH2): Azlocillin, Mezlocillin,Piperacillin…
Trang 46PNC NHÓM III-A Ampicillin, Amoxicillin…
- Nhưng nhạy cảm với β lactamse
- Hấp thu kém qua ruột
Trang 47• Phổ của penicillin G cộng thêm một số vi khuẩn
gram âm như Haemophilus, Escherichia, Proteus
mirabilis, Salmonella, Shigella
• Một số vi khuẩn gây nhiễm trùng mắc phải tại bệnh viện không nhạy cảm với nhóm kháng sinh này:
Enterobacter, Serratia, Proteus indol dương,
Providencia, Bacillus pyocyanic
Phổ kháng khuẩn III-A
Ampicillin, Amoxicillin…
Trang 48PNC NHÓM III-B
Azlocillin, Mezlocillin, Piperacillin…
Tác động trên các mầm đề kháng với ampicillin như:
Piperacilin phối hợp với aminosid hoặc với chất ức chế betalactamase
Trang 49Na N
S
H
HN
COO O
H H CO
C H COO
Ar
Z
S
Z Na
PENICILLIN NHÓM IV (α-carboxy-PNC)
Carbenicillin, ticarcillin, car inda cillin
H C
SO3H
COO Na Sulbenicillin
Bền về mặt hóa học Hoạt tính KK tương tợ các
α-carboxy-PNC
- Hoạt tính trên trực khuẩn mủ xanh
- Đồng vận với aminosid
- Ticarcillin hoạt tính 2 lần mạnh hơn carbenicillin
Trang 50PENICILLIN NHÓM VI (Amidino-PNC)
H H
Amidinopenicillin R'
Phổ KK hẹp, tập trung chủ yếu trên VK gram âm
Nhạy cảm: Yersinia, Salmonella, Shigella, Enterobacter, Citrobacter, Klebsiella (không sản xuất hoặc sản xuất yếu penicillinase)
Không đề kháng chéo với ampicillin
N azepan-1-ylmethanimine
CH NH
(nhân azepin gắn trên liên kết amidine)
Trang 51•CHẤT ỨC CHẾ β-LACTAMASE
ĐẠI CƯƠNG
• Nhiều loại vi khuẩn có khả năng tiết ra các enzym beta lactamase phân hủy các kháng sinh họ beta lactamine Sự sản sinh các enzym này có thể là tự nhiên hay tiếp nhận được
• Men beta lactamase bao gồm penicilinase và
cephalosporinase
Trang 52• Chất ức chế beta lactamase + các penicillin: mở rộng phổ kháng khuẩn của những chất này lên các vi
khuẩn tiết men penicillinase
• Sau khi gắn với men penicillinase, các chất này sẽ bị phân hủy
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
Trang 54Acid clavuclanic (suicide inhibitor)
Thu được từ Streptomyces clavuligerus
Cấu trúc clavam (oxapenam)
Được sử dụng ở dạng muối kali clavuclanat
Các phối hợp: acid clavuclanic – amoxicillin,
acid clavuclanic – ticarcilin
clavulanate – meropenem (đang nghiên cứu)
N
O
C
HH
HO
CH2OH
H
Trang 55Cải thiện trên những mầm nhạy cảm sản xuất beta
lactamase như Neiserria gonorhoeae, Haemophilus,
E coli, Salmonella…
A clavuclanic – ticarcillin
Phối hợp này gia tăng tác động trên Staphylococcus
(95% Streptococcus nhạy cảm với phối hợp acid
clavuclanic – ticarcillin so với 49% nếu chỉ sử dụng một mình ticarcillin)
Phổ kháng khuẩn của phối hợp
B clavuclanic – amoxicillin
Trang 56• Dẫn chất của penam, bán tổng hợp từ 6 APA
• Cấu trúc tương tự penicillin nhưng không có nhóm thế
ở C6 (mất C*),
• S ở vị trí 4 được oxy hóa thành SO2,
• Cấu hình C2 và C5 giống penicillin
CH3
CH3O
O
Trang 57- Dẫn chất este đơi từ sulbactam và ampicillin
- Hoạt tính trên cầu khuẩn gram dương, gram âm; trực khuẩn gram dương, gram âm
- Được dùng trong tai-mủi-họng, hô hấp, sinh dục, da… trên những mầm nhạy cảm
N S
O
H3C
H3C
O O O
H N O
NH2
Sultamicillin
Trang 58• Dẫn chất của sulbactam mà một nhóm methyl mang nhóm thế triazolyl
• Chất ức chế betalactamase không thuận nghịch phổ rộng
• Sử dụng dưới dạng phối hợp tazobactam - piperacillin
Tazobactam
N
S
H H H
Trang 59CARBAPENEM
N O
- trích từ môi trường nuôi cấy Streptomyces cattleya
- hoạt tính kháng khuẩn rộng
- hoạt tính trên Pseudomonas
- kháng lại β-lactamase
Trang 60N O
CO 2
S
R Me
OH H
Imipenem R = NH-CH=NH
Trang 61NH
Imipenem benzyl formimidat
Kiểm nghiệm ?
- Định tính
- Tạp liên quan
- Định lượng
Trang 62IMIPENEM
Phổ kháng khuẩn
Bền vững với men beta lactamase, phổ kháng khuẩn rất rộng, bao gồm:
-Cầu khuẩn gram dương: Staphylococcus nhạy meticillin (MSSA), Strepococcus (kể cả nhóm D), Pneumococcus, Enterococcus
-Cầu khuẩn gram âm: Neisseria
-Trực khuẩn gram dương: Clostridium, Listeria monocytogenes…
- Trực khuẩn gram âm: H influenzae, E coli, Klebsiella, Proteus mirabilis,
Enterobacter, Citrobacter, Serratia, Proteus vulgaris, Bacteroides fragilis,
Trang 64N HO
O
CO2H S
CO2
S Me
OH H
H CH 3
H N
C O
N
R2
R1
Meropenem R1= R2 = Me Ertapenem R1= H; R2=
CO2
Nói chung, carbapenem có phổ kháng khuẩn rộng nhất
trong tất cả các KS β lactames
Trang 65ME1036 ME1036 (CP5609; developed by Meiji Seika, licensed
by Forest) is a broad-spectrum carbapenem that binds
with a high affinity to PBP 2a of MRSA (IC50 0.13 to 0.73
g/ml) and that exhibits potent in vitro inhibitory
A series of 4-methyl carbapenems having structural similarity
to ME1036 showed potent activities against MRSA and PRSP, as
well as against the gram-negative organism ampicillin-resistant,
-lactamase-negative Haemophilus influenzae
N HO
O
CO2H S
HN
NH
Imipenem
Trang 66PZ-601 (Razupenem) PZ-601 (formerly known as SMP-
601; licensed from Dainippon Sumitomo Pharma Co., Ltd.,
Osaka, Japan) is a new carbapenem currently being developed
by Protez Pharmaceuticals (now Novartis) that has
demonstrated a high degree of potency against MRSA
N HO
O
CO2H S
HN
NH
Imipenem